Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
このたびは、おいしいりんごをたくさん送っていただきまして、本当にありがとうございました。 とても甘くて、香りもよく、さすがに青森のりんごですね。 ( 1 )一番おいしいりんごです。たくさんいただいたので、娘がアップルパイを作ってみようと言っております。家内はジャムを( 2 )。りんごが大好きな私は、家内と娘の腕に期待しているところです。 ご家族で青森を旅行されたとのこと、東北の秋を十分楽しまれたことでしょうね。私たちも来年あたり行ってみたいと思っています。そのときは、景色のきれいな所やおいしい食べ物などを( 3 )うれしいです。 新しいお仕事を始められて何かをお忙しいでしょうが。近いうちに一度、我が家へ遊びにいらっしゃいませんか。( 4 )庭を少し作り直しました。花壇を広くして花を植えました。小さな池も作りましたし、前よりはきれいになりました。今まで( 5 )庭の手入れなどしませんでしたが、これから少しずつやろうかと思っています。ぜひ見に来てください。 まずは、お礼とお誘いまで。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
今まで食べなかったのでまだ食べていないのでまだ食べたことがない中で今まで食べたものの中で
作ってみるものです作ってみたいです作ってみるそうです作りたかったです
教えてくれれば教えてあげれば教えていただければ教えてやったら
じつはしかしそれにそれから
やっとめったにきっとかならず
| Bài Dịch |
| このたびは、おいしいりんごをたくさん送っていただきまして、本当にありがとうございました。 | Lần này thật sự rất cảm ơn cậu vì đã gửi nhiều táo ngon đến cho mình. |
| とても甘くて、香りもよく、さすがに青森のりんごですね。 | Rất ngọt, lại vừa thơm, quả đúng là táo của vùng Aomori. |
| ( 今まで食べたものの中で )一番おいしいりんごです。 | Là loại táo ngon nhất trong số những loại mình đã từng ăn trước giờ. |
| たくさんいただいたので、娘がアップルパイを作ってみようと言っております。 | Vì cho nhiều nên con gái mình nói là muốn thử làm bánh táo. |
| 家内はジャムを( 作ってみるそうです )。 | Bà xã mình thì lại muốn thử làm mứt. |
| りんごが大好きな私は、家内と娘の腕に期待しているところです。 | Một đứa cực thích táo như mình thì đang mong đợi ở tài nghệ của vợ và con gái. |
| ご家族で青森を旅行されたとのこと、東北の秋を十分楽しまれたことでしょうね。 | Nghe nói gia đình cậu đã đi du lịch ở Aomori, chắc đã tận hưởng trọn vẹn mùa thu của vùng đông bắc chứ nhỉ. |
| 私たちも来年あたり行ってみたいと思っています。 | Khoảng năm tới, tụi mình cũng muốn đi thử. |
| そのときは、景色のきれいな所やおいしい食べ物などを( 教えていただければ )うれしいです。 | Khi đó cậu chỉ cho mình những nơi cảnh đẹp, và các món ăn ngon thì hay biết mấy. |
| 新しいお仕事を始められて何かをお忙しいでしょうが。 | Bắt đầu công việc mới chắc cậu cũng bận rộn nhỉ. |
| 近いうちに一度、我が家へ遊びにいらっしゃいませんか。 | Bữa nào cậu đến nhà mình chơi một lần nhé. |
| ( じつは )庭を少し作り直しました。 | Thật ra là mình đã sửa lại khu vườn đôi chút. |
| 花壇を広くして花を植えました。 | Mình mở rộng vườn hoa và trồng hoa. |
| 小さな池も作りましたし、前よりはきれいになりました。 | Mình cũng làm cái ao nhỏ, trông đẹp hơn trước. |
| 今まで( めったに )庭の手入れなどしませんでしたが、これから少しずつやろうかと思っています。 | Trước nay, hiếm khi mình đụng tay đến vườn tược, nhưng từ giờ trở đi mình sẽ làm từng chút một. |
| ぜひ見に来てください。 | Cậu nhất định đến xem nhé. |
| まずは、お礼とお誘いまで。 | Trước là cảm ơn, sau là mời. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Hán Việt | Nghĩa |
| 1 | かおり | 香り | HƯƠNG | mùi hương |
| 2 | アップルパイ | bánh táo | ||
| 3 | かない | 家内 | GIA NỘI | vợ (mình) |
| 4 | ジャム | mứt | ||
| 5 | うで | 腕 | OẢN | cánh tay, tài nghệ (nghĩa bóng) |
| 6 | つくりだす | 作り直す | TÁC TRỰC | làm lại |
