Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 31/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは、1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.
1234
2.
1234
3.
1234

Bài Dịch

Chai nhựa, nước uống đóng lon chúng ta uống mỗi ngày sản sinh nhiều rác.
Để giảm thiểu lượng rác đó, số người mang theo "chai của mình" (bình đựng nước của mình) đang tăng lên.
Ở cửa hàng cà phê T, nếu mang theo chai của mình thì sẽ giảm 30 yen tiền cà phê.
Ban đầu, đó là dịch vụ dành riêng cho những người mua chai của mình bán tại quán, nhưng giờ đây đem bình đựng nước ở nhà theo cũng được.
Cuộc vận động này lan rộng đến các quán khác.
Để số người mang chai nước riêng tăng lên, sở thu gom rác cũng làm tấm áp phích "Có thể sử dụng chai nước riêng" rồi phát cho các cửa tiệm, tôi ủng hộ hành động này.
Nhà sản xuất các chai nước đựng riêng cũng tăng doanh thu kể từ năm 2004.
Việc gia tăng đồ vật vừa nhẹ vừa đẹp, cũng như thay đổi trong cách suy nghĩ muốn bảo vệ môi trường đang có sức ảnh hưởng.
Sau này tôi cũng muốn nghe ý kiến của người tiêu dùng, tạo ra những sản phẩm có thể sử dụng được lâu.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ペットボトル

chai nhựa
2かん
lon
3うむ生む
sản sinh
4へらす減らす
giảm
5すいとう水筒
bình đựng nước
6もちあるく持ち歩くmang đi
7ふえる増える
tăng lên
8~だい~代tiền ...
9ひく引く
giảm, trừ
10うごき動き
hành động
11あつめる集めるtập hợp
12やくしょ役所sở
13ポスターáp phích
14くばる配るphân phát
15おうえんする応援するủng hộ
16メーカー
nhà sản xuất
17うりあげ売り上げdoanh thu
18のばす伸ばすkéo dài, duỗi
19おしゃれđẹp
20かんきょう環境môi trường
21まもる守るbảo vệ
22へんか変化thay đổi
23えいきょうする影響するảnh hưởng
24しょうひしゃ消費者người tiêu dùng
25いけん意見ý kiến
26しなもの品物sản phẩm

Ngữ Pháp

C2_B1~ため(に)

Mẫu câu~ため(に)
Cấu trúc修飾形  ために

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vì ~

「~から」「~ということが原因で」という意味。

1.

雨のため、古い橋は流されてしまった。

Cây cầu cũ đã bị cuốn trôi đi mất vì mưa.

 

雨(あめ)   古い(ふるい)   橋(はし)   流される(ながされる)

2.

バスが早く駅に着いたために、ちょっと早い新幹線に乗れた。

Vì xe buýt tới ga sớm nên tôi đã có thể lên tàu cao tốc sớm hơi một chút.

 

早く(はやく)   駅(えき)   着く(つく)   早い(はやい)   新幹線(しんかんせん)   乗れる(のれる)

3.

スーツケースが重いため、空港までタクシーに乗った。

Vì vali nặng nên tôi đã đi đến sân bay bằng tắc xi.

 

重い(おもい)   空港(くうこう)   乗る(のる)

4.

客が大勢いるため、会場で友人を見つけるのは大変だ。

Việc tìm bạn ở hội trường rất khó vì có rất đông khách.

 

客(きゃく)   大勢(おおぜい)   会場(かいじょう)   友人(ゆうじん)   見つける(みつける)   大変(たいへん)

C2_B1~おかげだ/~おかげで/~おかげか

Mẫu câu

~おかげだ

~おかげで

~おかげか

Cấu trúc修飾形 おかげで

Ý nghĩa &

Cách dùng

Nhờ vào ~

「~(の助けがあった)から、いい結果になった」という時に使う。

おかげか」の場合は、理由に確信がないということを示す(③)。

また、皮肉の意味で、悪いことでも使うこともある(=せいで)(⑤)。

1.

友人が手伝ってくれたおかげで、引っ越しが早く終わった。

Nhờ người bạn giúp nên tôi đã dọn nhà xong sớm.

 

友人(ゆうじん)   手伝う(てつだう)   引っ越し(ひっこし)   早く(はやく)   終わる(おわる)

2.

大学時代に取った資格のおかげで、新しい仕事を見つけることができた。

Nhờ vào những bằng cấp tôi lấy được hồi đại học mà tôi đã tìm được việc mới.

 

大学時代(だいがくじだい)   取る(とる)   資格(しかく)   新しい(あたらしい)   仕事(しごと)   見つける(みつける)

3.

コーヒーを飲んだおかげか、眠気が覚めてきた。

Nhờ uống cà phê mà tỉnh ngủ.

