Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
総務部 社員各位 社員旅行のお知らせ _____今年も社員旅行の日程が下記のとおり決まりましたので、お知らせいたします。 日頃の疲れを温泉でとり、紅葉の美しい箱根で、社員そろってゆっくりとすごしたいと思います。多くの皆さんのご参加をお待ちしております。 記 1 日時 11月12日(土)~11月13日(日) 一泊二日 2 宿泊先 箱根温泉・松本館 (0×5×××-3939) 3 日程 11月12日(土) 午前9時 本社正面玄関前にて集合、バス乗車 _______________(雨天の場合は、2階大会議室集合) 箱根観光の後、午後5時 箱根温泉・松本館到着予定 11月13日(日) 出発時間まで自由行動 _____ゴルフ(ふじゴルフクラブ 1人9,000円)、 _____テニス大会など 午後6時 本社正面玄関前に到着予定 4 申し込み 各部の参加人数を10月31日までに、総務部山田までEメールにてご連絡ください。 _______________(yamada@xxx.co.jp) 尚、申し込み後の変更は、内線305(総務部山田)に、 当日不参加となった場合は、山田の携帯(000-8×87-5656)にご連絡をお願いします。バスは定刻に出発しますので、出発時間に間に合わなかった場合は、松本館に直接お越しください。 以上
問1 社員旅行の当日に行けなくなった場合、どうしたらいいか。 1 山田さんにEメールを送る。 2 総務部の内線に電話をする。 3 箱根温泉・松本館に電話をする。 4 山田さんの携帯に連絡する。
問2 当日バスに乗り遅れた場合は、どうしたらいいか。 1 2階大会議室で待つ。 2 箱根温泉・松本館に行く。 3 箱根観光センターに電話する。 4 ふじゴルフクラブに行く。
問3 社員旅行について、正しいのはどれか。 1 箱根では、温泉に入ったり観光をしたりすることができる。 2 箱根では、テニスかゴルフをしなければならない。 3 社員旅行の2日目は、自由に家に帰ってもいい。 4 社員旅行に参加する人の名前を、Eメールで連絡する。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
1
2
3
4
1234
1234
| Bài Dịch |
| 平成○○年10月5日 | Ngày 5 tháng 10 năm Bình Thành ... |
| 総務部 | Bộ phận tổng vụ |
社員各位 | Gửi toàn thể nhân viên |
| 社員旅行のお知らせ | Thông báo du lịch cho nhân viên |
| 今年も社員旅行の日程が下記のとおり決まりましたので、お知らせいたします。 | Tôi xin thông báo chuyến du lịch cho nhân viên năm nay được quyết định theo như lịch trình bên dưới. |
| 日頃の疲れを温泉でとり、紅葉の美しい箱根で、社員そろってゆっくりとすごしたいと思います。 | Tôi muốn toàn thể nhân viên nghỉ ngơi thư giãn ở Hakone có lá phong đẹp, ở suối nước nóng để lấy đi cơn mệt mỏi hàng ngày. |
| 多くの皆さんのご参加をお待ちしております。 | Tôi đang mong đợi nhiều sự tham gia của mọi người. |
| 記 | Ghi chú |
1 日時 11月12日(土)~11月13日(日) 一泊二日 | 1 Ngày giờ: ngày 12/11 (thứ bảy) - ngày 13/11 (chủ nhật) 2 ngày 1 đêm |
| 2 宿泊先 箱根温泉・松本館 (0×5×××-3939) | 2 Chỗ trọ: suối nước nóng Hakone, quán Matsumoto (0x5xxx-3939) |
| 3 日程 11月12日(土) | 3 Lịch trình trong ngày: ngày 12/11 (thứ bảy) |
| 午前9時 本社正面玄関前にて集合、バス乗車 (雨天の場合は、2階大会議室集合) | 9 giờ sáng: tập trung tại trước cửa chính công ty, sau đó lên xe buýt (trường hợp trời mưa thì tập trung tại phòng họp lớn ở tầng 2) |
| 箱根観光の後、午後5時 箱根温泉・松本館到着予定 | Sau khi tham quan Hakone, 5 giờ chiều dự định đến suối nước nóng Hakone quán Matsumoto |
| 11月13日(日) | Ngày 13/11 (chủ nhật) |
| 出発時間まで自由行動 | Hoạt động tự do cho đến giờ xuất phát |
| ゴルフ(ふじゴルフクラブ 1人9,000円)、テニス大会など | Golf (câu lạc bộ golf Fuji 9,000 yen/người), đại hội tennis,... |
