Tra cứu

Sơ cấp - Từ Vựng - Bài 1 - Phần 1: Danh sách từ vựng (MNTVB01P1)

Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.

Thời gian còn lại: 60 : 59
Số câu hỏi còn lại:
Hoàn thành
Tổng số câu hỏi: 0
Số câu đã chọn: 0
Số câu sai: 0
Tổng điểm: 0

HƯỚNG DẪN & YÊU CẦU BÀI HỌC

    • Trong phần học này,  các bạn đọc từ vựng ở cột "MỤC TỪ".
    • Nghe phần âm thanh cột JP và VN lặp lại cho đúng cách phát âm, ngữ điệu.
    • Tìm hiểu cách dùng thực tế của một số từ đặc biệt trong phần cuối bài.
    • Chú ý: Phần học này chưa yêu cầu các bạn thuộc từ vựng, phần 2 trong bài này sẽ có công cụ giúp các bạn nhớ và phản xạ phần từ vựng này.

       

             

            BÀI HỌC



            DANH SÁCH TỪ VỰNG

            STTMục từJP
            VN
            Hán TựÂm Hán

            Nghĩa

            1わたしtôi
            2わたしたちchúng tôi, chúng ta
            3あなたanh/ chị/ ông/ bà,
            4あのひとあの人NHÂNngười kia, người đó
            5あのかたあの方PHƯƠNGvị kia
            6みなさん皆さんGIAIcác anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
            7~さんanh, chị, ông, bà
            8~ちゃんbé~
            9~くん~君QUÂNcậu bé~
            10~じん~人NHÂNngười (nước)~
            11せんせい先生TIÊN SINHthầy/ cô
            12きょうし教師GIÁO SƯgiáo viên
            13がくせい学生HỌC SINHhọc sinh, sinh viên
            14かいしゃいん会社員HỘI XÃ VIÊNnhân viên công ty
            15しゃいん社員XÃ VIÊNnhân viên công ty ~
            16ぎんこういん銀行員NGÂN HÀNH VIÊNnhân viên ngân hàng
            17いしゃ医者Y GIẢbác sĩ
            18けんきゅうしゃ研究者NGHIÊN CỨU GIẢnhà nghiên cứu
            19エンジニアkỹ sư
            20だいがく大学ĐẠI HỌCđại học, trường đại học
            21びょういん病院
            BỆNH VIỆNbệnh viện
            22でんき電気ĐIỆN KHÍđiện, đèn điện
            23だれai
            24どなたvị nào, là cách nói lịch sự của だれ
            25~さい
            ~歳TUẾ~ tuổi
            26なんさい何歳HÀ TUẾmấy tuổi, bao nhiêu tuổi
            27おいくつmấy tuổi, bao nhiêu tuổi 、là cách nói lịch sự của なんさい
            28はいvâng, dạ
            29いいえkhông
            30しつれいですがおなまえは?失礼ですがお名前は?THẤT LỄ DANH TIỀNxin lỗi, tên anh/chị là gì?
            31はじめまして。初めまして。Rất hân hạnh được gặp anh/chị
            32どうぞよろしくおねがいします。どうぞよろしくお願いします。NGUYỆNRất mong được sự giúp đỡ của anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị (Dùng làm câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình.)
            33こちらは~さんです。Đây là anh/chị/ông/bà ~.
            34~からきました。~から来ました。LAI(tôi) đến từ ~.
            35アメリカMỹ
            36イギリスAnh
            37インドẤn Độ
            38インドネシアIndonesia
            39かんこく韓国HÀN QUỐCHàn Quốc
            40タイThái Lan
            41ちゅうごく中国TRUNG QUỐCTrung Quốc
            42ドイツĐức
            43にほん日本NHẬT BẢNNhật Bản
            44フランスPháp
            45ブラジルBraxin
            46さくらだいがくさくら大学ĐẠI HỌCĐại học Sakura
            47ふじだいがく富士大学PHÚ SĨ ĐẠI HỌCĐại học Phú Sĩ
            48パワーでんきパワー電気ĐIỆN KHÍCông ty điện Power
            49ブラジルエアー
            Công ty Brazin Air
            50こうべびょういん
            神戸病院THẦN HỘ BỆNH VIỆNBệnh viện Kobe

             

             

            MỘT SỐ CHÚ Ý VỀ CÁCH SỬ DỤNG TỪ

            STTDanh mục
            Chú ý
            1~さん

            Thêm vào sau tên người. Dùng cho cả nam và nữ.

            Huongさん:Chị Hương

            Phongさん:Anh Phong

            2~ちゃん

            Thêm vào sau tên bé gái.

            Thường dùng cho bé gái, nghĩa là bé ~

            Lanちゃん:Bé Lan, cháu Lan

            3~くん

            Thêm vào sau tên bé trai.

            Thường dùng cho bé trai, nghĩa là cậu bé ~

            Namちゃん:Cậu bé Nam, cháu Nam.

            4

            せんせい

            きょうし

            せんせい: Giáo viên -> dùng nói về nghề nghiệp người khác, gọi người khác.

            きょうし: Giáo viên -> dùng nói về nghề nghiệp của bản thân.

            5

            かいしゃいん

            ~しゃいん

            かいしゃいん: Nhân viên công ty nói chung. VD: わたしは かいしゃいんです。 Tôi là nhân viên công ty.

            ~しゃいん:Nhân viên công ty ~ ->Phía trước luôn là tên công ty cụ thể nào đó. VD:  わたしは ABCしゃいんです。 Tôi là nhân viên công ty ABC.

            6はじめまして。Câu chào hỏi khi mới lần đầu gặp nhau.
            7どうぞよろしく おねがいします。

            Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị (Dùng làm câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình.)

            Có thể nói ngắn gọn hơn: どうぞよろしく 。 -> Không lịch sự bằng câu đầy đủ, dùng thân mật hơn.

             

             

            ー 終了 ー

            BÌNH LUẬN DÀNH CHO THÀNH VIÊN

            Vui lòng đăng nhập để sử dụng chức năng này

            Xem tiếp Comment (admin Only)

            BÌNH LUẬN THÔNG QUA TÀI KHOẢN FACEBOOK

            Chú ý: Khi cần liên hệ hỏi đáp với ban quản trị, bạn không dùng comment facebook mà hỏi đáp thông qua Bình luận bên trên.

            Tags

            Từ Vựng Minnano Nihongo

            Đang xử lý

            Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

            Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

            Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
            Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
            ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
            Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

            Liên hệ qua Facebook
            Chat!
            Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
              Đăng nhập
              Dùng tài khoản mạng xã hội:
              Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
              Bạn cần trợ giúp?
              Kết quả kiểm tra
              Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
              Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
              Chia sẻ không thành công.
              Kết quà kiểm tra:
              Tổng số câu hỏi:
              Số câu sai:
              Điểm:
              Số câu đã làm:
              Số câu đúng:
              Kết quả:
              Chia sẻ kết quả trên Facebook:
              Thông báo:
              Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
              Thời gian còn lại: 15 : 00
              Đang xử lý...
              Kết quả tra cứu cho từ khóa:
              Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
              Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
              Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.