 

飲む(のむ)   眠気(ねむけ)   覚める(さめる)

4.

私が選挙に当選できたのは、支持者の皆さんの応援のおかげです。

Việc tôi đắc cử là nhờ vào sự hỗ trợ của tất cả những người ủng hộ tôi.

 

私(わたし)   選挙(せんきょ)   当選(とうせん)   支持者(しじしゃ)   皆さん(みなさん)   応援(おうえん)

5.

おまえがぐずぐずしていたおかげで、おれまで先生に怒られちゃったじゃないか。

Chẳng phải tại mày cứ lần chần mà cả tao cũng bị giáo viên nổi giận sao?

 

先生(せんせい)   怒る(おこる)

C2_B1~せいだ/~せいで/~せいか

Mẫu câu

~せいだ

~せいで

~せいか

Cấu trúc修飾形 せいで

Ý nghĩa &

Cách dùng

Tại vì ~

「~から、悪い結果になった」「~が悪いから、悪い結果になった」ということを表す。

他人の行動に対して使う場合は、非難の気持ちがある。

1.

近所に大型スーパーができたせいで、うちの店の客は減ってしまった。

Tại vì gần đây có cái siêu thị lớn nên khách của cửa hàng nhà tôi đã giảm đi.

 

近所(きんじょ)   大型(おおがた)   店(みせ)  客(きゃく)   減る(へる)

2.

隣の部屋のテレビの音のせいで、勉強に集中できない。

Tôi không tập trung học được vì âm thanh của chiếc tivi phòng bên cạnh.

 

隣(となり)   部屋(へや)   音(おと)   勉強(べんきょう)   集中(しゅうちゅう)

3.

部屋の空気がよごれているせいか、ちょっと頭が痛くなってきた。

Không biết có phải tại vì không khí trong phòng bị bẩn hay không mà tôi cảm thấy hơi đau đầu.

 

部屋(へや)     空気(くうき)   頭(あたま)   痛く(いたく)

4.

彼が病気になったのは、人間関係から来るストレスのせいだと思う。

Việc anh ấy bị bệnh tôi nghĩ là do bị stress từ mối quan hệ con người.

 

彼(かれ)   病気(びょうき)   人間関係(にんげんかんけい)   来る(くる)   思う(おもう)

C2_B1~ばかりに

Mẫu câu~ばかりに
Cấu trúc

修飾形 ばかりに

N

N・Aである

Ý nghĩa &

Cách dùng

Chỉ vì ~

「~から、悪い結果になった」という時に使う。不満、後悔の気持ちを表す。

1.

日曜日はひまだと言ったばかりに、家中の大掃除を手伝うことになってしまった。

Chỉ vì nói chủ nhật rảnh nên phải phụ tổng vệ sinh khắp nhà.

 

日曜日(にちようび)   言う(いう)   家中(いえじゅう)   大掃除(おおそうじ)   手伝う(てつだう)

2.

車を持っているばかりに、友達にタクシーがわりに使われている。

Chỉ vì có xe hơi mà bị bạn bè sử dụng thay cho tắc xi.

 

車(くるま)   持つ(もつ)   友達(ともだち)   使う(つかう)

3.

お金がないばかりに、夢をあきらめなければならなくなった。

Chỉ vì không có tiền nên phải từ bỏ ước mơ.

 

お金(おかね)   夢(ゆめ)

4.

彼は意志が弱いばかりに、友人の言葉に影響されることが多い。

Chỉ vì không có ý chí mà anh ta hay bị ảnh hưởng bởi lời nói của bạn bè.

 

彼(かれ)   意志(いし)   弱い(よわい)   友人(ゆうじん)   言葉(ことば)   影響(えいきょう)

C2_B2~ものだから

Mẫu câu~ものだから
Cấu trúc

名詞修飾型  ものだから

Nな

Ý nghĩa &

Cách dùng

(Thực ra là) vì ~

「(実は)~から」。

話し手が「~」の内容を普通とは違う、特別なことだと思っている時に使う。

言い訳で使うことも多い。(③)

1.

きのうはとても疲れていたものだから、宿題もしないで寝てしまった。

Vì hôm qua quá mệt nên đã ngủ mà không làm bài tập.

 

疲れる(つかれる)   宿題(しゅくだい)   寝る(ねる)

2.

彼が急に大声を出したものだから、みんな驚いてしまった。

Vì anh ta đột nhiên to tiếng nên mọi người đã giật mình.

 

彼(かれ)   急に(きゅうに)   大声(おおごえ)   出す(だす)   驚く(おどろく)

3.

「また遅刻ですか」「すみません。バスが遅れたものですから」

"Lại đi trễ nữa à?" "Em xin lỗi. Vì xe buýt nó tới trễ ạ."

 

遅刻(ちこく)   遅れる(おくれる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.