Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
あなたは「日本」という漢字のふりがなを、どう書きますか。「にほん」ですか。( 1 )「にっぽん」ですか。 会社名として使う時や、オリンピックの応援では、「ニッポン」と言うことが多いようです。( 2 )、「いつ日本にきましたか」のように「にほん」と読むことも多いような気がします。 2009年、国会で「日本」の読み方を「にほん」「にっぽん」のどちらかに統一する必要はない、とされましたから、どちらでもいいということでしょうか。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
それともそれからそしてそういえば
ところでそれじゃそれなのにけれども
| Bài Dịch |
| あなたは「日本」という漢字のふりがなを、どう書きますか。 | Bạn viết phiên âm của chữ "Nhật Bản" như thế nào? |
| 「にほん」ですか。( それとも )「にっぽん」ですか。 | Là "Nihon" hay "Nippon"? |
| 会社名として使う時や、オリンピックの応援では、「ニッポン」と言うことが多いようです。 | Khi sử dụng làm tên công ty, hay khi cổ vũ Olympic, người ta nói "Nippon" có vẻ nhiều. |
| ( けれども )、「いつ日本にきましたか」のように「にほん」と読むことも多いような気がします。 | Thế nhưng tôi thấy đọc là "Nihon" cũng nhiều, như trong câu "Bạn đến Nhật khi nào?" |
| 2009年、国会で「日本」の読み方を「にほん」「にっぽん」のどちらかに統一する必要はない、とされましたから、どちらでもいいということでしょうか。 | Năm 2009, quốc hội đã thông qua rằng không cần thống nhất cách đọc "Nhật Bản" là "Nihon" hay "Nippon", cho nên cái nào cũng được chăng? |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | おうえん | 応援 | ủng hộ |
| 2 | こっかい | 国会 | quốc hội |
| 3 | とういつする | 統一する | thống nhất |
| 4 | かんじ | 漢字 | Chữ Hán |
| 5 | ふりがな | Phiên hiragana (lên chữ kanji) | |
| 6 | かく | 書く | Viết |
| 7 | がいしゃめい | 会社名 | tên công ty |
| 8 | つかう | 使う | dùng |
| 9 | よみかた | 読み方 | Cách đọc |
| 10 | よむ | 読む | Đọc |
| 11 | おおい | 多い | Nhiều, đầy |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~ようだ ~みたいだ |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 ようだ 普通形 みたいだ *Aナ・Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | Dường như ~ 「~だと感じる」「~と思われる」という意味。 はっきりわからないが、たぶんそうだろうと断定を避ける時に使う表現。 |
| 1. | 「山田さんに最近会わないけど、どうしたの」「仕事が忙しいようだよ」 "Gần đây không gặp Yamada, không biết cậu ấy có sao không?" "Dường như đang bận rộn công việc lắm đấy!"
山田(やまだ) 最近(さいきん) 会う(あう) 仕事(しごと) 忙しい(いそがしい) |
| 2. | あの二人はここのところずっと口をきかない。どうもけんかしたみたいだ。 Hai người đó dạo gần đây không hề mở miệng nói chuyện với nhau. Dường như là đã cãi nhau.
二人(ふたり) 口(くち) |
| 3. | 部屋の電気が消えてるから、留守のようですね。 Vì đèn trong phòng tắt nên hình như là đang vắng nhà nhỉ.
部屋(へや) 電気(でんき) 消える(きえる) 留守(るす) |
| Mẫu câu | ~ようだ ~みたいだ |
| Cấu trúc | Nの ようだ N みたいだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | giống như, như là, hệt như là ~ 「~と同じに」という意味。 似ていることを表す。 また、「例えば~」と例を挙げる時にも使う(④)。 |
| 1. | 飛行機から見た町は、まるでおもちゃの国のようだ。 Thành phố nhìn từ trên máy bay hệt như là vương quốc đồ chơi vậy.
飛行機(ひこうき) 見る(みる) 町(まち) 国(くに) |
| 2. | 手が氷のように冷たい。はやくお風呂に入ってあったまろう。 Tay lạnh như băng. Nhanh ngâm mình vào bồn nước làm ấm cơ thể đi.
手(て) 氷(こおり) 冷たい(つめたい) お風呂(おふろ) 入る(はいる) |
| 3. | 彼女はモデルみたいな人だ。スタイルもセンスもいい。 Cô ấy hệt như người mẫu. Thân hình thì cân đối mà khiếu thẩm mỹ cũng tốt nữa.
彼女(かのじょ) 人(ひと) |
| 4. | アジアには日本や中国のように、米を主食とする国が多い。 Ở Châu Á có nhiều quốc gia sử dụng cơm làm bữa ăn chính, giống như Nhật Bản hay Trung Quốc,...
日本(にほん) 中国(ちゅうごく) 米(こめ) 主食(しゅしょく) 国(くに) 多い(おおい) |
| Tham Khảo Thêm |
None