Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 17/10/2018) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 4 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4

Bài Dịch

Gửi đến các bạn làm thêm
+ Trường hợp nghỉ hoặc đến trễ, nhất định liên lạc bằng điện thoại, chứ không phải email.
+ Cấm đi làm bằng xe đạp, xe gắn máy.
+ Sau khi thay đồng phục, hãy xem sổ liên lạc, sau đó bắt đầu làm việc.
+ Không sử dụng máy tính, điện thoại vào việc riêng. Ngoài ra, trong giờ làm việc, hãy tắt nguồn điện thoại.
+ Không được mang đồ của công ty về nhà.
+ Không hút thuốc, ngoại trừ ở khu vực hút thuốc.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ちこくする遅刻する
trễ
2れんらくする連絡する
liên lạc
3つうきん通勤
đi làm
4きんし禁止
cấm
5ユニフォーム
đồng phục
6きがえる着替える
thay đồ
7めをとおす目を通す
xem qua
8しよう私用
việc riêng
9でんげん電源
nguồn điện
10もちかえる持ち帰る
mang về
11きつえんじょ喫煙所chỗ hút thuốc
12いがい以外ngoài ra

Ngữ Pháp

C2_B2~からといって

Mẫu câu~からといって
Cấu trúc普通形  からといって

Ý nghĩa &

Cách dùng

Không thể nói có A là sẽ có B

「Aだから必ずBになる、とは言えない」という意味。

文末が「~わけではない」「~とは限らない」「~とは言えない」になることが多い。

1.

お金持ちだからといって、幸せなわけではない。

Không thể nói giàu có là hạnh phúc.

 

お金持ち(おかねもち)   幸せ(しあわせ)

2.

留学していたからといって、必ずしも外国語が上手になるとは限らない。

Không thể nói đi du học thì ắt hẳn sẽ trở nên giỏi ngoại ngữ.

 

留学する(りゅうがくする)   必ずしも(かならずしも)   外国語(がいこくご)    上手(じょうず)   限らない(かぎらない)

3.

まだ若いからといって、責任のある仕事をさせないのはよくない。

Thật không tốt khi nói vì vẫn còn trẻ nên không giao cho những công việc có trách nhiệm.

 

若い(わかい)  責任(せきにん)   仕事(しごと)

C2_B3~だけに

Mẫu câu~だけに
Cấu trúc

名詞修飾型  だけに

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vì có lý do ~trở nên hơn mức bình thường

「~という理由があるから、普通以上に…」という意味。

「その理由があるから、ますます…」という気持ちを表す。



1.

一生懸命努力してきただけに、合格の知らせを聞いたときはうれしかった。

Vì đã nỗ lực hết mình nên khi nghe thông báo đậu tôi càng vui mừng hơn.

 

一生懸命(いっしょうけんめい)   努力する(どりょくする)   合格(ごうかく)   知らせ(しらせ)   聞く(きく)

2.

この町は電車などの交通機関がないだけに、人々にとっては車が大切なのです。

Vì thị trấn này không có các cơ quan giao thông như xe điện,... nên đối với mọi người xe hơi rất quan trọng.

 

町(まち)   電車(でんしゃ)  交通機関(こうつうきかん)   車(くるま)   大切(たいせつ)

3.

旅行中にカメラをなくした。買ったばかりだっただけに、非常にがっかりした。

Tôi đã làm mất máy ảnh trong chuyến du lịch. Chỉ vì mới vừa mua nên thấy vô cùng thất vọng.

 

旅行中(りょこうちゅう)   買う(かう)   非常(ひじょう)

4.

あしたから夏休み。久しぶりの長期の休みだけに、うれしい

Từ ngày mai sẽ tới kỳ nghỉ hè. Vì lâu nay mới có kỳ nghỉ dài nên thấy rất vui.

 

夏休み(なつやすみ)   久しぶり(ひさしぶり)   長期(ちょうき)   休み(やすみ)

C2_B3~だけあって

Mẫu câu~だけあって
Cấu trúc

名詞修飾型   だけあって
N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Vì ~ nên đúng như mình đã nghĩ

「~から、思ったとおり…」という意味。

期待どおりいいと、プラスに評価をする時に使う。

1.

高かっただけあって、このワインはおいしい。

Vì nó đắt nên rượu này đúng là rượu ngon.

 

高い(たかい)

2.

田中さんは4年間イギリスに留学していただけあって、英語が上手だ。

Tanaka vì đã du học ở Anh 4 năm nên tiếng Anh giỏi thật.

 

田中(たなか)   4年間(4ねんかん)   留学する(りゅうがくする)   英語(えいご)   上手(じょうず)

3.

このホテルは一流ホテルだけあって、設備もサービスもすばらしい。

Khách sạn này đúng là khách sạn thượng lưu, cả thiết bị lẫn phục vụ đều tuyệt vời.

 

一流(いちりゅう)   設備(せつび)

4.

さすが、日本の首都だけあって、東京は人が多いね。

Quả đúng là thủ đô Nhật Bản, Tokyo dân số đông quá nhỉ.

 

日本(にほん)   首都(しゅと)   東京(とうきょう)   人(ひと)   多い(おおい)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.