Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 22/04/2018) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.

 

1234

Bài Dịch

Ở bất cứ quốc gia nào, sống và làm việc ở nước ngoài không phải là chuyện đơn giản, bởi vấn đề về ngôn ngữ và khác biệt văn hóa.
Thế nhưng tôi muốn các bạn thử thách bản thân bằng việc suy nghĩ thật kĩ là đầu tiên mình đến Nhật để làm gì, ước mơ của mình sau 10-20 năm là gì, làm việc ở Nhật mình học được gì, điểm tốt mà mình có thể trải nghiệm là gì.
Nếu các bạn có mục đích và hướng đến mục tiêu thì cuộc sống du học cũng như việc sống tự lập ở Nhật sẽ là trải nghiệm tuyệt vời đối với cuộc đời bạn.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1いきる

生きる

sống
2しゅうしょくする就職する
làm việc
3まなぶ学ぶhọc
4チャレンジする
thử thách, thách thức
5もくひょう目標mục tiêu
6じんせい人生cuộc đời

Ngữ Pháp

C9_B4 ~をきっかけに(して)/~をきっかけとして

Mẫu câu

~をきっかけに(して)

~をきっかけとして

Cấu trúcN をきっかけにして

Ý nghĩa &

Cách dùng

nhân ~

「~を始まりにして」という意味。

「~の時から…が始まった」ということを表す。

1.

ボランティア活動をきっかけに(して)、彼女と親しくなった。

Tôi đã trở nên thân thiết với cô ấy nhân các hoạt động tình nguyện.

 

活動(かつどう)   彼女(かのじょ)   親しい(したしい)

2.

父は自分で事故を起こしたのをきっかけに、酒をやめた。

Từ chuyện tự gây ra tai nạn ba tôi đã bắt đầu bỏ rượu.

 

父(ちち)   自分(じぶん)   事故(じこ)   起こす(おこす)   酒(さけ)

3.

子供のころ、空手を習ったのをきっかけに、日本に興味を持つようになった。

Thời còn nhỏ tôi đã bắt đầu có hứng thú với Nhật Bản nhân chuyện học Karate.

 

子供(こども)   空手(からて)   習う(ならう)   日本(にほん)   興味(きょうみ)   持つ(もつ)

4.

その事件をきっかけとして、警察のパトロールが強化された。

Từ vụ án đó, sự tuần tra của cảnh sát đã bắt đầu được tăng cường.

 

事件(じけん)   警察(けいさつ)   強化される(きょうかされる)

C8_B8 ~たいばかりに/ほしいばかりに

Mẫu câu

~たいばかりに

~ほしいばかりに

Cấu trúc

V たい ばかりに

Ý nghĩa &

Cách dùng

chỉ vì muốn ~

「~という理由だけで…する」という意味。

1.

子供は母親にほめられたいばかりに、面倒な部屋の片付けをした。

Đứa con chỉ vì muốn được mẹ khen mà dọn dẹp căn phòng bừa bộn.

 

子供(こども)  母親(ははおや)   面倒(めんどう)   部屋(へや)  片付け(かたづけ)

2.

残業したくないばかりに、昼食もとらずに仕事を終わらせた。

Chỉ vì không muốn tăng ca nên tôi không ăn trưa làm cho xong công việc.

 

残業する(ざんぎょうする)   昼食(ちゅうしょく)   仕事(しごと)   終わる(おわる)

3.

彼女は八方美人で、人からよく思われたいばかりに、誰にでも親切にするそうだ。

Nghe nói cô ấy vì muốn được mọi người coi mình là hoa hậu thân thiện nên đối xử tử tế với bất kỳ ai.

 

彼女(かのじょ)   八方美人(はっぽうびじん)   人(ひと)   思う(おもう)   誰(だれ)   親切(しんせつ)

4.

息子は、おまけのおもちゃがほしいばかりに、食べたくもないお菓子を買う。

Con trai tôi chỉ vì muốn có món đồ chơi khuyến mãi mà mua món kẹo không hề thích ăn.

 

息子(むすこ)   食べる(たべる)   お菓子(おかし)   買う(かう)

C9_B1 ~にとって

Mẫu câu~にとって
Cấu trúc

N  にとって

Ý nghĩa &

Cách dùng

đối với ~

「~には」「~の立場から見て」という意味。

後ろには判断や評価が来る。

1.

「あなたにとって、何が一番大切ですか」「私にとって、家族が一番です」

"Đối với bạn điều gì là quan trọng nhất?"  "Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất."

 

何(なに)   一番(いちばん)   大切(たいせつ)   私(わたし)   家族(かぞく)

2.

「僕にとっては、お金が一番大切です。」

"Đối với tôi, tiền là quan trọng nhất."

 

僕(ぼく)   お金(おかね)   一番(いちばん)   大切(たいせつ)

3.

だれにとっても、子供のころの思い出は忘れられないものだ。

Đối với bất kỳ ai thì những kỷ niệm về thuở ấu thơ là những điều không thể nào quên.

 

子供(こども)   思い出(おもいで)   忘れられる(わすれられる)

4.

政治家は国民にとっての利益を最優先に考えるべきだ。

Các chính trị gia nên xem xét ưu tiên hàng đầu đến lợi ích đối với người dân.

 

政治家(せいじか)   国民(こくみん)   利益(りえき)   最優先(さいゆうせん)   考える(かんがえる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.