| 午後6時 本社正面玄関前に到着予定 | 6 giờ chiều, dự định tới trước cổng chính của công ty |
4 申し込み 各部の参加人数を10月31日までに、総務部山田までEメールにてご連絡ください。(yamada@xxx.co.jp) | 4 Đăng kí: email liên hệt đến Yamada bộ phận tổng vụ số người tham gia ở từng phòng ban, hạn chót đến ngày 31/10 (yamada@xxx.co.jp) |
| 尚、申し込み後の変更は、内線305(総務部山田)に、 | Ngoài ra, điều chỉnh sau khi đã đăng kí, hãy gọi số nội bộ 305 (gặp Yamada phòng tổng vụ) |
| 当日不参加となった場合は、山田の携帯(000-8×87-5656)にご連絡をお願いします。 | Trường hợp đến ngày đó không tham gia được thì vui lòng liên lạc đến số di động của Yamada (000-8x87-5656) |
| バスは定刻に出発しますので、出発時間に間に合わなかった場合は、松本館に直接お越しください。 | Xe buýt sẽ khởi hành đúng giờ, trường hợp không kịp giờ xuất phát, hãy trực tiếp đến quán Matsumoto. |
| 以上 | Xin hết |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | へいせい | 平成 | năm Bình Thành (bắt đầu từ năm 1989) |
| 2 | そうむぶ | 総務部 | bộ phận tổng vụ |
| 3 | かくい | 各位 | các vị, mọi người |
| 4 | しゃいんりょこう | 社員旅行 | du lịch cho nhân viên |
| 5 | おしらせ | お知らせ | thông báo |
| 6 | にってい | 日程 | lịch trình |
| 7 | かき | 下記 | ghi dưới đây, ghi bên dưới |
| 8 | きまる | 決まる | quyết định |
| 9 | ひごろ | 日頃 | thường ngày |
| 10 | つかれ | 疲れ | mệt mỏi |
| 11 | おんせん | 温泉 | suối nước nóng |
| 12 | こうよう/もみじ | 紅葉 | lá đỏ |
| 13 | うつくしい | 美しい | đẹp |
| 14 | はこね | 箱根 | Hakone |
| 15 | そろって | toàn thể | |
| 16 | さんか | 参加 | tham gia |
| 17 | にちじ | 日時 | ngày giờ |
| 18 | いっぱくふつか | 一泊二日 | 2 ngày 1 đêm |
| 19 | しゅくはくさき | 宿泊先 | nơi trọ |
| 20 | しょうめん | 正面 | chính diện |
| 21 | げんかん | 玄関 | sảnh, hành lang |
| 22 | しゅうごう | 集合 | tập hợp |
| 23 | じょうしゃ | 乗車 | lên xe |
| 24 | うてん | 雨天 | trời mưa |
| 25 | かんこう | 観光 | tham quan |
| 26 | とうちゃく | 到着 | đến |
| 27 | よてい | 予定 | dự định |
| 28 | しゅっぱつ | 出発 | xuất phát |
| 29 | じゆう | 自由 | tự do |
| 30 | にんずう | 人数 | số người |
| 31 | へんこう | 変更 | thay đổi |
| 32 | ないせん | 内線 | đường dây nội bộ |
| 33 | とうじつ | 当日 | ngày hôm đó |
| 34 | ていこく | 定刻 | giờ đã định |
| 35 | こす | 越す | đến |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~にほかならない |
| Cấu trúc | 普通形 にほかならない Aナ・ Nだ Aナ・Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | chính là, đích thực là ~ 「AはBにほかならない」の形で「AはまさにBだ」「AはB以外のものではない」という意味。断定的に言う時に使う。 |
| 1. | 1ヵ月もあったんだから、時間が足りないというのは、言い訳にほかならない。 Vì có đến một tháng nên việc nói là không đủ thời gian đích thực là biện minh.
