Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 25/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは、1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.
1234
2.
1234
3.
1234

Bài Dịch

Chuyện khi tôi đến nhà người bạn đang sống tại căn hộ chung cư nọ.
Có 3 căn nhà để chậu cây hoa màu hồng ở ngay cửa.
Cửa nhà của bạn tôi thì không có, tôi thấy lạ nên hỏi thử thì nghe nói đó là nhà của những người 70 tuổi trở lên sống 1 mình.
Những nhà như vậy, sáng sáng họ đem chậu cây ra trước cửa hàng hiên, thông báo cho những người xung quanh biết rằng "hôm nay tôi cũng khỏe mạnh đấy.", tối đến thì đem chậu cây vào nhà, rằng "hôm nay tôi cũng đã sống khỏe mạnh."
Nếu như sáng mà không thấy hoa đem ra, hay tối rồi mà hoa vẫn còn ở ngoài thì có lẽ cụ già ở đó không khỏe, hàng xóm sẽ cất tiếng gọi.
Nghe nói hồi đầu cũng có cụ không thích, nhưng sau nhiều lần trò chuyện thì các cụ cũng đã hiểu.
Những chuyện như vầy tôi nghĩ từ giờ sẽ tăng lên.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1マンション

chung cư
2すむ住む
sống
3ゆうじん友人
người bạn
4はちうえ鉢植え
chậu cây
5おたくお宅
nhà
6~けん~軒
... căn (đếm nhà)
7ふしぎ不思議
lạ, kì
8げんかん玄関
hành lang
9おとしよりお年寄り
người già
10きんじょ近所hàng xóm
11こえをかける声をかけるcất tiếng gọi
12いやがるghét
13ふえる増えるtăng lên

Ngữ Pháp

C8_B8 ~(もの)とばかり思っていた

Mẫu câu~(もの)とばかり思っていた
Cấu trúc

名詞修飾型  ものとばかり思っていた

普通形     とばかり思っていた

*Nである    ものとばかり思っていた

Ý nghĩa &

Cách dùng

cứ tưởng ~

「(本当は違うのに)~と思っていた」という意味。

誤解をしていたり、誤った予想をしていたときに使う。

1.

母:「あら、寝てたの?静かだから、出かけた(もの)とばかり思っていた」

子:「…」

Mẹ: "Ôi, đang ngủ sao? Vì yên ắng quá nên mẹ cứ tưởng còn đã đi ra ngoài rồi.

Con: "..."

 

母(はは)   寝る(ねる)   静(しずか)   出かける(でかける)   思う(おもう)   子(こ)

2.

兄は東京で就職した。卒業したら、田舎に戻って家業を継ぐとばかり思っていたのに。

Anh trai tôi làm việc ở Tokyo. Cứ tưởng sau khi tốt nghiệp anh ấy sẽ quay về quê và tiếp tục sự nghiệp của gia đình thế mà...

 

兄(あに)    東京(とうきょう)   就職する(しゅうしょくする)   卒業する(そつぎょうする)   田舎(いなか)   戻る(もどる)   家業(かぎょう)   継ぐ(つぐ)   思う(おもう)

3.

田中さんは、留学していたから語学が上手なものとばかり思っていたら、…。

Cứ tưởng Tanaka đi du học thì sẽ giỏi ngôn ngữ học,...

 

田中(たなか)   留学する(りゅうがくする)   語学(ごがく)   上手(じょうず)   思う(おもう)

4.

あの店、高いとばかり思っていたけど、意外と安くておいしかった。

Cứ tưởng tiệm đó đắt thế nhưng nó rẻ và ngon không ngờ.

 

店(みせ)   高い(たかい)   思う(おもう)   意外(いがい)   安い(やすい)

C1_B5~以上(は)

Mẫu câu~以上(は)
Cấu trúc

修飾型  以上

Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

Một khi ~

「~から、当然、絶対に」という意味で、後文には「~べきだ」「~なければならない」「~たい」「~はずだ」「~だろう」など話し手の強い意思や判断、推量を表す文が来る。

1.

学生である以上は、勉強を第一に考えたいと思う。

Một khi là học sinh thì tôi nghĩ chuyện học phải là số một.

 

学生(がくせい)   以上(いじょう)   勉強(べんきょう)   第一(だいいち)   考える(かんがえる)   思う(おもう)

2.

医者になった以上は、患者の命を助けるために努力しなければならない。

Một khi đã trở thành bác sĩ thì phải nỗ lực để cứu mạng sống của bệnh nhân.

 

医者(いしゃ)   以上(いじょう)   患者(かんじゃ)   命(いのち)   助ける(たすける)   努力(どりょく)

3.

契約書にサインした以上、契約どおりに実行するべきだ。

Một khi đã ký vào bản hợp đồng thì phải thực hiện theo hợp đồng.

契約書(けいやくしょ)   以上(いじょう)   契約(けいやく)   実行する(じっこうする)

4.

断る理由がない以上、引き受けるしかないだろう。

Một khi không có lý do từ chối thì có lẽ chỉ còn cách phải đảm nhận thôi.

 

断る(ことわる)   理由(りゆう)  以上(いじょう)   引き受ける(ひきうける)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.