Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
林さんの机の上に、先生からのメモが置いてある。 林さん つぎの会議は10月22日(木)の午後3時半からにしたいと思います。場所は前と同じ第3会議室です。1月のロバート先生の講演会の準備について話 し合う予定なので、メンバーには必ず出席するように伝えてください。もし、どうしても出席できない場合は、19日(月)までにわたしに連絡するように伝えてください。別に指示を出します。また、ほかに会議で話し合いたいことがあれば、同じく19日(月)まで受け付けます。 中村 林さんがほかのメンバーに伝えることがはどれか。 1 1月の講演会の会場について考えておくこと 2 会議に出られない場合は、19日までに先生に知らせること 3 会議で何を話し合うか決めて、先生に知らせること 4 会議に出席する人も欠席する人も、先生に連絡をとって指示をを受けること |
1234
| Bài Dịch |
| 林さんの机の上に、先生からのメモが置いてある。 | Trên bàn của Hayashi có để tờ ghi chú của thầy |
| 林さん | Hayashi mến, |
| つぎの会議は10月22日(木)の午後3時半からにしたいと思います。 | Cuộc họp lần tới thầy muốn thực hiện từ 3 giờ rưỡi chiều ngày 22/10 (thứ 5). |
| 場所は前と同じ第3会議室です。 | Địa điểm là phòng họp thứ 3 giống với lần trước. |
| 1月のロバート先生の講演会の準備について話 し合う予定なので、メンバーには必ず出席するように伝えてください。 | Vì thầy dự định sẽ trao đổi về việc chuẩn bị cho buổi giảng của thầy Robert vào tháng 1, nên em hãy nói với các thành viên nhất định tham dự nhé. |
| もし、どうしても出席できない場合は、19日(月)までにわたしに連絡するように伝えてください。 | Em thông báo rằng trong trường hợp làm sao cũng không thể tham dự được thì hãy liên hệ với thầy hạn chót là ngày 19 (thứ 2) nhé. |
| 別に指示を出します。 | Thầy sẽ ra chỉ thị riêng. |
| また、ほかに会議で話し合いたいことがあれば、同じく19日(月)まで受け付けます。 | Ngoài ra nếu có việc gì khác muốn trao đổi trong cuộc họp, thầy sẽ tiếp nhận hạn chót cũng tương tự là ngày 19 (thứ 2). |
| 中村 | Tanaka |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | こうえんかい | 講演会 | buổi diễn thuyết |
| 2 | はなしあう | 話 し合う | trao đổi, nói chuyện với nhau |
| 3 | メンバー | thành viên | |
| 4 | つたえる | 伝える | truyền đạt |
| 5 | れんらくする | 連絡する | liên lạc |
| 6 | べつに | 別に | riêng biệt |
| 7 | しじ | 指示 | chỉ thị |
| 8 | おなじく | 同じく | tương tự |
| 9 | うけつける | 受け付ける | tiếp nhận |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None