Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 25/06/2019) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.

 

1234

Bài Dịch

Tác phong kinh doanh cần phải biết
+ Trường hợp sếp của mình chưa từng gặp khách hàng, thì trước tiên hãy giới thiệu sếp của mình với khách hàng, sau đó mới giới thiệu khách hàng với sếp.
+ Trường hợp giới thiệu người công ty mình với người công ty khác thì dù là sếp của mình đi nữa cũng giới thiệu mà không thêm "san" vào.
+ Chuẩn bị sẵn phòng hướng dẫn cho khách và soạn tài liệu trước.
+ Trường hợp hướng dẫn chỗ ngồi phòng họp cho khách thì dẫn đến chỗ ngồi "thượng tọa" ở trong cùng.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ビジネス

thương mại, kinh doanh
2マナー

tác phong, cung cách
3おきゃくさまお客様
khách hàng
4じょうし上司
cấp trên, sếp
5じぜんに事前に
... trước, ... sẵn
6あんないする案内するhướng dẫn
7じゅんび準備
chuẩn bị
8せきchỗ ngồi
9おく
bên trong cùng

Ngữ Pháp

C1_B5~てからでないと/~てからでなければ

Mẫu câu

~てからでないと

~てからでなければ

Cấu trúc

Vて からでないと

Ý nghĩa &

Cách dùng

Nếu không ~

「AてからでないとB」の形で、「Aが終わった後でなければ、Bができない」「Aを先にすることが必要だ」という意味を表す。

1.

子供が小さい時、寝かせてからでないと、ゆっくりテレビも見られなかった。

Khi con còn nhỏ, nếu không dỗ nó ngủ thì ngay cả tivi cũng không thể thong thả xem được.

 

子供(こども)   小さい(ちいさい)   時(とき)   寝かせる(ねかせる)   見られる(みられる)

2.

母は、新幹線、ホテルなどすべての予約をしてからでないと、安心して出発できない。

Mẹ tôi nếu không phải sau khi đã đặt trước toàn bộ những thứ như tàu cao tốc, khách sạn... thì sẽ không an tâm xuất phát được.

 

母(はは)   新幹線(しんかんせん)   予約(よやく)   安心する(あんしんする)   出発(しゅっぱつ)

3.

一度見て、使ってからでないと、買うかどうか決められません。

Nếu không nhìn thấy và sử dụng một lần thì không thể quyết định mua hay không.

 

一度(いちど)   見る(みる)   使う(つかう)   買う(かう)   決められる(きめられる)

4.

冬は暖房をつけて、暖かくなってからでないと、起きられません。

Vào mùa đông nếu không mở máy sưởi cho nhiệt độ ấm lên thì không thể dậy nổi.

 

冬(ふゆ)   暖房(だんぼう)   暖かい(あたたかい)   起きられる(おきられる)

C4_B4~ないではいられない/~ずにはいられない

Mẫu câu

~ないではいられない

~ずにはいられない

Cấu trúc

Vない   ではいられない

Vない ずにはいられない

*する→せずに

Ý nghĩa &

Cách dùng

không thể không ~

「どうしても~してしまう」という意味。

1.

彼の話はいつ聞いてもおもしろく、笑わずにはいられない。

Những câu chuyện của anh ấy lúc nào nghe cũng thấy rất buồn cười, không thể không cười được.

 

彼(かれ)   話(はなし)   聞く(きく)   笑う(わらう)

2.

近くに似たような店ができれば、店長として意識しないではいられない。

Nếu có thể mở cửa hàng giống như chỗ gần đây thì với tư cách là một cửa hàng trưởng tôi không thể không ý thức được.

 

近く(ちかく)   似る(にる)   店(みせ)   店長(てんちょう)   意識する(いしきする)

3.

彼は、道路にごみを捨てている人をみると、一言言わないではいられないらしい。

Dường như anh ta hễ nhìn thấy người nào vứt rác trên đường thì không thể không nói một lời.

 

彼(かれ)   道路(どうろ)   捨てる(すてる)   人(ひと)   一言(ひとこと)   言う(いう)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.