Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、文章全体の内容を考えて、(1)から(5)の中に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 |
この学校では、卒業生が大学、専門学校などに進学すること、[ 1 ]日本で仕事をしたり、母国で日本語を使って働くことを目標にしています。ですから、ただ[ 2 ]だけではなく、ビジネスの場や大学で使える日本語を勉強していきます。留学する前に簡単な準備を[ 3 ] ください。ひらがな、カタカナをよく覚えて、あいさつや自己紹介が[ 4 ]。アニメやマンガ[ 5 ]は、読みすぎないようにしてください。 |
| Bài Dịch |
| この学校では、卒業生が大学、専門学校などに進学すること、[ または ]日本で仕事をしたり、母国で日本語を使って働くことを目標にしています。 | Ở trường này, học sinh tốt nghiệp nhắm đến mục tiêu học tiếp lên đại học hoặc trường nghề, hoặc là làm việc ở Nhật, hoặc là ở trong nước làm công việc sử dụng tiếng Nhật. |
| ですから、ただ[ 話せるようになる ]だけではなく、ビジネスの場や大学で使える日本語を勉強していきます。 | Vì thế các em đang học tiếng Nhật có thể sử dụng ở trường đại học và các nơi thương mại, chứ không thuần là chỉ nói được không thôi. |
| 留学する前に簡単な準備を[ しておいて ] ください。 | Hãy chuẩn bị những thứ đơn giản trước khi du học. |
| ひらがな、カタカナをよく覚えて、あいさつや自己紹介が[ できればいいでしょう ]。 | Thuộc bảng chữ hiragana, katakana, có thể chào hỏi, tự giới thiệu bản thân thì càng tốt. |
| アニメやマンガ[ など ]は、読みすぎないようにしてください。 | Cố gắng đừng đọc quá nhiều truyện tranh và hoạt hình. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | そつぎょうせい | 卒業生 | học sinh tốt nghiệp |
| 2 | せんもんがっこう | 専門学校 | trường nghề |
| 3 | しんがくする | 進学する | học tiếp lên cao |
| 4 | ぼこく | 母国 | quê hương, đất nước mình |
| 5 | もくひょう | 目標 | mục tiêu |
| 6 | ビジネスのば | ビジネスの場 | nơi thương mại, nơi kinh doanh |
| 7 | りゅうがくする | 留学する | du học |
| 8 | かんたん | 簡単 | đơn giản |
| 9 | じゅんび | 準備 | chuẩn bị |
| 10 | おぼえる | 覚える | nhớ, thuộc |
| 11 | あいさつ | chào hỏi | |
| 12 | じこしょうかい | 自己紹介 | tự giới thiệu |
| 13 | アニメ | phim hoạt hình | |
| 14 | マンガ | truyện tranh |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~にすぎない |
| Cấu trúc | 普通形 にすぎない Aナ・ Nだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | chỉ (là) ~ 「たった~だけだ」という意味。 話し手は「~」があまり高くない価値だと感じている時に使う。 |
| 1. | この本は学生に読まれているにすぎない。サラリーマンは読まないよ。 Quyển sách này chỉ được các em học sinh đọc thôi. Nhân viên văn phòng không đọc đâu.
本(ほん) 学生(がくせい) 読む(よむ) |
| 2. | レポートはインターネットの記事を写したにすぎなかった。 Bản báo cáo chỉ là sự sao lại bài ký sự trên internet.
記事(きじ) 写す(うつす) |
| 3. | 初めての給料は税金や保険料を引かれて、12万円にすぎなかった。 Tháng lương đầu tiên do bị trừ tiền thuế và bảo hiểm nên chỉ còn 120.000 yên.
初めて(はじめて) 給料(きゅうりょう) 税金(ぜいきん) 保険料(ほけんりょう) 引く(ひく) 万円(まんえん) |
| Mẫu câu | ~において |
| Cấu trúc | N において |
Ý nghĩa & Cách dùng | ở, tại ~ 「~で」。 何かが行われる場所・場面を表す。 動詞「於く」から出た形。 |
| 1. | 会議室において、本日10時から営業会議を行います。 Tiến hành hội nghị bán hàng từ 10 giờ hôm nay tại phòng họp.
