Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは、1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
毎日飲むペットボトルや缶の飲み物は、たくさんのゴミ生む。そのゴミを減らすために、「マイボトル」つまり、自分の水筒(注)を持ち歩く人が増えている。Tコーヒーショップでは、マイボトルを持っていくと、コーヒー代を30円引く。初めは店で売っているマイボトルを買った人だけへのサービスだったが、今は家にある水筒でもかまわない。こうした動きは、他の店にも広がっている。ゴミを集める役所も、マイボトルを持つ人が増えるように、「マイボトルが使えます!」というポスターを作って店に配り、この動きを応援している。 マイボトルを作るメーカーも2004年から売り上げを伸ばしている。軽くておしゃれなものが増えたことや、やはり環境を守りたいという考え方の変化が影響しているという。今後も消費者の意見を聞き、長く使ってもらえる品物を作ろうとしている。
(注)水筒:飲み物を入れるもの
31 マイボトルを使う人が増えているのは、なぜか。 1 新しい品物が作られたから。 2 コーヒーを安く飲みたいから。 3 マイボトルはとてもおしゃれだから。 4 環境を考える人が増えたから。
32 コーヒーショップでは、今、どんなサービスが広がっているか。 1 どんなマイボトルでも、持っていけばコーヒー代が安くなる。 2 その店で買ったマイボトルを持っていけばコーヒー代が安くなる。 3 どんなマイボトルでも、持っていけば30円でコーヒーが飲める。 4 その店で買ったマイボトルを持っていけば30円でコーヒーが飲める。
33 メーカーはこの動きをどう考えているか。 1 マイボトルを売るひとに話を聞いて、安くてよい品物を作ろうと思っている。 2 役所にも協力してもらって、より多くの品物を売りたいと思っている。 3 マイボトルを使う人に話を聞いて、よりよい品物を作りたいと思っている。 4 役所に協力して、環境を守りたいと思う人を増やしたいと思っている。 |
1234
1234
1234
| Bài Dịch |
| 毎日飲むペットボトルや缶の飲み物は、たくさんのゴミ生む。 | Chai nhựa, nước uống đóng lon chúng ta uống mỗi ngày sản sinh nhiều rác. |
| そのゴミを減らすために、「マイボトル」つまり、自分の水筒(注)を持ち歩く人が増えている。 | Để giảm thiểu lượng rác đó, số người mang theo "chai của mình" (bình đựng nước của mình) đang tăng lên. |
| Tコーヒーショップでは、マイボトルを持っていくと、コーヒー代を30円引く。 | Ở cửa hàng cà phê T, nếu mang theo chai của mình thì sẽ giảm 30 yen tiền cà phê. |
| 初めは店で売っているマイボトルを買った人だけへのサービスだったが、今は家にある水筒でもかまわない。 | Ban đầu, đó là dịch vụ dành riêng cho những người mua chai của mình bán tại quán, nhưng giờ đây đem bình đựng nước ở nhà theo cũng được. |
| こうした動きは、他の店にも広がっている。 | Cuộc vận động này lan rộng đến các quán khác. |
| ゴミを集める役所も、マイボトルを持つ人が増えるように、「マイボトルが使えます!」というポスターを作って店に配り、この動きを応援している。 | Để số người mang chai nước riêng tăng lên, sở thu gom rác cũng làm tấm áp phích "Có thể sử dụng chai nước riêng" rồi phát cho các cửa tiệm, tôi ủng hộ hành động này. |
| マイボトルを作るメーカーも2004年から売り上げを伸ばしている。 | Nhà sản xuất các chai nước đựng riêng cũng tăng doanh thu kể từ năm 2004. |
| 軽くておしゃれなものが増えたことや、やはり環境を守りたいという考え方の変化が影響しているという。 | Việc gia tăng đồ vật vừa nhẹ vừa đẹp, cũng như thay đổi trong cách suy nghĩ muốn bảo vệ môi trường đang có sức ảnh hưởng. |
| 今後も消費者の意見を聞き、長く使ってもらえる品物を作ろうとしている。 | Sau này tôi cũng muốn nghe ý kiến của người tiêu dùng, tạo ra những sản phẩm có thể sử dụng được lâu. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ペットボトル | chai nhựa | |
