Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 26/04/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

 

1.
1234

Bài Dịch

Hỏi đáp, hướng dẫn sửa chữa
Cảm ơn quý khách đã mua bộ nhớ USB của công ty abc lần này.
Trường hợp bộ nhớ USB bị hư, trước tiên hãy xác nhận thông tin mới tại trang chủ.
Trường hợp đã làm rồi mà vẫn không giải quyết được thì liên lạc bộ phận giải đáp thắc mắc sau:
Hỏi đáp qua email: info@aaa.co.jp
Hỏi đáp qua điện thoại: 052-619-xxxx thứ 2 - thứ 6 (trừ ngày nghỉ) từ 9h-18h
Khi liên lạc, quý khách vui lòng thông báo tên sản phẩm, số hiệu sản phẩm, tên máy tính sử dụng, và địa chỉ liên lạc.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1といあわせ問い合わせ
hỏi đáp
2しゅうり修理
sửa chữa
3あんない案内
hướng dẫn
4かいあげる買い上げる
mua (tôn kính)
5メモリー

bộ nhớ
6こしょうする故障する
hư hỏng
7ホームページ

trang chủ
8じょうほう情報thông tin
9かくにんする確認するxác nhận
10かいけつする解決する
giải quyết
11れんらく連絡
liên lạc
12~さきnơi/chỗ...
13しゅくじつ祝日
ngày lễ
14のぞく除く
ngoại trừ
15せいひんめい製品名
tên sản phẩm
16ばんごう番号
số hiệu

Ngữ Pháp

C1_B5~たところ

Mẫu câu~たところ
Cấu trúcVた ところ

Ý nghĩa &

Cách dùng

Sau khi ~ thì ~

「~したら、その結果・・・」という意味。何かを新しく知ったという感じがある。

1.

ホテルに電話で問い合わせたところ、まだ予約を受けられるということだった。

Sau khi điện thoại hỏi khách sạn thì nghe nói vẫn còn nhận đặt phòng.

 

電話(でんわ)   問い合わせる(といあわせる)   予約(よやく)   受けられる(うけられる)

2.

胃の調子が悪いので、病院で調べてもらったことろ、軽い胃かいようだとわかった。

Vì tình trạng dạ dày không tốt nên sau khi đi khám ở bệnh viện đã biết mình bị loét dạ dày nhẹ.

 

胃(い)   調子(ちょうし)   悪い(わるい)   病院(びょういん)   調べる(しらべる)   軽い(かるい)   胃かいよう(いかいよう)

3.

隣の家がうるさいので、のぞいてみたところ、夫婦げんかの真最中だった。

Vì nhà bên cạnh ồn ào nên tôi đã thử nhòm, ra là hai vợ chồng họ đang cãi nhau.

 

隣(となり)   家(いえ)   夫婦(ふうふ)   真最中(まっさいちゅう)

C1_B5~以上(は)

Mẫu câu~以上(は)
Cấu trúc

修飾型  以上

Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

Một khi ~

「~から、当然、絶対に」という意味で、後文には「~べきだ」「~なければならない」「~たい」「~はずだ」「~だろう」など話し手の強い意思や判断、推量を表す文が来る。

1.

学生である以上は、勉強を第一に考えたいと思う。

Một khi là học sinh thì tôi nghĩ chuyện học phải là số một.

 

学生(がくせい)   以上(いじょう)   勉強(べんきょう)   第一(だいいち)   考える(かんがえる)   思う(おもう)

2.

医者になった以上は、患者の命を助けるために努力しなければならない。

Một khi đã trở thành bác sĩ thì phải nỗ lực để cứu mạng sống của bệnh nhân.

 

医者(いしゃ)   以上(いじょう)   患者(かんじゃ)   命(いのち)   助ける(たすける)   努力(どりょく)

3.

契約書にサインした以上、契約どおりに実行するべきだ。

Một khi đã ký vào bản hợp đồng thì phải thực hiện theo hợp đồng.

契約書(けいやくしょ)   以上(いじょう)   契約(けいやく)   実行する(じっこうする)

4.

断る理由がない以上、引き受けるしかないだろう。

Một khi không có lý do từ chối thì có lẽ chỉ còn cách phải đảm nhận thôi.

 

断る(ことわる)   理由(りゆう)  以上(いじょう)   引き受ける(ひきうける)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.