Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
私の母国は日本とは習慣や文化がかなり違います。( 1 )、去年日本に来て隣の部屋の鈴木さんに挨拶した時、「僕がなにか間違ったことをしたら注意してください」と頼みました。( 2 )、鈴木さんはゴミを出す日を僕が間違えると、僕の部屋の前にゴミを置きます。( 3 )、友達がきておしゃべりしていると、隣の部屋で壁を叩き続けるんです。あらかじめ言ってあるんです。「今日は友達が集まります」って。( 4 )、鈴木さんは話し合いも しないで、ただ仕返しだけ。これって、日本の文化なんですか。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
したがってだからというのはすると
それならそれなのになおそれでは
もっともそれからただしところで
でもだからそれにまた
| Bài Dịch |
私の母国は日本とは習慣や文化がかなり違います。 | Đất nước tôi có tập quán và văn hóa khác nhiều so với Nhật Bản. |
| ( だから )、去年日本に来て隣の部屋の鈴木さんに挨拶した時、「僕がなにか間違ったことをしたら注意してください」と頼みました。 | Bởi thế, năm ngoái tôi đến Nhật, lúc ghé chào hỏi anh Suzuki ở phòng bên cạnh, tôi có nhờ "Nếu tôi có làm điều gì sai, anh nhắc nhở tôi nhé." |
| ( それなのに )、鈴木さんはゴミを出す日を僕が間違えると、僕の部屋の前にゴミを置きます。 | Vậy mà anh Suzuki để rác trước phòng tôi, như thể muốn nói rằng tôi đã nhầm ngày bỏ rác. |
| ( それから )、友達がきておしゃべりしていると、隣の部屋で壁を叩き続けるんです。 | Lại nữa, bạn tôi đến trò chuyện thì ở phòng bên cạnh, anh ấy cứ gõ vào tường liên hồi. |
| あらかじめ言ってあるんです。 | Tôi có nói trước rồi mà. |
| 「今日は友達が集まります」って。 | Rằng "Hôm nay, bạn bè tôi tụ họp." |
| ( でも )、鈴木さんは話し合いも しないで、ただ仕返しだけ。 | Thế nhưng, anh Suzuki chẳng thèm nói chuyện với tôi, chỉ trả đũa. |
| これって、日本の文化なんですか。 | Cái này gọi là văn hóa Nhật ư? |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ぼこく | 母国 | quê hương, đất nước |
| 2 | あいさつする | 挨拶する | chào hỏi |
| 3 | たのむ | 頼む | nhờ cậy |
| 4 | しゃべる | nói chuyện | |
| 5 | かべ | 壁 | cái tường |
| 6 | たたく | 叩く | gõ |
| 7 | あらかじめ | ... trước | |
| 8 | しかえし | 仕返し | trả thù, trả đũa |
| 9 | しゅうかん | 習慣 | Tập tục, tập quán |
| 10 | ぶんか | 文化 | Văn hóa |
| 11 | ちがう | 違う | khác; khác nhau |
| 12 | きょねん | 去年 | năm ngoái |
| 13 | となり | 隣 | Bên cạnh |
| 14 | へや | 部屋 | căn phòng |
| 15 | すずき | 鈴木 | (tên riêng) |
| 16 | ぼく | 僕 | Tôi |
| 17 | まちがう | 間違う | Sai lầm, nhầm lẫn |
| 18 | ちゅうい | 注意 | Chú ý |
| 19 | だす | 出す | Gửi đi, cho ra, đổ |
| 20 | ひ | 日 | Ngày |
| 21 | まえ | 前 | Trước, phía trước |
| 22 | おく | 置く | Đặt để |
| 23 | ともだち | 友達 | bạn, bạn bè |
| 24 | たたきつづける | 叩き続ける | gõ liên tục |
| 25 | あつまる | 集まる | tụ tập, tập hợp |
| 26 | はなしあう | 話し合う | Nói chuyện với nhau, bàn bạc |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~なんか ~なんて |
| Cấu trúc | N なんか/なんて 普通形 なんて |
Ý nghĩa & Cách dùng | như là ~, mấy (thứ) như là ~ 「例えば~など」と例を挙げて言う時に使う。 それだけに限定しないという気持ちがある(=とか)(①②)。 ほかに、「~」を軽視したり、価値が低いものの例として挙げる時にも使う(③④)。 また、「普通体(文)+なんて」で、意外な気持ちを表す(⑤⑥)。 |
| 1. | 「これなんかどう?」「うーん、ちょっと派手すぎない?」 "Thấy cái này thế nào?" "Ừm ~, chẳng phải là nó hơi sặc sỡ sao?"
派手(はで) |
| 2. | 卒業式の後、先生にみんなでお礼をするなんて、いいんじゃない? Tất cả mọi người sẽ cảm ơn giáo viên sau lễ tốt nghiệp, được chứ?
卒業式(そつぎょうしき) 後(あと) 先生(せんせい) お礼(おれい) |
| 3. | 「おれがお金、預かるよ」「年中、金がないって言ってるおまえなんか信じられるか」 "Tao sẽ giữ tiền đó nhé!" "Cái thứ quanh năm nói không có tiền như mầy thì có đáng tin không vậy?"
お金(おかね) 預かる(あずかる) 年中(ねんちゅう) 言う(いう) 信じられる(しんじられる) |
| 4. | この忙しいときに、掃除なんかしていられるか。 Lúc bận rộn như vầy mà còn có thể làm mấy cái chuyện dọn dẹp sao?
忙しい(いそがしい) 掃除(そうじ) |
| 5. | 一人でケーキ丸々1個食べるなんて、信じられない。 Tôi không thể nào tin được mấy cái chuyện một người có thể ăn sạch sẽ một cái bánh.
一人で(ひとりで) 丸々(まるまる) 個(こ) 食べる(たべる) 信じられる(しんじられる) |
| 6. | 18歳でゴルフ日本一になるなんて、すごいですねえ。 Chuyện trở thành cầu thủ chơi golf số một Nhật Bản ở tuổi 18 thật tuyệt quá nhỉ.
歳(さい) 日本一(にほんいち) |
| Tham Khảo Thêm |
None