| 2 | かん | 缶 | lon |
| 3 | うむ | 生む | sản sinh |
| 4 | へらす | 減らす | giảm |
| 5 | すいとう | 水筒 | bình đựng nước |
| 6 | もちあるく | 持ち歩く | mang đi |
| 7 | ふえる | 増える | tăng lên |
| 8 | ~だい | ~代 | tiền ... |
| 9 | ひく | 引く | giảm, trừ |
| 10 | うごき | 動き | hành động |
| 11 | あつめる | 集める | tập hợp |
| 12 | やくしょ | 役所 | sở |
| 13 | ポスター | áp phích | |
| 14 | くばる | 配る | phân phát |
| 15 | おうえんする | 応援する | ủng hộ |
| 16 | メーカー | nhà sản xuất | |
| 17 | うりあげ | 売り上げ | doanh thu |
| 18 | のばす | 伸ばす | kéo dài, duỗi |
| 19 | おしゃれ | đẹp | |
| 20 | かんきょう | 環境 | môi trường |
| 21 | まもる | 守る | bảo vệ |
| 22 | へんか | 変化 | thay đổi |
| 23 | えいきょうする | 影響する | ảnh hưởng |
| 24 | しょうひしゃ | 消費者 | người tiêu dùng |
| 25 | いけん | 意見 | ý kiến |
| 26 | しなもの | 品物 | sản phẩm |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~ため(に) |
| Cấu trúc | 修飾形 ために |
Ý nghĩa & Cách dùng | Vì ~ 「~から」「~ということが原因で」という意味。 |
| 1. | 雨のため、古い橋は流されてしまった。 Cây cầu cũ đã bị cuốn trôi đi mất vì mưa.
雨(あめ) 古い(ふるい) 橋(はし) 流される(ながされる) |
| 2. | バスが早く駅に着いたために、ちょっと早い新幹線に乗れた。 Vì xe buýt tới ga sớm nên tôi đã có thể lên tàu cao tốc sớm hơi một chút.
早く(はやく) 駅(えき) 着く(つく) 早い(はやい) 新幹線(しんかんせん) 乗れる(のれる) |
| 3. | スーツケースが重いため、空港までタクシーに乗った。 Vì vali nặng nên tôi đã đi đến sân bay bằng tắc xi.
重い(おもい) 空港(くうこう) 乗る(のる) |
| 4. | 客が大勢いるため、会場で友人を見つけるのは大変だ。 Việc tìm bạn ở hội trường rất khó vì có rất đông khách.
客(きゃく) 大勢(おおぜい) 会場(かいじょう) 友人(ゆうじん) 見つける(みつける) 大変(たいへん) |
| Mẫu câu | ~おかげだ ~おかげで ~おかげか |
| Cấu trúc | 修飾形 おかげで |
Ý nghĩa & Cách dùng | Nhờ vào ~ 「~(の助けがあった)から、いい結果になった」という時に使う。 おかげか」の場合は、理由に確信がないということを示す(③)。 また、皮肉の意味で、悪いことでも使うこともある(=せいで)(⑤)。 |
| 1. | 友人が手伝ってくれたおかげで、引っ越しが早く終わった。 Nhờ người bạn giúp nên tôi đã dọn nhà xong sớm.
友人(ゆうじん) 手伝う(てつだう) 引っ越し(ひっこし) 早く(はやく) 終わる(おわる) |
| 2. | 大学時代に取った資格のおかげで、新しい仕事を見つけることができた。 Nhờ vào những bằng cấp tôi lấy được hồi đại học mà tôi đã tìm được việc mới.
大学時代(だいがくじだい) 取る(とる) 資格(しかく) 新しい(あたらしい) 仕事(しごと) 見つける(みつける) |
| 3. | コーヒーを飲んだおかげか、眠気が覚めてきた。 Nhờ uống cà phê mà tỉnh ngủ.
飲む(のむ) 眠気(ねむけ) 覚める(さめる) |
| 4. | 私が選挙に当選できたのは、支持者の皆さんの応援のおかげです。 Việc tôi đắc cử là nhờ vào sự hỗ trợ của tất cả những người ủng hộ tôi.
私(わたし) 選挙(せんきょ) 当選(とうせん) 支持者(しじしゃ) 皆さん(みなさん) 応援(おうえん) |
| 5. | おまえがぐずぐずしていたおかげで、おれまで先生に怒られちゃったじゃないか。 Chẳng phải tại mày cứ lần chần mà cả tao cũng bị giáo viên nổi giận sao?
