Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、文章全体の内容を考えて、[1]から[5]の中に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 |
「社員食堂」というのは会社が社員のために作った食堂だ。会社の近くに食事をする場所が少ない[ 1 ]、店の時間と社員の仕事の時間が合わない[ 1 ]いう理由で社員が食事できなくなってしまうことがないように、会社は社員のために社員食堂を作っている。だから、その会社の社員[ 2 ]利用することができないことが多い。しかし、最近はいろいろな社員食堂ができて、人気になっている。 A社の社員食堂は、インターネットで予約をすると、社員[ 3 ]だれても利用できる。普通の社員食堂では注文した料理を自分で運ぶことが多い。しかし、このA社の社員食堂は、料理を運んでくれるし、レストランと同じサービスが[ 4 ]。そして、値段はとても安い。だから、予約はすぐにいっぱいになってしまうそうだ。 また、B社の社員食堂は、ビルの20階にあって、景色がとてもいい。B社は社員が5千人もいて外国とも仕事をしているので、社員食堂は24時間開いている。そのうち午後5時から午後9時までなら、だれでも自由に利用できる。20 階からの夜の景色に人気があるそうだ。 このような、社員以外の人も入れる社員食堂が、もっと [ 5 ]と思う。 |
たりとかや
| Bài Dịch |
| 「社員食堂」というのは会社が社員のために作った食堂だ。 | "Căn tin nhân viên" là căn tin công ty làm cho nhân viên. |
| 会社の近くに食事をする場所が少ない[ とか ]、店の時間と社員の仕事の時間が合わない[ とか ]いう理由で社員が食事できなくなってしまうことがないように、会社は社員のために社員食堂を作っている。 | Để nhân viên không bị bỏ bữa với lý do ít chỗ ăn gần công ty, hoặc giờ mở cửa quán ăn và giờ làm việc của nhân viên không khớp nhau, nên công ty làm ra căn tin cho nhân viên. |
| だから、その会社の社員[ しか ]利用することができないことが多い。 | Vì vậy nhiều khi chỉ có nhân viên đó mới có thể sử dụng. |
| しかし、最近はいろいろな社員食堂ができて、人気になっている。 | Thế nhưng, gần đây xuất hiện nhiều căn tin nhân viên, đang rất được ưa chuộng. |
| A社の社員食堂は、インターネットで予約をすると、社員[ でなくても ]だれても利用できる。 | Căn tin nhân viên của công ty A chỉ cần đăng kí qua internet thì ai cũng có thể sử dụng bất kể có là nhân viên hay không. |
| 普通の社員食堂では注文した料理を自分で運ぶことが多い。 | Ở các căn tin nhân viên bình thường, nhiều lúc phải tự bưng thức ăn mà mình đã gọi. |
| しかし、このA社の社員食堂は、料理を運んでくれるし、レストランと同じサービスが[ 受けられる ]。 | Thế nhưng, căn tin nhân viên của công ty A thì được bưng thức ăn tới, được nhận dịch vụ giống như nhà hàng vậy. |
| そして、値段はとても安い。 | Ngoài ra, giá cũng rất rẻ. |
| だから、予約はすぐにいっぱいになってしまうそうだ。 | Bởi vậy, nghe nói là việc đặt trước sẽ sớm kín chỗ. |
| また、B社の社員食堂は、ビルの20階にあって、景色がとてもいい。 | Ngoài ra, căn tin nhân viên của công ty B nằm ở tầng 20 của tòa nhà, nên cảnh sắc rất đẹp. |
| B社は社員が5千人もいて外国とも仕事をしているので、社員食堂は24時間開いている。 | Công ty B có tới 5,000 nhân viên, và làm việc với nước ngoài nữa, nên căn tin nhân viên mở cửa 24/24. |
| そのうち午後5時から午後9時までなら、だれでも自由に利用できる。 | Trong khoảng thời gian từ 5 giờ chiều đến 9 giờ tối, ai cũng có thể tự do sử dụng. |
| 20 階からの夜の景色に人気があるそうだ。 | Khung cảnh ban đêm từ tầng 20 rất được ưa chuộng. |
| このような、社員以外の人も入れる社員食堂が、もっと [ 増えてほしい ]と思う。 | Tôi mong muốn càng ngày càng có nhiều căn tin nhân viên mà người không phải là nhân viên cũng có thể vào được như thế này. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ふつう | 普通 | bình thường |
| 2 | ちゅうもんする | 注文する | gọi món, đặt hàng |
| 3 | はこぶ | 運ぶ | vận chuyển |
| 4 | ねだん | 値段 | giá cả |
| 5 | けしき | 景色 | cảnh sắc |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None