Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 06/08/2020) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 8 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1234
2.
1234
3.
1234
4.
1234

 

Bài Dịch

Hiện tại năm 2011, trong số 127,800,000 dân số Nhật Bản, số người cao tuổi từ 65 tuổi trở lên là 29,750,000 người, cao nhất từ trước đến nay.
Ngoài ra, trong số gia đình có người già từ 65 tuổi trở lên, thì khoảng 25% là gia đình sống 1 mình, khoảng 30% là gia đình chỉ có 2 vợ chồng, số người già sống một mình hoặc chỉ có vợ hoặc chồng mỗi năm mỗi tăng.
Trong tình trạng như vậy, cái mà người sử dụng đang tăng lên là dịch vụ cung ứng thức ăn.
Dịch vụ cung ứng thức ăn là dịch vụ đều đặn đem đến bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.
Dịch vụ cung ứng thức ăn có 2 mục đích chính.
Thứ nhất, nhờ vào việc đem đến bữa ăn suy nghĩ đến cân bằng dinh dưỡng trước hết, có lợi cho việc duy trì sức khỏe của người sử dụng.
Cái tốt của việc cân bằng dinh dưỡng được chú ý, nên gần đây, không chỉ người cao tuổi, mà người trẻ cũng sử dụng ngày càng nhiều.
Đặc biệt là phụ nữ sau khi sinh, và những người quá bận rộn dù chú ý đến sức khỏe,... cũng đang sử dụng.
Thứ hai là khi đem bữa ăn đến, bằng việc hỏi "Có đổi khác gì không ạ?", xác nhận trạng thái sức khỏe của người sử dụng, phòng tránh sự cô lập xã hội.
Thực tế, theo cuộc điều tra nọ khảo sát hiệu quả dịch vụ cung ứng thức ăn, nhiều câu trả lời rằng "Người ta đều đặn đem tới nên có cảm giác an tâm rằng nếu đột ngột té xỉu cũng sẽ được xử lý sớm", "Cơ hội nói chuyện với người khác tăng lên".
Xí nghiệp, đoàn thể thực hiện dịch vụ cung ứng thức ăn đang tăng lên, người sử dụng dễ dàng lựa chọn số lần cung ứng thức ăn, chi phí cũng như vị của thức ăn phù hợp với mình.
Từ nay về sau, người sử dụng chắc sẽ càng gia tăng.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1~おく... trăm triệu
2こうれいしゃ高齢者
người cao tuổi
3かこ過去quá khứ
4ふうふ夫婦
vợ chồng
5ねんねん年々
mỗi năm
6ぞうかする増加する
tăng lên
7はいしょく配食
phân phối bữa ăn
8えいようバランス栄養バランスcân bằng dinh dưỡng
9ていきてき定期的định kì
10おもな主なchính, chủ yếu
11いじ維持duy trì
12ちゅうもくする注目するchú ý
13うむ産むsản sinh, sinh nở
14ちょくご直後ngay sau khi
15じょうたい状態trạng thái
16こりつ孤立cô lập
17ふせぐ防ぐphòng tránh
18じっさい実際thực tế
19ちょうさ調査điều tra
20たおれる倒れるté ngã
21たいおうする対応するxử lý
22あんしんかん安心感cảm giác an tâm
23だんたい団体đoàn thể
24ひよう費用chi phí
25かいすう回数số lần
26ますますngày càng

Ngữ Pháp

 

None

Tham Khảo Thêm

 

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.