Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 16/12/2017) – Miễn phí]

問題 正しい文にO、そうでない分にXを選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai

O
X

O
X

O
X

O
X

O
X

O
X

O
X

O
X

Bài Dịch

C8_B5 ~限り

Mẫu câu~限り
Cấu trúc

Vる     限り

Aい・Aな

Nの

*Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

chừng nào mà ~

「~場合はずっと…」「~状態が続くならずっと…」という意味。

前文も、後文も状態や継続を表すものが来る。



1.

お金がある限り、バイトをしたくない。なくなったら、バイトを探すつもりだ。

Chừng nào mà có tiền thì không muốn đi làm thêm. Nếu hết thì mới có ý định tìm việc.

 

お金(おかね)   限り(かぎり)   探す(さがす)

2.

生きている限り、悲しいことも辛いことも必ずある。

Chừng nào còn sống thì chắc chắn có những chuyện đau buồn lẫn đắng cay.

 

生きる(いきる)   限り(かぎり)   悲しい(かなしい)   辛い(つらい)   必ず(かならず)

3.

この不景気では、ギャラが高い限り仕事はこないよ。少し下げたら。

Trong tình hình kinh tế trì trệ như vầy thì công việc với tiền thù lao cao sẽ không có đâu. Nếu hạ xuống một thì có thể.

 

不景気(ふけいき)   高い(たかい)   限り(かぎり)   仕事(しごと)   少し(すこし)   下げる(さげる)

4.

「おれが元気な限り、この家は売らない」と父は言う。

Ba tôi nói : "Chừng nào mà tao còn khỏe thì sẽ không bán căn nhà này."

 

元気(げんき)   限り(かぎり)   家(いえ)   売る(うる)   父(ちち)   言う

5.

社員である限りは、会社の規則や方針に従わなければならない。

Chừng nào còn là nhân viên thì phải tuân thủ quy tắc và phương châm của công ty.

 

社員(しゃいん)   限り(かぎり)   会社(かいしゃ)   規則(きそく)   方針(ほうしん)   従う(したがう)

C8_B5 ~ない限り

Mẫu câu~ない限り
Cấu trúc

Vない  限り

Ý nghĩa &

Cách dùng

nếu không ~

「~なければ」という意味。

「だから~してはいけない」(①②)、「だから~するべきだ」(③④)と言いたい時に使う。

1.

この薬は、他の薬といっしょに飲まない限り、大丈夫ですと医者は言った。

Bác sĩ đã nói là thuốc này sẽ không sao nếu không uống chung với các loại thuốc khác.

 

薬(くすり)   他(ほか)   飲む(のむ)   限り(かぎり)   大丈夫(だいじょうぶ)   医者(いしゃ)   言う(いう)

2.

「この植物は水をやり過ぎない限り、枯れることはありません」と店員は言った。

"Loại cây này miễn là không tưới nước quá nhiều thì nó sẽ không bị héo.

 

植物(しょくぶつ)   水(みず)   やり過ぎる(やりすぎる)   限り(かぎり)   枯れる(かれる)   店員(てんいん)   言う(いう)

3.

フリーターではなく、きちんと就職しない限り、結婚は許さないと言われた。

Tôi bị bảo là sẽ không được phép kết hôn nếu không xin việc đàng hoàng, không phải là nhân viên bán thời gian.

 

就職する(しゅうしょくする)   限り(かぎり)   結婚(けっこん)   許す(ゆるす)   言う(いう)

4.

説明書を読まない限り、使い方はわからないので、読まないわけにはいかない。

Nếu không đọc sách hướng dẫn thì sẽ không biết cách sử dụng nên phải đọc.

 

説明書(せつめいしょ)   読む(よむ)   限り(かぎり)   使い方(つかいかた)

C8_B5 ~限りでは

Mẫu câu~限りでは
Cấu trúc

Vる  限りでは

Vた

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

trong phạm vi, giới hạn ~

「範囲では」という意味。

「範囲外についてはわからないが」という気持ちがある。



1.

私の知ってる限りでは、あの二人はもう別れたそうよ。

Theo những gì tôi biết thì nghe nói là hai người đó đã chia tay nhau rồi.

