Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
先日、公園で10歳くらいの女の子が、携帯電話で話しているのを見た。相手はどうやら学校の友達で、特に用事があるわけでもなく、なんとなくおしゃべりをしているようだった。親から見れば、子どもに携帯を持たせることで少しは安心できるのかもしれない。特に共働きの夫婦はそうだろう。しかし、こんなに幼いころから大人と同じ携帯を持つ必要があるのだろうか。携帯をきっかけに、子どもが犯罪にあうケースも増えている。携帯を持つことで子どもの世界にどんな変化が起きているのか、親は日頃から注意をしておかなければならない。
親が子どもに携帯電話を持たせる場合、何が大事だと考えているか。 1 子どもが一人でインターネットのサービスを利用しないこと 2 携帯電話が子どもにどんな影響を与えているか、親が常に関心を持つこと 3 大人が使う携帯電話よりも機能を少なくすること 4 親が二人とも働いているときに、子どもが友達と連絡をとれるようにすること |
1234
| Bài Dịch |
| 先日、公園で10歳くらいの女の子が、携帯電話で話しているのを見た。 | Bữa trước tôi bắt gặp đứa bé gái trạc 10 tuổi đang nói chuyện điện thoại trong công viên. |
| 相手はどうやら学校の友達で、特に用事があるわけでもなく、なんとなくおしゃべりをしているようだった。 | Đối phương dường như là bạn học, và không có chuyện gì gấp nên thấy nó đang trò chuyện. |
| 親から見れば、子どもに携帯を持たせることで少しは安心できるのかもしれない。 | Nhìn từ góc độ cha mẹ thì việc cho con mình dùng điện thoại chắc có thể yên tâm được đôi chút. |
| 特に共働きの夫婦はそうだろう。 | Đặc biệt là những cặp vợ chồng cả hai đều đi làm. |
| しかし、こんなに幼いころから大人と同じ携帯を持つ必要があるのだろうか。 | Thế nhưng, có cần cho con mình xài điện thoại như người lớn ngay từ nhỏ như thế này không? |
| 携帯をきっかけに、子どもが犯罪にあうケースも増えている。 | Điện thoại di động là dịp cho những vụ phạm tội ở trẻ em đang gia tăng. |
| 携帯を持つことで子どもの世界にどんな変化が起きているのか、親は日頃から注意をしておかなければならない。 | Cha mẹ phải đều đặn chú ý xem là có điện thoại thì thế giới của trẻ sẽ thay đổi như thế nào. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | せんじつ | 先日 | bữa trước |
| 2 | けいたいでんわ | 携帯電話 | điện thoại di động |
| 3 | どうやら | hình như là | |
| 4 | おしゃべり | nói chuyện | |
| 5 | おや | 親 | cha mẹ |
| 6 | ともばたらき | 共働き | (vợ chồng) cùng đi làm |
| 7 | ふうふ | 夫婦 | vợ chồng |
| 8 | おさない | 幼い | thơ ấu |
| 9 | はんざい | 犯罪 | phạm tội |
| 10 | ケース | vụ việc | |
| 11 | へんか | 変化 | thay đổi |
| 12 | おきる | 起きる | xảy ra |
| 13 | ひごろ | 日頃 | thường ngày |
| 14 | ちゅうい | 注意 | chú ý |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None