Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 13/04/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
2.

Bài Dịch

Thế là đã vào mùa cơn rét đầu đông rồi.
Mùa đông ở Nhật thì không khí khô, cổ họng và mũi bị khô theo nên mấy con vi-rút như vi-rút cúm cũng dễ xâm nhập.
Vì vậy tôi giới thiệu với mọi người dụng cụ làm ẩm Shimeeru này.
Shimeeru điều hòa độ ẩm trong phòng một cách tự động.
Ngoài ra, nó còn làm sạch không khí, tiết ra ion âm, làm cuộc sống của bạn trở nên thoải mái.
Với tiền thưởng cuối năm, các bạn hãy tậu cho mình một chiếc vì sức khỏe của cả gia đình nhé.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1こがらし木枯らし
cơn rét đầu đông
2かんそうする乾燥する
làm khô
3はな
cái mũi
4かわく乾くkhô
5ウイルス

vi-rút
6かしつき加湿器
máy làm ẩm
7しつない室内
trong phòng
8しつど湿度
độ ẩm
9ちょうせつする調節する
điều hòa
10マイナスイオン

ion âm
11かいてき快適thoải mái
12ねんまつ年末cuối năm
13ボーナスtiền thưởng
14季節Mùa
15ふゆMùa đông
16くうき空気
Không khí
17インフルエンザ
Cảm cúm
18皆様
mọi người
19じどうてき自動的
Một cách tự động
20せいかつ生活
sinh sống
21けんこう健康Sức khỏe
22いちだい一台Một cái máy
23もとめる求める
Tìm iếm、yêu cầu
24入り込む
đánh vào, xâm nhập

Ngữ Pháp

C10_B1 ~うえ/~うえに

Mẫu câu~うえ/~うえに
Cấu trúc

名詞修飾型  うえ

* Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

ngoài ra, hơn nữa ~

「~し、さらに…」「~に加えて…」という意味。



1.

彼は頭がいいうえ、性格もよく、スポーツマンで人気者だ。

Anh ấy ngoài thông minh thì tính cách cũng tốt nữa, là người được yêu thích trong các vận động viên thể thao.

 

彼(かれ)   頭(あたま)   性格(せいかく)   人気者(にんきしゃ)

2.

今朝は寝坊したうえ、電車に乗り遅れて、授業にも遅刻してしまった。

Sáng nay dậy muộn mà còn lên xe điện trễ nữa nên bị trễ cả giờ học.

 

今朝(けさ)   寝坊する(ねぼうする)   電車(でんしゃ)   乗り遅れる(のりおくれる)   授業(じゅぎょう)   遅刻する(ちこくする)

3.

この路線は、いつもこんでいるうえに、事故も多くて遅れるから困る。

Tuyến đường này luôn đông đúc, ngoài ra bị trễ vì tai nạn nhiều nên rất khổ.

 

路線(ろせん)   事故(じこ)   多く(おおく)   遅れる(おくれる)   困る(こまる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.