Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 27/03/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 8 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4
2.
1234
3.
1234
4.
1234

Bài Dịch

Ở Tokyo có nhiều viện mỹ thuật và viện bảo tàng, đa dạng đến mức lầm lạc không biết nên đi đâu.
Những lúc như vậy, quảng cáo trên báo và truyền hình sẽ là cái để mọi người tham khảo.
Đến khi các danh tác của viện mỹ thuật OO nổi tiếng của châu Âu đến Tokyo, thì trên báo mới xuất hiện quảng cáo lớn, trên ti vi mới phát các chương trình liên quan.
Mỗi khi nghe thông tin như vậy, "vậy thì hãy thử đi cho sớm".
Vì vậy, buổi triển lãm đặc biệt đó xếp hàng dài hàng dài từ lúc mua vé.
Danh tác nhắm đến sau khi mòn mỏi đợi chờ, không ít khi cho kết quả đáng tiếc rằng chỉ có thể nhìn thoáng qua từ trong đám đông người.
Thế nhưng, thực tế là nhiều viện mỹ thuật có các tác phẩm hay riêng, có thể xem bất cứ lúc nào với tiền vé tương đối rẻ.
Thật bất ngờ là điều đó không được biết đến.
Những vị khách mệt mỏi với việc xem các danh tác ở các triển lãm đặc biệt, đa phần không biết điều này, nhiều lúc đi ngang qua luôn, thật là phí.
Tìm trên mạng cũng có thể biết được là tác phẩm nào có ở viện mỹ thuật nào.
Tôi muốn trân trọng hơn nữa các tác phẩm triển lãm bình thường có thể thong dong thưởng lãm.
Nếm trải danh tác ở những nơi như xe điện đông chật ních người thì thật là hơi buồn.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1とうきょう東京Tokyo
2しゅるい種類Chủng loại
3びじゅつかん美術館bảo tàng nghệ thuật
4はくぶつかん博物館bảo tàng
5かずおおく数多くĐa dạng
6まよう迷うLạc (đường, hướng)
7ひとびと人々người người, những người
8さんこう参考tham khảo
9しんぶん新聞Tờ báo
10こうこく広告Quảng cáo
11ヨーロッパ
Châu Âu
12ゆうめい有名Nổi tiếng
13めいさく名作tuyệt tác, danh tác
14くる来るĐến, tới
15おおきい大きいlớn, to
16だす出すGửi đi, cho ra, xuất bản
17みみTai
18かんれん関連Liên quan
19ばんぐみ番組chương trình tivi/kênh
20ながす流すThả trôi, rót vào, đổ vào
21じょうほう情報Thông tin
22さっそく早速Ngay tức thì, không do dự
23とくべつ特別Đặc biệt
24てんらんかい展覧会Buổi triễn lãm
25チケット
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
26かう買うMua
27ぎょうれつ行列hàng người/đoàn người
28もくてき目的mục đích
29ながい長いdài
30あいだỞ giữa
31ひとごみ人込みđám đông
32ちらっとthoáng qua, không kĩ
33みる見るnhìn, xem
34ざんねん残念Đáng tiếc
35けっか結果Kết quả
36すくない少ないÍt, một ít
37じつ(は)実(は)Thật ra (là)
38さくひん作品Tác phẩm
39やすい安いthấp
40りょうきん料金giá cước
41あんがい案外Bất ngờ, không ngờ
42しる知るBiết, nhận ra
43とくべつてん特別展Triễn lãm đặc biệt
44きゃくKhách
45とおりすぎる通り過ぎるĐi ngang qua
46しらべる調べるĐiều tra, tìm kiếm
47かんしょう鑑賞Đánh giá
48ゆっくりchậm, thong thả, thoải mái, chầm chậm
49ふつう普通Thông thường
50てんじひん展示品tác phẩm triển lãm
51たいせつ大切Quan trọng
52こむ込むđông đúc
53まんいんでんしゃ満員電車Xe điện đầy người
54あじわう味わうNếm, thưởng thức
55かなしい悲しいBuồn, đau lòng

Ngữ Pháp

C1_B1~ところに/~ところで/~ところを

Mẫu câu~ところに/~ところで/~ところを
Cấu trúc

Vる   ところに、

Vた

Aい

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vừa lúc ~

「ちょうど~時」という意味。

今ちょうどそに動作の場面であることを表す。

「ところ」に付く助詞は、後文に来る動詞によって変わる。

1.

公園で子供たちが遊んでいるところを、私は遠くから見ていた。

Từ xa tôi ngắm nhìn lúc bọn trẻ đang chơi ở công viên .

 

公園(こうえん)   子供たち(こどもたち)   遊んで(あそんで)   私(わたし)   遠く(とおく)   見て(みて)

2.

新婚ほやほやのところに、私たちは訪ねていった。

Chúng tôi đã đến thăm vào lúc vừa mới cưới.

 

新婚(しんこん)   私たち(わたしたち)   訪ねて(たずねて)

3.

駅の改札口を出たところで、急に雨に降られた。

Đột nhiên bị mắc mưa ngay lúc rời khỏi cửa soát vé ở ga.

 

駅(えき)   改札口(かいさつぐち)   急に(きゅうに)   雨(あめ)   降られた(ふられた)

4.

お忙しいところ、おじゃましました。(慣用的な表現)

Xin lỗi đã làm phiền trong lúc anh đang bận rộn.

 

忙しい(いそがしい)   慣用的(かんようてき)   表現(ひょうげん)

C3_B1~ほど/~くらい

Mẫu câu

~ほど

~くらい

Cấu trúc

名詞修飾形  くらい

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Cỡ, mức độ ~

「AくらいB」という形で、「Bの程度がAである」と、Bの程度がどのぐらいであるかを表す。

程度の「くらい」と「ほど」の使い方は、だいたい同じ。



1.

船の上から面白いくらい魚がつれた。また行きたい。

Từ trên thuyền có thể câu được những con cá rất thú vị. Tôi muốn đi nữa.

 

船(ふね)   上(うえ)   面白い(おもしろい)   魚(さかな)   行く(いく)

2.

この携帯電話は使ったことがない方でも、すぐ通話できるくらい簡単です。

Chiếc điện thoại di động này đơn giản đến mức cả những ai chưa từng sử dụng cũng có thể gọi điện được ngay.

 

携帯電話(けいたいでんわ)   使う(つかう)   方(かた)   通話(つうわ)   簡単(かんたん)

3.

まだ終わっていない宿題が山ほどある。(慣用的、×くらい)

Vẫn còn một đống bài tập chưa làm xong chất cao như núi. (thuộc câu thành ngữ, không sử dụng くらい)

 

終わる(おわる)  宿題(しゅくだい)   山(やま)   慣用的(かんようてき)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.