Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 12/10/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 4 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4

Bài Dịch

Máy sưởi bằng tia bức xạ hồng ngoại đang là đề tài bàn luận có thể làm căn phòng ấm lên mà không dùng đến lửa hay luồng gió ấm.
Trong số đó, Attameeru đời mới nhất làm ấm hơn sản phẩm khác, tiết kiệm năng lượng với điện năng tiêu thụ 500W.
Do làm ấm để không có sự khác biệt nhiệt độ trong phòng, nên không có chuyện mặt thì ấm còn chân thì lạnh được.
Hơn nữa, không khí cũng không bị bẩn.
Tiết kiệm tiền điện với 99 yen cho 9 tiếng sử dụng.
Khuyến mãi với giá 35,000 yen cho 100 chiếc đầu tiên đăng kí từ bây giờ.
Nhanh chân lên nhé. Hãy trải qua mùa đông thoải mái với Attameeru này nhé.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ひ火
lửa
2おんぷう温風
gió ấm
3あたためる暖める
làm ấm
4わだい話題
đề tài bàn luận
5えんせきがいせん遠赤外線
tia hồng ngoại xa
6ヒーター

lò sưởi
7さいしんがた最新型
kiểu mới nhất
8せいひん製品
chế phẩm
9しょうひでんりょく消費電力
điện năng tiêu thụ
10しょうエネ省エネ
tiết kiệm năng lượng
11しつない室内
trong phòng
12おんど温度nhiệt độ
13さ差chênh lệch
14かお顔khuôn mặt
15あしもと足元phần chân
16よごれる汚れるdơ
17じゅん順
thứ tự
18けいざいてき経済的
kinh tế, tiết kiệm
19おとくお得
món hời
20かいてき快適thoải mái

Ngữ Pháp

C10_B3 ~ないで/~ず(に)

Mẫu câu

~ないで

~ず(に)

Cấu trúc

Vない  で

Vず   に

* する→せず

来る→こず

Ý nghĩa &

Cách dùng

mà không ~

「~しない。

そして~する」という意味。

前文の内容を否定して後文に続ける。

1.

どこを探しても診察券が見つからず、結局持たないで、病院に行った。

Dù tìm kiếm chỗ nào cũng không thấy thẻ đăng ký khám bệnh nên rốt cuộc tôi đã đi bệnh viện mà không mang theo thẻ.

 

探す(さがす)   診察券(しんさつけん)   見つかる(みつかる)   結局(けっきょく)   持つ(もつ)  病院(びょういん)   行く(いく)

2.

彼女は誰にも頼らず、女手一つで子供を育てた。

Cô ấy đã nuôi con một mình không cần nhờ cậy vào ai.

 

(彼女)   誰(だれ)   頼る(たよる)   女手一つ(おんなでひとつ)   子供(こども)   育てる(そだてる)

3.

相手の都合を聞かないで、連絡もせずに訪問するのは失礼です。

Thật thất lễ khi viếng thăm mà không liên lạc hỏi xem đối phương có tiện gặp không.

 

相手(あいて)   都合(つごう)   連絡(れんらく)   訪問する(ほうもんする)  失礼(しつれい)

C8_B1 ~ように

Mẫu câu

~ように
Cấu trúc名詞修飾型  ように

Ý nghĩa &

Cách dùng

giống như, theo như ~

「~と同じに」「~とおり」。

1.

(見せながら)野菜は、このように切ってください。

(Vừa cho xem vừa nói) Rau thì cắt giống như vầy!

 

見せる(みせる)   野菜(やさい)   切る(きる)

2.

この説明書をよく読んで、例のように記入して申し込んでください。

Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn, điền vào và đăng ký như ví dụ!

 

説明書(せつめいしょ)   読む(よむ)   例(れい)   記入する(きにゅうする)   申し込む(もうしこむ)

3.

ご存知のように、現在、わが国の経済状況はよくありません。

Theo như tôi biết thì hiện tại tình hình kinh tế nước tôi không được tốt.

 

存知(ぞんじ)   現在(げんざい)   国(くに)   経済状況(経済状況)

4.

人生は、思っていたようにならないことが多い。

Cuộc sống thường không như ta nghĩ.

 

人生(じんせい)   思う(おもう)   多い(おおい)

5.

父親がいい教師だったように、息子も学生に人気があるいい教師だ。

Giống như cha mình là một giáo viên giỏi, người con trai cũng là một giáo viên giỏi được học sinh yêu mến.

 

父親(ちちおや)   教師(きょうし)   息子(むすこ)   学生(がくせい)   人気(にんき)

6.

彼は周りの人のことは考えず、好きなように自由に生きている。

Anh ta sống tự do như mình thích mà không hề nghĩ đến những người quanh mình.

 

彼(かれ)   周りの人(まわりのひと)  考える(かんがえる)   好き(すき)  自由(じゆう)   生きる(いきる)

C8_B2 ~ように

Mẫu câu~ように
Cấu trúc

Vる  ように

Vない

可能形

Ý nghĩa &

Cách dùng

để sao cho ~

「~ために」と同じように目的・目標を表す。

可能形や自動詞を使うことが多い。

1.

