Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
「共感覚」という言葉がある。共感覚を持っている人は、音を聞いたり、文字や言葉を見たりすると、それと同時に色なども感じるという。その色は人によって違い、共感覚を持っている人すべてが同じというわけではない。たいていの場合、彼らはそれを特別なことだと気づいていない。それを知ると驚くが、「自分に必要なもので、失いたくない」と感じるのだという。最近の研究では、赤ちゃんのころは誰でも共感覚を持っているとも言われている。普通は成長すると失われていくものなのだが、一部の大人には残ってしまうのだそうだ。
この文章について、正しいものはどれか。 1 共感覚は、子どもから大人まで、すべての人が持っているものだ。 2 共感覚が珍しいものだと知ると、たいていの人は嫌だと感じる。 3 子どものころ、共感覚を持っていても、大人になるとなくなることが多い。 4 人が共感覚で感じる色に違いはなく、皆同じである。 |
1234
| Bài Dịch |
| 「共感覚」という言葉がある。 | Có từ gọi là "cảm giác kèm". |
| 共感覚を持っている人は、音を聞いたり、文字や言葉を見たりすると、それと同時に色なども感じるという。 | Người có cảm giác kèm khi nghe âm thanh, nhìn chữ viết hay từ ngữ thì cũng sẽ cảm thấy màu sắc cùng lúc đó. |
| その色は人によって違い、共感覚を持っている人すべてが同じというわけではない。 | Màu sắc đó thì mỗi người mỗi khác, không phải là tất cả những người có cảm giác kèm đều giống nhau. |
| たいていの場合、彼らはそれを特別なことだと気づいていない。 | Phần lớn các trường hợp, họ sẽ không nhận thấy điều đó là đặc biệt. |
| それを知ると驚くが、「自分に必要なもので、失いたくない」と感じるのだという。 | Khi biết điều đó thì ngạc nhiên, nhưng sẽ cảm thấy "đó là điều cần thiết với mình, và không muốn đánh mất". |
| 最近の研究では、赤ちゃんのころは誰でも共感覚を持っているとも言われている。 | Trong cuộc nghiên cứu gần đây, người ta cũng nói rằng hồi bé xíu ai cũng có cảm giác kèm. |
| 普通は成長すると失われていくものなのだが、一部の大人には残ってしまうのだそうだ。 | Thường thì khi trưởng thành nó sẽ mất đi, nhưng vẫn còn ở một bộ phận những người lớn. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | きょうかんかく | 共感覚 | cảm giác kèm, giác quan thứ phát |
| 2 | どうじに | 同時に | cùng lúc đó |
| 3 | とくべつ | 特別 | đặc biệt |
| 4 | おどろく | 驚く | kinh ngạc, ngạc nhiên |
| 5 | うしなう | 失う | mất đi |
| 6 | けんきゅう | 研究 | nghiên cứu |
| 7 | あかちゃん | 赤ちゃん | em bé |
| 8 | せいちょうする | 成長する | trưởng thành |
| 9 | のこる | 残る | còn sót lại |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None