 

私(わたし)   知る(しる)   限りでは(かぎりでは)   二人(ふたり)  別れる(わかれる)

2.

新聞で読んだ限りでは今年のインフルエンザは新型だそうだ。

Theo những gì tôi đọc trên báo thì nghe nói là bệnh cúm năm nay là thể mới.

 

新聞(しんぶん)   読む(よむ)   限りでは(かぎりでは)   今年(ことし)   新型(しんがた)

3.

この説明書を見た限りでは、子供が使っても大丈夫なようだ。

Theo như tôi xem trên sách hướng dẫn thì hình như dẫu trẻ em sử dụng cũng không sao.

 

説明書(せつめいしょ)   見る(みる)  限りでは(かぎりでは)   子供(こども)   使う(つかう)   大丈夫(だいじょうぶ)

C8_B5 ~とは限らない/~とも限らない

Mẫu câu

~とは限らない

~とも限らない

Cấu trúc

普通形   とは限らない

Aナ・N

Ý nghĩa &

Cách dùng

không thể nói dứt khoát rằng ~

「100%~と言えない」という意味。

「~からといって」「必ずしも」が前に来ることが多い。



1.

安全運転をしていても、交通事故にならないとも限らない。もらい故事というのもあるから。

Dù lái xe an toàn cũng không hẳn là không bị tai nạn giao thông. Vì cũng có cái gọi là tai nạn thụ động.

 

安全運転(あんぜんうんてん)   交通事故(こうつうじこ)   とも限らない(ともかぎらない)   事故(じこ)

2.

自分の常識がどこの国でも通用するとは限らないので、気をつけた方がいい。

Thường thức của bản thân không hẳn thông dụng ở bất cứ nước nào nên hãy chú ý!

 

自分(じぶん)   常識(じょうしき)   国(くに)   通用する(つうようする)   とは限らない(とはかぎらない)   気をつける(きをつける)   方(ほう)

3.

定期的に点検していても、故障していないとも限らない。

Dù có kiểm tra định kỳ đi nữa thì cũng không hẳn là không có sự cố.

 

定期的(ていきてき)   点検する(てんけんする)   故障する(こしょうする)   とも限らない(ともかぎらない)

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1


2


3


4


5


6


Ngữ Pháp

C8_B5 ~限り

Mẫu câu~限り
Cấu trúc

Vる     限り

Aい・Aな

Nの

*Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

chừng nào mà ~

「~場合はずっと…」「~状態が続くならずっと…」という意味。

前文も、後文も状態や継続を表すものが来る。



1.

お金がある限り、バイトをしたくない。なくなったら、バイトを探すつもりだ。

Chừng nào mà có tiền thì không muốn đi làm thêm. Nếu hết thì mới có ý định tìm việc.

 

お金(おかね)   限り(かぎり)   探す(さがす)

2.

生きている限り、悲しいことも辛いことも必ずある。

Chừng nào còn sống thì chắc chắn có những chuyện đau buồn lẫn đắng cay.

 

生きる(いきる)   限り(かぎり)   悲しい(かなしい)   辛い(つらい)   必ず(かならず)

3.

この不景気では、ギャラが高い限り仕事はこないよ。少し下げたら。

Trong tình hình kinh tế trì trệ như vầy thì công việc với tiền thù lao cao sẽ không có đâu. Nếu hạ xuống một thì có thể.

 

不景気(ふけいき)   高い(たかい)   限り(かぎり)   仕事(しごと)   少し(すこし)   下げる(さげる)

4.

「おれが元気な限り、この家は売らない」と父は言う。

Ba tôi nói : "Chừng nào mà tao còn khỏe thì sẽ không bán căn nhà này."

 

元気(げんき)   限り(かぎり)   家(いえ)   売る(うる)   父(ちち)   言う

5.

社員である限りは、会社の規則や方針に従わなければならない。

Chừng nào còn là nhân viên thì phải tuân thủ quy tắc và phương châm của công ty.

 

社員(しゃいん)   限り(かぎり)   会社(かいしゃ)   規則(きそく)   方針(ほうしん)   従う(したがう)

C8_B5 ~ない限り

Mẫu câu~ない限り
Cấu trúc

Vない  限り

Ý nghĩa &

Cách dùng

nếu không ~

「~なければ」という意味。

「だから~してはいけない」(①②)、「だから~するべきだ」(③④)と言いたい時に使う。

1.