会議室(かいぎしつ) 本日(ほんじつ) 10時(じゅうじ) 営業会議(えいぎょうかいぎ) 行う(おこなう) |
| 2. | 教育における重要な問題について、話し合った。 Đã thảo luận về các vấn đề quan trọng trong giáo dục.
教育(きょういく) 重要(じゅうよう) 問題(もんだい) 話し合う(はなしあう) |
| Mẫu câu | ~ように |
| Cấu trúc | 名詞修飾型 ように |
Ý nghĩa & Cách dùng | giống như, theo như ~ 「~と同じに」「~とおり」。 |
| 1. | (見せながら)野菜は、このように切ってください。 (Vừa cho xem vừa nói) Rau thì cắt giống như vầy!
見せる(みせる) 野菜(やさい) 切る(きる) |
| 2. | この説明書をよく読んで、例のように記入して申し込んでください。 Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn, điền vào và đăng ký như ví dụ!
説明書(せつめいしょ) 読む(よむ) 例(れい) 記入する(きにゅうする) 申し込む(もうしこむ) |
| 3. | ご存知のように、現在、わが国の経済状況はよくありません。 Theo như tôi biết thì hiện tại tình hình kinh tế nước tôi không được tốt.
存知(ぞんじ) 現在(げんざい) 国(くに) 経済状況(経済状況) |
| 4. | 人生は、思っていたようにならないことが多い。 Cuộc sống thường không như ta nghĩ.
人生(じんせい) 思う(おもう) 多い(おおい) |
| 5. | 父親がいい教師だったように、息子も学生に人気があるいい教師だ。 Giống như cha mình là một giáo viên giỏi, người con trai cũng là một giáo viên giỏi được học sinh yêu mến.
父親(ちちおや) 教師(きょうし) 息子(むすこ) 学生(がくせい) 人気(にんき) |
| 6. | 彼は周りの人のことは考えず、好きなように自由に生きている。 Anh ta sống tự do như mình thích mà không hề nghĩ đến những người quanh mình.
彼(かれ) 周りの人(まわりのひと) 考える(かんがえる) 好き(すき) 自由(じゆう) 生きる(いきる) |
| Mẫu câu | ~ように |
| Cấu trúc | Vる ように Vない 可能形 |
Ý nghĩa & Cách dùng | để sao cho ~ 「~ために」と同じように目的・目標を表す。 可能形や自動詞を使うことが多い。 |
| 1. | 大切なことは、忘れないように、ノートにメモをしてください。 Những việc quan trọng xin hãy ghi chú vào vở để bị không quên.
大切(たいせつ) 忘れる(わすれる) |
| 2. | すみません。聞こえるように、もう少し大きな声で話していただけますか。 Xin lỗi. Anh có thể nói lớn hơn chút nữa để có thể nghe rõ hơn được không ạ?
聞こえる(きこえる) もう少し(もうすこし) 大きな(おおきな) 声(こえ) 話す(はなす) |
| 3. | 早く上達するように、日本の新聞を読んだりニュースを聞いたりしている。 Để mau tiến bộ tôi đang đọc báo hay nghe tin tức, ... của Nhật.
早く(はやく) 上達する(じょうたつする) 日本(にほん) 新聞(しんぶ) 読む(よむ) 聞く(きく) |
| 4. | 10時には家を出られるように、準備をしてください。 Hãy chuẩn bị để có thể ra khỏi nhà lúc 10 giờ!
10時(じゅうじ) 家(いえ) 出られる(でられる) 準備(じゅんび) |
| Mẫu câu | ~ようにする |
| Cấu trúc | Vる ようにする Vない |
Ý nghĩa & Cách dùng | cố gắng ~ 「(できないかもしれないが)がんばってできるだけ~する」という努力を表す。 |
| 1. | 健康のために、歩いたり、運動をしたりするようにしている。 Vì sức khỏe tôi đang cố gắng nào là đi bộ nào là tập thể dục...
