Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 17/08/2018) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは、1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.
1
2
3
4
2.
1234
3.
1234

Bài Dịch

Có nhiều loại nhà ở dành cho du học sinh và người nước ngoài làm việc tại Nhật.
Lần này hãy thử suy nghĩ về loại hình homestay và guest house đang được giới trẻ ưa chuộng.
Guest house là nơi nhiều người sống chung trong 1 nhà.
Phòng ngủ thì riêng biệt, nhưng nhà bếp và nhà tắm thì dùng chung.
Người làm việc ở các ngành nghề, nhiều độ tuổi, quốc tịch khác nhau sống chung với nhau, nên việc giao lưu văn hóa sẽ rất thú vị.
Không chỉ tiếng Nhật mà nhiều thứ tiếng sẽ được sử dụng, nên có thể học tập về ngôn ngữ.
Có điều là để kết thân với người khác thì cần tích cực xây dựng mối quan hệ, và thái độ lắng nghe đối phương.
Homestay là sống tại gia đình bình thường của người Nhật. Vừa có thể biết được văn hóa, tập quán của nước Nhật hiện giờ vừa nâng cao khả năng tiếng Nhật.
Cũng có khi nảy sinh mối quan hệ thân mật giống như gia đình thực thụ.
Sống mấy năm thì khó chứ tôi khuyên các bạn du học sinh sử dụng 1-2 tháng đến khi quen cuộc sống ở Nhật.
Tôi muốn biết đặc trưng của từng cái để chọn lựa.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1りゅうがくせい留学生
du học sinh
2~むけ向けhướng đến đối tượng...
3すまい住まい
chỗ ở
4タイプ

loại, tuýp
5わかいひと若い人
người trẻ, thanh niên
6にんきがある人気がある
ưa chuộng, yêu thích
7すうめい数名
vài người, nhiều người
8きょうどうせいかつする共同生活する
sống chung
9しんしつ寝室
phòng ngủ
10べつべつに別々にriêng biệt
11キッチン

nhà bếp
12バスルーム

phòng tắm
13きょうよう共用dùng chung
14こくせき国籍
quốc tịch
15ねんれい年齢
tuổi tác
16しょくぎょう職業
nghề nghiệp
17いぶんか異文化
khác biệt văn hóa
18こうりゅう交流
giao lưu
19ごがく語学
ngôn ngữ học
20がくしゅう学習
học tập
21なかよく仲よくthân thiết
22せっきょくてきに積極的にtích cực
23かかわる関わるliên quan
24たいど態度thái độ
25いっぱん一般chung chung
26じょうたつ上達tiến bộ
27かんけい関係liên quan
28とくちょう特徴đặc trưng

Ngữ Pháp

C9_B1 ~について/~につき

Mẫu câu

~について

~につき

Cấu trúc

N  について

Ý nghĩa &

Cách dùng

về ~

話題にする対象を表す。



1.

日本の社会問題についての論文を書くつもりだ。

Tôi định viết luận văn về các vấn đề xã hội của Nhật Bản.

 

日本(にほん)   社会問題(しゃかいもんだい)   論文(ろんぶん)   書く(かく)

2.

赤札がついている商品につき、さらに10%割引いたします。

Về các sản phẩm có dán phiếu giảm giá thì chúng tôi sẽ giảm thêm 10%.

 

赤札(あかふだ)   商品(しょうひん)   割引(わりびき)

C7_B4 ~ものだ/~ものではない

Mẫu câu

~ものだ

~ものではない

Cấu trúcVる  ものだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

đương nhiên, nên/không nên

「~するのが普通だ」「~するのが当然だ」という意味。

一般的な考え、常識を示したり、助言する時にも使える。

1.

電車の中でお年寄りが立っていたら、席をゆずるものだ。(=だからゆずりなさい!)

Hãy nên nhường ghế nếu trên xe điện có người lớn tuổi đứng. (=Vì vậy hãy nhường ghế!)

 

電車(でんしゃ)   中(なか)   お年寄り(おとしより)   立つ(たつ)   席(せき)

2.

人と約束した時は、約束した時間の10分前に行くものです。(=だから遅れるな!)

Khi hẹn với người khác thì nên đến trước giờ hẹn 10 phút. (=Vì vậy không được trễ!)

 

人(ひと)   約束(やくそく)   時間(じかん)   10分前(じゅっぷんまえ)   行く(いく)   遅れる(おくれる)

3.

年をとれば、記憶力が悪くなるものだ。(=だからしょうがない)

Đương nhiên trí nhớ sẽ trở nên không tốt nếu có tuổi. (Vì vậy không có cách nào khác)

 

年(とし)   記憶力(きおくりょく)   悪い(わるい)

4.

人の悪口は言うものではない。だれが聞いているかわからないよ。

Không nên nói xấu người khác. Vì sẽ không biết được là ai đang nghe đâu nhé.

 

人(ひと)   悪口(わるぐち)   言う(いう)   聞く(きく)

C7_B2 ~ことがある/~こともある

Mẫu câu

~ことがある

~こともある

Cấu trúc

Vる       ことがある

Aい・Aな

Nの

Ý nghĩa &

Cách dùng

thỉnh thoảng, đôi khi ~

「いつもではないが、ときどき~」という意味。

1.

パートの仕事でも忙しいときは、残業することがある。

Dù là công việc bán thời gian nhưng khi nhiều việc cũng có khi tăng ca.

 

仕事(しごと)   忙しい(いそがしい)   残業する(ざんぎょうする)

2.

定価で売るブランド品も、クリスマスバーゲンでは安いこともある。

Các sản phẩm hàng hiệu bán giá cố định thỉnh thoảng cũng được bán rẻ trong đợt giảm giá mùa Giáng Sinh.

 

定価(ていか)   売る(うる)   ブランド品(ブランドひん)   安い(やすい)

3.

どんないい機械でも、使い方が悪ければ、故障することがある。

Dù là máy tốt đi nữa nhưng nếu cách sử dụng không tốt thì cũng có khi bị hư.

 

機械(きかい)   使い方(つかいかた)   悪い(わるい)   故障する(こしょうする)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.