Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 21/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4
2.
1234
3.
1234
4. 1234

Bài Dịch

Người Nhật không có phân biệt giữa "r" và "l"
"r" hay "l" đều nghe thành hàng "ra" hết.
Cho dù học tiếng Anh bao nhiêu, thì cũng khó nghe rõ sự phân biệt này.
Đây không phải là do tai của người Nhật yếu kém.
Ở Âu Mỹ cũng có nhiều trường hợp tương tự vậy.
Tóm lại, con người nhìn thế giới thông qua lăng kính màu tên là văn hóa.
Chẳng hạn, để người Nhật và người Pháp vẽ mặt trời thì người Nhật vẽ mặt trời màu đỏ, người Pháp vẽ bằng màu vàng.
Không chỉ vậy, người Nhật nghĩ rằng mặt trời màu đỏ nên thấy thực tế là màu đỏ.
Điều này cho thấy sự khác biệt văn hóa Pháp "mặt trời màu vàng" và văn hóa Nhật "mặt trời màu đỏ".
Tức là "mặt trời màu đỏ" là cái văn hóa Nhật quy định, chứ không phải là nhận thức chung của thế giới.
Không biết tự lúc nào, chúng ta tiếp nhận cách suy nghĩ do văn hóa ép buộc, nhìn mặt trời lúc nào cũng thấy nó "đỏ".
Dù nhìn cùng 1 vật, dù nghe cùng 1 âm thanh, nhưng do văn hóa mà cách nhìn, cách nghe khác nhau không phải ở việc nhìn bằng mắt mà là ta đang nhìn thông qua "lăng kính màu" mang tên văn hóa.
Văn hóa như thế này có ở khắp nơi trên thế giới.
Do đó, văn hóa xung đột với nhau, dẫn đến xảy ra tranh chấp.
Vận dụng trí óc, chúng ta có thể hiểu được sự khác biệt văn hóa.
Tuy nhiên, nếu hiểu từ tận đáy lòng thì có thể nói là cũng bao gồm phương diện tương đối khó, chẳng hạn có thể ngồi ăn chung với người ăn thịt chuột hay có thể ăn thịt chuột chung.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1くべつ区別
phân biệt
2ききわける聞き分ける
nghe phân biệt
3おとる劣る
yếu kém
4おうべい欧米
Âu Mỹ
5ようするに要するに
nói tóm lại
6いろめがね色眼鏡
lăng kính màu
7とおす通すxuyên qua
8よのなか世の中
thế giới, trên đời
9たいよう太陽
ánh mặt trời
10えがく描く
vẽ
11ものがたる物語る
kể chuyện
12つまり

tức là
13きょうつう共通
có chung
14にんしき認識
nhận thức
15われわれ我々
chúng ta
16きょうせいする強制する
cưỡng chế, ép buộc
17しらずしらずのうちに知らず知らずのうちにtự lúc nào không hay
18みにつける身につけるlĩnh hội
19しょうとつする衝突するxung đột
20ふんそう紛争phân tranh
21いぶんか異文化khác biệt văn hóa
22りかいする理解するlý  giải, hiểu
23こころのそこ心の底đáy lòng
24どうせきする同席するngồi chung
25めんphương diện
26ふくむ含むbao gồm

Ngữ Pháp

C7_B2 ~ということだ

Mẫu câu~ということだ
Cấu trúc

普通形  ということだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

nghe nói là ~, phải chăng là ~, nghĩa là ~

聞いたり、読んだりしたことを、他の人に伝える時に使う。

「~そうだ」とだいたい同じ意味(①②③)だが、「~ではないか」「~だろう」「~なさい」なども使える。

「そういう意味だ」でも使う(④)。



1.

天気予報によると、午後から大雪になるということだ。

Theo dự báo thời tiết thì nghe nói từ buổi chiều tuyết sẽ rơi nhiều.

 

天気予報(てんきよほう)   午後(ごご)   大雪(おおゆき)

2.

田中さんのふるさとは、瀬戸内海の小さな島だということだ。

Nghe nói quê hương của chị Tanaka nằm ở hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển nội địa Seto.

 

田中(たなか)   瀬戸内海(せとないかい)   小さな(ちいさな)   島(しま)

3.

今日中に山田さんに連絡を取るのは無理だろうということだ。

Việc trong vòng hôm nay phải liên lạc với anh Yamada phải chăng là không thể hay sao?

