Tra cứu
Danh mục câu hỏi

Câu hỏi tương tự

Giải thích ý nghĩa: 1) ~がる 嫌がる 寒がる 欲しがる (2) ~らしい 憎らしい かわいらしい (3) ~つける 言いつける 結びつける (4) ~める 広める 強める 高める (5) ~てき 反抗的 道徳的 理想的 Chưa có trả lời うるつや nghĩa tiếng Việt là gì? うるつや 保温(ほおん) nghĩa tiếng Việt là gì? 1 trả lời 沈む, 沈める Nghĩa tiếng Việt là gì? 2 trả lời あいかわらず【相変わらず】 Nghĩa là gì? Chưa có trả lời 気は長く、心は丸く cho em hỏi câu này nghĩa là gì ạ ? Chưa có trả lời Câu này nghĩa là gì vậy? 1 trả lời

Cùng chuyên mục

từ vựng Chưa có trả lời あいかわらず【相変わらず】 Nghĩa là gì? Chưa có trả lời Các trạng từ thường dùng trong Tiếng Nhật? 1 trả lời Từ Vựng _ Các ngành - bộ nhà nước? 1 trả lời Phân biệt 「だんだん」と「どんどん」 1 trả lời ようやく-思い切る- まさに-いつの間にか => Cách dùng như thế nào? 1 trả lời 沈む, 沈める Nghĩa tiếng Việt là gì? 2 trả lời うるつや nghĩa tiếng Việt là gì? うるつや 保温(ほおん) nghĩa tiếng Việt là gì? 1 trả lời せんせい và きょうし khác nhau như thế nào? 1 trả lời

Nghĩa các từ: だらだら & ぐずぐず & うろうろ & よろよろ & うとうと

Nghĩa các từ: だらだら & ぐずぐず & うろうろ & よろよろ & うとうと

5 tháng 22 ngày trước

Vui lòng đăng nhập để giúp Admin trả lời câu hỏi này.

  Đăng ký

CÂU TRẢ LỜI TỪ THÀNH VIÊN

Admin
Admin:

言葉

だらだら(~する)-

動作に緊張がなく、だらしないようす。

Diễn tả tình trạng uể oải, động tác không khẩn trương.


 

1. 女の子たちが話しをしながら、だらだら歩いている。

Các cô gái vừa ung dung rảo bước vừa nói chuyện.

2. 「だらだらしないで、早く仕事をしなさい」

“đừng chậm chạp như vậy, hãy làm việc nhanh lên”.

ぐずぐず (~する)-

決心や行動が遅いようす。

Diễn tả trạng thái chậm trễ trong hành động hay quyết định điều gì đó.


 

1. 姉は服が決まらなくて、ぐずぐずしている。

Chị tôi cứ phân vân, lưỡng lự không quyết định được bộ quần áo nào.

2. ぐずぐずしていると、バスに間に合わない。

Vì đủng đỉnh nên tôi bị trễ xe buýt.


うろうろ(~する)-

目的や方向がよくわからないまま、歩きまわるよす。

Diễn tả trạng thái đi vòng vòng mà không có mục đích hoặc không biết phương hướng nào.


 

1. 道がわからなくて、1時間もうろうろしてしまった。

Vì không biết đường nên tôi đã đi lòng vòng hơn một tiếng rồi.

2. 変な男が近所をうろうろしている。

Người đàn ông đó bị điên đang đi vòng vòng quanh xóm.


よろよろ(~する)-

足もとが不安定で、倒れそうにうごくよす。

Diễn tả trạng thái bước chân đi không vững, sắp té ngã.


 

1. よっぱらいがよろよろ歩いている。

Kẻ say rượu bước đi loạng choạng.

2. 荷物が重くて、よろよろしてしまった。

Vì hành lý nặng nên đi xiêu vẹo.


うとうと(~する)-

寝る時間ではない時に、少し眠ってしまうようす。

Diễn tả trạng thái ngủ quên khi không phải vào giờ ngủ.


 

1. テレビを見ているうちに、うとうとしてしまった。

Trong lúc đang xem ti vi tôi đã ngủ thiếp đi.

2. 授業中、うとうとしてしまった。

Tôi đã ngủ gật trong giờ học.


練習問題

問題1. 適当なほうを選びなさい。

問題2. (   )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事)

ABCD
ABDE
ABCE
ABCE
ABDE

5 tháng 22 ngày trước

BÌNH LUẬN BẰNG MẠNG XÃ HỘI

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.