健康(けんこう) 歩く(あるく) 運動(うんどう) |
| 2. | 医者に言われたので、油っぽいものを食べないようにしている。 Vì bị bác sĩ nhắc nhở nên tôi đang cố gắng không ăn đồ nhiều dầu mỡ.
医者(いしゃ) 言われる(いわれる) 油っぽい(あぶらっぽい) 食べる(たべる) |
| 3. | 環境のために、買い物にはマイバックを持って行くようにしている。 Vì môi trường tôi đang cố gắng mang theo túi riêng của mình để đi mua sắm.
環境(かんきょう) 買い物(かいもの) 持つ(もつ) 行く(いく) |
| 4. | 明日の会議は、10時からです。遅れないようにしてください。 Cuộc họp ngày mai từ 10 giờ. Cố gắng đừng đến trễ nhé!
明日(あした) 会議(かいぎ) 10時(じゅうじ) 遅れる(おくれる) |
| Mẫu câu | ~ように(言う) |
| Cấu trúc | Vる ように言う Vない |
Ý nghĩa & Cách dùng | bảo là hãy ~ 「“~てください”、“~なさい”と言う」という意味。 お願しや要求を伝えていることを表す。 |
| 1. | 社長は、5時までに報告書を出すように言った。(=「出しなさい」と言った) Giám đốc bảo là hãy nộp bản báo cáo trước 5 giờ. (= đã nói là "Hãy nộp")
社長(しゃちょう) 5時(ごじ) 報告書(ほうこくしょ) 出す(だす) 言う(いう) |
| 2. | 警察が調べ終わるまで、その部屋にある物に触らないように言われた。 Tôi bị bảo là đừng sờ vào những vật ở trong căn phòng đó cho đến khi cảnh sát kết thúc điều tra.
警察(けいさつ) 調べ終わる(しらべおわる) 部屋(へや) 物(もの) 触る(さわる) 言われる(いわれる) |
| 3. | 部長が戻り次第、そちらにお電話するように申し伝えます。 Ngay khi trưởng phòng về tôi sẽ nhắn lại bảo anh ấy điện thoại lại cho công ty ông ạ.
部長(ぶちょう) 戻る(もどる) 次第(しだい) 電話する(でんわする) 申し伝える(もうしつたえる) |
| 4. | 田中さんに、忘年会の予約をするように頼んだ。 Tôi đã nhờ Tanaka đặt tiệc cuối năm.
田中(たなか) 忘年会(ぼうねんかい) 予約(よやく) 頼む(たのむ) |
| Mẫu câu | ~ようになる |
| Cấu trúc | 可能形 ようになる Vる Vない Vない くなる |
Ý nghĩa & Cách dùng | đã bắt đầu ~ 「~に変わった」。 「前は~しなかったが、その後は~する/しない」という変化を表す。 |
| 1. | 一人暮らしを始めて、料理をするようになりました。(=前はしなかったが、今は…) Tôi đã bắt đầu cuộc sống một mình, bắt đầu nấu ăn. (= Trước đây không nấu nhưng bây giờ...)
一人暮らし(ひとりぐらし) 始める(はじめる) 料理(りょうり) 前(まえ) 今(いま) |
| 2. | 学生時代は、よく山登りをしましたが、就職してから行かなくなりました。 Thời học sinh tôi thường đi leo núi nhưng sau khi đi làm tôi không đi nữa.
学生時代(がくせいじだい) 山登り(やまのぼり) 就職する(しゅうしょくする) 行く(いく) |
| 3. | 交通事故を経験してから、車を運転しないようになりました。 Sau khi trải qua tai nạn giao thông tôi đã không lái xe nữa.
交通事故(こうつうじこ) 経験する(けいけんする) 車(くるま) 運転する(うんてんする) |
| Tham Khảo Thêm |
None