Tra cứu

DANH SÁCH

149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 001 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 002 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 003 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 004 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 005 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 006 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 007 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 008 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 009 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 010 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 011 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 012 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 013 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 014 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 015 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 016 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 017 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 018 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 019 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 020 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 021 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 022 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 023 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 024 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 025 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 026 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 027 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 028 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 029 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 030 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 031 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 032 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 033 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 034 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 035 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 036 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 037 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 038 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 039 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 040 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 041 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 042 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 043 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 044 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 045 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 046 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 047 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 048 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 049 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 050 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 051 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 052 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 053 *********** fix lỗi ********** 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 054 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 055 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 056 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 057 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 058 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 059 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 060 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 061 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 062 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 063 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 064 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 065 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 066 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 067 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 068 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 069 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 070 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 071 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 072 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 073 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 074 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 075 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 076 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 077 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 078 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 079 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 080 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 081 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 082 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 083 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 084 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 085 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 086 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 087 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 088 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 089 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 090 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 091 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 092 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 093 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 094 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 095 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 096 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 097 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 098 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 099 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 100 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 101 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 102 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 103 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 104 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 105 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 106 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 107 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 108 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 109 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 110 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 111 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 112 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 113 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 114 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 115 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 116 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 117 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 118 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 119 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 120 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 121 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 122 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 123 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 124 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 125 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 126 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 127 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 128 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 129 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 130 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 131 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 132 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 133 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 134 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 135 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 136 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 137 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 138 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 139 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 140 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 141 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 142 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 143 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 144 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 145 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 146 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 147 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 148 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 149 149 Mẫu ngữ pháp sơ cấp _ Mẫu 150 Ngữ pháp sơ cấp _ danh sách bài học

Ngữ pháp sơ cấp _ danh sách bài học

Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.

Thời gian còn lại: 60 : 59
Số câu hỏi còn lại:
Hoàn thành
Tổng số câu hỏi: 0
Số câu đã chọn: 0
Số câu sai: 0
Tổng điểm: 0

