Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
DHAって知っていますか。健康のために欠かせないもので、マグロなどの魚に多く含まれています。さまざまな効果がありますが、いちばんの効果はこれによって血の流れがよくなり、生活習慣病(注1)の予防になることでしょう。DHAは、もともと私たちの体の中にあるものなのですが、体内(注2)では作られにくくなると言われています。また、年をとるとともに減少するということです。
(注1)生活習慣病:生活の仕方や食事のとり方など、その人の生活の習慣でなる病気 (注2)体内:体の中
DHAについて正しく書かれているものは、どれか。 1 DHAは健康のために必要だが、私たちの体内では作れない。 2 DHAは体内にあるものだが、だんだん作られにくくなる。 3 DHAは魚にしかないので、魚をたくさん食べなければならない。 4 DHAは毎日の食事でとらなくても、体内に十分あるからだいじょうぶだ。 |
1234
| Bài Dịch |
| DHAって知っていますか。 | Bạn biết DHA là gì không? |
| 健康のために欠かせないもので、マグロなどの魚に多く含まれています。 | Là chất không thể thiếu cho sức khỏe, có nhiều trong cá, ví dụ như cá ngừ. |
| さまざまな効果がありますが、いちばんの効果はこれによって血の流れがよくなり、生活習慣病(注1)の予防になることでしょう。 | Có nhiều công dụng, nhưng công dụng lớn nhất là nhờ đó mà máu huyết lưu thông, phòng tránh bệnh do thói quen sinh hoạt. |
| DHAは、もともと私たちの体の中にあるものなのですが、体内(注2)では作られにくくなると言われています。 | DHA vốn ở trong cơ thể chúng ta, nhưng được cho rằng sẽ trở nên khó tạo ra khi ở trong cơ thể. |
| また、年をとるとともに減少するということです。 | Ngoài ra, tuổi càng cao thì càng giảm. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | かく | 欠く | thiếu |
| 2 | マグロ | cá ngừ | |
| 3 | ふくむ | 含む | bao gồm |
| 4 | こうか | 効果 | hiệu quả |
| 5 | ち | 血 | máu |
| 6 | ながれ | 流れ | dòng chảy, lưu thông |
| 7 | せいかつしゅうかんびょう | 生活習慣病 | bệnh do thói quen sinh hoạt |
| 8 | よぼうする | 予防する | dự phòng |
| 9 | たいない | 体内 | trong cơ thể |
| 10 | げんしょうする | 減少する | giảm |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~というものではない/~というものでもない |
| Cấu trúc | 普通形 というものではない *Aナ・ Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | phải chăng là ~ 「~と思われるけど、これだ!と一つに決められない」という意味 |
| 1. | 運動したら、やせるというものではない。 Phải chăng là sẽ gầy đi nếu tập thể dục.
運動する(うんどうする) |
| 2. | 子供に防犯ベルを持たせたから、安全というものでもない。 Phải chăng là sẽ an toàn vì đã trang bị chuông báo động chống tội phạm cho trẻ em.
子供(こども) 防犯(ぼうはん) 持たせる(もたせる) 安全(あんぜん) |
| 3. | この仕事は経験がないから、できないというものでもない。 Phải chăng là không thể vì chưa có kinh nghiệm trong công việc này.
仕事(しごと) 経験(けいけん) |
| 4. | ありがとうと一回言ったから、お礼は済んだというものではない。 Không thể nói là đã xong việc cảm ơn vì đã một lần nói cảm ơn.
一回(いっかい) 言う(いう) お礼(おれい) 済む(すむ) |
| Mẫu câu | ~によって |
| Cấu trúc | N によって |
Ý nghĩa & Cách dùng | Do bởi ~ 「~のために」「~が原因で」という意味。 |
| 1. | 先輩は、30年勤めた会社の倒産によって、仕事を失った。 Đàn anh đã mất việc do bởi công ty anh đã làm việc 30 năm nay bị phá sản.
先輩(せんぱい) 勤める(つとめる) 会社(かいしゃ) 倒産(とうさん) 仕事(しごと) 失う(うしなう) |
| 2. | 二酸化炭素の増加によって、地球の温暖化が進むと言われている。 Người ta bảo rằng hiện tượng trái đất nóng lên tiến triển là do sự gia tăng của khí CO2.
二酸化炭素 (にさんかたんそ) 増加(ぞうか) 地球(ちきゅう) おんだんか(おんだんか) 進む(すすむ) 言われる(いわれる) |
| 3. | 信号トラブルによって、今朝は電車が大幅に遅れた。 Do bởi trục trặc tín hiệu mà sáng nay xe điện đã bị trễ trên diện rộng.
信号(しんごう) 今朝(けさ) 電車(でんしゃ) 大幅(おおはば) 遅れる(おくれる) |
| 4. | 世界には、戦争によって、親や住む家を失った子供が大勢いる。 Trên thế giới có rất nhiều trẻ em đã bị mất nhà và ba mẹ do chiến tranh gây ra.
世界(せかい) 戦争(せんそう) 親(おや) 住む(すむ) 家(いえ) 失う(うしなう) 子供(こども) 大勢(おおぜい) |
| 5. | 引っ越したことによって、職場が遠くなってしまった。 Vì dọn nhà nên chỗ làm trở nên xa hơn.
引っ越す(ひっこす) 職場(しょくば) 遠い(とおい) |
| Mẫu câu | ~ということだ |
| Cấu trúc | 普通形 ということだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | nghe nói là ~, phải chăng là ~, nghĩa là ~ 聞いたり、読んだりしたことを、他の人に伝える時に使う。 「~そうだ」とだいたい同じ意味(①②③)だが、「~ではないか」「~だろう」「~なさい」なども使える。 「そういう意味だ」でも使う(④)。 |
| 1. | 天気予報によると、午後から大雪になるということだ。 Theo dự báo thời tiết thì nghe nói từ buổi chiều tuyết sẽ rơi nhiều.
天気予報(てんきよほう) 午後(ごご) 大雪(おおゆき) |
| 2. | 田中さんのふるさとは、瀬戸内海の小さな島だということだ。 Nghe nói quê hương của chị Tanaka nằm ở hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển nội địa Seto.
田中(たなか) 瀬戸内海(せとないかい) 小さな(ちいさな) 島(しま) |
| 3. | 今日中に山田さんに連絡を取るのは無理だろうということだ。 Việc trong vòng hôm nay phải liên lạc với anh Yamada phải chăng là không thể hay sao?
今日中(きょうじゅう) 山田(やまだ) 連絡(れんらく) 取る(とる) 無理(むり) |
| 4. | 高齢化が進むということは、労働人口が減るということだ。 Tình trạng dân số già tiến triển nghĩa là lực lượng lao động sẽ giảm đi.
高齢化(こうれいか) 進む(すすむ) 労働人口(ろうどうじんこう) 減る(へる) |
| Tham Khảo Thêm |
None