Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 18/10/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
2.
3.
4.
5.
6.

Bài Dịch

Nhà sản xuất đồ chơi đang mở bệnh viện đồ chơi trong hoạt động tình nguyện của mình.
Gần đây số người sửa đồ chơi bị hư đã ít đi, nên được cho là thời đại hư là vứt.
Thế nhưng, cũng không ít người đặt nặng hơn nữa cảm xúc trân trọng đồ vật.
Đối với đứa trẻ có đồ chơi cực kì yêu thích bị hư, thì chuyên gia sửa đồ chơi cho nó, nó coi như một vị thần.
Nếu như thông qua việc sửa đồ chơi mà mình có được cảm xúc trân trọng đồ vật, thì không có gì vui bằng.
Tuy nhiên, khác với đồ chơi ngày xưa chỉ sửa một chút con vít bị gãy hay dây điện bị đứt, thì đồ chơi bây giờ sửa khó hơn.
Vì sử dụng kĩ thuật mới.
Hơn nữa, giá linh kiện điện tử mắc, nên cũng tốn tiền sửa.
Thế nhưng, khi đồ chơi sửa xong, thấy khuôn mặt vui tươi của bọn trẻ, nghe giọng nói hào hứng "con cảm ơn ạ" cũng thấy vui vì mình đã sửa được.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1メーカー

nhà sản xuất
2せんもんか専門家
chuyên gia
3せん線
dây
4ネジ

con vít
5ぎじゅつ技術
kĩ thuật
6でんしぶひん電子部品
linh kiện điện tử

Ngữ Pháp

C8_B1 ~ように

Mẫu câu

~ように
Cấu trúc名詞修飾型  ように

Ý nghĩa &

Cách dùng

giống như, theo như ~

「~と同じに」「~とおり」。

1.

(見せながら)野菜は、このように切ってください。

(Vừa cho xem vừa nói) Rau thì cắt giống như vầy!

 

見せる(みせる)   野菜(やさい)   切る(きる)

2.

この説明書をよく読んで、例のように記入して申し込んでください。

Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn, điền vào và đăng ký như ví dụ!

 

説明書(せつめいしょ)   読む(よむ)   例(れい)   記入する(きにゅうする)   申し込む(もうしこむ)

3.

ご存知のように、現在、わが国の経済状況はよくありません。

Theo như tôi biết thì hiện tại tình hình kinh tế nước tôi không được tốt.

 

存知(ぞんじ)   現在(げんざい)   国(くに)   経済状況(経済状況)

4.

人生は、思っていたようにならないことが多い。

Cuộc sống thường không như ta nghĩ.

 

人生(じんせい)   思う(おもう)   多い(おおい)

5.

父親がいい教師だったように、息子も学生に人気があるいい教師だ。

Giống như cha mình là một giáo viên giỏi, người con trai cũng là một giáo viên giỏi được học sinh yêu mến.

 

父親(ちちおや)   教師(きょうし)   息子(むすこ)   学生(がくせい)   人気(にんき)

6.

彼は周りの人のことは考えず、好きなように自由に生きている。

Anh ta sống tự do như mình thích mà không hề nghĩ đến những người quanh mình.

 

彼(かれ)   周りの人(まわりのひと)  考える(かんがえる)   好き(すき)  自由(じゆう)   生きる(いきる)

C8_B2 ~ように

Mẫu câu~ように
Cấu trúc

Vる  ように

Vない

可能形

Ý nghĩa &

Cách dùng

để sao cho ~

「~ために」と同じように目的・目標を表す。

可能形や自動詞を使うことが多い。

1.

大切なことは、忘れないように、ノートにメモをしてください。

Những việc quan trọng xin hãy ghi chú vào vở để bị không quên.

 

大切(たいせつ)   忘れる(わすれる)

2.

すみません。聞こえるように、もう少し大きな声で話していただけますか。

Xin lỗi. Anh có thể nói lớn hơn chút nữa để có thể nghe rõ hơn được không ạ?

 

聞こえる(きこえる)   もう少し(もうすこし)   大きな(おおきな)   声(こえ)   話す(はなす)

3.

早く上達するように、日本の新聞を読んだりニュースを聞いたりしている。

Để mau tiến bộ tôi đang đọc báo hay nghe tin tức, ... của Nhật.

 

早く(はやく)  上達する(じょうたつする)   日本(にほん)   新聞(しんぶ)   読む(よむ)   聞く(きく)

4.

10時には家を出られるように、準備をしてください。

Hãy chuẩn bị để có thể ra khỏi nhà lúc 10 giờ!

 

10時(じゅうじ)   家(いえ)    出られる(でられる)   準備(じゅんび)

 

Tham Khảo Thêm

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.