Tra cứu

Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 23/11/2017) – Miễn phí]

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

Aさん

Bさん

1.
1
234

1.
1
234

Bài Dịch

Người A
Việc chăm sóc cha mẹ già thì tôi nghĩ rằng con cái nên làm ở nhà mình.
Cũng có công ơn nuôi lớn mình mà.
Tôi có đi tham quan học tập khoảng 5 cơ sở, nhưng tất cả những chỗ đó rất là kinh khủng.
Tôi rất không có ý muốn gửi cha mẹ mình.
Ở các cơ sở, thức dậy cũng như ăn uống đều cố định giờ nên chẳng có tự do.
Tùy vào tình trạng sức khỏe hôm đó, muốn ngủ thêm chút nữa cũng không được.
Bắt người lớn tuổi đã cố gắng đến lúc già phải chịu đựng thì thật là tội nghiệp.
Với bảo hiểm chăm sóc, có thể sử dụng các dịch vụ như tắm rửa, người chăm sóc thăm nom, bác sĩ, y tá.
Nên suy nghĩ để có thể sống thoải mái ở tại nhà mình.
May mắn thay, cha mẹ tôi vẫn còn có thể tự mình làm mọi việc.
Con người thì ai cũng sẽ phải già.
Việc chăm sóc cũng theo sẽ tới lượt thôi.
Hãy chuẩn bị cho cha mẹ mình khoảng thời gian về già mà bạn muốn trải qua.
Người B
Tôi định là lúc về già sẽ sống ở viện để không làm phiền đến con cái.
Tôi đã chăm sóc cho cha mẹ tôi nằm hôn mê suốt 10 năm trời.
Nỗi vất vả lúc đó tôi không thể nói ra bằng lời.
Buổi trưa, tôi nhờ người chăm sóc nên cũng có thể để nhà trống, nhưng tối đến thì tôi tự mình chăm sóc nên suốt 10 năm hầu như tôi chưa từng có bữa nào ngủ ngon giấc.
Vì có cơ sở có thể gửi người già thời gian ngắn nên tôi thuyết phục cha mẹ và sử dụng với tâm trạng hồi hộp.
Thế là ngày nghỉ tôi có được tôi chẳng đi du lịch mà chuyên dùng để thư giãn cơ thể.
Chúng ta lớn lên nhận được sự giáo dục rằng việc chăm sóc cha mẹ thì con cái làm là điều hiển nhiên, nên tôi cũng đã làm giống như vậy.
Nói thẳng ra là khi cha mẹ mất đi, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn là đau buồn.
Từ giờ trở đi là tới lượt của chúng ta.
Tôi không muốn để con gái cũng như con dâu nghĩ ngợi như vậy.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1おん

công ơn
2しせつ
施設
cơ sở, viện
3あずける
預ける
gửi giữ
4きしょう
起床
thức dậy
5がまんする
我慢する
chịu đựng
6きのどく
気の毒
tội nghiệp
7かいごほけん
介護保険
bảo hiểm chăm sóc
8かんごし
看護師
y tá
9ほうもん
訪問
viếng thăm
10にゅうよく
入浴
tắm
11かいてき
快適
thoải mái
12ろうご
老後
cuộc sống về già
13よういする
用意する
chuẩn bị
14めいわく
迷惑
phiền phức
15ねたきり
寝たきり
hôn mê
16あける
空ける
để trống
17せっとくする
説得する
thuyết phục
18めんどう
面倒
chăm sóc
19しょうじき正直bộc trực, thẳng tính
20ほっとnhẹ nhõm

Ngữ Pháp

None

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.