Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 22/04/2018) – Miễn phí]

問題(   )の中の言葉を適当な形に変えなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai

Bài Dịch

Morita gần đây không vui. Dường như đang phiền não điều gì đó.
Nghe thấy tiếng hét của ông bố nhà hàng xóm, dường như đứa con đang bị mắng.
Vì công việc còn như núi nên dù muốn về cũng không thể về được.
Con chó rô bốt này kêu đủ kiểu hệt như là chó thật vậy.
Anh ấy đang nói cứ như mình là đại gia vậy.
Tôi cũng muốn nổi tiếng trên con đường đó, giống như mẹ tôi ngày xưa từng là ca sĩ.
Thời học sinh, việc vừa sống vừa tận hưởng giống như mình nghĩ thật khó nhỉ.
Phòng của anh ta bừa bộn, trong tình trạng giống như lúc nào cũng có trộm đột nhập vậy.
Mô hình nhựa nếu có thể làm theo hướng dẫn thì đơn giản nhưng...
Dường như giám đốc bị bệnh đấy. Dạo này sắc mặt không tốt...

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1どな怒鳴りQuát tháo
2ちらかる散らかBừa bãi, lộn xộn, lung tung
3泥棒Tên trộm
4状態Trạng thái

Ngữ Pháp

C8_B1 ~ようだ/~みたいだ

Mẫu câu

~ようだ

~みたいだ

Cấu trúc

名詞修飾型  ようだ

普通形    みたいだ

*Aナ・N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Dường như ~

「~だと感じる」「~と思われる」という意味。

はっきりわからないが、たぶんそうだろうと断定を避ける時に使う表現。

1.

「山田さんに最近会わないけど、どうしたの」「仕事が忙しいようだよ」

"Gần đây không gặp Yamada, không biết cậu ấy có sao không?" "Dường như đang bận rộn công việc lắm đấy!"

 

山田(やまだ)   最近(さいきん)   会う(あう)   仕事(しごと)   忙しい(いそがしい)

2.

あの二人はここのところずっと口をきかない。どうもけんかしたみたいだ。

Hai người đó dạo gần đây không hề mở miệng nói chuyện với nhau. Dường như là đã cãi nhau.

 

二人(ふたり)  口(くち)

3.

部屋の電気が消えてるから、留守のようですね。

Vì đèn trong phòng tắt nên hình như là đang vắng nhà nhỉ.

 

部屋(へや)   電気(でんき)   消える(きえる)   留守(るす)

C8_B1 ~ようだ/~みたいだ

Mẫu câu

~ようだ

~みたいだ

Cấu trúc

Nの  ようだ

N  みたいだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

giống như, như là, hệt như là ~

「~と同じに」という意味。

似ていることを表す。

また、「例えば~」と例を挙げる時にも使う(④)。



1.

飛行機から見た町は、まるでおもちゃの国のようだ。

Thành phố nhìn từ trên máy bay hệt như là vương quốc đồ chơi vậy.

 

飛行機(ひこうき)   見る(みる)   町(まち)   国(くに)

2.

手が氷のように冷たい。はやくお風呂に入ってあったまろう。

Tay lạnh như băng. Nhanh ngâm mình vào bồn nước làm ấm cơ thể đi.

 

手(て)   氷(こおり)   冷たい(つめたい)   お風呂(おふろ)   入る(はいる)

3.

彼女はモデルみたいな人だ。スタイルもセンスもいい。

Cô ấy hệt như người mẫu. Thân hình thì cân đối mà khiếu thẩm mỹ cũng tốt nữa.

 

彼女(かのじょ)   人(ひと)

4.

アジアには日本や中国のように、米を主食とする国が多い。

Ở Châu Á có nhiều quốc gia sử dụng cơm làm bữa ăn chính, giống như Nhật Bản hay Trung Quốc,...

 

日本(にほん)   中国(ちゅうごく)   米(こめ)   主食(しゅしょく)   国(くに)   多い(おおい)

C8_B1 ~かのようだ

Mẫu câu~かのようだ
Cấu trúc

普通形  かのようだ

*Aナ・Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

 

cứ như là ~

「本当は~ではないが、~に似ている」という意味。



1.

もう秋なのに、今日は夏がもどったかのような暑さだ。

Đã là mùa thu rồi thế mà hôm nay trời nóng cứ như là mùa hè đã quay trở lại.

 

秋(あき)   今日(きょう)   夏(なつ)   暑さ(あつさ)

2.

彼女は、ただの友達なのに、みんなに恋人であるかのように話している。

Cô ấy chỉ là bạn thôi thế mà nói với mọi người cứ như là người yêu vậy.

 

彼女(かのじょ)   友達(ともだち)   恋人(こいびと)   話す(はなす)

3.

山田さんは、いつも得意そうに話している。何でも知っているかのようだ。

Yamada lúc nào cũng nói với vẻ đắc ý. Cứ như là biết hết mọi thứ vậy.

 

山田(やまだ)   得意(とくい)   話す(はなす)   何(なん)   知る(しる)

C8_B1 ~ように

Mẫu câu

~ように
Cấu trúc名詞修飾型  ように

Ý nghĩa &

Cách dùng

giống như, theo như ~

「~と同じに」「~とおり」。

1.

(見せながら)野菜は、このように切ってください。

(Vừa cho xem vừa nói) Rau thì cắt giống như vầy!

 

見せる(みせる)   野菜(やさい)   切る(きる)

2.

この説明書をよく読んで、例のように記入して申し込んでください。

Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn, điền vào và đăng ký như ví dụ!

 

説明書(せつめいしょ)   読む(よむ)   例(れい)   記入する(きにゅうする)   申し込む(もうしこむ)

3.

ご存知のように、現在、わが国の経済状況はよくありません。

Theo như tôi biết thì hiện tại tình hình kinh tế nước tôi không được tốt.

 

存知(ぞんじ)   現在(げんざい)   国(くに)   経済状況(経済状況)

4.

人生は、思っていたようにならないことが多い。

Cuộc sống thường không như ta nghĩ.

 

人生(じんせい)   思う(おもう)   多い(おおい)

5.

父親がいい教師だったように、息子も学生に人気があるいい教師だ。

Giống như cha mình là một giáo viên giỏi, người con trai cũng là một giáo viên giỏi được học sinh yêu mến.

 

父親(ちちおや)   教師(きょうし)   息子(むすこ)   学生(がくせい)   人気(にんき)

6.

彼は周りの人のことは考えず、好きなように自由に生きている。

Anh ta sống tự do như mình thích mà không hề nghĩ đến những người quanh mình.

 

彼(かれ)   周りの人(まわりのひと)  考える(かんがえる)   好き(すき)  自由(じゆう)   生きる(いきる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.