Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
妻は掃除をしない。自分ではハウスダスト・アレルギーだからだという。ほこりを吸うと咳がでるし、ほこりに触れると肌がかゆくなるという。( 1 )、掃除機も使えない。( 2 )、私が毎週休みの日に家の掃除をすることになる。私だってあんまりほこりがたまっていたら気になるから、しかたがないと思ってやっているんだ。( 3 )、妻はアレルギー体質と診断されたことは一度もない。 |
問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。
さてするとしかしだから
それでそれでもただしところで
またしかしでそこで
| Bài Dịch |
| 妻は掃除をしない。 | Vợ tôi không quét dọn. |
| 自分ではハウスダスト・アレルギーだからだという。 | Cô ấy nói mình bị dị ứng với bụi nhà. |
| ほこりを吸うと咳がでるし、ほこりに触れると肌がかゆくなるという。 | Hít phải bụi là bị ho, chạm vào bụi là da bị ngứa. |
| ( だから )、掃除機も使えない。 | Bởi vậy, cũng không dùng được máy hút bụi. |
| ( それで )、私が毎週休みの日に家の掃除をすることになる。 | Do đó, tôi được phân công quét dọn vào ngày nghỉ mỗi tuần. |
| 私だってあんまりほこりがたまっていたら気になるから、しかたがないと思ってやっているんだ。 | Bụi chất đống nhiều quá tôi cũng lo lắng nhưng vì không có cách nào khác nên phải làm. |
| ( しかし )、妻はアレルギー体質と診断されたことは一度もない。 | Tuy nhiên, vợ tôi chưa từng được chẩn đoán là thể trạng bị dị ứng. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ハウスダスト | bụi nhà | |
| 2 | アレルギー | dị ứng | |
| 3 | せきがでる | 咳がでる | ho |
| 4 | はだ | 肌 | da dẻ, làn da |
| 5 | かゆい | ngứa | |
| 6 | しんだんする | 診断する | chẩn đoán |
| 7 | そうじき | 掃除機 | Máy hút bụi |
| 8 | つま | 妻 | Vợ |
| 9 | そうじ | 掃除 | Dọn dẹp |
| 10 | ふれる | 触れる | sờ; mó; chạm |
| 11 | つかう | 使う | Sử dụng |
| 12 | たいしつ | 体質 | thể chất |
| 13 | しんだん | 診断 | chẩn đoán |
| 14 | いちど | 一度 | một lần |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~というと ~といえば ~といったら |
| Cấu trúc | 普通形 というと Aナ・ Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | Nếu nói (nhắc) đến ~ 「~から、まず思い出すのは」という意味(①②)。 また、「~」を聞いて関係ある他のことを思い出した時に言う(③④)。 |
| 1. | 春の花といえば、やっぱり桜ですよね。 Nếu nói về hoa mùa xuân thì quả thật là hoa anh đào ấy nhỉ.
春(はる) 花(はな) 桜(さくら) |
| 2. | 子供の時から英語を勉強したというと、誰でも英語が上手だろうと思うよね。 Nếu nói là học tiếng Anh từ lúc nhỏ thì tôi nghĩ có lẽ ai cũng giỏi tiếng Anh hết nhỉ.
子供(こども) 時(とき) 英語(えいご) 勉強する(べんきょうする) 誰(だれ) 英語(えいご) 上手(じょうず) 思う(おもう) |
| 3. | 「東京は物価が高いですね」「高いといえば、うちのマンションの家賃がまた上がるのよ」 "Tokyo vật giá đắt đỏ nhỉ!" "Nhắc đến đắt đỏ thì tiền thuê nhà mình lại tăng giá nữa đó."
東京(とうきょう) 物価(ぶっか) 高い(たかい) 家賃(やちん) 上がる(あがる) |
| 4. | 「ラーメン食べに行かない」「そうね。ラーメンといえば、駅前のラーメン屋さん閉店したね」 "Đi ăn mỳ không?" "Ừ nhỉ. Nhắc tới mỳ thì mình nhớ là tiệm mỳ ở trước nhà ga đã đóng cửa rồi nhỉ."
食べる(たべる) 行く(いく) 駅前(えきまえ) ラーメン屋さん(ラーメンやさん) 閉店する(へいてんする) |
| Tham Khảo Thêm |
None