Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
タンザニアからの留学生モンさん、千葉の市川を「第二のふるさと」と呼んでいる。モンさんは6年前に来日。それ以来一度も国に帰ることはなく、現在は大学院に通いながら英語を教えるモンさんは、もちろん子どもたちの人気者だ。毎日子どもたちに囲まれているので、ホームシックになることもないそうだ。 問題 モンさんが人気者になった理由について、正しいものはどれか。 1 タンザニアから来た外国人だから。 2 楽しく小学校で勉強しているから。 3 楽しく遊びながら英語を教えるから。 4 毎日子供たちに囲まれているから。 |
1
2
3
4
| Bài Dịch |
| タンザニアからの留学生モンさん、千葉の市川を「第二のふるさと」と呼んでいる。 | Bạn Mon, du học sinh đến từ Tanzania gọi Ichikawa của Chiba là "Quê hương thứ hai". |
| モンさんは6年前に来日。 | Bạn Mon đến Nhật 6 năm trước. |
| それ以来一度も国に帰ることはなく、現在は大学院に通いながら英語を教えるモンさんは、もちろん子どもたちの人気者だ。 | Kể từ đó, bạn Mon chưa một lần về nước, hiện bạn ấy vừa học cao học vừa dạy tiếng Anh, khỏi phải nói, bạn ấy rất được bọn trẻ yêu thích. |
| 毎日子どもたちに囲まれているので、ホームシックになることもないそうだ。 | Ngày nào cũng được tụi nhỏ vây quanh nên bạn ấy cũng chẳng thấy nhớ nhà. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | タンザニア | Tanzania (tên quốc gia) | |
| 2 | りゅうがくせい | 留学生 | du học sinh |
| 3 | ちば | 千葉 | tỉnh Chiba |
| 4 | いちかわ | 市川 | thành phố Ichikawa |
| 5 | ふるさと | quê hương | |
| 6 | よぶ | 呼ぶ | gọi |
| 7 | らいにち | 来日 | đến Nhật |
| 8 | それいらい | それ以来 | suốt kể từ đó |
| 9 | ~にかよう | ~に通う | đi (học, làm) |
| 10 | にんきもの | 人気者 | người nổi tiếng |
| 11 | かこむ | 囲む | vây quanh |
| 12 | ホームシック | nhớ nhà | |
| 13 | えいご | 英語 | Tiếng Anh |
| 14 | だいに | 第二 | Thứ 2 |
| 15 | いちど | 一度 | Một lần |
| 16 | くに | 国 | Đất nước |
| 17 | かえる | 帰る | Trở về |
| 18 | げんざい | 現在 | Hiện tại |
| 19 | だいがくいん | 大学院 | Cao học (ĐẠI HỌC VIỆN) |
| 20 | おしえる | 教える | Dạy |
| 21 | こども | 子ども | trẻ con |
| 22 | にんきもの | 人気者 | Người hâm mộ |
| 23 | まいにち | 毎日 | Mỗi ngày |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~ないことはない ~ないこともない |
| Cấu trúc | Vない ことはない Aいくない Aナ・ Nではない |
Ý nghĩa & Cách dùng | cũng có thể ~ 「全然~ないとは言えない」、つまり「少しは~の可能性がある」という意味。 |
| 1. | 料理ができないことはないんですが、おいしいかどうか…自信がないな。 Cũng biết nấu ăn nhưng mà ngon hay không thì... Không có tự tin nhỉ.
料理(りょうり) 自信(じしん) |
| 2. | 「今忙しいですか」「忙しくないことはないですが、何ですか」 "Cậu đang bận hả?" "Cũng bận nhưng có chuyện gì vậy?"
今(いま) 忙しい(いそがしい) 何(なに) |
| 3. | 「お酒、飲めないの?」「飲めないことはないですが、あまり強くないんです」 "Anh không biết uống rượu phải không?" "Cũng biết uống nhưng không mạnh lắm."
お酒(おさけ) 飲める(のめる) 強い(つよい) |
| Tham Khảo Thêm |
None