Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 24/08/2017) – Miễn phí]

問題: [   ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai




Bài Dịch

Chuyện thua chỉ với cách biệt một điểm thiệt là tiếc chết đi được.
Người bạn phải bỏ học vì bị bệnh. Đáng tiếc hết sức.
Người bạn Yoshida được chọn làm việc ở một công ty hàng đầu. Thấy ghen tỵ gì đâu.
Khi nghe thấy âm thanh giống như bị nổ ở gần nhà vào đêm khuya tôi đã sợ chết đi được.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1いちてんさSai khác một điểm
2Bại, thua
3Bạn
4Công ty hàng đầu
5Đi làm
6Bộc phát

Ngữ Pháp

C4_B4~てしょうがない

Mẫu câu~てしょうがない
Cấu trúc

Vて     しょうがない

Aくて

A

Ý nghĩa &

Cách dùng

~hết biết

話し手の「とても~だ」という気持ちを強調する。

気持ちや感覚を表す言葉と一緒に使う。

1.

昨夜は暑くて寝られなかったので、今日は眠くてしょうがない。(=とても眠い)

Vì tối qua trời nóng không ngủ được nên hôm nay buồn ngủ hết sức. (= rất buồn ngủ)

 

昨夜(さくや)   暑い(あつい)   寝る(ねる)   今日(きょう)   眠い(ねむい)

2.

京子ちゃんは、夏休みのヨーロッパ旅行が楽しみでしょうがないようだ。

Kyoko dường như đang rất mong chờ chuyến du lịch Châu Âu vào kỳ nghỉ hè.

 

京子ちゃん(きょうこちゃん)   夏休み(なつやすみ)   旅行(りょこう)   楽しみ(たのしみ)

3.

何か忘れ物をしているような気がしてしょうがない。気のせいかなあ。

Có cảm giác quên đồ sao đó. Không biết có phải do cảm tính hay không?

 

何か(なにか)   忘れ物(わすれもの)   気がする(きがする)

C4_B4~てたまらない

Mẫu câu~てたまらない
Cấu trúc

Vて    たまらな

Aくて

A

Ý nghĩa &

Cách dùng

~ chết đi được

「がまんできないぐらい、とても~だ」という話し手の気持ちを表す。

気持ちや感覚を表す言葉と一緒に使う。

1.

彼は生まれたばかりの娘がかわいくてたまらないらしい。

Dường như anh ấy vô cùng thương đứa con gái mới sinh của mình.

 

彼(かれ)   生まれる(うまれる)   娘(むすめ)

2.

頭が痛くてたまらないので、今日はもう仕事はやめることにした。

Vì cái đầu đau chết đi được nên tôi quyết định hôm nay không làm việc.

 

頭(あたま)   痛い(いたい)   今日(きょう)   仕事(しごと)

3.

高校生の一人娘が留学するなんて、心配でたまらないと父は言う。

Người cha nói rằng đang rất lo lắng việc đứa con gái học cấp 3 sẽ một mình đi du học.

 

高校生(こうこうせい)   一人(ひとり)   娘(むすめ)   留学する(りゅうがくする)   心配(しんぱい)   父(ちち)   言う(いう)

4.

夜中におにぎりが食べたくてたまらなくなって、コンビニに買いに走った。

Nửa đêm thèm ăn cơm nắm chết đi được, vì vậy tôi đã chạy ra cửa hàng tiện lợi mua.

 

夜中(よなか)   食べる(たべる)   買う(かう)   走る(はしる)

C4_B4~てならない



Mẫu câu~てならない
Cấu trúc

Vて     ならない

Aくて

A

Ý nghĩa &

Cách dùng

~hết sức, hết cỡ

「とても~だ」という気持ちを表す。

少し硬い表現。また、「思える・感じられる・気がする」などの動詞を使って、「どうしてもそんな感じがする」という気持ちを表す(③④)。

1.

子供はお父さんと遊びに行けるのがうれしくてならないようだ。

Dường như đứa con đang hết sức hạnh phúc với việc có thể đi chơi với người bố.

 

子供(こども)   お父さん(おとうさん)   遊ぶ(あそぶ)   行ける(いける)

2.

勉強嫌いの彼がどうしていつも良い点を取るのか不思議でならない。

Tôi đang thấy kỳ lạ làm sao với chuyện vì sao anh ta, một người ghét học hành lại lúc nào cũng đạt điểm tốt.

 

勉強嫌い(べんきょうぎらい)   彼(かれ)   良い(よい)   点(てん)  不思議(ふしぎ)

3.

あの人は私のことを嫌っているように思えてならない。

Tôi cảm thấy giống như người đó đang ghét tôi lắm.

 

あの人(あのひと)   私(わたし)   嫌う(きらう)   思える(おもえる)

4.

最近、道を歩いていても、だれかに見られているような気がしてならない。

Gần đây dù đi bộ trên đường tôi rất hay có cảm giác giống như bị ai đó nhìn.

 

最近(さいきん)   道(みち)   歩く(あるく)   見られる(みられる)   気がする(きがする)

C4_B4~ないではいられない/~ずにはいられない

Mẫu câu

~ないではいられない

~ずにはいられない

Cấu trúc

Vない   ではいられない

Vない ずにはいられない

*する→せずに

Ý nghĩa &

Cách dùng

không thể không ~

「どうしても~してしまう」という意味。

1.

彼の話はいつ聞いてもおもしろく、笑わずにはいられない。

Những câu chuyện của anh ấy lúc nào nghe cũng thấy rất buồn cười, không thể không cười được.

 

彼(かれ)   話(はなし)   聞く(きく)   笑う(わらう)

2.

近くに似たような店ができれば、店長として意識しないではいられない。

Nếu có thể mở cửa hàng giống như chỗ gần đây thì với tư cách là một cửa hàng trưởng tôi không thể không ý thức được.

 

近く(ちかく)   似る(にる)   店(みせ)   店長(てんちょう)   意識する(いしきする)

3.

彼は、道路にごみを捨てている人をみると、一言言わないではいられないらしい。

Dường như anh ta hễ nhìn thấy người nào vứt rác trên đường thì không thể không nói một lời.

 

彼(かれ)   道路(どうろ)   捨てる(すてる)   人(ひと)   一言(ひとこと)   言う(いう)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.