Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
これは、太陽カメラの製品を買った人に届いたメールの文章である。
田中様
お客様センターの青木です。 いつも当社の製品をご利用いただき、ありがとうございます。 さて、お問い合わせの件についてお答えいたします。 通常、ご購入から1年以内の故障については、保証書をお持ちでしたら無料で修理を承っております。購入時のレシートで代わりとすることもあります。 今回はそのどちらも見つからないとのことですが、お使いのCA3は発売されてまだ半年の製品なので、ご購入から1年以内のあつかいとさせていただきます。 つきましては、補償の対象となりますので、当社修理センターまで製品をお送りください。 よろしくお願い申し上げます。
太陽カメラ 青木
このメールの内容として、正しいものはどれか。 1 保証書かレシートがなければ、無料で修理はできない。 2 発売後1年以内なら、保証書がなくても無料で修理ができる。 3 田中さんは、カメラを買った時のレシートだけは持っている。 4 レシートがあれば、新しい製品と交換することができる。 |
1234
| Bài Dịch |
| これは、太陽カメラの製品を買った人に届いたメールの文章である。 | Đây là đoạn văn email gửi đến người đã mua sản phẩm máy ảnh Taiyo. |
| 田中様 | Kính gửi Tanaka, |
| お客様センターの青木です。 | Tôi là Aoki trung tâm chăm sóc khách hàng. |
| いつも当社の製品をご利用いただき、ありがとうございます。 | Cảm ơn quý khách luôn sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi. |
| さて、お問い合わせの件についてお答えいたします。 | Tôi xin trả lời về câu hỏi của quý khách. |
| 通常、ご購入から1年以内の故障については、保証書をお持ちでしたら無料で修理を承っております。 | Thông thường, những trục trặc trong thời gian 1 năm kể từ lúc mua, nếu quý khách có phiếu bảo hành, chúng tôi sẽ nhận sửa chữa miễn phí. |
| 購入時のレシートで代わりとすることもあります。 | Cũng có trường hợp thay bằng hóa đơn lúc mua cũng được. |
| 今回はそのどちらも見つからないとのことですが、お使いのCA3は発売されてまだ半年の製品なので、ご購入から1年以内のあつかいとさせていただきます。 | Lần này thì chúng tôi không thấy cả hai, nhưng CA3 mà quý khách sử dụng là sản phẩm mới được tung ra thị trường chừng nửa năm, nên chúng tôi xin đối đãi là trong 1 năm kể từ lúc mua. |
| つきましては、補償の対象となりますので、当社修理センターまで製品をお送りください。 | Do đó, thuộc đối tượng sẽ bồi thường, nên quý khách vui lòng gửi sản phẩm đến trung tâm sửa chữa của công ty. |
| よろしくお願い申し上げます。 | Trân trọng |
| 太陽カメラ | Máy ảnh Taiyo |
| 青木 | Aoki |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ぶんしょう | 文章 | văn chương |
| 2 | とうしゃ | 当社 | công ty chúng tôi |
| 3 | おといあわせ | お問い合わせ | hỏi đáp, thắc mắc |
| 4 | けん | 件 | việc |
| 5 | つうじょう | 通常 | thông thường |
| 6 | こうにゅう | 購入 | mua vào |
| 7 | ほしょうしょ | 保証書 | phiếu bảo hành |
| 8 | しゅうり | 修理 | sửa chữa |
| 9 | うけたまわる | 承る | tiếp nhận |
| 10 | レシート | hóa đơn | |
| 11 | かわり | 代わり | thay thế |
| 12 | みつかる | 見つかる | tìm thấy |
| 13 | はつばいする | 発売する | bán ra |
| 14 | あつかい | đối đãi | |
| 15 | ほしょう | 補償 | bồi thường |
| 16 | たいしょう | 対象 | đối tượng |
| Ngữ Pháp |
| Tham Khảo Thêm |
None