Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 06/10/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1. 1234
2. 1234
3. 1234

Bài Dịch

Cửa hàng thức ăn nhanh ra mắt tại Nhật khoảng 40 năm trước.
Nhiều người ước ao nền văn hóa ẩm thức của phương Tây mang tính thành thị và đẹp mắt.
Với lý do có thể ăn một cách vui vẻ, tốn ít thời gian từ lúc gọi món đến lúc được giao, sự yêu thích được nâng lên, các cửa hàng liên tiếp mở ra.
Gần đây có nhiều người sử dụng cửa hàng thức ăn nhanh, nhưng mặt khác cũng có gia đình "tôi tuyệt đối không cho tụi nhỏ ăn."
Thức ăn nhanh sử dụng nhiều dầu, có calori cao, số thực phẩm được sử dụng ít, nên không đầy đủ dinh dưỡng.
Ngoài ra còn là lo lắng của các bậc phụ huynh rằng lượng rau cũng đang thiếu.
Dĩ nhiên là lúc nào cũng ăn thức ăn nhanh thì không tốt, nhưng nếu có lối sống ăn uống cân bằng là sau khi ăn thức ăn nhanh xong, cố gắng không ăn món có nhiều dầu mà hãy nạp đủ lượng rau thì vấn đề sẽ không đến mức độ đó.
Tức là điều quan trọng là hãy thật điềm tĩnh suy nghĩ về lối sống ăn uống.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ファーストフード

thức ăn nhanh
2とうじょうする登場する
ra mắt (thị trường)
3おしゃれ

đẹp đẽ
4とかいてき都会的
mang tính thành thị
5せいよう西洋
phương Tây
6しょくぶんか食文化
văn hóa ẩm thực
7あこがれる

ước ao
8ちゅうもんする注文する
gọi món, đặt hàng
9てわたす手渡す
trao tay
10つぎつぎと次々と
liên tiếp
11りようする利用するsử dụng
12ぜったい絶対tuyệt đối
13あぶら油dầu
14カロリーcalori
15かず数số
16えいよう栄養dinh dưỡng
17やさい野菜rau
18ふそく不足thiếu
19たっぷり
đầy đủ
20しょくせいかつ食生活lối sống ăn uống
21つまり tức là, nghĩa là
22れいせい冷静điềm tĩnh
23やく40ねんまえ約40年前Khoảng 40 năm trước
24おおい多いnhiều
25ひとびと人々người người
26しょくじ食事bữa ăn
27たのしい楽しいvui vẻ
28じかん時間thời gian
29みじかい短いngắn
30りゆう理由lý do
31にんき人気hâm mộ
32たかまる高まるnâng cao
33みせ店cửa hàng
34オープン mở cửa
35さいきん最近gần đây
36いっぽう一方mặt khác
37こども子どもtrẻ con
38かてい家庭gia đình
39つかう使うsử dụng
40たかい高いcao
41つかう使うsử dụng
42すくない少ないít ỏi
43じゅうぶん十分đầy đủ, đủ
44とれる取れるRơi, thu lại
45おや親cha mẹ
46しんぱい心配lo lắng
47バランスcân bằng
48もんだい問題vấn đề
49かんがえる考えるsuy nghĩ
50たいせつ大切quan trọng

Ngữ Pháp

C3_B3~一方(で)

Mẫu câu~一方(で)
Cấu trúc

名詞修飾形    一方
N・ Aナ →  である

Ý nghĩa &

Cách dùng

một mặt ~, ~ mặt khác ~, trong khi ~

「A一方、B」の形で、AとBが対照的であることを表す。

また「~はA一方、B」の形で、「~」はAとBの2つの面があるということを表す(④)。

1.

人手不足の産業がある一方、相変わらず就職できない人たちがいる。

Trong khi ngành sản xuất thiếu hụt lao động thì có số người vẫn không tìm được việc làm.

 

人手不足(ひとでぶそく)   産業(さんぎょう)   一方(いっぽう)   相変わらず(あいかわらず)   就職(しゅうしょく)   人たち(ひとたち)

2.

若者の間で、読書離れが進む一方で、インターネットの利用が増えている。

Trong số những người trẻ tuổi thì một mặt đang rời bỏ việc đọc sách, mặt khác đang gia tăng sử dụng internet.

 

若者(わかもの)   間(あいだ)   読書離れ(どくしょばなれ)  進む(すすむ)   一方(いっぽう)   利用(りよう)   増える(ふえる)

3.

私の結婚に、母親が熱心な一方で、父親はまだ早いと反対している。

Trong cuộc hôn nhân của tôi, ngược lại với sự nhiệt tình của mẹ tôi thì ba tôi đang phản đối rằng vẫn còn sớm.

 

私(わたし)   結婚(けっこん)   母親(ははおや)   熱心(ねっしん)  一方(いっぽう)   父親(ちちおや)   早い(はやい)   反対する(はんたいする)

4.

彼は俳優として映画やドラマに出演する一方、歌手としても活躍している。

Anh ấy trong khi diễn xuất trong các bộ phim hay vở kịch với tư cách là diễn viên thì cũng hoạt động như một ca sĩ.

 

彼(かれ)   俳優(はいゆう)  映画(えいが)  出演(しゅつえん)   一方(いっぽう)   歌手(かしゅ) 活動する(かつどうする)

C5_B2 ~上

Mẫu câu~上
Cấu trúcN 上

Ý nghĩa &

Cách dùng

Về mặt ~

「~について」「~の面で」「~的に」「~に関係することで」という意味。

前には漢語の名詞を使うことが多い。

1.

父は、表面上は元気だが、本当は一人娘が結婚してさびしいらしい。

Cha tôi mặt ngoài thì vui vẻ nhưng thực sự dường như rất buồn vì đứa con gái duy nhất đã kết hôn.

 

父(ちち)   表面上(ひょうめんじょう)   元気(げんき)   本当(ほんとう)   一人娘(ひとりむすめ)   結婚する(けっこんする)

2.

進行上の都合により、休憩時間10分とします。

Vì sự thuận lợi về mặt tiến độ nên thời gian giải lao sẽ là 10 phút.

 

進行上(しんこうじょう)   都合(つごう)   休憩時間(きゅうけいじかん)   10分(じゅっぷん)

3.

健康上の理由により、退職させていただきたいんですが。

Tôi xin phép nghỉ hưu vì lý do sức khỏe.

 

健康上(けんこうじょう)   理由(りゆう)   退職(たいしょく)

4.

会社のシステム上、この問題は今すぐには解決できない。

Vấn đề này không thể giải quyết ngay lúc này trên hệ thống của công ty.

 

会社(かいしゃ)   上(じょう)   問題(もんだい)   今(いま)   解決(かいけつ)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.