Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 26/07/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
2.
3.
4.

Bài Dịch

Người đời thường nói "Chỉ có chết mới hết ngu", nhưng "cha mẹ mù quáng" cũng cùng một giuộc với "ngu ngốc" được nói ở đây.
"Cha mẹ mù quáng" là những ông bố bà mẹ vì quá thương con, đụng tới con mình là chẳng nghĩ ngợi gì hết, chỉ nghĩ cho nó thôi, người khác nhìn vào sẽ nói "tại sao họ lại làm vậy?"
Vợ chồng anh Hama có đứa con trai học lớp 8.
Chính vì là con trai một nên cưng chiều đến mức mù quáng.
Bữa trước đứa con trai này ăn cắp DVD ở siêu thị và bị cảnh sát bắt.
Có video quay lại cảnh đó, rồi có mấy người chứng kiến vậy mà vợ chồng anh Hama khăng khăng "Ai chứ con tôi thì không làm mấy chuyện đó đâu. Có gì nhầm lẫn rồi."
Vợ chồng anh Hama là cặp vợ chồng rất đỗi bình thường và có ý thức, nên tuyệt đối không phải là người nói càn.
Thế nhưng, họ lại thành ra như thế này đây.
Cha mẹ thật là lạ kì.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ばか馬鹿
khùng, ngu
2しぬ死ぬ
chết
3せけん世間
thế gian
4なかま仲間
bạn
5かわいがる

cưng chiều
6せんじつ先日
bữa trước
7ぬすむ盗むlấy cắp
8けいさつ警察
cảnh sát
9つかまる捕まる
bắt giữ, tóm
10うつる映る
chiếu
11まちがい間違いsai
12じょうしき常識thường thức, lẽ thường
13むりをいう無理を言うnói càn
14ふしぎ
不思議Phi thường, kì lạ
15ふうふ夫婦vợ chồng

Ngữ Pháp

C2_B4~というのに

Mẫu câu~というのに
Cấu trúc普通形  というのに

Ý nghĩa &

Cách dùng

~vậy mà ~

「のに」と同じだが、「のに」より驚きや意外な気持ち、不満が強い。



1.

時間がないというのに、母はのんびり朝ごはんを食べている。

Không có thời gian vậy mà mẹ lại đang ăn sáng rất thong thả.

 

時間(じかん)   母(はは)   朝ごはん(あさごはん)   食べる(たべる)

2.

彼女は家が遠いというのに、いつも朝早く来るね。

Nhà cô ấy xa vậy mà lúc nào cũng đến sớm nhỉ.

 

彼女(かのじょ)   家(いえ)   遠い(とおい)  朝早く(あさはやく)   来る(くる)

3.

国民は反対しているというのに、政府は戦争を始めた。

Người dân phản đối vậy mà chính phủ cũng đã bắt đầu cuộc chiến.

 

国民(こくみん)   反対する(はんたいする)   政府(せいふ)   戦争(せんそう)   始める(はじめる)

4.

今日は休日だというのに、父は朝から部屋で仕事をしている。

Hôm nay là ngày nghỉ vậy mà ba tôi làm việc trong phòng từ sáng giờ.

 

今日(きょう)   休日(きゅうじつ)   父(ちち)   朝(あさ)   部屋(へや)   仕事(しごと)

5.

地球は温暖化傾向にあるというのに、ガソリン車が売れ続けている

Trái đất có khuynh hướng nóng lên vậy mà những chiếc xe hơi chạy xăng vẫn đang tiếp tục được bán.

 

地球(ちきゅう)   温暖化傾向(おんだんかけいこう)   車(くるま)   売れ続ける(うれつづける)

Tham Khảo Thêm

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.