この薬は、他の薬といっしょに飲まない限り、大丈夫ですと医者は言った。

Bác sĩ đã nói là thuốc này sẽ không sao nếu không uống chung với các loại thuốc khác.

 

薬(くすり)   他(ほか)   飲む(のむ)   限り(かぎり)   大丈夫(だいじょうぶ)   医者(いしゃ)   言う(いう)

2.

「この植物は水をやり過ぎない限り、枯れることはありません」と店員は言った。

"Loại cây này miễn là không tưới nước quá nhiều thì nó sẽ không bị héo.

 

植物(しょくぶつ)   水(みず)   やり過ぎる(やりすぎる)   限り(かぎり)   枯れる(かれる)   店員(てんいん)   言う(いう)

3.

フリーターではなく、きちんと就職しない限り、結婚は許さないと言われた。

Tôi bị bảo là sẽ không được phép kết hôn nếu không xin việc đàng hoàng, không phải là nhân viên bán thời gian.

 

就職する(しゅうしょくする)   限り(かぎり)   結婚(けっこん)   許す(ゆるす)   言う(いう)

4.

説明書を読まない限り、使い方はわからないので、読まないわけにはいかない。

Nếu không đọc sách hướng dẫn thì sẽ không biết cách sử dụng nên phải đọc.

 

説明書(せつめいしょ)   読む(よむ)   限り(かぎり)   使い方(つかいかた)

C8_B5 ~限りでは

Mẫu câu~限りでは
Cấu trúc

Vる  限りでは

Vた

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

trong phạm vi, giới hạn ~

「範囲では」という意味。

「範囲外についてはわからないが」という気持ちがある。



1.

私の知ってる限りでは、あの二人はもう別れたそうよ。

Theo những gì tôi biết thì nghe nói là hai người đó đã chia tay nhau rồi.

 

私(わたし)   知る(しる)   限りでは(かぎりでは)   二人(ふたり)  別れる(わかれる)

2.

新聞で読んだ限りでは今年のインフルエンザは新型だそうだ。

Theo những gì tôi đọc trên báo thì nghe nói là bệnh cúm năm nay là thể mới.

 

新聞(しんぶん)   読む(よむ)   限りでは(かぎりでは)   今年(ことし)   新型(しんがた)

3.

この説明書を見た限りでは、子供が使っても大丈夫なようだ。

Theo như tôi xem trên sách hướng dẫn thì hình như dẫu trẻ em sử dụng cũng không sao.

 

説明書(せつめいしょ)   見る(みる)  限りでは(かぎりでは)   子供(こども)   使う(つかう)   大丈夫(だいじょうぶ)

C8_B5 ~とは限らない/~とも限らない

Mẫu câu

~とは限らない

~とも限らない

Cấu trúc

普通形   とは限らない

Aナ・N

Ý nghĩa &

Cách dùng

không thể nói dứt khoát rằng ~

「100%~と言えない」という意味。

「~からといって」「必ずしも」が前に来ることが多い。



1.

安全運転をしていても、交通事故にならないとも限らない。もらい故事というのもあるから。

Dù lái xe an toàn cũng không hẳn là không bị tai nạn giao thông. Vì cũng có cái gọi là tai nạn thụ động.

 

安全運転(あんぜんうんてん)   交通事故(こうつうじこ)   とも限らない(ともかぎらない)   事故(じこ)

2.

自分の常識がどこの国でも通用するとは限らないので、気をつけた方がいい。

Thường thức của bản thân không hẳn thông dụng ở bất cứ nước nào nên hãy chú ý!

 

自分(じぶん)   常識(じょうしき)   国(くに)   通用する(つうようする)   とは限らない(とはかぎらない)   気をつける(きをつける)   方(ほう)

3.

定期的に点検していても、故障していないとも限らない。

Dù có kiểm tra định kỳ đi nữa thì cũng không hẳn là không có sự cố.

 

定期的(ていきてき)   点検する(てんけんする)   故障する(こしょうする)   とも限らない(ともかぎらない)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.