Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
小学生の娘が、「クラスのみんなが持っているから、携帯が欲しい」と言い出した。( 1 )、私も妻も子供に携帯を持たせるのに反対である。できれば中学を卒業するまでは与えたくないと考えている。( 2 )、娘は歩いて3分の小学校に通い、友だちも近所に住んでいる。遠くへ出かける時は家族と一緒だ。そんな娘になぜケータイが必要なのか。何度も「だめだ」と返事をした。( 3 )、娘は「みんなが持っている」と繰り返している。娘の言う「みんな」は、クラスの4、5人なのだが。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
それでけれどもまたそれなのに
それにそれでそれでもそして
そういえばそれでもその上それとも
| Bài Dịch |
| 小学生の娘が、「クラスのみんなが持っているから、携帯が欲しい」と言い出した。 | Đứa con gái đang học tiểu học của tôi đã bắt đầu nói "Con muốn có điện thoại, tụi bạn trong lớp đứa nào cũng có hết rồi." |
| ( けれども )、私も妻も子供に携帯を持たせるのに反対である。 | Nhưng mà tôi và vợ tôi đều phản đối việc cho con mình điện thoại. |
| できれば中学を卒業するまでは与えたくないと考えている。 | Nếu được, tôi không muốn cho đến khi nó tốt nghiệp trung học. |
| ( それに )、娘は歩いて3分の小学校に通い、友だちも近所に住んでいる。 | Vả lại, con gái tôi đi bộ đến trường có 3 phút, bạn bè cũng sống ở gần nhà nữa. |
| 遠くへ出かける時は家族と一緒だ。 | Lúc ra ngoài đi chơi xa thì đi cùng với gia đình. |
| そんな娘になぜケータイが必要なのか。 | Như vậy tại sao con gái tôi lại cần đến điện thoại? |
| 何度も「だめだ」と返事をした。 | Tôi cũng nhiều lần trả lời rằng "không được". |
| ( それでも )、娘は「みんなが持っている」と繰り返している。 | Thế nhưng, con gái tôi cứ nhai đi nhai lại "Đứa nào cũng có hết mà." |
| 娘の言う「みんな」は、クラスの4、5人なのだが。 | "Đứa nào" mà con gái tôi nói là 4-5 đứa trong lớp. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | いいだす | 言い出す | nói ra, bắt đầu nói |
| 2 | はんたい | 反対 | phản đối |
| 3 | へんじ | 返事 | trả lời |
| 4 | くりかえす | 繰り返す | lặp đi lặp lại |
| 5 | しょうがくせい | 小学生 | Học sinh tiểu học |
| 6 | むすめ | 娘 | Con gái, nàng |
| 7 | もつ | 持つ | Có, được, giữ |
| 8 | けいたい | 携帯 | điện thoại di động |
| 9 | ほしい | 欲しい | muốn có |
| 10 | つま | 妻 | vợ |
| 11 | こども | 子供 | Trẻ con, con cái |
| 12 | ちゅうがく | 中学 | trung học |
| 13 | そつぎょう | 卒業 | Tốt nghiệp |
| 14 | あたえる | 与える | Trao tặng, ban cho |
| 15 | あるく | 歩く | Đi bộ, bước |
| 16 | かよい | 通い | đi đi về về |
| 17 | しょうがっこう | 小学校 | trường tiểu học |
| 18 | きんじょ | 近所 | hàng xóm, khu vực lân cận |
| 19 | すむ | 住む | sinh sống, ở |
| 20 | とおく | 遠く | xa, ở xa |
| 21 | でかける | 出かける | rời khỏi |
| 22 | いっしょ | 一緒 | chung, cùng |
| 23 | ひつよう | 必要 | Cần thiết |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~のに |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 のに |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~ vậy mà ~ 「AのにB」の形で、「Aの時にBであるのは変だ、意外だ、予想外だ」と言いたい時に使う。 話し手の驚きや不満を表す。 |
| 1. | 好きな歌手のコンサートに行く金はあるのに、僕に借りた金は返そうとしない。 Có tiền đi xem hòa nhạc của ca sĩ mình thích thế mà không có ý định trả lại tiền đã mượn cho tôi.
好き(すき) 歌手(かしゅ) 行く(いく) 金(かね) 僕(ぼく) 借りる(かりる) 返す(かえす) |
| 2. | 6時に待ち合わせしたのに、だれも来ない。 Đã hẹn 6 giờ gặp nhau thế mà chẳng có ai tới.
6時(6じ) 待ち合わせ(まちあわせ) 来る(くる) |
| 3. | 彼は体が大きいのに、けっこう少食だね。 Anh ấy to con thế mà ăn ít quá nhỉ.
彼(かれ) 体(からだ) 大きい(おおきい) 少食(しょうしょく) |
| 4. | 彼女は親切に教えてあげたのに、お礼も言わない。 Cô ấy đã tử tế chỉ cho thế mà cả lời cảm ơn cũng không có.
彼女(かのじょ) 親切(しんせつ) 教える(おしえる) 言う(いう) |
| 5. | まだ、ゲームを続けたかったのに、お母さんにやめさせられちゃった。 Tôi vẫn còn muốn chơi game tiếp thế mà lại bị mẹ bắt nghỉ chơi.
続ける(つづける) お母さん(おかあさん) |
| Tham Khảo Thêm |
None