 

今日中(きょうじゅう)   山田(やまだ)   連絡(れんらく)   取る(とる)  無理(むり)

4.

高齢化が進むということは、労働人口が減るということだ。

Tình trạng dân số già tiến triển nghĩa là lực lượng lao động sẽ giảm đi.

 

高齢化(こうれいか)   進む(すすむ)   労働人口(ろうどうじんこう)   減る(へる)

C3_B3~に比べて/~に比べ

Mẫu câu

~に比べて

~に比べ

Cấu trúcN  に比べて

Ý nghĩa &

Cách dùng

So với ~

「AはBに比べて~」の形で、AとBを比較する。

1.

田舎は都会に比べて、縁も多く、子供にはいいと思う。

So với đô thị thì vùng quê có nhiều cây xanh hơn, tôi nghĩ sẽ tốt cho trẻ con.

 

田舎(いなか)  都会(とかい)   緑(みどり)   多く(おおく)   子供(こども)   思う(おもう)

2.

年間輸出額は10.3億ドルと前年に比べ、6パーセント増加した。

Số lượng xuất khẩu trong năm tăng 6% so với năm trước là 10300000000 đô la.

 

年間輸出額(ねんかんゆしゅつがく)   億(おく)   前年(ぜんねん)    比べ(くらべ)   増加する(ぞうかする)

3.

喫煙者は、非喫煙者に比べて肺がんにかかる率が高くなると報告されている。

Những người hút thuốc được báo cáo là có tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi cao hơn những người không hút thuốc.

 

喫煙者(喫煙者)   非喫煙者(ひきつえんしゃ)   比べる(くらべる)   肺(はい)   率(りつ)   高い(たかい)   報告(ほうこく)

C9_B1 ~によって_A

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc

N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

bởi ~

(特に受け身文で)動作をした人を表す。



1.

教室には子供たちによって描かれた作品が展示されていた。

Trong phòng học đang trưng bày những tác phẩm được vẽ bởi trẻ em.

 

教室(きょうしつ)   子供たち(こどもたち)   描かれる(かかれる)   作品(さくひん)   展示される(てんじされる)

2.

これは、専門家による調査の結果だ。

Đây là kết quả điều tra bởi các nhà chuyên môn.

 

専門家(せんもんか)   調査(ちょうさ)   結果(けっか)

C9_B1  ~によって_B

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc

N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

bằng, bằng cách ~

「~で」「~を使って」。

手段・方法を表す。

1.

「笑うことによって、病気が治ることがある」と言われている。

Người ta bảo rằng "Đôi khi có những căn bệnh được chữa khỏi bằng việc cười."

 

笑う(わらう)   病気(びょうき)   治る(なおる)   言われる(いわれる)

2.

飛行機による移動は、便利だが、エネルギーの消費量も大きい。

Việc di chuyển bằng máy bay thì tiện lợi nhưng sự tiêu thụ năng lượng cũng rất lớn.

 

飛行機(ひこうき)   移動(いどう)   便利(べんり)   消費量(しょうひりょう)

C9_B1  ~によって_C

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

tùy vào ~(thì sẽ khác)

「~に対応して…がそれぞれ違ったり、変わったりする」という意味。

動詞「依る」から出た形。

1.

家賃は、広さや駅からの距離によってずいぶん変わりますね。

Tiền thuê nhà thì tùy theo độ rộng và khoảng cách từ nhà ga sẽ khác nhau rất nhiều nhỉ.

 

家賃(やちん)   広さ(ひろさ)   駅(えき)   距離(きょり)   変わる(かわる)

2.

お客を増やすために、スーパーでは時間により、値下げを行っている。

Đang tiến hành giảm giá ở siêu thị tùy giờ để tăng khách hàng.

 

お客(おきゃく)   増やす(ふやす)   時間(じかん)   値下げ(ねさげ)   行う(おこなう)

C9_B1  ~によって_D

Mẫu câu ~によって
Cấu trúc N   によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

vì, do bởi ~

「~のために」「~が原因で」という意味。

1.

天候不順によって、今年は米のできが悪い。

Năm nay lúa thất thu do thời tiết thất thường.

 

天候不順(天候不順)   今年(ことし)   米(こめ)   悪い(わるい)

2.

信号トラブルによる、電車の遅れでご迷惑をおかけしました。

Thật xin lỗi, vì tàu điện trễ do đèn tín hiệu bị hỏng.

 

信号(しんごう)   電車(でんしゃ)   遅れる(おくれる)   迷惑(めいわく)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.