Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 21/04/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
2.
3.
4.
5.

Bài Dịch

Đối với người già sống một mình ở xa thư viện, thì dù muốn mượn sách thư viện đọc cũng thật khó.
Đặc biệt là dân số tại địa phương ít đi, số xe điện xe buýt giảm, nên việc sử dụng trở nên khó khăn.
Vì vậy, ngày càng có nhiều người chỉ ở nhà suốt.
Đáp ứng đơn hàng của những người như vậy, thành phố Honda đã bắt đầu dịch vụ cho nhân viên bưu điện đem sách thư viện đến.
Nếu muốn sử dụng dịch vụ, nhân viên bưu điện sẽ đến nơi của người đó mỗi tháng 2 lần.
Cho xem danh sách và hỏi nguyện vọng sách muốn đọc.
Sau đó sẽ đem đến bằng bưu điện.
Dĩ nhiên là phí bưu điện sẽ do người nhận dịch vụ trả.
Đối với người muốn đọc sách nhưng không thể đến bưu điện thì chi phí này rẻ.
Ắt hẳn nhiều người muốn dịch vụ như thế này sẽ mở ra ở thị trấn mà mình đang sống.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1おとしよりお年寄り
người già
2ちほう地方
địa phương
3じんこう人口
dân số
4きぼうする希望する
kì vọng
5ほうもんする訪問する
viếng thăm

Ngữ Pháp

C9_B1 ~に応じて

Mẫu câu ~に応じて
Cấu trúc N   に応じて

Ý nghĩa &

Cách dùng

ứng với, thích ứng, tương ứng với ~

「~に対応して」「~によって」。

「~」が変われば、それに対応して変わるという意味。

動詞「応じる」から出た形。

1.

電気や水道料金は使用量に応じて、いただきます。

Tôi sẽ lấy tiền điện và nước tương ứng với số lượng sử dụng.

 

電気(でんき)   水道料金(すいどうりょうきん)   使用量(しようりょう)

2.

飲食代金に応じ、ポイントがつきます。100円で2ポイントです。

Sẽ được tích điểm ứng với số tiền ăn uống. 100 yên sẽ được 2 điểm.

 

飲食代金(いんしょくだいきん)   応じ(おうじ)    100円(ひゃくえん)

3.

国籍や年齢に応じたやり方というものがあります。(×による)

Có điều gọi là cách làm tương ứng với quốc tịch và độ tuổi.

 

国籍(こくせき)   年齢(ねんれい)   応じた(おうじた)   やり方(やりかた)

C5_B4 ~に違いない/~に相違ない

Mẫu câu

~に違いない

~に相違ない

Cấu trúc

普通形     に違いない

Aナ/N

Aナ/Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

chắc là ~

「確かに~だと思う」という意味。話し手の確信を表す。

「~に相違ない」は、硬い表現。

1.

田中さんのおみやげは有名な店のケーキだから、おいしいに違いない。

Vì quà của anh Tanaka là bánh của tiệm nổi tiếng nên chắc là ngon.

 

田中(たなか)   有名(ゆうめい)   店(みせ)   違いない(ちがいない)

2.

左の薬指にリングをしているから、彼女は結婚しているに違いない。

Cô ấy đang đeo nhẫn ở ngón áp út trái nên chắc là đã kết hôn.

 

左(ひだり)   薬指(くすりゆび)   彼女(かのじょ)   結婚する(けっこんする) 違いない(ちがいない)

3.

大型台風が近づいているから、今晩はフェリーが欠航するに違いない。

Vì bão lớn đang đến gần nên chắc là chuyến phà tối nay sẽ bị hủy bỏ.

 

大型(おおがた)   台風(たいふう)   近づく(ちたづく)   今晩(こんばん)   欠航(けっこう)

4.

この写真の人物は、山田さん本人に相違ない。後ろ姿でもわかる。

Nhân vật trong tấm hình này chắc là chính là anh Yamada. Dù là dáng phía sau nhưng cũng nhận ra.

 

写真(しゃしん)   人物(じんぶつ)   山田(やまだ)   本人(ほんにん)   相違ない(そういない)   後ろ(うしろ)   姿(すがた)

 

Tham Khảo Thêm

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.