Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 16/12/2017) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、文章全体の内容を考えて、[ 1 ]から[ 5 ]の中に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

 

1.
2.
3.
4.
5.

 

Bài Dịch

Việc xuất hiện cá sấu trong bức ảnh do một học sinh tiểu học chụp tại một cái hồ nọ ở Nhật đang là tin gây sốt.
Thế là các chuyên gia về động vật tập trung lại để điều tra về bức ảnh đó.
Ban đầu có người bảo rằng "cá sấu đó", nhưng sau khi phóng to để nhìn, và đến tận cái hồ đó để điều tra thì con vật trong bức ảnh đó "không phải là cá sấu", mà là con rùa.
Việc xuất hiện cá sấu không thể nào có trong hồ ở Nhật đã trở thành tin gây sốt, nhưng kết quả là đã nhầm lẫn rùa thành cá sấu.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1みずうみ
cái hồ
2ワニ

cá sấu
3せんもんか専門家
nhà chuyên môn
4あつまる集まる
tập hợp
5しらべる調べるtìm kiếm, tra cứu
6ちょうさする調査する
điều tra
7カメ

con rùa

Ngữ Pháp

C1_B5~たところ

Mẫu câu~たところ
Cấu trúcVた ところ

Ý nghĩa &

Cách dùng

Sau khi ~ thì ~

「~したら、その結果・・・」という意味。何かを新しく知ったという感じがある。

1.

ホテルに電話で問い合わせたところ、まだ予約を受けられるということだった。

Sau khi điện thoại hỏi khách sạn thì nghe nói vẫn còn nhận đặt phòng.

 

電話(でんわ)   問い合わせる(といあわせる)   予約(よやく)   受けられる(うけられる)

2.

胃の調子が悪いので、病院で調べてもらったことろ、軽い胃かいようだとわかった。

Vì tình trạng dạ dày không tốt nên sau khi đi khám ở bệnh viện đã biết mình bị loét dạ dày nhẹ.

 

胃(い)   調子(ちょうし)   悪い(わるい)   病院(びょういん)   調べる(しらべる)   軽い(かるい)   胃かいよう(いかいよう)

3.

隣の家がうるさいので、のぞいてみたところ、夫婦げんかの真最中だった。

Vì nhà bên cạnh ồn ào nên tôi đã thử nhòm, ra là hai vợ chồng họ đang cãi nhau.

 

隣(となり)   家(いえ)   夫婦(ふうふ)   真最中(まっさいちゅう)

C7_B2 ~ということだ

Mẫu câu~ということだ
Cấu trúc

普通形  ということだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

nghe nói là ~, phải chăng là ~, nghĩa là ~

聞いたり、読んだりしたことを、他の人に伝える時に使う。

「~そうだ」とだいたい同じ意味(①②③)だが、「~ではないか」「~だろう」「~なさい」なども使える。

「そういう意味だ」でも使う(④)。



1.

天気予報によると、午後から大雪になるということだ。

Theo dự báo thời tiết thì nghe nói từ buổi chiều tuyết sẽ rơi nhiều.

 

天気予報(てんきよほう)   午後(ごご)   大雪(おおゆき)

2.

田中さんのふるさとは、瀬戸内海の小さな島だということだ。

Nghe nói quê hương của chị Tanaka nằm ở hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển nội địa Seto.

 

田中(たなか)   瀬戸内海(せとないかい)   小さな(ちいさな)   島(しま)

3.

今日中に山田さんに連絡を取るのは無理だろうということだ。

Việc trong vòng hôm nay phải liên lạc với anh Yamada phải chăng là không thể hay sao?

 

今日中(きょうじゅう)   山田(やまだ)   連絡(れんらく)   取る(とる)  無理(むり)

4.

高齢化が進むということは、労働人口が減るということだ。

Tình trạng dân số già tiến triển nghĩa là lực lượng lao động sẽ giảm đi.

 

高齢化(こうれいか)   進む(すすむ)   労働人口(ろうどうじんこう)   減る(へる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.