| 7 | かだん | 花壇 | HOA ĐÀN | vườn hoa |
| 8 | うえる | 植える | THỰC | trồng (cây) |
| 9 | いけ | 池 | TRÌ | cái ao |
| 10 | おれい | お礼 | LỄ | cảm ơn |
| 11 | このたび | lần này | ||
| 12 | おくる | 送る | TỐNG | gởi |
| 13 | ほんとうに | 本当に | BẢN ĐƯƠNG | Thật sự |
| 14 | あまい | 甘い | CAM | ngọt |
| 15 | あおもり | 青森 | THANH SÂM | Aomori (địa danh) |
| 16 | なか | 中 | TRUNG | Giữa, chính giữa |
| 17 | いちばん | 一番 | NHẤT PHIÊN | Hàng đầu, nhất |
| 18 | むすめ | 娘 | NƯƠNG | Con gái, nàng |
| 19 | アップルパイ | bánh táo | ||
| 20 | つくる | 作る | TÁC | Làm, dựng lên |
| 21 | だいすき | 大好き | ĐẠI HẢO | Yêu thích |
| 22 | わたし | 私 | TƯ | Tôi |
| 23 | きたい | 期待 | KỲ ĐÃI | Hy vọng |
| 24 | かぞく | 家族 | GIA TỘC | Gia đình |
| 25 | りょこう | 旅行 | LỮ HÀNH | Du lịch |
| 26 | とうほく | 東北 | ĐÔNG BẮC | Đông bắc (vùng) |
| 27 | あき | 秋 | THU | Mùa thu |
| 28 | じゅうぶん | 十分 | THẬP PHÂN | Đầy đủ |
| 29 | たのしい | 楽しい | LẠC | vui |
| 30 | らいねん | 来年 | LAI NIÊN | Sang năm |
| 31 | けしき | 景色 | CẢNH SẮC | Phong cảnh |
| 32 | はじめ | 始め | THỦY | ban đầu, đầu tiên |
| 33 | いそがしい | 忙しい | MANG | bận |
| 34 | あたらしい | 新しい | TÂN | Mới |
| 35 | しごと | 仕事 | SĨ SỰ | Việc, công việc |
| 36 | ちかい | 近い | CẬN | gần; cạnh; kề sát |
| 37 | いちど | 一度 | NHẤT ĐỘ | một lần |
| 38 | わが~ | 我が~ | NGÃ | ~ của tôi |
| 39 | あそぶ | 遊ぶ | DU | chơi; vui chơi |
| 40 | にわ | 庭 | ĐÌNH | Vườn |
| 41 | ひろい | 広い | QUẢNG | Rộng |
| 42 | はな | 花 | HOA | Hoa |
| 43 | まえ | 前 | TIỀN | Trước, phía trước |
| 44 | ていれ | 手入れ | THỦ NHẬP | Chăm sóc |
| 45 | すこし | 少し | THIỂU | Một chút, một ít |
| 46 | さそい | 誘い | DỤ | Sự mời rủ, sự dụ dỗ, cám dỗ |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~ものの |
| Cấu trúc | 名詞修飾形 ものの Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | Tuy là ~ 「~けれども」「~ということは本当だけれども、でも・・・」という意味。 |
| 1. | 使い方の説明書を読んでみたものの、難しすぎて、理解できなかった。 Tuy là đã thử đọc sách hướng dẫn sử dụng nhưng vì nó quá khó nên đã không hiểu được.
使い方(つかいかた) 説明書(せつめいしょ) 読む(よむ) 難しい(むずかしい) 理解(りかい) |
| 2. | 翻訳の仕事を頼まれ、引き受けたものの、ちゃんとできるか心配だ。 Tuy là đã được nhờ và đã đảm nhận công việc phiên dịch nhưng tôi đang lo là không biết có làm được đàng hoàng hay không?
翻訳(ほんやく) 仕事(しごと) 頼む(たのむ) 引き受ける(ひきうける) 心配(しんぱい) |
| 3. | 円高で輸出製品は厳しい状況であるものの、国内向け製品は少しずつ伸びてきた。 Tuy các sản phẩm xuất khẩu đang trong tình trạng khó khăn do giá yên cao nhưng các sản phẩm trong nước cũng đã dãn ra được chút ít.
円高(えんだか) 輸出製品(ゆしゅつせいひん) 厳しい(きびしい) 状況(じょうきょう) 国内向け(こくないむけ) 伸びる(のびる) |
| 4. | 娘は転校して初めは苦労したものの、慣れるにつれて、友達もできたようだ。 Con gái tôi khi chuyển trường thoạt đầu rất khó khăn nhưng dường như càng quen thì cũng có cả bạn bè rồi.
娘(むすめ) 転校(てんこう) 初め(はじめ) 苦労する(くろうする) 慣れる(なれる) 友達(ともだち) |
| Tham Khảo Thêm |
None