Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
期末試験の代わりにレポートを提出してください。テーマは自由ですが、この講義に関係のあるものに限ります。A4用紙で5枚、読みにくいので手書きは受け付けません。締め切りは来週の金曜日午後5時です。事務に直接出してください。遅れたものは受け取りません。しかし理由がある場合に限り、受け取らないこともありません。
問題 レポートについて、正しいものはどれか。 1 テーマはなんでもよい。 2 理由があれば締め切りの後に出してもよい。 3 手書きでもよい。 4 先生に出してもよい。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
1
2
3
4
| Bài Dịch |
| 期末試験の代わりにレポートを提出してください。 | Hãy nộp báo cáo thay cho kì thi cuối kì. |
| テーマは自由ですが、この講義に関係のあるものに限ります。 | Đề tài tự do, nhưng chỉ giới hạn nội dung liên quan đến bài giảng này. |
| A4用紙で5枚、読みにくいので手書きは受け付けません。 | 5 trang giấy A4, không nhận bài viết tay vì khó đọc. |
| 締め切りは来週の金曜日午後5時です。 | Hạn chót là 5 giờ chiều thứ sáu tuần sau. |
| 事務に直接出してください。 | Nộp trực tiếp tại văn phòng. |
| 遅れたものは受け取りません。 | Sẽ không nhận bài nộp trễ. |
| しかし理由がある場合に限り、受け取らないこともありません。 | Tuy nhiên, chỉ trường hợp có lý do, cũng không hẳn là không nhận bài. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | きまつしけん | 期末試験 | Thi cuối kỳ |
| 2 | かわり | 代わり | thay thế |
| 3 | レポート | bài báo cáo | |
| 4 | ていしゅつする | 提出する | nộp |
| 5 | こうぎ | 講義 | bài giảng |
| 6 | ようし | 用紙 | mẫu giấy |
| 7 | てがき | 手書き | viết tay |
| 8 | うけつける | 受け付ける | tiếp nhận |
| 9 | しめきり | 締め切り | hạn chót |
| 10 | ちょくせつ | 直接 | trực tiếp |
| 11 | りゆう | 理由 | lý do |
| 12 | テーマ | đề tài | |
| 13 | じゆう | 自由 | Tự do |
| 14 | かんけい | 関係 | Quan hệ |
| 15 | かぎる | 限る | Giới hạn, hạn chế |
| 16 | じむ | 事務 | Công việc |
| 17 | おくれる | 遅れる | chậm; trễ |
| 18 | うけとる | 受け取る | Tiếp thu, nhận , tiếp nhận |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~に限る |
| Cấu trúc | N に限る Vる Vない |
Ý nghĩa & Cách dùng | tốt nhất là ~ 「~が一番いいと思う」という意味。 話し手が「一番」と思っている気持ちを表す。 |
| 1. | 夏の食欲がないときは、ざるそばかそうめんに限るね。 Khi vào hè không có cảm giác thèm ăn thì tốt nhất là món mỳ Soba hay Somen nhỉ.
夏(なつ) 食欲(しょくよく) 限る(かぎる) |
| 2. | こう毎日暑くては、ネクタイなしでいるに限るね。 Vì mỗi ngày đều nóng nực như thế này nên tốt nhất là không thắt cà vạt nhỉ.
毎日(まいにち) 暑い(あつい) 限る(かぎる) |
| 3. | テレビで見るのもいいけど、やはりスポーツは生で見るに限るね。 Xem trên tivi cũng được nhưng quả là thể thao thì tốt nhất là xem trực tiếp nhỉ.
見る(みる) 生(なま) 限る(かぎる) |
| 4. | 子供はしかるのではなく、ほめて育てるに限る。素直な子になるそうだ。 Trẻ con thì không phải la mắng mà tốt nhất là dạy bằng cách khen chúng. Nghe nói là chúng sẽ trở thành đứa trẻ ngoan.
子供(こども) 育てる(そだてる) 限る(かぎる) 素直(すなお) 子(こ) |
| 5. | 何か嫌だなと感じたら、行かないに限る。 Nếu cảm thấy khó chịu gì đó thì tốt nhất là không đi.
何か(なにか) 嫌(いや) 感じる(かんじる) 行く(いく) 限る(かぎる) |
| Mẫu câu | ~に限り ~に限って ~に限る |
| Cấu trúc | N に限り |
Ý nghĩa & Cách dùng | chỉ ~ 「~だけ」という意味。制限を表す。 |
| 1. | 水曜日の朝は女性に限り、映画が1000円で見られる。 Sáng thứ tư chỉ phụ nữ được xem phim với giá 1000 yên.
水曜日(すいようび) 朝(あさ) 女性(じょせい) に限り(にかぎり) 円(えん) 見られる(みられる) |
| 2. | 本日に限り、2割引セールを行います。 Chỉ hôm nay chúng tôi giảm giá 20%.
