Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 04/08/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.
1234

Bài Dịch

Trong giờ học ở trường đại học nơi tôi đang dạy, nổi bật là các chai nhựa ở trên bàn các em sinh viên.
Hồi nhỏ tôi từng được dạy rằng trong lúc học thì không được ăn hay uống, nhưng gần đây dường như đã thay đổi.
Ban đầu tôi nghĩ đó là thái độ không tốt, và có suy nghĩ nghiêm khắc, nhưng gần đây bản thân tôi cũng mang trà ướp lạnh bước vào lớp.
Mỗi khi căng thẳng hay bị ho, có thức uống cũng đỡ lắm.
Tuy không thể nói kẹo hay kẹo singgum là tốt, nhưng về thức uống thì tôi đã có suy nghĩ khác trước.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1じゅぎょう授業
tiết học, giờ học
2ペットボトル

chai nhựa
3めだつ目立つ
nổi bật
4さいきん最近
gần đây, dạo này
5かわる変わるthay đổi
6マナー

cung cách, cách ứng xử
7きびしい

nghiêm khắc
8ひやす冷やす
làm lạnh
9きんちょうする緊張する
căng thẳng
10せきがでるせきが出る
bị ho
11たすかる助かる
được cứu
12あめ

kẹo
13ガム

kẹo singgum
14いぜん以前
trước kia

Ngữ Pháp

C1_B4~上で

Mẫu câu~上で
Cấu trúc

Vた     上で

するNの

Ý nghĩa &

Cách dùng

Sau khi ~

「まず~をして、その結果をもとに次に・・・をする」という意味。



1.

学生を面接したうえで、アルバイトに採用するかどうかきめました。

Đã quyết định có tuyển dụng làm thêm hay không sau khi phỏng vấn học sinh.

 

学生(がくせい)   面接する(めんせつする)   採用する(さいようする)

2.

私は実際に商品を見た上でないと、買いません。だから、通信販売はちょっと・・・。

Nếu tôi không nhìn thấy sản phẩm trên thực tế tôi sẽ không mua. Vì vậy, việc mua hàng trên mạng thì...

 

私(わたし)   実際に(じっさいに)   商品(しょうひん)   見る(みる)   上で(うえで)  買う(かう)   通信販売(つうしんはんばい)

3.

その件は社長と相談の上での決定ですから、もう変更できません。

Vụ đó vì là quyết định sau khi đã thảo luận với giám đốc nên không thể thay đổi được nữa rồi.

 

件(けん)   社長(しゃちょう)   上で(うえで)   決定(けってい)   変更(へんこう)

C8_B1 ~ようだ/~みたいだ

Mẫu câu

~ようだ

~みたいだ

Cấu trúc

名詞修飾型  ようだ

普通形    みたいだ

*Aナ・N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Dường như ~

「~だと感じる」「~と思われる」という意味。

はっきりわからないが、たぶんそうだろうと断定を避ける時に使う表現。

1.

「山田さんに最近会わないけど、どうしたの」「仕事が忙しいようだよ」

"Gần đây không gặp Yamada, không biết cậu ấy có sao không?" "Dường như đang bận rộn công việc lắm đấy!"

 

山田(やまだ)   最近(さいきん)   会う(あう)   仕事(しごと)   忙しい(いそがしい)

2.

あの二人はここのところずっと口をきかない。どうもけんかしたみたいだ。

Hai người đó dạo gần đây không hề mở miệng nói chuyện với nhau. Dường như là đã cãi nhau.

 

二人(ふたり)  口(くち)

3.

部屋の電気が消えてるから、留守のようですね。

Vì đèn trong phòng tắt nên hình như là đang vắng nhà nhỉ.

 

部屋(へや)   電気(でんき)   消える(きえる)   留守(るす)

C9_B1 ~に関して

Mẫu câu

~に関して
Cấu trúc N  に関して

Ý nghĩa &

Cách dùng

liên quan đến, về ~

「~について」と同じ意味。

「~に関して」のほうが硬い表現。動詞「関する」から出た形。

1.

会員登録に関して、よく聞かれる質問は次のとおりです。

Những câu hỏi thường hay được hỏi về việc đăng ký hội viên thì theo như sau.

 

会員登録(かいいんとうろく)   関して(かんして)   聞かれる(きかれる)   質問(しつもん)   次(つぎ)

2.

事件に関しての問い合わせは、お近くの警察へお願いします。

Những thắc mắc liên quan đến vụ án vui lòng gửi đến sở cảnh sát gần đấy.

 

事件(じけん)   関して(かんして)   問い合わせ(といあわせ)   近く(ちかく)   お願い(おねがい)

3.

最近の若者の実態に関するレポートを書くため、調査を開始した。

Đã bắt đầu điều tra để viết báo cáo về thực trạng giới trẻ gần đây.

 

最近(さいきん)   若者(わかもの)   実態(じったい)   関する(かんする)   書く(かく)   調査(ちょうさ)  開始する(かいしする)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.