Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 08/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4
2.
1234
3.
1234

Bài Dịch

Ngày 5 tháng 10 năm Bình Thành ...
Bộ phận tổng vụ
Gửi toàn thể nhân viên
Thông báo du lịch cho nhân viên
Tôi xin thông báo chuyến du lịch cho nhân viên năm nay được quyết định theo như lịch trình bên dưới.
Tôi muốn toàn thể nhân viên nghỉ ngơi thư giãn ở Hakone có lá phong đẹp, ở suối nước nóng để lấy đi cơn mệt mỏi hàng ngày.
Tôi đang mong đợi nhiều sự tham gia của mọi người.
Ghi chú
1 Ngày giờ: ngày 12/11 (thứ bảy) - ngày 13/11 (chủ nhật) 2 ngày 1 đêm
2 Chỗ trọ: suối nước nóng Hakone, quán Matsumoto (0x5xxx-3939)
3 Lịch trình trong ngày: ngày 12/11 (thứ bảy)
9 giờ sáng: tập trung tại trước cửa chính công ty, sau đó lên xe buýt
(trường hợp trời mưa thì tập trung tại phòng họp lớn ở tầng 2)
Sau khi tham quan Hakone, 5 giờ chiều dự định đến suối nước nóng Hakone quán Matsumoto
Ngày 13/11 (chủ nhật)
Hoạt động tự do cho đến giờ xuất phát
Golf (câu lạc bộ golf Fuji 9,000 yen/người), đại hội tennis,...
6 giờ chiều, dự định tới trước cổng chính của công ty
4 Đăng kí: email liên hệt đến Yamada bộ phận tổng vụ số người tham gia ở từng phòng ban, hạn chót đến ngày 31/10 (yamada@xxx.co.jp)
Ngoài ra, điều chỉnh sau khi đã đăng kí, hãy gọi số nội bộ 305 (gặp Yamada phòng tổng vụ)
Trường hợp đến ngày đó không tham gia được thì vui lòng liên lạc đến số di động của Yamada (000-8x87-5656)
Xe buýt sẽ khởi hành đúng giờ, trường hợp không kịp giờ xuất phát, hãy trực tiếp đến quán Matsumoto.
Xin hết

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1へいせい平成
năm Bình Thành (bắt đầu từ năm 1989)
2そうむぶ総務部
bộ phận tổng vụ
3かくい各位
các vị, mọi người
4しゃいんりょこう社員旅行
du lịch cho nhân viên
5おしらせお知らせ
thông báo
6にってい日程
lịch trình
7かき下記
ghi dưới đây, ghi bên dưới
8きまる決まるquyết định
9ひごろ日頃
thường ngày
10つかれ疲れmệt mỏi
11おんせん温泉suối nước nóng
12こうよう/もみじ紅葉lá đỏ
13うつくしい美しいđẹp
14はこね箱根Hakone
15そろって
toàn thể
16さんか参加tham gia
17にちじ日時ngày giờ
18いっぱくふつか一泊二日2 ngày 1 đêm
19しゅくはくさき宿泊先nơi trọ
20しょうめん正面
chính diện
21げんかん玄関
sảnh, hành lang
22しゅうごう集合
tập hợp
23じょうしゃ乗車
lên xe
24うてん雨天
trời mưa
25かんこう観光
tham quan
26とうちゃく到着đến
27よてい予定dự định
28しゅっぱつ出発
xuất phát
29じゆう自由tự do
30にんずう人数
số người
31へんこう変更thay đổi
32ないせん内線đường dây nội bộ
33とうじつ当日ngày hôm đó
34ていこく定刻giờ đã định
35こす越すđến

Ngữ Pháp

C6_B1 ~にほかならない

Mẫu câu

~にほかならない
~からにほかならない

Cấu trúc

普通形     にほかならない

Aナ・ N

Aナ・Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

chính là, đích thực là ~

「AはBにほかならない」の形で「AはまさにBだ」「AはB以外のものではない」という意味。断定的に言う時に使う。



1.

1ヵ月もあったんだから、時間が足りないというのは、言い訳にほかならない。

Vì có đến một tháng nên việc nói là không đủ thời gian đích thực là biện minh.

 

1ヵ月(いっかげつ)   時間(じかん)  足りる(たりる)   言い訳(いいわけ)

2.

このプロジェクトが失敗したのは、ニーズ調査が不十分だったにほかならない。

Dự án này thất bại chính là do không điều tra đầy đủ về nhu cầu.

 

失敗する(しっぱいする)   調査(ちょうさ)   不十分(ふじゅうぶん)

3.

新ワクチンを開発できたのは、山田さんの努力があったからにほかならない。

Có thể phát triển loại vắc xin mới chính là nhờ có sự nỗ lực của anh Yamada.

 

新ワクチン(しんワクチン)   開発(かいはつ)   山田(やまだ)  努力(どりょく)

4.

フリーマーケットに大勢のお客さんがきたのは、いいお天気だったからにほかならない。

Có đông khách hàng đến chợ trời chính là vì thời tiết đẹp.

 

大勢(おおぜい)   お客さん(おきゃくさん)   天気(てんき)

C6_B2 ~にすぎない

Mẫu câu~にすぎない
Cấu trúc

普通形   にすぎない

Aナ・ N

Ý nghĩa &

Cách dùng

chỉ (là) ~

「たった~だけだ」という意味。

話し手は「~」があまり高くない価値だと感じている時に使う。



1.

この本は学生に読まれているにすぎない。サラリーマンは読まないよ。

Quyển sách này chỉ được các em học sinh đọc thôi. Nhân viên văn phòng không đọc đâu.

 

本(ほん)   学生(がくせい)   読む(よむ)

2.

レポートはインターネットの記事を写したにすぎなかった。

Bản báo cáo chỉ là sự sao lại bài ký sự trên internet.

 

記事(きじ)   写す(うつす)

3.

初めての給料は税金や保険料を引かれて、12万円にすぎなかった。

Tháng lương đầu tiên do bị trừ tiền thuế và bảo hiểm nên chỉ còn 120.000 yên.

 

初めて(はじめて)   給料(きゅうりょう)   税金(ぜいきん)   保険料(ほけんりょう)   引く(ひく)   万円(まんえん)

C6_B2 ~からにすぎない

Mẫu câu~からにすぎない
Cấu trúc普通形  からにすぎない

Ý nghĩa &

Cách dùng

chỉ là vì ~

「~という理由があるだけだ」という意味。

そんなに特別な理由はないと言いたい時に使う。



1.

疲れが取れたのは、よく寝たからにすぎない。仕事が終わったわけではない。

Việc hết mệt mỏi chỉ là vì đã ngủ ngon. Không có nghĩa là công việc đã xong.

 

疲れ(つかれ)   取れる(とれる)   寝る(ねる)   仕事(しごと)   終わる(おわる)

2.

父が家にいるのは、勝手に退院したからにすぎない。病気が治ったのではない。

Việc cha tôi ở nhà chỉ là vì đã tự ý xuất viện. Không phải vì bệnh đã khỏi.

 

父(ちち)   家(いえ)   勝手(かって)   退院する(たいいんする)   病気(びょうき)   治る(なおる)

3.

車がよく売れるのは、値下げをしたからにすぎない。景気が上向いたのではない。

Việc xe bán chạy chỉ vì đã giảm giá. Không phải do tình hình kinh tế đã tốt lên.

 

車(くるま)   売れる(うれる)   値下げをする(ねさげをする)   景気(けいき)   上向く(うわむく)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.