本日(ほんじつ) に限り(にかぎり) 割引(わりびき) 行う(おこなう) |
| 3. | 入場料の割引は、30名以上の団体に限ります。 Việc giảm giá vé vào cổng chỉ áp dụng cho tập thể 30 người trở lên.
入場料(にゅうじょうりょう) 割引(わりびき) 名(めい) 以上(いじょう) 団体(だんたい) 限ります(かぎります) |
| 4. | 現金で購入する場合に限って、10%のポイントがつきます。 Chỉ trong trường hợp mua bằng tiền mặt mới được tích điểm 10%.
現金(げんきん) 購入する(こうにゅうする) 場合(ばあい) 限って(かぎって) |
| Mẫu câu | ~に限って |
| Cấu trúc | N に限って |
Ý nghĩa & Cách dùng | đặc biệt (chỉ khi) ~ 「~の場合だけ特別に」という意味。 時間に使う場合は、なぜかその時だけ悪いことが起こるという意味(③④⑤。 |
| 1. | 「間に合うかな」「大丈夫。時間に正確な山田さんに限って、遅れるわけないよ」 "Kịp không đây." "Không sao. Đặc biệt với anh Yamada chính xác về thời gian thì không có lý gì trễ đâu."
間に合う(まにあう) 大丈夫(だいじょうぶ) 正確(せいかく) 山田(やまだ) 限って(かぎって) 遅れる(おくれる) |
| 2. | うちの子に限って、そんなことをするはずがありません。何かの間違いです。 Đứa con nhà tôi không lý gì làm chuyện như thế đâu. Có sự nhầm lẫn gì rồi.
子(こ) 限って(かぎって) 何か(なにか) 間違い(まちがい) |
| 3. | いつもは駅まで歩くけど、私が乗った時に限って、バスは遅れる。 Lúc nào tôi cũng đi bộ đến ga nhưng đặc biệt chỉ khi tôi đi xe là xe buýt trễ.
駅(えき) 歩く(あるく) 私(わたし) 乗る(のる) 限って(かぎって) 遅れる(おくれる) |
| 4. | 忙しい時に限って、国から友人が遊びに来る。困るなあ。 Chỉ lúc bận rộn thì có bạn trong nước đến chơi. Thật khổ.
忙しい(いそがしい) 時(とき) 限って(かぎって) 国(くに) 友人(ゆうじん) 遊ぶ(あそぶ) 来る(くる) 困る(こまる) |
| 5. | ハイキングに出かけようと思う週末に限って、雨が降る。 Chỉ vào dịp cuối tuần định ra ngoài đi dã ngoại thì trời lại mưa.
出かける(でかける) 思う(おもう) 週末(しゅうまつ) 限って(かぎって) 雨(あめ) 降る(ふる) |
| Mẫu câu | ~に限らず |
| Cấu trúc | N に限らず |
Ý nghĩa & Cách dùng | không chỉ ~ 「~だけではなく…も」という意味。 |
| 1. | この辺は夏に限らず、冬も過ごしやすい。 Vùng này không chỉ mùa hè mà mùa đông cũng dễ sống.
この辺(このへん) 夏(なつ) 限らず(かぎらず) 冬(ふゆ) 過ごす(すごす) |
| 2. | 海沿いに限らず、最近は山の中で海水魚を育てるビジネスが盛んだ。 Không chỉ ở những vùng dọc theo biển mà gần đây cả những vùng ở miền núi cũng thịnh hành việc kinh doanh nuôi trồng cá nước mặn.
海沿い(海沿い) 限らず(かぎらず) 最近(さいきん) 山(やま) 中(なか) 海水魚(かいすいぎょ) 育てる(そだてる) 盛ん(さかん) |
| Mẫu câu | ~限り |
| Cấu trúc | Vる 限り Aい・Aな Nの *Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | chừng nào mà ~ 「~場合はずっと…」「~状態が続くならずっと…」という意味。 前文も、後文も状態や継続を表すものが来る。 |
| 1. | お金がある限り、バイトをしたくない。なくなったら、バイトを探すつもりだ。 Chừng nào mà có tiền thì không muốn đi làm thêm. Nếu hết thì mới có ý định tìm việc.
お金(おかね) 限り(かぎり) 探す(さがす) |
| 2. | 生きている限り、悲しいことも辛いことも必ずある。 Chừng nào còn sống thì chắc chắn có những chuyện đau buồn lẫn đắng cay.
生きる(いきる) 限り(かぎり) 悲しい(かなしい) 辛い(つらい) 必ず(かならず) |
| 3. | この不景気では、ギャラが高い限り仕事はこないよ。少し下げたら。 Trong tình hình kinh tế trì trệ như vầy thì công việc với tiền thù lao cao sẽ không có đâu. Nếu hạ xuống một thì có thể.
