Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 17/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、文章全体の内容を考えて、(1)から(5)の中に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

19. [1]
20. [2]
21. [3]
22. [4]
23. [5]

Bài Dịch

Ở trường này, học sinh tốt nghiệp nhắm đến mục tiêu học tiếp lên đại học hoặc trường nghề, hoặc là làm việc ở Nhật, hoặc là ở trong nước làm công việc sử dụng tiếng Nhật.
Vì thế các em đang học tiếng Nhật có thể sử dụng ở trường đại học và các nơi thương mại, chứ không thuần là chỉ nói được không thôi.
Hãy chuẩn bị những thứ đơn giản trước khi du học.
Thuộc bảng chữ hiragana, katakana, có thể chào hỏi, tự giới thiệu bản thân thì càng tốt.
Cố gắng đừng đọc quá nhiều truyện tranh và hoạt hình.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1そつぎょうせい卒業生
học sinh tốt nghiệp
2せんもんがっこう専門学校
trường nghề
3しんがくする進学するhọc tiếp lên cao
4ぼこく母国
quê hương, đất nước mình
5もくひょう目標mục tiêu
6ビジネスのばビジネスの場
nơi thương mại, nơi kinh doanh
7りゅうがくする留学する
du học
8かんたん簡単đơn giản
9じゅんび準備chuẩn bị
10おぼえる覚える
nhớ, thuộc
11あいさつ
chào hỏi
12じこしょうかい自己紹介
tự giới thiệu
13アニメ

phim hoạt hình
14マンガ

truyện tranh

Ngữ Pháp

C6_B2 ~にすぎない

Mẫu câu~にすぎない
Cấu trúc

普通形   にすぎない

Aナ・ N

Ý nghĩa &

Cách dùng

chỉ (là) ~

「たった~だけだ」という意味。

話し手は「~」があまり高くない価値だと感じている時に使う。



1.

この本は学生に読まれているにすぎない。サラリーマンは読まないよ。

Quyển sách này chỉ được các em học sinh đọc thôi. Nhân viên văn phòng không đọc đâu.

 

本(ほん)   学生(がくせい)   読む(よむ)

2.

レポートはインターネットの記事を写したにすぎなかった。

Bản báo cáo chỉ là sự sao lại bài ký sự trên internet.

 

記事(きじ)   写す(うつす)

3.

初めての給料は税金や保険料を引かれて、12万円にすぎなかった。

Tháng lương đầu tiên do bị trừ tiền thuế và bảo hiểm nên chỉ còn 120.000 yên.

 

初めて(はじめて)   給料(きゅうりょう)   税金(ぜいきん)   保険料(ほけんりょう)   引く(ひく)   万円(まんえん)

C9_B1 ~において

Mẫu câu~において
Cấu trúcN   において

Ý nghĩa &

Cách dùng

ở, tại ~

「~で」。

何かが行われる場所・場面を表す。

動詞「於く」から出た形。



1.

会議室において、本日10時から営業会議を行います。

Tiến hành hội nghị bán hàng từ 10 giờ hôm nay tại phòng họp.

 

会議室(かいぎしつ)   本日(ほんじつ)   10時(じゅうじ)   営業会議(えいぎょうかいぎ)   行う(おこなう)

2.

教育における重要な問題について、話し合った。

Đã thảo luận về các vấn đề quan trọng trong giáo dục.

 

教育(きょういく)   重要(じゅうよう)   問題(もんだい)   話し合う(はなしあう)

C8_B1 ~ように

Mẫu câu

~ように
Cấu trúc名詞修飾型  ように

Ý nghĩa &

Cách dùng

giống như, theo như ~

「~と同じに」「~とおり」。

1.

(見せながら)野菜は、このように切ってください。

(Vừa cho xem vừa nói) Rau thì cắt giống như vầy!

 

見せる(みせる)   野菜(やさい)   切る(きる)

2.

この説明書をよく読んで、例のように記入して申し込んでください。

Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn, điền vào và đăng ký như ví dụ!

 

説明書(せつめいしょ)   読む(よむ)   例(れい)   記入する(きにゅうする)   申し込む(もうしこむ)

3.

ご存知のように、現在、わが国の経済状況はよくありません。

Theo như tôi biết thì hiện tại tình hình kinh tế nước tôi không được tốt.

 

存知(ぞんじ)   現在(げんざい)   国(くに)   経済状況(経済状況)

4.

人生は、思っていたようにならないことが多い。

Cuộc sống thường không như ta nghĩ.

 

人生(じんせい)   思う(おもう)   多い(おおい)

5.

父親がいい教師だったように、息子も学生に人気があるいい教師だ。

Giống như cha mình là một giáo viên giỏi, người con trai cũng là một giáo viên giỏi được học sinh yêu mến.

 

父親(ちちおや)   教師(きょうし)   息子(むすこ)   学生(がくせい)   人気(にんき)

6.

彼は周りの人のことは考えず、好きなように自由に生きている。

Anh ta sống tự do như mình thích mà không hề nghĩ đến những người quanh mình.

 

彼(かれ)   周りの人(まわりのひと)  考える(かんがえる)   好き(すき)  自由(じゆう)   生きる(いきる)

C8_B2 ~ように

Mẫu câu~ように
Cấu trúc

Vる  ように

Vない

可能形

Ý nghĩa &

Cách dùng

để sao cho ~

「~ために」と同じように目的・目標を表す。

可能形や自動詞を使うことが多い。

1.

