Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 01/04/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 4 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4

Bài Dịch

Tôi ghét vận động, nên dù là ngày nghỉ, nhiều lúc tôi ở nhà mà chẳng làm gì.
Bạn bè có rủ rê đi chơi tennis hay đi bơi thì tôi lúc nào cũng từ chối.
Từ lúc tôi còn nhỏ, ba mẹ tôi đi làm suốt, nên ông bà chăm sóc tôi với em gái.
Có lẽ ông bà sợ chúng tôi ra đường chơi rồi bị thương, nên đa phần chúng tôi chơi ở trong nhà.
Gần nhà cũng có bạn, nhưng thằng đó cơ thể yếu ớt, nên lúc chơi chung với nó, tôi ít khi ra ngoài mà chỉ chơi trong nhà.
Vì thế tôi có cảm giác dường như mình trở nên ghét vận động.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1うんどう運動
vận động
2きらい嫌い
ghét
3ごろごろ

lăn lông lốc
4すいえい水泳
bơi lội
5さそう誘う
mời
6ことわる断る
từ chối
7そふぼ祖父母
ông bà
8めんどうをみる面倒をみる
chăm sóc
9きがするきがするcảm thấy
10やすみのひ休みの日Ngày nghỉ
11いえ
Nhà
12おおい多いNhiều, đầy
13テニスTenis
14りょうしん両親Ba mẹ
15ちいさい小さいbé, nhỏ
16しごと仕事Việc, công việc
17いもうとEm gái
18わたしTôi
19わたしたち私達Chúng tôi
20そとであそぶ外で遊Chơi bên ngoài
21しんぱい心配Lo lắng
22いえのなかで家の中でở bên trong ngôi nhà
23きんじょ近所hàng xóm, khu vực lân cận
24そのこその子Cậu bé đó
25からだがよわい体が弱いThân thể yếu
26そとにでない外に出ないKhông ra bên ngoài

Ngữ Pháp

C7_B1 ~ことになる

Mẫu câu~ことになる
Cấu trúc

Vる   ことになる

Vない

Vた

Vなかった

Ý nghĩa &

Cách dùng

dự định là ~, được quyết định là ~

「~予定だ」(①②)、「~という結果が教えられる」という意味(③④)。

「~ことになっている」は「~というルールだ」という意味を表す(⑤⑥)。



1.

病気の社長に代わり、部長が海外出張することになるかもしれない。

Dự định là trưởng phòng sẽ đi công tác nước ngoài thay cho giám đốc đang bị bệnh.

 

病気(びょうき)   社長(しゃちょう)   代わり(かわり)   部長(ぶちょう)   海外(かいがい)   出張する(しゅっちょうする)

2.

お買い上げの商品の保証期間は本日より5年間ということになります。

Thời hạn bảo hành của sản phẩm được mua sẽ là 5 năm tính từ ngày hôm nay.

 

買い上げ(かいあげ)   商品(しょうひん)   保証期間(ほしょうきかん)   本日(ほんじつ)   5年間(ごねんかん)

3.

遊んでばかりいると、あとで後悔することになりますよ。少しは勉強したら。

Nếu chơi hoài thì sau này sẽ hối hận đấy! Thử học một chút xem sao...

 

遊ぶ(あそぶ)   後悔する(こうかいする)   少し(すこし)   勉強する(べんきょうする)

4.

彼はその時間大阪にいたと考えると、殺人はできなかったことになります。

Nếu cho rằng anh ấy đã ở Osaka vào khoảng thời gian đó thì không thể là kẻ sát nhân được.

 

彼(かれ)   時間(じかん)  大阪(おおさか)   考える(かんがえる)   殺人(さつじん)

5.

予約の受付は1ヵ月前からということになっています。

Quy định tiếp nhận đặt phòng trước một tháng.

 

予約(よやく)   受付(うけつけ)   1ヵ月(いっかげつ)

6.

安売りの玉子はお一人様3パックまでということになっております。

Quy định mỗi khách hàng chỉ mua đến 3 hộp trứng giảm giá.

 

安売り(やすうり)   玉子(たまご)   一人様(ひとりさま)

 

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.