Các bạn có thể xem theo từng bài Minna theo link: Xem 50 bài Minna Full

Mẫu 001 _ Khẳng định và phủ định của danh từ ở quá khứ, hiện tại.
Mẫu 002 _ Trợ từ  “は”
Mẫu 003 _ Câu hỏi xác nhận
Mẫu 004 _ Câu hỏi chọn lựa : Aですか、Bですか
Mẫu 005 _ Câu hỏi có từ nghi vấn : なんさいですか/おいくつですか/おなまえは/お仕事はなんですか/だれですか。
Mẫu 006 _ Trợ từ “も”
Mẫu 007 _ Trợ từ “の”
Mẫu 008 _ これ/それ/あれ _ Nghi vấn từ 何(なん)_ このN/そのN/あのN
Mẫu 009 _ なんのNですか
Mẫu 010 _ だれのNですか
Mẫu 011 _ どこのNですか
Mẫu 012 _ Câu hỏi giá cả : いくらですか
Mẫu 013 _ ここ/そこ/あそこ_ Nghi vấn từ どこ
Mẫu 014 _ こちら/そちら/あちら_ Nghi vấn từ どちら
Mẫu 015 _ Hỏi tên riêng:どちら
Mẫu 016 _ Đếm tầng_ Nghi vấn từ 何階(なんがい)
Mẫu 017 _ Chia nhóm động từ nguyên mẫu _ Chia động từ sang thể ます/ません/ました/ませんでした
Mẫu 018 _ Đếm giờ/ phút/ thứ/ ngày/ tháng _ Nghi vấn từ 何時(なんじ)/何分(なんぷん)/何曜日(なんようび)/何日 (なんにち)/何月(なんげつ)
Mẫu 019 _ Trợ từ “に” : chỉ thời điểm, thời gian xác định
Mẫu 020 _ Cụm ~から~まで : từ ~ đến ~
Mẫu 021 _ Trợ từ “へ” _ Câu hỏiどこへ
Mẫu 022 _ Câu hỏi なんで
Mẫu 023 _ Câu hỏi だれと
Mẫu 024 _ Nghi vấn từ “い” _ Câu hỏi 誕生日(たんじょうび)はいつですか
Mẫu 025 _ Trợ từ “を” _ Nghi vấn từ 何(なに)
Mẫu 026 _ Trợ từ “で” _ Câu hỏi どこで _ Câu hỏi なんで : chỉ cách thức
Mẫu 027 _ Trợ từ “と”_ ~と会う: gặp gỡ với ai đó _ Câu hỏi だれと : làm hành động cùng với ai _ AとB : A và B, liệt kê danh từ
Mẫu 028 _ Trợ từ “に” : chỉ đối tượng chịu sự tác động một chiều.
Mẫu 029 _さしあげる/あげる/やる
Mẫu 030 _くださる/くれる/くれる
Mẫu 031 _いただく/もらう/もらう
Mẫu 032 _ Trợ từ “に” : chỉ mục đích hành động.
Mẫu 033 _Câu hỏi rủ rê いっしょに~Vませんか?_ Vましょう: Hô hào, kêu gọi mọi người _ Vましょうか?
Mẫu 034 _もう~Vました : đã ~rồi _ まだ~Vません : vẫn ~chưa _ もう~~Vましたか? : Đã ~ rồi chưa?
Mẫu 035 _ だけ: chỉ _ ぜんぜん : hoàn toàn _ よく: thường , hay
Mẫu 036 _ Phân biệt tính từ _ Chia tính từ
Mẫu 037 _ Nghi vấn từ どう _ とても/あまり~phủ định
Mẫu 038 _ Nối hai tính từ với そして _ が
Mẫu 039 _ Nghi vấn từ どんなN
Mẫu 040 _ Nghi vấn từ どれ/どのN
Mẫu 041 _ Trợ từ “が” _ 好き/きらい/上手/下手:thích/ ghét/ giỏi/ tệ _ 痛い:đau _ 欲しい:muốn
Mẫu 042 _ Nghi vấn từ どうして
Mẫu 043 _ ある/いる :chỉ sự sỡ hữu, sự hiện hữu _ 分かる :Hiểu
Mẫu 044 _~や~や~など _ とか ~とか :nào là ~nào là ~
Mẫu 045 _ ある/いる _ できる:chỉ sự tồn tại
Mẫu 046 _ においがする:có mùi ~ _ 味がする:có vị ~ _ 音がする :có âm thanh ~
Mẫu 047 _ 見える/聞こえる:Có thể nhìn thấy/nghe thấy _ できる :hoàn thành
Mẫu 048 _ So sánh hơn より
Mẫu 049 _ So sánh kém ほど
Mẫu 050 _ So sánh bằngとおなじぐらい
Mẫu 051 _ Câu hỏi so sánh với どちら
Mẫu 052 _ So sánh nhất いちばん
Mẫu 053 _ なる : trở thành, trở nên
Mẫu 054 _する: làm cho
Mẫu 055 _ Tính từ bổ nghĩa cho danh từ
Mẫu 056 _ ~から~に翻訳する/~を~に翻訳する/変える: Dịch/đổi ~ từ ~ sang ~
Mẫu 057 _ Nにする : quyết định chọn
Mẫu 058 _ Lượng từ/Số lượng từ
Mẫu 059 _ ぐらい _ だけ _ で _ ぜんぶで _ しか~ない (từ chỉ mức độ)
Mẫu 060 _ Lượng từ に số lần V : số lần làm một hành động trong khoảng thời gian
Mẫu 061 _ Nghi vấn từ どのぐらい _ は/も ( nhấn mạnh số lượng)
Mẫu 062 _ ~に出る _ ~が出る _ ~を出る (cách dùng động từ 出る)
Mẫu 063 _ Chia động từ sang thể “たい”
Mẫu 064 _ Hình thức “かた” của động từ.
Mẫu 065 _ ~ながら、~ : Vừa làm ~ vừa làm ~
Mẫu 066 _ にくい/やすい: Khó làm ~/dễ làm ~
Mẫu 067 _ なさい : Hãy làm ~
Mẫu 068 _ Chia động từ, tính từ, danh từ sang thể “て”
Mẫu 069 _ いくら~~ても、~ : Dẫu cho ~ cũng không ~
Mẫu 070 _ Nối câu đơn thành câu ghép bằng thể “て”
Mẫu 071 _ ~Vてから、~ : Sau khi ~
Mẫu 072 _ ~に乗る: lên xe ~/に降りる: xuống xe ~/~に乗り換える: Đổi xe này sang xe khác