大切なことは、忘れないように、ノートにメモをしてください。

Những việc quan trọng xin hãy ghi chú vào vở để bị không quên.

 

大切(たいせつ)   忘れる(わすれる)

2.

すみません。聞こえるように、もう少し大きな声で話していただけますか。

Xin lỗi. Anh có thể nói lớn hơn chút nữa để có thể nghe rõ hơn được không ạ?

 

聞こえる(きこえる)   もう少し(もうすこし)   大きな(おおきな)   声(こえ)   話す(はなす)

3.

早く上達するように、日本の新聞を読んだりニュースを聞いたりしている。

Để mau tiến bộ tôi đang đọc báo hay nghe tin tức, ... của Nhật.

 

早く(はやく)  上達する(じょうたつする)   日本(にほん)   新聞(しんぶ)   読む(よむ)   聞く(きく)

4.

10時には家を出られるように、準備をしてください。

Hãy chuẩn bị để có thể ra khỏi nhà lúc 10 giờ!

 

10時(じゅうじ)   家(いえ)    出られる(でられる)   準備(じゅんび)

C8_B2 ~ようにする

Mẫu câu~ようにする
Cấu trúc

Vる   ようにする

Vない

Ý nghĩa &

Cách dùng

cố gắng ~

「(できないかもしれないが)がんばってできるだけ~する」という努力を表す。

1.

健康のために、歩いたり、運動をしたりするようにしている。

Vì sức khỏe tôi đang cố gắng nào là đi bộ nào là tập thể dục...

 

健康(けんこう)   歩く(あるく)   運動(うんどう)

2.

医者に言われたので、油っぽいものを食べないようにしている。

Vì bị bác sĩ nhắc nhở nên tôi đang cố gắng không ăn đồ nhiều dầu mỡ.

 

医者(いしゃ)   言われる(いわれる)   油っぽい(あぶらっぽい)   食べる(たべる)

3.

環境のために、買い物にはマイバックを持って行くようにしている。

Vì môi trường tôi đang cố gắng mang theo túi riêng của mình để đi mua sắm.

 

環境(かんきょう)   買い物(かいもの)   持つ(もつ)   行く(いく)

4.

明日の会議は、10時からです。遅れないようにしてください。

Cuộc họp ngày mai từ 10 giờ. Cố gắng đừng đến trễ nhé!

 

明日(あした)   会議(かいぎ)   10時(じゅうじ)   遅れる(おくれる)

C8_B2 ~ように(言う)

Mẫu câu~ように(言う)
Cấu trúc

Vる   ように言う

Vない

Ý nghĩa &

Cách dùng

bảo là hãy ~

「“~てください”、“~なさい”と言う」という意味。

お願しや要求を伝えていることを表す。

1.

社長は、5時までに報告書を出すように言った。(=「出しなさい」と言った)

Giám đốc bảo là hãy nộp bản báo cáo trước 5 giờ. (= đã nói là "Hãy nộp")

 

社長(しゃちょう)   5時(ごじ)   報告書(ほうこくしょ)   出す(だす)   言う(いう)

2.

警察が調べ終わるまで、その部屋にある物に触らないように言われた。

Tôi bị bảo là đừng sờ vào những vật ở trong căn phòng đó cho đến khi cảnh sát kết thúc điều tra.

 

警察(けいさつ)   調べ終わる(しらべおわる)   部屋(へや)   物(もの)   触る(さわる)   言われる(いわれる)

3.

部長が戻り次第、そちらにお電話するように申し伝えます。

Ngay khi trưởng phòng về tôi sẽ nhắn lại bảo anh ấy điện thoại lại cho công ty ông ạ.

 

部長(ぶちょう)   戻る(もどる)   次第(しだい)   電話する(でんわする)   申し伝える(もうしつたえる)

4.

田中さんに、忘年会の予約をするように頼んだ。

Tôi đã nhờ Tanaka đặt tiệc cuối năm.

 

田中(たなか)    忘年会(ぼうねんかい)   予約(よやく)   頼む(たのむ)

C8_B2 ~ようになる

Mẫu câu~ようになる
Cấu trúc

可能形  ようになる

Vる 

Vない

Vな くなる

Ý nghĩa &

Cách dùng

đã bắt đầu ~

「~に変わった」。

「前は~しなかったが、その後は~する/しない」という変化を表す。


1.

一人暮らしを始めて、料理をするようになりました。(=前はしなかったが、今は…)

Tôi đã bắt đầu cuộc sống một mình, bắt đầu nấu ăn. (= Trước đây không nấu nhưng bây giờ...)

 

一人暮らし(ひとりぐらし)   始める(はじめる)   料理(りょうり)   前(まえ)    今(いま)

2.

学生時代は、よく山登りをしましたが、就職してから行かなくなりました。

Thời học sinh tôi thường đi leo núi nhưng sau khi đi làm tôi không đi nữa.

 

学生時代(がくせいじだい)   山登り(やまのぼり)   就職する(しゅうしょくする)   行く(いく)

3.

交通事故を経験してから、車を運転しないようになりました。

Sau khi trải qua tai nạn giao thông tôi đã không lái xe nữa.

 

交通事故(こうつうじこ)   経験する(けいけんする)   車(くるま)   運転する(うんてんする)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.