1ヵ月(いっかげつ) 時間(じかん) 足りる(たりる) 言い訳(いいわけ) |
| 2. | このプロジェクトが失敗したのは、ニーズ調査が不十分だったにほかならない。 Dự án này thất bại chính là do không điều tra đầy đủ về nhu cầu.
失敗する(しっぱいする) 調査(ちょうさ) 不十分(ふじゅうぶん) |
| 3. | 新ワクチンを開発できたのは、山田さんの努力があったからにほかならない。 Có thể phát triển loại vắc xin mới chính là nhờ có sự nỗ lực của anh Yamada.
新ワクチン(しんワクチン) 開発(かいはつ) 山田(やまだ) 努力(どりょく) |
| 4. | フリーマーケットに大勢のお客さんがきたのは、いいお天気だったからにほかならない。 Có đông khách hàng đến chợ trời chính là vì thời tiết đẹp.
大勢(おおぜい) お客さん(おきゃくさん) 天気(てんき) |
| Mẫu câu | ~にすぎない |
| Cấu trúc | 普通形 にすぎない Aナ・ Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | chỉ (là) ~ 「たった~だけだ」という意味。 話し手は「~」があまり高くない価値だと感じている時に使う。 |
| 1. | この本は学生に読まれているにすぎない。サラリーマンは読まないよ。 Quyển sách này chỉ được các em học sinh đọc thôi. Nhân viên văn phòng không đọc đâu.
本(ほん) 学生(がくせい) 読む(よむ) |
| 2. | レポートはインターネットの記事を写したにすぎなかった。 Bản báo cáo chỉ là sự sao lại bài ký sự trên internet.
記事(きじ) 写す(うつす) |
| 3. | 初めての給料は税金や保険料を引かれて、12万円にすぎなかった。 Tháng lương đầu tiên do bị trừ tiền thuế và bảo hiểm nên chỉ còn 120.000 yên.
初めて(はじめて) 給料(きゅうりょう) 税金(ぜいきん) 保険料(ほけんりょう) 引く(ひく) 万円(まんえん) |
| Mẫu câu | ~からにすぎない |
| Cấu trúc | 普通形 からにすぎない |
Ý nghĩa & Cách dùng | chỉ là vì ~ 「~という理由があるだけだ」という意味。 そんなに特別な理由はないと言いたい時に使う。 |
| 1. | 疲れが取れたのは、よく寝たからにすぎない。仕事が終わったわけではない。 Việc hết mệt mỏi chỉ là vì đã ngủ ngon. Không có nghĩa là công việc đã xong.
疲れ(つかれ) 取れる(とれる) 寝る(ねる) 仕事(しごと) 終わる(おわる) |
| 2. | 父が家にいるのは、勝手に退院したからにすぎない。病気が治ったのではない。 Việc cha tôi ở nhà chỉ là vì đã tự ý xuất viện. Không phải vì bệnh đã khỏi.
父(ちち) 家(いえ) 勝手(かって) 退院する(たいいんする) 病気(びょうき) 治る(なおる) |
| 3. | 車がよく売れるのは、値下げをしたからにすぎない。景気が上向いたのではない。 Việc xe bán chạy chỉ vì đã giảm giá. Không phải do tình hình kinh tế đã tốt lên.
車(くるま) 売れる(うれる) 値下げをする(ねさげをする) 景気(けいき) 上向く(うわむく) |
| Tham Khảo Thêm |
None