Mẫu 073 _ Nghi vấn từ どうやって
Mẫu 074 _ Vている : Hành động đang diễn ra/Diễn tả tình trạng tiếp diễn/Thói quen
Mẫu 075 _ Vてください : Hãy làm ~
Mẫu 076 _ Vてはいけません/Vてはだめです: Không được phép ~, không được làm ~
Mẫu 077 _ Vてもいいです/Vてもかまいません : Được phép làm ~, làm ~ cũng được
Mẫu 078 _ Vてみる : Thử làm ~
Mẫu 079 _ Vていく: Làm ~rồi đi _ Vてくる : Đi làm ~rồi quay lại
Mẫu 080 _ Làm quen với tha động từ(他動詞) và tự động từ(自動詞)
Mẫu 081 _ Vている _ Vてある (Diễn tả trạng thái của sự vật với tha động từ và tự động từ)
Mẫu 082 _ Vておく
Mẫu 083 _ Vてしまう
Mẫu 084 _ Vてさしあげる/Vてあげる/Vてやる
Mẫu 085 _ Vていただく/Vてもらう/Vてもらう
Mẫu 086 _ Vてくださる/Vてくれる/Vてくれる
Mẫu 087 _ Vていただけませんか/Vてくださいませんか : Có thể làm dùm tôi ~ được không?
Mẫu 088 _ Chia động từ sang thể “た”
Mẫu 089 _ ~Vたことがある : đã từng ~
Mẫu 090 _ ~Vたり、~Vたりする : nào là ~, nào là ~
Mẫu 091 _ もし~~Vたら、: Giả sử ~ thì ~ _ NVT ~Vたら、いいですか
Mẫu 092 _ ~Vたあとで、: Sau khi ~
Mẫu 093 _ ~Vたばかりです: Vừa mới làm ~ _ ~Vたばかりなのに、~
Mẫu 094 _ Chia động từ sang thể “ない”
Mẫu 095 _ Vないでください : Xin đừng làm ~
Mẫu 096 _ Vなければなりません : Phải làm ~
Mẫu 097 _ Vなくてもいいです : Không cần làm ~ cũng được
Mẫu 098 _ Vないで~ : Mà không
Mẫu 099 _ Vないで、~ : Mà không
Mẫu 100 _ Vる(động từ nguyên mẫu) ことができる : Có thể ~
Mẫu 101 _ ~の趣味は Vる(động từ nguyên mẫu) ことです : Sở thích là ~
Mẫu 102 _ ~前に、~ : Trước khi ~
Mẫu 103 _ ~と、~: Hễ mà ~
Mẫu 104 _ Vるところです: Sắp làm ~ _ Vているところです: Đang làm ~ _ Vたところです: Vừa mới làm ~
Mẫu 105 _ ~ほうがいいです: Nên/ Không nên làm ~
Mẫu 106 _ ~とおりに、: Theo như, đúng như ~
Mẫu 107 _ ~途中で、: Trong lúc, giữa lúc ~
Mẫu 108 _ Chia động từ sang thể thông thường
Mẫu 109 _ ~と思う: Nghĩ là ~
Mẫu 110 _ ~と言う: Nói là ~_ ~と言っていました _ ~と伝えていただけませんか
Mẫu 111 _ Mệnh đề bổ nghĩa
Mẫu 112 _ ~んですか
Mẫu 113 _ ~時、~ : khi ~
Mẫu 114 _ ~場合は、: Trong trường hợp ~
Mẫu 115 _ も~し、も~し…それに、~ : ~không những ~mà còn
Mẫu 116 _ Chia động từ sang thể khả năng (V可能形)
Mẫu 117 _ Thể ý hướng (V意向形) _ ~(V意向形)と思っている : định làm ~
Mẫu 118 _ ~つもりです: định làm ~
Mẫu 119 _ ~予定です: Theo kế hoạch ~
Mẫu 120 _ ~のは _ ~のが _ ~のを
Mẫu 121 _ ~ので、: Vì ~
Mẫu 122 _ ~のに、 : Thế mà, vậy mà ~
Mẫu 123 _ ~でしょう?: ~phải không?
Mẫu 124 _ ~でしょう: Chắc là ~, có lẽ là ~
Mẫu 125 _ もしかしたら、~かもしれません: không chừng là ~
Mẫu 126 _ ~はずです : Chắc chắn là ~
Mẫu 127 _ ~そうです : Có vẻ ~, sắp sửa
Mẫu 128 _ ~ようです : Dường như, hình như ~
Mẫu 129 _~すぎる : Quá ~
Mẫu 130 _ ~か、V _ ~かどうか、V (Câu nghi vấn lồng trong câu ghép)
Mẫu 131 _ ~ように、: để sao cho ~
Mẫu 132 _ ~ようにする : cố gắng để sao cho ~/~ようにしてください : xin hãy cố gắng để sao cho ~
Mẫu 133 _ ~ようになる: trở nên ~
Mẫu 134 _ ~ために、: Vì, do, để ~
Mẫu 135 _ ~のに、: để ~ (chỉ mục đích)
Mẫu 136 _ ~によると、~そうです: Nghe nói là ~
Mẫu 137 _ Chia động từ sang thể cấm chỉ (V禁止形)_ Thể mệnh lệnh (V命令形)
Mẫu 138 _~と読む : Đọc là ~/~と書いてある : Có viết là ~
Mẫu 139 _~という意味です: Có nghĩa là ~
Mẫu 140 _ Chia động từ sang thể điều kiện (V条件形)
Mẫu 141 _ NVT (V条件形) 、 いいですか
Mẫu 142 _ V条件形~ほど~、: càng ~ càng ~
Mẫu 143 _ Chia động từ sang thể bị động (V受身形) _ N1はN2にV受身/N1はN2にN3をV受身
Mẫu 144 _ Nは J によってV受身: Được làm ~ do bởi ai đó
Mẫu 145 _ Nから/で 作られる: Được làm từ nguyên liệu ~
Mẫu 146 _ Chia động từ sang thể sai khiến (V使役形) _ NはJを(V使役形) _ NはJにN1を(V使役形)
Mẫu 147 _ Vてもいいですか/(V使役形)てもらえませんか/(V使役形) ていただけませんか (xin phép làm gì đó)
Mẫu 148 _ 尊敬語: Tôn kính ngữ
Mẫu 149 _ 謙譲語: Khiêm nhường ngữ