不景気(ふけいき) 高い(たかい) 限り(かぎり) 仕事(しごと) 少し(すこし) 下げる(さげる) |
| 4. | 「おれが元気な限り、この家は売らない」と父は言う。 Ba tôi nói : "Chừng nào mà tao còn khỏe thì sẽ không bán căn nhà này."
元気(げんき) 限り(かぎり) 家(いえ) 売る(うる) 父(ちち) 言う |
| 5. | 社員である限りは、会社の規則や方針に従わなければならない。 Chừng nào còn là nhân viên thì phải tuân thủ quy tắc và phương châm của công ty.
社員(しゃいん) 限り(かぎり) 会社(かいしゃ) 規則(きそく) 方針(ほうしん) 従う(したがう) |
| Mẫu câu | ~ない限り |
| Cấu trúc | Vない 限り |
Ý nghĩa & Cách dùng | nếu không ~ 「~なければ」という意味。 「だから~してはいけない」(①②)、「だから~するべきだ」(③④)と言いたい時に使う。 |
| 1. | この薬は、他の薬といっしょに飲まない限り、大丈夫ですと医者は言った。 Bác sĩ đã nói là thuốc này sẽ không sao nếu không uống chung với các loại thuốc khác.
薬(くすり) 他(ほか) 飲む(のむ) 限り(かぎり) 大丈夫(だいじょうぶ) 医者(いしゃ) 言う(いう) |
| 2. | 「この植物は水をやり過ぎない限り、枯れることはありません」と店員は言った。 "Loại cây này miễn là không tưới nước quá nhiều thì nó sẽ không bị héo.
植物(しょくぶつ) 水(みず) やり過ぎる(やりすぎる) 限り(かぎり) 枯れる(かれる) 店員(てんいん) 言う(いう) |
| 3. | フリーターではなく、きちんと就職しない限り、結婚は許さないと言われた。 Tôi bị bảo là sẽ không được phép kết hôn nếu không xin việc đàng hoàng, không phải là nhân viên bán thời gian.
就職する(しゅうしょくする) 限り(かぎり) 結婚(けっこん) 許す(ゆるす) 言う(いう) |
| 4. | 説明書を読まない限り、使い方はわからないので、読まないわけにはいかない。 Nếu không đọc sách hướng dẫn thì sẽ không biết cách sử dụng nên phải đọc.
説明書(せつめいしょ) 読む(よむ) 限り(かぎり) 使い方(つかいかた) |
| Mẫu câu | ~限りでは |
| Cấu trúc | Vる 限りでは Vた Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | trong phạm vi, giới hạn ~ 「範囲では」という意味。 「範囲外についてはわからないが」という気持ちがある。 |
| 1. | 私の知ってる限りでは、あの二人はもう別れたそうよ。 Theo những gì tôi biết thì nghe nói là hai người đó đã chia tay nhau rồi.
私(わたし) 知る(しる) 限りでは(かぎりでは) 二人(ふたり) 別れる(わかれる) |
| 2. | 新聞で読んだ限りでは今年のインフルエンザは新型だそうだ。 Theo những gì tôi đọc trên báo thì nghe nói là bệnh cúm năm nay là thể mới.
新聞(しんぶん) 読む(よむ) 限りでは(かぎりでは) 今年(ことし) 新型(しんがた) |
| 3. | この説明書を見た限りでは、子供が使っても大丈夫なようだ。 Theo như tôi xem trên sách hướng dẫn thì hình như dẫu trẻ em sử dụng cũng không sao.
説明書(せつめいしょ) 見る(みる) 限りでは(かぎりでは) 子供(こども) 使う(つかう) 大丈夫(だいじょうぶ) |
| Mẫu câu | ~とは限らない ~とも限らない |
| Cấu trúc | 普通形 とは限らない Aナ・Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | không thể nói dứt khoát rằng ~ 「100%~と言えない」という意味。 「~からといって」「必ずしも」が前に来ることが多い。 |
| 1. | 安全運転をしていても、交通事故にならないとも限らない。もらい故事というのもあるから。 Dù lái xe an toàn cũng không hẳn là không bị tai nạn giao thông. Vì cũng có cái gọi là tai nạn thụ động.
安全運転(あんぜんうんてん) 交通事故(こうつうじこ) とも限らない(ともかぎらない) 事故(じこ) |
| 2. | 自分の常識がどこの国でも通用するとは限らないので、気をつけた方がいい。 Thường thức của bản thân không hẳn thông dụng ở bất cứ nước nào nên hãy chú ý!
自分(じぶん) 常識(じょうしき) 国(くに) 通用する(つうようする) とは限らない(とはかぎらない) 気をつける(きをつける) 方(ほう) |
| 3. | 定期的に点検していても、故障していないとも限らない。 Dù có kiểm tra định kỳ đi nữa thì cũng không hẳn là không có sự cố.
定期的(ていきてき) 点検する(てんけんする) 故障する(こしょうする) とも限らない(ともかぎらない) |
| Tham Khảo Thêm |
None