Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 20/06/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
2.

Bài Dịch

Qua giới thiệu của người bạn, tôi đến thăm người quen biết rộng trong ngành xuất bản.
Lý do là vì tôi muốn làm việc ở nhà xuất bản, và đang trong quá trình tìm việc.
Vừa nhìn sơ đồ bạn tôi vẽ cho vừa kiếm, cuối cùng tôi cũng đến nhà mà tôi cần tìm, một chút hồi hộp, tôi nhấn điện thoại ngoài cửa.
Thế là chẳng lâu sau, cửa mở ra, đứng đó là một người đàn ông to lớn cao chừng 2 m tóc bạc phơ đeo khẩu trang.
Bất giác tôi hét lên "Cứ... cướp".
Thế là giấc mơ làm việc ở nhà xuất bản của tôi tan biến.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1しょうかい紹介
lời giới thiệu
2しゅっぱん出版
xuất bản
3かんけい関係
mối quan hệ
4かおがひろい顔が広い
quen biết rộng
5しゅっぱんしゃ出版社
nhà xuất bản
6しゅうしょくする就職する
làm việc
7しゅうしょくかつどう就職活動
tìm việc
8きんちょうする緊張する
căng thẳng, hồi hộp
9ドアホン

chuông cửa
10まっしろ真っ白
trắng xóa
11しんちょう身長chiều cao
12マスク
khẩu trang
13おもわず思わずbất chợt
14ゆうじん友人Bạn bè
15
訪ねる
viếng thăm
16ぼくTôi
17かく書くViết
18ちず地図Bản đồ
19もくてき目的Mục đích
20いえNhà
21つく着くĐến
22おす押すÉp, đẩy
23さけぶ叫ぶKêu, hô lên
24ゆめGiấc mơ
25きえる消えるTắt, tan đi, biến mất

Ngữ Pháp

C8_B3 ~わけだ

Mẫu câu~わけだ
Cấu trúc

名詞修飾型  わけだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

có nghĩa là ~, vì vậy, kết quả là ~

「つまり~ということになる」という意味。(①)

また、「だから~という結果になった」(②③)と、根拠や理由を説明した後、結論を言う時に使う。



1.

時給は1000円だから、1日8時間働けば、8000円になるわけだ。

Vì lương giờ là 1000 yên nên nếu có thể làm việc 1 ngày 8 giờ thì sẽ là 8000 yên.

 

時給(じきゅう)   円(えん)   1日(いちにち)   時間(じかん)   働く(はたらく)

2.

おばあさんに道を聞かれて連れて行ってあげたから、遅くなったわけです。

Vì bị bà cụ hỏi đường rồi tôi dẫn đi dùm nên kết quả là tôi bị trễ.

 

道(みち)   聞く(きく)   連れる行く(つれていく)   遅い(おそい)

3.

先月彼にお金を貸したけど返してくれないから、返すように言ったわけだ。

Vì tháng rồi cho anh ta mượn tiền nhưng không trả lại nên tôi đã bảo là hãy trả lại cho tôi.

 

先月(せんげつ)   彼(かれ)   お金(おかね)   貸す(かす)   返す(かえす)   言う(いう)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.