Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
人間が涙を流すのは、悲しいときだけではない。私たちは自然に目を閉じたり開いたりしている。それを「まばたき」と言う。そのまばたきをするたびに、涙が目の表面を流れているのだ。 しかし、最近の調査によると、パソコンを長い時間使う人は、まばたきの回数が減って、涙の量が減ってしまう人が多いそうだ。そうすると目の表面がかわいて、目の病気になることもある。
涙の働きとして、正しいものはどれか。 1 涙によって、まばたきができる。 2 涙によって、目の表面をかわかさない。 3 涙によって、まばたきの回数を多くする。 4 涙によって、まばたきの回数を少なくする。 |
1234
| Bài Dịch |
| 人間が涙を流すのは、悲しいときだけではない。 | Con người rơi nước mắt không chỉ khi buồn. |
| 私たちは自然に目を閉じたり開いたりしている。 | Chúng ta nhắm mở mắt một cách tự nhiên. |
| それを「まばたき」と言う。 | Ta gọi đó là "chớp mắt". |
| そのまばたきをするたびに、涙が目の表面を流れているのだ。 | Mỗi khi chớp mắt, nước mắt lăn trên mặt ngoài của mắt. |
| しかし、最近の調査によると、パソコンを長い時間使う人は、まばたきの回数が減って、涙の量が減ってしまう人が多いそうだ。 | Tuy nhiên, cuộc điều tra gần đây cho thấy nhiều người sử dụng máy tính nhiều giờ liền có số lần chớp mắt ít đi và lượng nước mắt cũng giảm. |
| そうすると目の表面がかわいて、目の病気になることもある。 | Thế là mặt ngoài của mắt sẽ khô, cũng có khi bị bệnh về mắt. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | なみだ | 涙 | nước mắt |
| 2 | ながす | 流す | làm chảy |
| 3 | かなしい | 悲しい | đau buồn |
| 4 | まばたき | chớp mắt | |
| 5 | ひょうめん | 表面 | bề mặt |
| 6 | ちょうさ | 調査 | cuộc điều tra |
| 7 | かいすう | 回数 | số lần |
| 8 | りょう | 量 | số lượng |
| 9 | へる | 減る | giảm |
| 10 | にんげん | 人間 | con người, loài người |
| 11 | わたしたち | 私たち | chúng tôi |
| 12 | しぜん | 自然 | Tự nhiên |
| 13 | め | 目 | mắt |
| 14 | とじる | 閉じる | Đóng, nhắm (mắt), gập vào |
| 15 | あく | 開く | Mở |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~たり~たり する |
| Cấu trúc | Vた り、 Aいかった N/Aナだった |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~nào là ~nào là~ 行動や状態などを例を挙げて述べる時に使う。 また、反対の意味の動詞を使って、繰り返しの動作を表す(③)。 |
| 1. | いつも週末はDVDを見たり、本を読んだりして過ごす。 Lúc nào cũng trải qua những ngày cuối tuần đọc sách và xem phim DVD...
週末(しゅうまつ) 見る(みる) 本(ほん) 読む(よむ) 過ごす(すごす) |
| 2. | 二人の話題は、家族のことだったり、音楽の話だったり、いろいろです。 Câu chuyện của hai người có đủ các đề tài nào là chuyện về gia đình, nào là âm nhạc...
二人(ふたり) 話題(わだい) 家族(かぞく) 音楽(おんがく) 話(はなし) |
| 3. | あの人、店の前を行ったり来たりしてるけど、なんで入らないんだろう。 Sao người đó cứ đi qua đi lại trước cửa tiệm mà không vào vậy ta?
あの人(あの人) 店(みせ) 前(まえ) 行く(いく) 来る(くる) 入る(はいる) |
| 4. | 大切な試験ですから、開始時間を間違えたりしないでくださいね。 Vì nó là kỳ thi quan trọng nên đừng nhầm lẫn giờ bắt đầu...nhé.
