Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 01/08/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
2.

Bài Dịch

Bạn viết phiên âm của chữ "Nhật Bản" như thế nào?
Là "Nihon" hay "Nippon"?
Khi sử dụng làm tên công ty, hay khi cổ vũ Olympic, người ta nói "Nippon" có vẻ nhiều.
Thế nhưng tôi thấy đọc là "Nihon" cũng nhiều, như trong câu "Bạn đến Nhật khi nào?"
Năm 2009, quốc hội đã thông qua rằng không cần thống nhất cách đọc "Nhật Bản" là "Nihon" hay "Nippon", cho nên cái nào cũng được chăng?

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1おうえん応援
ủng hộ
2こっかい国会
quốc hội
3とういつする統一する
thống nhất
4かんじ漢字Chữ Hán
5ふりがなPhiên hiragana (lên chữ kanji)
6かく書くViết
7がいしゃめい会社名tên công ty
8つかう使うdùng
9よみかた読み方Cách đọc
10よむ読むĐọc
11おおい多いNhiều, đầy

Ngữ Pháp

C8_B1 ~ようだ/~みたいだ

Mẫu câu

~ようだ

~みたいだ

Cấu trúc

名詞修飾型  ようだ

普通形    みたいだ

*Aナ・N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Dường như ~

「~だと感じる」「~と思われる」という意味。

はっきりわからないが、たぶんそうだろうと断定を避ける時に使う表現。

1.

「山田さんに最近会わないけど、どうしたの」「仕事が忙しいようだよ」

"Gần đây không gặp Yamada, không biết cậu ấy có sao không?" "Dường như đang bận rộn công việc lắm đấy!"

 

山田(やまだ)   最近(さいきん)   会う(あう)   仕事(しごと)   忙しい(いそがしい)

2.

あの二人はここのところずっと口をきかない。どうもけんかしたみたいだ。

Hai người đó dạo gần đây không hề mở miệng nói chuyện với nhau. Dường như là đã cãi nhau.

 

二人(ふたり)  口(くち)

3.

部屋の電気が消えてるから、留守のようですね。

Vì đèn trong phòng tắt nên hình như là đang vắng nhà nhỉ.

 

部屋(へや)   電気(でんき)   消える(きえる)   留守(るす)

C8_B1 ~ようだ/~みたいだ

Mẫu câu

~ようだ

~みたいだ

Cấu trúc

Nの  ようだ

N  みたいだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

giống như, như là, hệt như là ~

「~と同じに」という意味。

似ていることを表す。

また、「例えば~」と例を挙げる時にも使う(④)。



1.

飛行機から見た町は、まるでおもちゃの国のようだ。

Thành phố nhìn từ trên máy bay hệt như là vương quốc đồ chơi vậy.

 

飛行機(ひこうき)   見る(みる)   町(まち)   国(くに)

2.

手が氷のように冷たい。はやくお風呂に入ってあったまろう。

Tay lạnh như băng. Nhanh ngâm mình vào bồn nước làm ấm cơ thể đi.

 

手(て)   氷(こおり)   冷たい(つめたい)   お風呂(おふろ)   入る(はいる)

3.

彼女はモデルみたいな人だ。スタイルもセンスもいい。

Cô ấy hệt như người mẫu. Thân hình thì cân đối mà khiếu thẩm mỹ cũng tốt nữa.

 

彼女(かのじょ)   人(ひと)

4.

アジアには日本や中国のように、米を主食とする国が多い。

Ở Châu Á có nhiều quốc gia sử dụng cơm làm bữa ăn chính, giống như Nhật Bản hay Trung Quốc,...

 

日本(にほん)   中国(ちゅうごく)   米(こめ)   主食(しゅしょく)   国(くに)   多い(おおい)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.