Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 10/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4
2.
1234
3.
1234
4. 1234

Bài Dịch

Nhật Bản là quốc gia có nền khai thác robot đang phát triển.
Một công ty ô tô nọ trải qua mấy năm cuối cùng người ta đã thành công trong việc tạo ra robot có thể đi bằng 2 chân như con người.
Robot được chia làm 2 loại chính.
Một là robot làm việc thay cho con người ở nhà máy, bệnh viện.
Một loại nữa là robot làm vui cho con người.
Nhà bạn tôi có cái máy hút bụi rất thú vị.
Khi đi ra ngoài chỉ cần cắm điện vào là cái máy hút bụi ấy sẽ tìm chỗ có rác và tự động di chuyển dọn sạch cho mình.
Thế là khi dọn dẹp xong, nó sẽ trở về vị trí cũ, lúc bạn tôi về nhà là căn phòng đã trở nên sạch sẽ.
Ngoài ra, nghe nói ở bệnh viện cũng có robot chỉ cần nhấn nút là nó đem đồ ăn thức uống đến tận bên giường cho mình.
Có robot mang hình dáng con vật với nhiệm vụ làm vui cho con người.
Nó có hình dáng của chú cún, con mèo và kêu y như thiệt.
Lúc thì nó trả lời mình, lúc thì nó tức giận, vui sướng.
Ngoài ra, dường như cũng có con mang hình dáng của con người, rồi trình diễn nhạc cụ, hát nữa.
Robot được sử dụng trong nhà máy cũng như giúp dọn dẹp tốt thì có tốt, robot đem bữa ăn trong bệnh viện, rồi đóng thay thú cưng quả thật là tiện, nhưng những món mà robot đem đến liệu có ngon không?
Vả lại, chó robot thì có thể đóng vai trò của chó thiệt đến mức nào?
Nếu nghĩ đến cảm xúc của những người sử dụng robot, tôi thấy thật buồn.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ロボット

robot
2かいはつ開発khai thác phát triển
3すすむ進む
tiến triển
4にそくほこう二足歩行
đi bằng hai chân
5わける分けるchia
6しゅるい種類
chủng loại
7そうじきそうじ機
máy hút bụi
8がいしゅつする外出する
ra ngoài
9いち位置
vị trí
10きたくする帰宅するvề nhà
11そっくり
(giống) y hệt
12なく鳴く
(chó) sủa, (mèo) kêu,...
13おこる怒る
tức giận
14よろこぶ喜ぶvui
15がっき楽器
nhạc cụ
16えんそうする演奏するbiểu diễn
17うたをうたう歌を歌うhát một bài hát
18はこぶ運ぶvận chuyển
19ペットthú cưng
20たしかに確かにquả thật là
21やくわり役割vai trò
22かなしい悲しいbuồn bã

Ngữ Pháp

C10_B1 ~かわりに

Mẫu câu~かわりに
Cấu trúc名詞修飾型 かわりに

Ý nghĩa &

Cách dùng

「Aをしないで、Bをする」(①)、「Aの代理、代用として」(②)という意味。

また、AとBを交換する時も使う(③)。

1.

忙しいので、昼ご飯はレストランに行くかわりに、コンビニのおにぎりで済ませた。

Vì bận rộn nên bữa trưa thay vì đi nhà hàng thì tôi đã ăn cho xong với cơm nắm của cửa hàng tiện lợi.

 

忙しい(いそがしい)   昼ご飯(ひるごはん)   行く(いく)   済ませる(すませる)

2.

最近は、手紙やFAXのかわりに、電子メールで連絡することが多い。

Gần đây, thường hay liên lạc qua thư điện tử thay cho thư viết tay hoặc fax,...

 

最近(さいきん)   手紙(てがみ)   電子(でんし)   連絡する(れんらくする)   多い(おおい)

3.

スミスさんは友達に英語を教えたかわりに、日本語を教えてもらった。

Smith đã dạy cho bạn bè tiếng Anh, thay vào đó được họ dạy cho tiếng Nhật.

 

友達(ともだち)   英語(えいご)   教える(おしえる)   日本語(にほんご)

C7_B4 ~というものだ

Mẫu câu ~というものだ
Cấu trúc

普通体  というものだ

*AナN

Ý nghĩa &

Cách dùng

chỉ có thể nói là ~

「~は…というものだ」の形で「~は、…だとしか考えられない」と、話し手の主張や感想を言う時に使う。

1.

50歳で社長を辞めるのは早すぎるというものだ。

Việc từ chức Giám Đốc ở độ tuổi 50 chỉ có thể nói là quá sớm.

 

50歳(ごじゅっさい)   社長(しゃちょう)   辞める(やめる)   早すぎる(はやすぎる)

2.

学生がファーストクラスに乗るのは、ぜいたくというものだ。

Việc học sinh lái chiếc xe hạng nhất chỉ có thể nói là quá xa xỉ.

 

学生(がくせい)   乗る(のる)

C7_B4 ~ものの

Mẫu câu ~ものの
Cấu trúc

名詞修飾型   ものの

*Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

nhưng ~

「~けれども」「~ということは本当だけれども、でも…」という意味。

1.

高いブラウスを買ったものの、一度も着ていない。

Tôi đã mua một chiếc áo cánh đắt tiền nhưng vẫn chưa mặc một lần.

 

高い(たかい)    買う(かう)   一度(いちど)   着く(つく)

2.

大学に合格できて、うれしいものの、授業についていけるか心配だ。

Tôi rất vui mừng vì đã thi đậu đại học nhưng lại lo là không biết có theo kịp giờ học hay không.

 

大学(だいがく)   合格(ごうかく)   授業(じゅぎょう)   心配(しんぱい)

C7_B4 ~ものなら

Mẫu câu ~ものなら
Cấu trúc

Vる   ものなら

可能形

Ý nghĩa &

Cách dùng

nếu (có thể) ~

「実現の可能性は低いが、もし~できるなら(~たい)」という意味。

「~」には困難なものが来る。

1.

行けるものなら行きたいけど、仕事が溜まっているんだよ。

Nếu có thể đi thì tôi muốn đi nhưng công việc thì đang ứ lại đấy.

 

行く(いく)   仕事(しごと)   溜まる(たまる)

2.

修理しても治るものなら、高くても直したい。

Nếu sửa được thì dù đắt tôi cũng muốn sửa.

 

修理する(しゅうりする)   治る(なおる)   高い(たかい)   直す(なおす)

3.

ただでもらえるものなら、なんでももらっちゃおう。

Nếu được nhận miễn phí thì tôi sẽ nhận bất cứ thứ gì.

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.