大切(たいせつ) 試験(しけん) 開始時間(かいしじかん) 間違える(まちがえる) |
| Mẫu câu | ~たびに |
| Cấu trúc | Vる たびに、 Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | Cứ mỗi lần ~ 「~の時はいつも」。 「~の時、毎回毎回同じことになる」と言ったい時に使う。 |
| 1. | 試験のたびに、彼におせわになった。ノートを借りたり、わからないところを教えてもらったり。 Cứ mỗi lần thi cử lại được anh ấy chăm lo cho. Nào là cho mượn vở, nào là chỉ cho những chỗ không hiểu,...
試験(しけん) 彼(かれ) 借りる(かりる) 教えて(おしえて) |
| 2. | 焼き鳥屋の前を通るたびに、おいしそうなにおいがしてくる。 Cứ mỗi lần đi qua tiệm gà nướng là có mùi thơm ngon bay tới.
焼き鳥や(やきとりや) 前(まえ) 通る(とおる) |
| 3. | この電卓はキーを押すたびに、音が出るのでちょっとうるさい。 Mỗi khi nhấn phím máy tính này thì nó phát ra âm thanh nên hơi bị ồn.
電卓(でんたく) 押す(おす) 音(おと) 出る(でる) |
| 4. | 山田の部屋を訪ねるたびに、DVDが増えている。よく買うなあ。 Mỗi lần thăm phòng anh Yamada thì lại thấy số lượng đĩa DVD tăng lên. Anh ấy hay mua quá nhỉ.
山田(やまだ) 部屋(へや) 訪ねる(たずねる) 増えて(ふえて) 買う(かう) |
| Mẫu câu | ~によると ~によれば |
| Cấu trúc | N によると |
Ý nghĩa & Cách dùng | theo ~ thì nghe nói rằng ~ 「~から聞いた話しでは」と情報源を表す。 後ろは「~そうだ」「~らしい」などが来る。 |
| 1. | ニュースによると、明日から大雪になるそうだ。 Theo tin tức thì nghe nói rằng từ ngày mai sẽ có tuyết rơi dày.
明日(あした) 大雪(おおゆき) |
| 2. | 新聞によると、早起きして仕事の前にセミナーに行く人が増えているらしい。 Theo báo chí thì nghe nói rằng số người dậy sớm đi dự hội thảo trước khi đi làm đang tăng lên.
新聞(しんぶん) 朝起きする(あさおきする) 仕事(しごと) 前(まえ) 行く(いく) 人(ひと) 増える(ふえる) |
| 3. | 専門家の話によれば、計算上100年後には海面が20~60センチぐらい上昇するそうだ。 Theo lời của các nhà chuyên môn thì sau khi tính toán mặt biển đã tăng lên khoảng 20 đến 60 centimet.
専門家(せんもんか) 話(はなし) 計算上(けいさんじょう) 100年後(ひゃくねんご) 海面(かいめん) 上昇する(じょうしょうする) |
| Mẫu câu | ~ことがある ~こともある |
| Cấu trúc | Vる ことがある Aい・Aな Nの |
Ý nghĩa & Cách dùng | thỉnh thoảng, đôi khi ~ 「いつもではないが、ときどき~」という意味。 |
| 1. | パートの仕事でも忙しいときは、残業することがある。 Dù là công việc bán thời gian nhưng khi nhiều việc cũng có khi tăng ca.
仕事(しごと) 忙しい(いそがしい) 残業する(ざんぎょうする) |
| 2. | 定価で売るブランド品も、クリスマスバーゲンでは安いこともある。 Các sản phẩm hàng hiệu bán giá cố định thỉnh thoảng cũng được bán rẻ trong đợt giảm giá mùa Giáng Sinh.
定価(ていか) 売る(うる) ブランド品(ブランドひん) 安い(やすい) |
| 3. | どんないい機械でも、使い方が悪ければ、故障することがある。 Dù là máy tốt đi nữa nhưng nếu cách sử dụng không tốt thì cũng có khi bị hư.
機械(きかい) 使い方(つかいかた) 悪い(わるい) 故障する(こしょうする) |
| Tham Khảo Thêm |
None