Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
お客様へ お知らせ 平素は格別のご高配をたまわり、厚くお礼申し上げます。 さくらホテルでは、下記期間に外壁および内壁の工事を行うこととなりました。 工事期間中、5階レストランおよび売店は閉めさせていただきますが、2階カフェおよび花屋は営業いたしております。 お客様には、騒音やペンキのにおいなど、ご迷惑をおかけいたしますが、ご理解、ご了承のほど、なにとぞお願い申し上げます。
工事時間:2011年10月10日(月)~ 14日(金)
正しいものはどれか。 1 10月10日には、レストランもカフェも利用できない。 2 10月10日には、レストランもカフェも利用できる。 3 10月10日には、レストランは利用できるが、カフェは利用できない。 4 10月10日には、レストランは利用できないが、カフェは利用できる。
|
1234
| Bài Dịch |
| お客様へ お知らせ | Thông báo đến quý khách hàng |
平素は格別のご高配をたまわり、厚くお礼申し上げます。 | Chân thành cảm ơn quý khách hàng vẫn luôn quan tâm đặc biệt đến chúng tôi. |
| さくらホテルでは、下記期間に外壁および内壁の工事を行うこととなりました。 | Khách sạn Sakura sẽ tiến hành thi công tường bên trong và bên ngoài vào thời gian như sau: |
| 工事期間中、5階レストランおよび売店は閉めさせていただきますが、2階カフェおよび花屋は営業いたしております。 | Trong thời gian thi công, nhà hàng và cửa hàng buôn bán ở tầng 5 sẽ đóng cửa, nhưng quán cà phê và quầy bán hoa ở tầng 2 thì vẫn kinh doanh. |
| お客様には、騒音やペンキのにおいなど、ご迷惑をおかけいたしますが、ご理解、ご了承のほど、なにとぞお願い申し上げます。 | Tiếng ồn và mùi sơn có thể gây phiền hà cho quý khách, kính mong quý khách hiểu và thông cảm cho. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | おきゃくさま | お客様 | khách hàng |
| 2 | しらせ | 知らせ | thông báo |
| 3 | へいそ | 平素 | thông thường |
| 4 | かくべつ | 格別 | đặc biệt |
| 5 | こうはい | 高配 | quan tâm |
| 6 | たまわる | ban cho | |
| 7 | あつい | 厚い | sâu sắc |
| 8 | おれい | お礼 | cảm ơn |
| 9 | もうしあげる | 申し上げる | nói (tôn kính) |
| 10 | かき | 下記 | dưới đây |
| 11 | きかん | 期間 | kì hạn |
| 12 | がいへき | 外壁 | tường ngoài |
| 13 | および | và | |
| 14 | ないへき | 内壁 | tường trong |
| 15 | こうじ | 工事 | công trình thi công |
| 16 | ばいてん | 売店 | cửa hàng buôn bán |
| 17 | とじる | 閉じる | đóng |
| 18 | そうおん | 騒音 | tiếng ồn |
| 19 | ペンキ | sơn nước | |
| 20 | におい | mùi | |
| 21 | めいわくをかける | 迷惑をかける | làm phiền |
| 22 | りかい | 理解 | hiểu |
| 23 | りょうしょう | 了承 | cảm thông |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None