Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、文章全体の内容を考えて、[ 1 ]から[ 5 ]の中に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。 |
ウクレレという楽器を知っていますか。ウクレレはギターを小さくした[ 1 ]形で、ハワイを代表する楽器です。とてもやさしいかわいい音で、のんびりしたハワイの音楽にぴったりです。100年以上前にポルトガルから来たものですが、改良(注1)されて今の形になりました。ギターよりずっと小さく、押さえる力もそれほど必要ないので、女性[ 2 ]楽に弾けます。ウクレレ(ukulele)という名前は、ハワイ語のuku(ノミ(注2))とlele(飛びはねる)であると[ 3 ]います。 また、ウクレレはピアノのように子どものころからやってないと[ 4 ]。大人になって始めても十分楽しめる楽器です。「Happy Birthday」のような簡単な曲なら1時間くらいの練習で、だれでもすぐ弾けるようになります。またそれだけでなく、ウクレレはクラシックやロック、ジャズなども弾ける楽器でもあります。初めての人もプロの人もそれぞれに楽しめるので、この楽器を弾く人は[ 5 ]。
(注1)改良:よくしていくこと (注2)ノミ:犬などにいる、小さい虫 |
ようならしいそうなくらい
だけにもほどしか
させられてしてさせてされて
弾けるかもしれません弾けないでしょう弾けるというものではありません
弾けないというものではありません
増やしています増やしてあります増えています
増えてあります
| Bài Dịch |
| ウクレレという楽器を知っていますか。 | Bạn có biết nhạc cụ tên là Ukulele không? |
| ウクレレはギターを小さくした[ ような ]形で、ハワイを代表する楽器です。 | Ukulele là nhạc cụ đại diện cho Hawaii với hình dáng như thu nhỏ của đàn guitar. |
| とてもやさしいかわいい音で、のんびりしたハワイの音楽にぴったりです。 | Với âm thanh rất dịu dàng dễ thương, rất thích hợp với âm nhạc chậm rãi của Hawaii. |
| 100年以上前にポルトガルから来たものですが、改良(注1)されて今の形になりました。 | Được du nhập từ Bồ Đào Nha từ hơn 100 năm trước, nhưng được cải thiện và trở thành hình dáng như ngày nay. |
| ギターよりずっと小さく、押さえる力もそれほど必要ないので、女性[ にも ]楽に弾けます。 | Với kích thước nhỏ hơn hẳn so với đàn guitar, không cần nhiều lực để giữ, nên phụ nữ cũng có thể gảy một cách dễ dàng. |
| ウクレレ(ukulele)という名前は、ハワイ語のuku(ノミ(注2))とlele(飛びはねる)であると[ されて ]います。 | Tên gọi Ukulele được hình thành từ chữ uku (bọ chét) trong tiếng Hawaii và lele (bay nhảy). |
| また、ウクレレはピアノのように子どものころからやってないと[ 弾けないというものではありません ]。 | Ngoài ra, nếu như không chơi Ukulele từ nhỏ như với đàn piano thì không có nghĩa là không thể đàn được. |
| 大人になって始めても十分楽しめる楽器です。 | Đó là nhạc cụ mà người lớn bắt đầu học cũng đủ thấy thích thú. |
| 「Happy Birthday」のような簡単な曲なら1時間くらいの練習で、だれでもすぐ弾けるようになります。 | Nếu là bản nhạc đơn giản như "Happy Birthday" thì với khoảng 1 tiếng tập luyện, ai cũng có thể đàn được ngay. |
| またそれだけでなく、ウクレレはクラシックやロック、ジャズなども弾ける楽器でもあります。 | Ngoài ra, không chỉ có vậy, Ukulele còn là nhạc cụ có thể đàn các loại nhạc như nhạc giao hưởng, rock, jazz. |
| 初めての人もプロの人もそれぞれに楽しめるので、この楽器を弾く人は[ 増えています ]。 | Người mới bắt đầu cũng như người chuyên nghiệp thảy đều có thể thoải mái tận hưởng nên số người đàn loại nhạc cụ này đang tăng lên. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ウクレレ | Đàn ukulele | |
| 2 | がっき | 楽器 | nhạc cụ |
| 3 | だいひょうする | 代表する | đại diện |
| 4 | のんびりする | thư thả | |
| 5 | ぴったり | vừa vặn | |
| 6 | ポルトガル | Bồ Đào Nha | |
| 7 | かいりょうする | 改良する | cải tiến |
| 8 | おさえる | 押さえる | kiềm giữ , ấn và giữ xuống |
| 9 | ひく | 弾く | gảy (đàn) |
| 10 | ね | 音 | âm thanh (Khi sử dụng nói về âm thanh trong âm nhạc, nhạc cụ đọc là ね) |
| 11 | ひつよう | 必要 | tất yếu |
| 12 | らくにひく | 楽に弾く | đàn một cách vui vẻ |
| 13 | とびはねる | 飛びはねる | nhảy lên nhả xuống/nhảy lò cò |
| 14 | おとな | 大人 | người lớn |
| 15 | じゅうぶん | 十分 | đủ, đầy đủ |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~というものではない/~というものでもない |
| Cấu trúc | 普通形 というものではない *Aナ・ Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | phải chăng là ~ 「~と思われるけど、これだ!と一つに決められない」という意味 |
| 1. | 運動したら、やせるというものではない。 Phải chăng là sẽ gầy đi nếu tập thể dục.
運動する(うんどうする) |
| 2. | 子供に防犯ベルを持たせたから、安全というものでもない。 Phải chăng là sẽ an toàn vì đã trang bị chuông báo động chống tội phạm cho trẻ em.
子供(こども) 防犯(ぼうはん) 持たせる(もたせる) 安全(あんぜん) |
| 3. | この仕事は経験がないから、できないというものでもない。 Phải chăng là không thể vì chưa có kinh nghiệm trong công việc này.
仕事(しごと) 経験(けいけん) |
| 4. | ありがとうと一回言ったから、お礼は済んだというものではない。 Không thể nói là đã xong việc cảm ơn vì đã một lần nói cảm ơn.
一回(いっかい) 言う(いう) お礼(おれい) 済む(すむ) |
| Tham Khảo Thêm |
None