Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 21/02/2019) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.

 

1234

Bài Dịch

Điện thoại bắt đầu được sử dụng tại Nhật đã hơn 100 năm trước.
Khi gọi điện thoại, trong tiếng Nhật sẽ nói "moshi moshi".
Các bạn biết tại sao nói là "moshi moshi" không?
"moshi moshi" nghĩa là "tôi bắt đầu nói đây", nói là "moushimasu, moushimasu" thì vừa dài lại vừa khó nói, cho nên nói là "moshi moshi" cho gọn.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1もしもし
a-lô
2もうす
申す
nói (thể khiêm tốn)

Ngữ Pháp

C8_B2 ~ようになる

Mẫu câu~ようになる
Cấu trúc

可能形  ようになる

Vる 

Vない

Vな くなる

Ý nghĩa &

Cách dùng

đã bắt đầu ~

「~に変わった」。

「前は~しなかったが、その後は~する/しない」という変化を表す。


1.

一人暮らしを始めて、料理をするようになりました。(=前はしなかったが、今は…)

Tôi đã bắt đầu cuộc sống một mình, bắt đầu nấu ăn. (= Trước đây không nấu nhưng bây giờ...)

 

一人暮らし(ひとりぐらし)   始める(はじめる)   料理(りょうり)   前(まえ)    今(いま)

2.

学生時代は、よく山登りをしましたが、就職してから行かなくなりました。

Thời học sinh tôi thường đi leo núi nhưng sau khi đi làm tôi không đi nữa.

 

学生時代(がくせいじだい)   山登り(やまのぼり)   就職する(しゅうしょくする)   行く(いく)

3.

交通事故を経験してから、車を運転しないようになりました。

Sau khi trải qua tai nạn giao thông tôi đã không lái xe nữa.

 

交通事故(こうつうじこ)   経験する(けいけんする)   車(くるま)   運転する(うんてんする)

C8_B3 ~(という)わけではない

Mẫu câu~(という)わけではない
Cấu trúc

名詞修飾型  わけではない

Ý nghĩa &

Cách dùng

không hẳn là ~

100%~とは言えない」「特に~ということではない」という意味。

1.

塾に行く子供が多いというが、すべての子供が行っているわけではない。

Số trẻ em đi học thêm đông nhưng không hẳn là tất cả trẻ đều học thêm.

 

塾(じゅく)   行く(いく)   子供(こども)   多い(おおい)

2.

絵を習えば誰でも上手になるというわけではない。センスが必要だ。

Không hẳn hễ ai học vẽ tranh đều sẽ vẽ đẹp. Cần có khiếu thẩm mỹ.

 

絵(え)   習う(ならう)   上手(じょうず)   必要(ひつよう)

3.

必要なわけではないけど、新しいモデルが出るとすぐほしくなる。

Tuy không cần thiết lắm nhưng hễ có mẫu mới ra là tôi lại muốn có nó ngay.

 

必要(ひつよう)   新しい(あたらしい)   出る(でる)

 

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.