Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
私は運動嫌いで、休みの日でも家でごろごろしていることが多いのです。友人がテニスや水泳に誘ってくれてもいつも断ってばかりいます。 両親は、私が小さいころからずっと仕事をしていたので、祖父母が妹と私の面倒をみてくれました。祖父母は、私達が外で遊んでけがをするのを心配したためでしょうか、家の中で遊ばされることが多かったのです。近所に友達もいましたが、その子は体が弱かったので、いっしょに遊ぶときもあまり外に出ないで家の中で遊んでいました。そんなことから、運動嫌いになったような気がします。
問題 筆者が運動嫌いになった理由について、正しいものはどれか。 1 体が弱かったので家の中ばかりで遊んでいたから。 2 祖父母に家の中で遊ぶように言われていたから。 3 友だちをテニスや水泳に誘ったが、断られてばかりだったから。 4 外で遊ぶとけがをすることが多かったから。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
1
2
3
4
| Bài Dịch |
| 私は運動嫌いで、休みの日でも家でごろごろしていることが多いのです。 | Tôi ghét vận động, nên dù là ngày nghỉ, nhiều lúc tôi ở nhà mà chẳng làm gì. |
| 友人がテニスや水泳に誘ってくれてもいつも断ってばかりいます。 | Bạn bè có rủ rê đi chơi tennis hay đi bơi thì tôi lúc nào cũng từ chối. |
| 両親は、私が小さいころからずっと仕事をしていたので、祖父母が妹と私の面倒をみてくれました。 | Từ lúc tôi còn nhỏ, ba mẹ tôi đi làm suốt, nên ông bà chăm sóc tôi với em gái. |
| 祖父母は、私達が外で遊んでけがをするのを心配したためでしょうか、家の中で遊ばされることが多かったのです。 | Có lẽ ông bà sợ chúng tôi ra đường chơi rồi bị thương, nên đa phần chúng tôi chơi ở trong nhà. |
| 近所に友達もいましたが、その子は体が弱かったので、いっしょに遊ぶときもあまり外に出ないで家の中で遊んでいました。 | Gần nhà cũng có bạn, nhưng thằng đó cơ thể yếu ớt, nên lúc chơi chung với nó, tôi ít khi ra ngoài mà chỉ chơi trong nhà. |
| そんなことから、運動嫌いになったような気がします。 | Vì thế tôi có cảm giác dường như mình trở nên ghét vận động. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | うんどう | 運動 | vận động |
| 2 | きらい | 嫌い | ghét |
| 3 | ごろごろ | lăn lông lốc | |
| 4 | すいえい | 水泳 | bơi lội |
| 5 | さそう | 誘う | mời |
| 6 | ことわる | 断る | từ chối |
| 7 | そふぼ | 祖父母 | ông bà |
| 8 | めんどうをみる | 面倒をみる | chăm sóc |
| 9 | きがする | きがする | cảm thấy |
| 10 | やすみのひ | 休みの日 | Ngày nghỉ |
| 11 | いえ | 家 | Nhà |
| 12 | おおい | 多い | Nhiều, đầy |
| 13 | テニス | Tenis | |
| 14 | りょうしん | 両親 | Ba mẹ |
| 15 | ちいさい | 小さい | bé, nhỏ |
| 16 | しごと | 仕事 | Việc, công việc |
| 17 | いもうと | 妹 | Em gái |
| 18 | わたし | 私 | Tôi |
| 19 | わたしたち | 私達 | Chúng tôi |
| 20 | そとであそぶ | 外で遊ぶ | Chơi bên ngoài |
| 21 | しんぱい | 心配 | Lo lắng |
| 22 | いえのなかで | 家の中で | ở bên trong ngôi nhà |
| 23 | きんじょ | 近所 | hàng xóm, khu vực lân cận |
| 24 | そのこ | その子 | Cậu bé đó |
| 25 | からだがよわい | 体が弱い | Thân thể yếu |
| 26 | そとにでない | 外に出ない | Không ra bên ngoài |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~ことになる |
| Cấu trúc | Vる ことになる Vない Vた Vなかった |
Ý nghĩa & Cách dùng | dự định là ~, được quyết định là ~ 「~予定だ」(①②)、「~という結果が教えられる」という意味(③④)。 「~ことになっている」は「~というルールだ」という意味を表す(⑤⑥)。 |
| 1. | 病気の社長に代わり、部長が海外出張することになるかもしれない。 Dự định là trưởng phòng sẽ đi công tác nước ngoài thay cho giám đốc đang bị bệnh.
病気(びょうき) 社長(しゃちょう) 代わり(かわり) 部長(ぶちょう) 海外(かいがい) 出張する(しゅっちょうする) |
| 2. | お買い上げの商品の保証期間は本日より5年間ということになります。 Thời hạn bảo hành của sản phẩm được mua sẽ là 5 năm tính từ ngày hôm nay.
買い上げ(かいあげ) 商品(しょうひん) 保証期間(ほしょうきかん) 本日(ほんじつ) 5年間(ごねんかん) |
| 3. | 遊んでばかりいると、あとで後悔することになりますよ。少しは勉強したら。 Nếu chơi hoài thì sau này sẽ hối hận đấy! Thử học một chút xem sao...
遊ぶ(あそぶ) 後悔する(こうかいする) 少し(すこし) 勉強する(べんきょうする) |
| 4. | 彼はその時間大阪にいたと考えると、殺人はできなかったことになります。 Nếu cho rằng anh ấy đã ở Osaka vào khoảng thời gian đó thì không thể là kẻ sát nhân được.
彼(かれ) 時間(じかん) 大阪(おおさか) 考える(かんがえる) 殺人(さつじん) |
| 5. | 予約の受付は1ヵ月前からということになっています。 Quy định tiếp nhận đặt phòng trước một tháng.
予約(よやく) 受付(うけつけ) 1ヵ月(いっかげつ) |
| 6. | 安売りの玉子はお一人様3パックまでということになっております。 Quy định mỗi khách hàng chỉ mua đến 3 hộp trứng giảm giá.
安売り(やすうり) 玉子(たまご) 一人様(ひとりさま)
|
| Tham Khảo Thêm |
None