Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 29/04/2017) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai










Bài Dịch

Tôi đã quyết định đi du học sau khi bàn bạc với ba mẹ.
Sau hồi lâu bàn đi bàn lại thì đã không quyết định được gì.
Cô ấy đã thét to vì quá sợ.
Anh ấy đã thu được thành quả tuyệt vời sau thời gian dài miệt mài nghiên cứu.
Đã không có liên lạc với cô ấy kể từ khi viết thư cho cô ấy cách đây 1 năm.
Trong khi xem trận đấu tôi đã đã ném hộp nước ép đang cầm vì quá phấn khích.
Sau khi bị bắt đợi đến cả tiếng đồng hồ, rốt cuộc cũng không gặp được người phụ trách ngày hôm đó.
Tôi sẽ công bố cho mọi người biết sau khi điều tra cặn kẽ.
Hai anh em đã tuyệt giao với nhau sau trận cãi nhau nảy lửa.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ぎろん議論Thảo luận, bàn luận
2かさねる重ねるchồng chất, chồng lên.
3おそろしい恐ろしいĐáng sợ, khiếp sợ
4おおごえをあげる大声を上げるthét to
5せいか
成果thành quả
6しあいかんせんちゅう
試合観戦中trong lúc xem trận đấu
7ほうりなげる放り投げるném ra
8たんとうしゃ担当者Người đảm nhiệm
9だいげんか大げんかtranh cải nãy lửa
10ぜっこう絶交Tuyệt giao

Ngữ Pháp

C1_B4~上で

Mẫu câu~上で
Cấu trúc

Vた     上で

するNの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Sau khi ~

「まず~をして、その結果をもとに次に・・・をする」という意味。



1.

学生を面接したうえで、アルバイトに採用するかどうかきめました。

Đã quyết định có tuyển dụng làm thêm hay không sau khi phỏng vấn học sinh.

 

学生(がくせい)   面接する(めんせつする)   採用する(さいようする)

2.

私は実際に商品を見た上でないと、買いません。だから、通信販売はちょっと・・・。

Nếu tôi không nhìn thấy sản phẩm trên thực tế tôi sẽ không mua. Vì vậy, việc mua hàng trên mạng thì...

 

私(わたし)   実際に(じっさいに)   商品(しょうひん)   見る(みる)   上で(うえで)  買う(かう)   通信販売(つうしんはんばい)

3.

その件は社長と相談の上での決定ですから、もう変更できません。

Vụ đó vì là quyết định sau khi đã thảo luận với giám đốc nên không thể thay đổi được nữa rồi.

 

件(けん)   社長(しゃちょう)   上で(うえで)   決定(けってい)   変更(へんこう)

C1_B4~末(に)

Mẫu câu~末(に)
Cấu trúc

Vた  末(に)

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Sau thời gian dài, cuối cùng thì ~

「長い間~した後、最後に・・・」という意味の表現。

1.

一年間の苦労の末に、やっと論文が完成した。

Sau một năm cực khổ cuối cùng đã hoàn thành xong bản luận văn.

 

一年間(いちねんかん)   苦労(くろう)   末に(すえに)   論文(ろんぶん)   完成する(かんせいする)

2.

いろいろ悩んだ末、いい結論に達した。皆が満足できるだろう。

Sau hồi lâu đau đầu suy nghĩ mọi thứ cuối cùng đã đạt được kết luận tốt. Có lẽ mọi người sẽ hài lòng.

 

悩む(なやむ)   末(すえ)   結論(けつろん)   達する(たっする)   皆(みな)   満足(まんぞく)

3.

激闘の末、一点差でAチームが勝利した。

Sau khi chiến đấu khốc liệt đội A đã giành thắng lợi với 1 điểm cách biệt.

 

激闘(げきとう)  末(すえ)  一点差(いちさてん)   勝利する(しょうりする)

4.

真剣に考えた末の決断だから、後悔はしません。

Vì nó là quyết định sau khi đã suy nghĩ cẩn thận nên tôi sẽ không hối hận.

 

真剣(しんけん)   考える(かんがえる)   末(すえ)   決断(けつだん)   後悔(こうかい)

C1_B4~あげく(に)

Mẫu câu~あげく(に)
Cấu trúcVた あげく

Ý nghĩa &

Cách dùng

Sau khi ~nhưng rốt cuộc ~

「いろいろしたけれども、結局・・・」

「長い時間~したけれども、結局・・・」という意味。

後文には悪い結果や期待外れの結果が来ることが多い。

1.