BÌNH LUẬN DÀNH CHO THÀNH VIÊN

Vui lòng đăng nhập để sử dụng chức năng này

Huy Ha Quoc: Công nhận chia kiểu này khó tìm thật. Một cái thì học theo bài, 1 cái thì tìm theo nội dung. Nếu hok xem sách giáo trình bên ngoài trước thì hok biết mẫu nào mà tìm
11 tháng 4 ngày trước
Huy Ha Quoc: Yeap, ngon lành hơn rùi cám ơn admin nhóe
11 tháng 1 ngày trước
11 tháng 4 ngày trước
Nhung Jolie: vao luc khoang 19 gio 30 ngay 29 thang 4 user Nguyen thi bBich Thai co chuyen khoan 300 000d tk ngan hang Vietcombank de nang cap thanh vien Vip nha, add kich hoat dum tui
03:03:21 ngày 30-03-1971
Admin: User nào vậy bạn? không phải user này đúng không bạn? Bạn liên lạc qua Email: admin@lophoctiengnhat.com giúp mình nhé.
01:03:24 ngày 30-03-1971
Bích Trâm: Mẫu 015 Video lỗi rồi Ad
10:04:38 ngày 05-04-1971
nguyen tien phuoc: không có mẫu 19 ad ơi
09:06:47 ngày 27-06-1971
thaobiwase: bài 28 là mẫu mấy v ad
05:07:41 ngày 10-07-1971
thuyuyen: Mẫu 069 nhầm video rồi nha ad
08:09:02 ngày 17-09-1971
Win Mr: Bài Minna 29 bắt đầu từ mẫu ngữ pháp số mấy vậy Add, sao không chia theo bài mà lại chia theo mẫu thế này khó sử dụng quá add ơi
05:09:36 ngày 24-09-1971
Đoàn Sơn Anh: 149 mẫu ngữ pháp sơ cấp download ở đâu thế
09:11:47 ngày 14-11-1971
NGUYỄN ĐỨC QUẢNG: Ad ơi, mình download 149 mẫu Ngữ pháp sơ cấp để học ôn lại. Khi down load mới phát hiện các mẫu sau không có file video bài giảng: Thiếu các mẫu 08, 36 (có file video nhưng lại là của mẫu 37), 53, 54, 70, 94, 108 (có file video nhưng lại là của mẫu 109), 140 (có file video nhưng lại là của mẫu 139). Nhờ ad kiểm tra lại giúp mình và fix lỗi sớm
11:12:01 ngày 01-12-1971
Admin_3: Đã fix các lỗi. riêng Video 53 các bạn truy cập theo link sau: https/www.youtube.com/watch?v=JEKbPPOrnJQ
01:11:15 ngày 22-11-1971
Nguyen Anh: 7 ngày rồi vẫn chưa sửa lỗi mất video admin ơi, còn lỗi phần Luyện đọc V3 nữa
09:11:31 ngày 24-11-1971
Admin_3: Cám ơn bạn, Mình sẽ Fix sớm.
08:12:47 ngày 01-12-1971
nhamtronganh: admin ơi mới download về để học thấy lỗi các clip 8-53-54-70-94 ^^ ad fix sớm nha ..... thanks ^^
08:12:25 ngày 07-12-1971
Admin_3: Phần này mình sẽ fix lỗi sớm!
07:12:46 ngày 04-12-1971

BÌNH LUẬN THÔNG QUA TÀI KHOẢN FACEBOOK

Chú ý: Khi cần liên hệ hỏi đáp với ban quản trị, bạn không dùng comment facebook mà hỏi đáp thông qua Bình luận bên trên.

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.