Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 07/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 4 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4

Bài Dịch

Cúi chào có 3 dạng.
Đầu tiên là cúi chào nhẹ, nghiêng người ra phía trước khoảng 15 độ.
Cái này được gọi chung là "cúi đầu chào".
Dùng khi đi ngang giáp mặt với người trong công ty, hay qua trước mặt người khác.
Kế đến là cúi chào nghiêng người về phía trước khoảng 30 độ.
Cúi chào kiểu này khi đón và tiễn khách, hoặc là chào ở nơi mình đến thăm.
Ngoài ra còn có cách chào trang trọng nhất là nghiêng người về trước khoảng 45 độ.
Dùng khi xin lỗi hoặc thể hiện cảm xúc cảm tạ đối phương.
Dù là kiểu chào nào thì không phải chỉ cúi đầu mà duỗi thẳng lưng nghiêng nửa thân trên ra trước sẽ trông đẹp hơn.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1じぎ辞儀
cúi chào
2パターン

khuôn mẫu
3たおす倒す
đổ ngã
4かるい軽い
nhẹ
5いっぱんに一般に
chung nhất
6えしゃく会釈
cúi đầu chào
7しゃない社内
trong công ty
8すれちがう

đi lướt qua nhau
9とおる通る
ngang qua
10むかえる迎える
đón
11みおくる見送るtiễn
12ほうもんさき訪問先nơi viếng thăm
13もっとも最も... nhất
14ていねい丁寧lịch sự
15かんしゃ感謝cảm tạ
16あやまる謝るxin lỗi
17あたまcái đầu
18せなか背中lưng
19のばす伸ばすduỗi
20じょうはんき上半身nửa thân trên

Ngữ Pháp

C6_B2 ~よりほか(は)ない/~ほかない/ほかしかたがない

Mẫu câu

~よりほか(は)ない

~ほかない

ほかしかたがない

Cấu trúc

Vる  よりほかはない

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

không còn cách nào khác hơn là ~

「~しかない」と同じ。

少し硬い表現。

1.

パソコンが故障では本で調べるよりほかない。図書館に行こう。

Vì máy tính bị hư nên không còn cách nào khác hơn là tra trong sách. Chúng ta hãy đi thư viện nào!

 

故障(こしょう)   本(ほん)   調べる(しらべる)   図書館(としょかん)   行く(いく)

2.

雪の影響で電車もバスも動いていないから、歩いて帰るよりほかはない。

Vì cả xe điện lẫn xe buýt đều không hoạt động do ảnh hưởng của tuyết nên không còn cách nào khác là phải đi bộ về nhà.

 

雪(ゆき)   影響(えいきょう)   電車(でんしゃ)   動く(うごく)   歩く(あるく)   帰る(かえる)

3.

電話に出てくれないのでは、直接会ってお客さんに謝るほかない。

Vì khách hàng không trả lời điện thoại nên không còn cách nào khác hơn là phải gặp trực tiếp xin lỗi.

 

電話(でんわ)   出る(でる)   直接(ちょくせつ)   会う(あう)   お客さん(おきゃくさん)   謝る(あやまる)

4.

先生の都合が悪いのでは、クラス旅行は延期するほかしかたがないね。

Vì không thuận tiện cho thầy nên chuyến du lịch của lớp không còn cách nào khác hơn là hoãn lại nhỉ.

 

先生(せんせい)   都合(つごう)   悪い(わるい)   旅行(りょこう)   延期する(えんきする)

C6_B2 ~ざるをえない

Mẫu câu~ざるをえない
Cấu trúc

Vない ざるをえない

する ざるをえない

Ý nghĩa &

Cách dùng

đành phải ~

「~しなければならない」「どうしても~するしかない」という意味。

話し手の意思ではなく、仕方なくするという気持ちがある。



1.

サラリーマンだから、忙しいときは日曜出勤もせざるをえない。

Vì là người làm công ăn lương nên lúc bận rộn thì cũng đành phải có mặt ngay cả vào ngày chủ nhật.

 

忙しい(いそがしい)   日曜出勤(にちようしゅっきん)

2.

子供たちが楽しみにしていたが、大雨では遠足は中止せざるをえない。

Bọn trẻ đang mong đợi nhưng vì mưa lớn nên đành phải hủy chuyến dã ngoại.

 

子供たち(こどもたち)   楽しみ(たのしみ)   大雨(おおあめ)   遠足(えんそく)   中止(ちゅうし)

3.

機械が故障した。直すには分厚いマニュアルを読まざるをえなかった。

Máy đã bị hỏng. Đành phải đọc quyển hướng dẫn dày cộm để sửa.

 

機械(きかい)   故障する(こしょうする)   直す(なおす)   分厚い(ぶあつい)   読む(よむ)

4.

医者に言われたから、治療中は酒もタバコもやめざるをえない。

Vì bị bác sĩ bảo nên trong quá trình điều trị đành phải bỏ cả rượu và thuốc lá.

 

医者(いしゃ)   言う(いう)   治療中(ちりょうちゅう)   酒(さけ)

C6_B3 ~ばかりでなく/~ばかりか

Mẫu câu

~ばかりでなく

~ばかりか

Cấu trúc

名詞修飾型  ばかりでなく

N →である

Ý nghĩa &

Cách dùng

không chỉ ~

「AばかりかB」の形で、「Aだけでなく、その上Bまでも」という意味。

一つだけではなく、さらにいい(悪い)こともあるということを表す。

1.

彼女の家は、駅から近いばかりでなく、家賃も安くて広い。

Nhà của cô ấy không chỉ gần nhà ga mà giá thuê cũng rẻ và rộng nữa.

 

彼女(かのじょ)   家(いえ)   駅(えき)   近い(ちかい)   家賃(やちん)   安い(やすい)   広い(ひろい)

2.

今の仕事は自分の経験を生かせないばかりか、給料も安く、残業も多い。

Công việc hiện tại không chỉ không vận dụng được kinh nghiệm của bản thân mà tiền lương còn rẻ, tăng ca cũng nhiều nữa.

 

今(いま)   仕事(しごと)   自分(じぶん)   経験(けいけん)   生かす(いかす)   給料(きゅうりょう)   安い(やすい)   残業(ざんぎょう)   多い(おおい)

3.

核兵器保有はその国の国民ばかりか、世界各国に影響を与える。

Việc sở hữu vũ khí hạt nhân ảnh hưởng không chỉ đến người dân của nước đó mà còn đến các nước khác trên thế giới.

 

核兵器保有(かくへいきほゆう)   国(くに)   国民(こくみん)   世界各国(せかいかくこく)   影響(えいきょう)   与える(あたえる)

4.

彼は留学して言葉を覚えたばかりでなく、シェフの資格も取って帰国した。

Anh ấy đi du học không chỉ biết ngôn ngữ mà lấy cả bằng đầu bếp mang về nước nữa.

 

彼(かれ)   留学する(りゅうがくする)   言葉(ことば)   覚える(おぼえる)   資格(しかく)

取る(とる)   帰国する(きこくする)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.