大切なことは、忘れないように、ノートにメモをしてください。

Những việc quan trọng xin hãy ghi chú vào vở để bị không quên.

 

大切(たいせつ)   忘れる(わすれる)

2.

すみません。聞こえるように、もう少し大きな声で話していただけますか。

Xin lỗi. Anh có thể nói lớn hơn chút nữa để có thể nghe rõ hơn được không ạ?

 

聞こえる(きこえる)   もう少し(もうすこし)   大きな(おおきな)   声(こえ)   話す(はなす)

3.

早く上達するように、日本の新聞を読んだりニュースを聞いたりしている。

Để mau tiến bộ tôi đang đọc báo hay nghe tin tức, ... của Nhật.

 

早く(はやく)  上達する(じょうたつする)   日本(にほん)   新聞(しんぶ)   読む(よむ)   聞く(きく)

4.

10時には家を出られるように、準備をしてください。

Hãy chuẩn bị để có thể ra khỏi nhà lúc 10 giờ!

 

10時(じゅうじ)   家(いえ)    出られる(でられる)   準備(じゅんび)

C8_B2 ~ようにする

Mẫu câu~ようにする
Cấu trúc

Vる   ようにする

Vない

Ý nghĩa &

Cách dùng

cố gắng ~

「(できないかもしれないが)がんばってできるだけ~する」という努力を表す。

1.

健康のために、歩いたり、運動をしたりするようにしている。

Vì sức khỏe tôi đang cố gắng nào là đi bộ nào là tập thể dục...

 

健康(けんこう)   歩く(あるく)   運動(うんどう)

2.

医者に言われたので、油っぽいものを食べないようにしている。

Vì bị bác sĩ nhắc nhở nên tôi đang cố gắng không ăn đồ nhiều dầu mỡ.

 

医者(いしゃ)   言われる(いわれる)   油っぽい(あぶらっぽい)   食べる(たべる)

3.

環境のために、買い物にはマイバックを持って行くようにしている。

Vì môi trường tôi đang cố gắng mang theo túi riêng của mình để đi mua sắm.

 

環境(かんきょう)   買い物(かいもの)   持つ(もつ)   行く(いく)

4.

明日の会議は、10時からです。遅れないようにしてください。

Cuộc họp ngày mai từ 10 giờ. Cố gắng đừng đến trễ nhé!

 

明日(あした)   会議(かいぎ)   10時(じゅうじ)   遅れる(おくれる)

C8_B2 ~ように(言う)

Mẫu câu~ように(言う)
Cấu trúc

Vる   ように言う

Vない

Ý nghĩa &

Cách dùng

bảo là hãy ~

「“~てください”、“~なさい”と言う」という意味。

お願しや要求を伝えていることを表す。

1.

社長は、5時までに報告書を出すように言った。(=「出しなさい」と言った)

Giám đốc bảo là hãy nộp bản báo cáo trước 5 giờ. (= đã nói là "Hãy nộp")

 

社長(しゃちょう)   5時(ごじ)   報告書(ほうこくしょ)   出す(だす)   言う(いう)

2.

警察が調べ終わるまで、その部屋にある物に触らないように言われた。

Tôi bị bảo là đừng sờ vào những vật ở trong căn phòng đó cho đến khi cảnh sát kết thúc điều tra.

 

警察(けいさつ)   調べ終わる(しらべおわる)   部屋(へや)   物(もの)   触る(さわる)   言われる(いわれる)

3.

部長が戻り次第、そちらにお電話するように申し伝えます。

Ngay khi trưởng phòng về tôi sẽ nhắn lại bảo anh ấy điện thoại lại cho công ty ông ạ.

 

部長(ぶちょう)   戻る(もどる)   次第(しだい)   電話する(でんわする)   申し伝える(もうしつたえる)

4.

田中さんに、忘年会の予約をするように頼んだ。

Tôi đã nhờ Tanaka đặt tiệc cuối năm.

 

田中(たなか)    忘年会(ぼうねんかい)   予約(よやく)   頼む(たのむ)

C8_B2 ~ようになる

Mẫu câu~ようになる
Cấu trúc

可能形  ようになる

Vる 

Vない

Vない くなる

Ý nghĩa &

Cách dùng

đã bắt đầu ~

「~に変わった」。

「前は~しなかったが、その後は~する/しない」という変化を表す。


1.

一人暮らしを始めて、料理をするようになりました。(=前はしなかったが、今は…)

Tôi đã bắt đầu cuộc sống một mình, bắt đầu nấu ăn. (= Trước đây không nấu nhưng bây giờ...)

 

一人暮らし(ひとりぐらし)   始める(はじめる)   料理(りょうり)   前(まえ)    今(いま)

2.

学生時代は、よく山登りをしましたが、就職してから行かなくなりました。

Thời học sinh tôi thường đi leo núi nhưng sau khi đi làm tôi không đi nữa.

 

学生時代(がくせいじだい)   山登り(やまのぼり)   就職する(しゅうしょくする)   行く(いく)

3.

交通事故を経験してから、車を運転しないようになりました。

Sau khi trải qua tai nạn giao thông tôi đã không lái xe nữa.

 

交通事故(こうつうじこ)   経験する(けいけんする)   車(くるま)   運転する(うんてんする)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.