新しい靴がほしかったが、いろいろな店を回ったあげく、何も買わないでかえってきた。

Tôi đã muốn có một đôi giày mới nhưng sau khi đi vòng hết nhiều cửa hàng thì đã về nhà mà không mua gì hết.

 

新しい(あたらしい)   靴(くつ)   店(みせ)   回る(まわる) 何も(なにも)  買う(かう)

2.

電話口で長い時間待たされたあげく、結局、責任者と話すことはできなかった。

Sau hồi lâu bị bắt đợi điện thoại rốt cuộc không nói chuyện được với người phụ trách.

 

電話口(でんわぐち)   長い間(ながいあいだ)   待つ(まつ)   結局(けっきょく)   責任者(せきにんしゃ)   話す(はなす)

3.

仕事の効率を上げるため、社内改革のあげく、結局、社員の不満だけが残った。

Để tăng hiệu suất công việc, sau thời gian cải cách trong công ty thì rốt cuộc chỉ còn lại sự bất mãn nơi nhân viên.

 

仕事(しごと)   効率(こうりつ)   上げる(あげる)   社内改革(しゃないかいかく)   結局(けっきょく)   社員(しゃいん)   不満(ふまん)   残る(のこる)

C1_B4~きり

Mẫu câu~きり
Cấu trúcVた きり

Ý nghĩa &

Cách dùng

Kể từ sau đó ~suốt

「~のが最後で、その後ずっとそのままだ」という意味。期待したことがなかったり、予想外の状態が続いている時使う。

1.

先月に一度降ったきりで、もう1ヵ月近く雨が降っていない。

Kể từ sau khi mưa một lần vào tháng trước thì đã gần một tháng rồi không có mưa rơi.

 

先月(せんげつ)  一度(いちど)  降る(ふる)   一ヵ月(いっかげつ)   近く(ちかく)   雨(あめ)

2.

本を借りたきり、一度も読んでいない。どうだったと聞かれたらどうしよう。

Kể từ khi mượn sách tôi vẫn chưa đọc lần nào. Nếu bị hỏi nó thế nào thì trả lời sao đây.

 

本(ほん)   借りる(かりる)   一度も(いちども)   読む(よむ)   聞く(きく)

3.

家のローンを3回払ったきりだ。会社を首になったので、これ以上払えない。

Chỉ trả tiền vay mua nhà có 3 lần. Vì công ty cho nghỉ việc nên không thể trả hơn mức này được nữa.

 

家(いえ)  3回(さんかい)  払う(はらう)   会社(かいしゃ)   首   以上(いじょう)

4.

履歴書を受け取ったという返事が会社から来たきり、あとは何も言ってこない。

Kể từ khi nhận được trả lời là đã nhận được sơ yếu lý lịch từ công ty rồi sau đó không nghe nói tới gì nữa.

 

履歴書(りれきしょ)  受け取る(うけとる)   返事(へんじ)   会社(かいしゃ)  来る(くる)  何も(なにも)  言う(いう)

C1_B4~あまり

Mẫu câu~あまり
Cấu trúc

Vる  あまり

Aな

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vì quá ~

「~過ぎて、その結果・・・ということになった」という意味。

名詞+のあまり」の場合、感情・感覚の意味の名詞を使う。

また、い形容詞は「~さ」の形にして使う。

1.

大勢の人の前での初めてのスピーチで、彼女は緊張のあまり、倒れてしまった。

Vì là buổi thuyết trình lần đầu tiên trước đám đông nên cô ấy đã xỉu vì quá hồi hộp.

 

大勢(いいぜい)   人(ひと)   前(まえ)   初めて(はじめて)   彼女(かのじょ)   緊張(きんちょう)   倒れる(たおれる)

2.

彼女は念願の賞を取り、感激のあまり泣き出した。

Giành được giải thưởng hằng mong ước cô ấy đã bật khóc vì quá xúc động.

 

彼女(かのじょ)    念願(ねんがん)   賞(しょう)   取る(とる)   感激(かんげき)  泣き出す(なきだす)

3.

そのニュースを聞いて、彼はうれしさのあまり、飛び上がった。

Nghe được tin đó anh ấy đã nhảy cẫng lên vì vui mừng.

 

聞く(きく)   彼(かれ)   飛び上がる(とびあがる)

4.

相手のことを思うあまり、言いたいことが言えないことがある。

Cũng có những muốn nói nhưng không thể nói vì nghĩ quá nhiều cho đối phương.

 

相手(あいて)   思う(おもう)   言う(いう)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.