先生(せんせい) 怒る(おこる) |
| Mẫu câu | ~せいだ ~せいで ~せいか |
| Cấu trúc | 修飾形 せいで |
Ý nghĩa & Cách dùng | Tại vì ~ 「~から、悪い結果になった」「~が悪いから、悪い結果になった」ということを表す。 他人の行動に対して使う場合は、非難の気持ちがある。 |
| 1. | 近所に大型スーパーができたせいで、うちの店の客は減ってしまった。 Tại vì gần đây có cái siêu thị lớn nên khách của cửa hàng nhà tôi đã giảm đi.
近所(きんじょ) 大型(おおがた) 店(みせ) 客(きゃく) 減る(へる) |
| 2. | 隣の部屋のテレビの音のせいで、勉強に集中できない。 Tôi không tập trung học được vì âm thanh của chiếc tivi phòng bên cạnh.
隣(となり) 部屋(へや) 音(おと) 勉強(べんきょう) 集中(しゅうちゅう) |
| 3. | 部屋の空気がよごれているせいか、ちょっと頭が痛くなってきた。 Không biết có phải tại vì không khí trong phòng bị bẩn hay không mà tôi cảm thấy hơi đau đầu.
部屋(へや) 空気(くうき) 頭(あたま) 痛く(いたく) |
| 4. | 彼が病気になったのは、人間関係から来るストレスのせいだと思う。 Việc anh ấy bị bệnh tôi nghĩ là do bị stress từ mối quan hệ con người.
彼(かれ) 病気(びょうき) 人間関係(にんげんかんけい) 来る(くる) 思う(おもう) |
| Mẫu câu | ~ばかりに |
| Cấu trúc | 修飾形 ばかりに Nの N・Aナである |
Ý nghĩa & Cách dùng | Chỉ vì ~ 「~から、悪い結果になった」という時に使う。不満、後悔の気持ちを表す。 |
| 1. | 日曜日はひまだと言ったばかりに、家中の大掃除を手伝うことになってしまった。 Chỉ vì nói chủ nhật rảnh nên phải phụ tổng vệ sinh khắp nhà.
日曜日(にちようび) 言う(いう) 家中(いえじゅう) 大掃除(おおそうじ) 手伝う(てつだう) |
| 2. | 車を持っているばかりに、友達にタクシーがわりに使われている。 Chỉ vì có xe hơi mà bị bạn bè sử dụng thay cho tắc xi.
車(くるま) 持つ(もつ) 友達(ともだち) 使う(つかう) |
| 3. | お金がないばかりに、夢をあきらめなければならなくなった。 Chỉ vì không có tiền nên phải từ bỏ ước mơ.
お金(おかね) 夢(ゆめ) |
| 4. | 彼は意志が弱いばかりに、友人の言葉に影響されることが多い。 Chỉ vì không có ý chí mà anh ta hay bị ảnh hưởng bởi lời nói của bạn bè.
彼(かれ) 意志(いし) 弱い(よわい) 友人(ゆうじん) 言葉(ことば) 影響(えいきょう) |
| Mẫu câu | ~ものだから |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 ものだから Nな |
Ý nghĩa & Cách dùng | (Thực ra là) vì ~ 「(実は)~から」。 話し手が「~」の内容を普通とは違う、特別なことだと思っている時に使う。 言い訳で使うことも多い。(③) |
| 1. | きのうはとても疲れていたものだから、宿題もしないで寝てしまった。 Vì hôm qua quá mệt nên đã ngủ mà không làm bài tập.
疲れる(つかれる) 宿題(しゅくだい) 寝る(ねる) |
| 2. | 彼が急に大声を出したものだから、みんな驚いてしまった。 Vì anh ta đột nhiên to tiếng nên mọi người đã giật mình.
彼(かれ) 急に(きゅうに) 大声(おおごえ) 出す(だす) 驚く(おどろく) |
| 3. | 「また遅刻ですか」「すみません。バスが遅れたものですから」 "Lại đi trễ nữa à?" "Em xin lỗi. Vì xe buýt nó tới trễ ạ."
遅刻(ちこく) 遅れる(おくれる) |
| Tham Khảo Thêm |
None