Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
そろそろ木枯らしがふく季節です。日本の冬は空気が乾燥して、のどや鼻が乾いて、インフルエンザなどウイルスが入り込みやすくなります。( 1 )、 皆様にはこの加湿器「シメール」をおすすめしたいと思います。「シメール」は自動的に室内の湿度を調節します。( 2 )、空気をきれいにし、マイナスイオンをだして、皆様の生活を快適にしてくれます。年末のボーナスで家族の健康のためにぜひ一台お求めください。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
それともそこでそれにそれから
ところがそれなのにそのうえあるいは
| Bài Dịch |
| そろそろ木枯らしがふく季節です。 | Thế là đã vào mùa cơn rét đầu đông rồi. |
| 日本の冬は空気が乾燥して、のどや鼻が乾いて、インフルエンザなどウイルスが入り込みやすくなります。 | Mùa đông ở Nhật thì không khí khô, cổ họng và mũi bị khô theo nên mấy con vi-rút như vi-rút cúm cũng dễ xâm nhập. |
| ( そこで )、 皆様にはこの加湿器「シメール」をおすすめしたいと思います。 | Vì vậy tôi giới thiệu với mọi người dụng cụ làm ẩm Shimeeru này. |
| 「シメール」は自動的に室内の湿度を調節します。 | Shimeeru điều hòa độ ẩm trong phòng một cách tự động. |
| ( そのうえ )、空気をきれいにし、マイナスイオンをだして、皆様の生活を快適にしてくれます。 | Ngoài ra, nó còn làm sạch không khí, tiết ra ion âm, làm cuộc sống của bạn trở nên thoải mái. |
| 年末のボーナスで家族の健康のためにぜひ一台お求めください。 | Với tiền thưởng cuối năm, các bạn hãy tậu cho mình một chiếc vì sức khỏe của cả gia đình nhé. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | こがらし | 木枯らし | cơn rét đầu đông |
| 2 | かんそうする | 乾燥する | làm khô |
| 3 | はな | 鼻 | cái mũi |
| 4 | かわく | 乾く | khô |
| 5 | ウイルス | vi-rút | |
| 6 | かしつき | 加湿器 | máy làm ẩm |
| 7 | しつない | 室内 | trong phòng |
| 8 | しつど | 湿度 | độ ẩm |
| 9 | ちょうせつする | 調節する | điều hòa |
| 10 | マイナスイオン | ion âm | |
| 11 | かいてき | 快適 | thoải mái |
| 12 | ねんまつ | 年末 | cuối năm |
| 13 | ボーナス | tiền thưởng | |
| 14 | きせつ | 季節 | Mùa |
| 15 | ふゆ | 冬 | Mùa đông |
| 16 | くうき | 空気 | Không khí |
| 17 | インフルエンザ | Cảm cúm | |
| 18 | みなさま | 皆様 | mọi người |
| 19 | じどうてき | 自動的 | Một cách tự động |
| 20 | せいかつ | 生活 | sinh sống |
| 21 | けんこう | 健康 | Sức khỏe |
| 22 | いちだい | 一台 | Một cái máy |
| 23 | もとめる | 求める | Tìm iếm、yêu cầu |
| 24 | いりこむ | 入り込む | đánh vào, xâm nhập |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~うえ/~うえに |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 うえ * Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | ngoài ra, hơn nữa ~ 「~し、さらに…」「~に加えて…」という意味。 |
| 1. | 彼は頭がいいうえ、性格もよく、スポーツマンで人気者だ。 Anh ấy ngoài thông minh thì tính cách cũng tốt nữa, là người được yêu thích trong các vận động viên thể thao.
彼(かれ) 頭(あたま) 性格(せいかく) 人気者(にんきしゃ) |
| 2. | 今朝は寝坊したうえ、電車に乗り遅れて、授業にも遅刻してしまった。 Sáng nay dậy muộn mà còn lên xe điện trễ nữa nên bị trễ cả giờ học.
今朝(けさ) 寝坊する(ねぼうする) 電車(でんしゃ) 乗り遅れる(のりおくれる) 授業(じゅぎょう) 遅刻する(ちこくする) |
| 3. | この路線は、いつもこんでいるうえに、事故も多くて遅れるから困る。 Tuyến đường này luôn đông đúc, ngoài ra bị trễ vì tai nạn nhiều nên rất khổ.
路線(ろせん) 事故(じこ) 多く(おおく) 遅れる(おくれる) 困る(こまる) |
| Tham Khảo Thêm |
None