Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
春の栄養相談のお知らせ <バランスの取れた食事/何でも相談してください。>
健康な体でいるためにはバランスの取れた食事が大切です。食品の選び方、食事の量、食品の組み合わせ、運動量などによっては、気づかないうちに病気になっていることがあります。専門家が皆さんの相談に乗り、バランスのよい食生活のためのお手伝いをします。簡単に作れるレシピの紹介もあります。 相談日時 平日 10:00~12:00 申し込み 1回30分予約制 保健所窓口に申し込んでください。 料金 無料
問題 この相談会はどんな人のためのものか。 1 相談してみたいが、平日に時間がなくて、行けない人のため。 2 運動不足で太ってきたので、やせる運動を知りたい人のため。 3 体によい食事を考えたい人のため。 4 時間を決めずに、いつでも自由に相談を受けたい人のため。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
1
2
3
4
| Bài Dịch |
| 春の栄養相談のお知らせ | Thông báo trao đổi về dinh dưỡng mùa xuân |
| <バランスの取れた食事/何でも相談してください。> | (Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng / thảo luận bất cứ điều gì) |
| 健康な体でいるためにはバランスの取れた食事が大切です。 | Để có cơ thể khỏe mạnh thì việc ăn uống dinh dưỡng cân đối là điều quan trọng. |
| 食品の選び方、食事の量、食品の組み合わせ、運動量などによっては、気づかないうちに病気になっていることがあります。 | Do cách lựa chọn thực phẩm, lượng thực phẩm, kết hợp thực phẩm, lượng vận động, có khi sẽ bị bệnh trong lúc không nhận thấy. |
| 専門家が皆さんの相談に乗り、バランスのよい食生活のためのお手伝いをします。 | Chuyên gia sẽ trao đổi với mọi người và giúp đỡ để có đời sống ăn uống cân bằng tốt. |
| 簡単に作れるレシピの紹介もあります。 | Cũng có buổi giới thiệu về cách chế biến có thể làm dễ dàng. |
| 相談日時 平日 10:00~12:00 | Thời gian thảo luận: ngày thường 10h-12h |
| 申し込み 1回30分予約制 保健所窓口に申し込んでください。 | Đăng kí: đăng kí trước 30 phút / lần, đăng kí tại quầy giao dịch phòng y tế. |
| 料金 無料 | Lệ phí: miễn phí |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | はる | 春 | mùa xuân |
| 2 | えいよう | 栄養 | dinh dưỡng |
| 3 | そうだん | 相談 | trao đổi, bàn bạc |
| 4 | バランス | cân bằng | |
| 5 | けんこう | 健康 | khỏe mạnh |
| 6 | しょくひん | 食品 | thực phẩm |
| 7 | りょう | 量 | lượng |
| 8 | くみあわせ | 組み合わせ | kết hợp |
| 9 | うんどう | 運動 | vận động |
| 10 | そうだんにのる | 相談に乗る | trao đổi |
| 11 | にちじ | 日時 | ngày giờ |
| 12 | もうしこみ | 申し込み | đăng kí |
| 13 | よやくせい | 予約制 | chế độ đặt chỗ trước |
| 14 | ほけんじょ | 保健所 | phòng y tế |
| 15 | まどぐち | 窓口 | quầy giao dịch |
| 16 | りょうきん | 料金 | lệ phí |
| 17 | むりょう | 無料 | miễn phí |
| 18 | おしらせ | お知らせ | thông báo |
| 19 | レシピ | công thức |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~によって |
| Cấu trúc | N によって |
Ý nghĩa & Cách dùng | bởi ~ (特に受け身文で)動作をした人を表す。 |
| 1. | 教室には子供たちによって描かれた作品が展示されていた。 Trong phòng học đang trưng bày những tác phẩm được vẽ bởi trẻ em.
教室(きょうしつ) 子供たち(こどもたち) 描かれる(かかれる) 作品(さくひん) 展示される(てんじされる) |
| 2. | これは、専門家による調査の結果だ。 Đây là kết quả điều tra bởi các nhà chuyên môn.
専門家(せんもんか) 調査(ちょうさ) 結果(けっか) |
| Mẫu câu | ~によって |
| Cấu trúc | N によって |
Ý nghĩa & Cách dùng | bằng, bằng cách ~ 「~で」「~を使って」。 手段・方法を表す。 |
| 1. | 「笑うことによって、病気が治ることがある」と言われている。 Người ta bảo rằng "Đôi khi có những căn bệnh được chữa khỏi bằng việc cười."
笑う(わらう) 病気(びょうき) 治る(なおる) 言われる(いわれる) |
| 2. | 飛行機による移動は、便利だが、エネルギーの消費量も大きい。 Việc di chuyển bằng máy bay thì tiện lợi nhưng sự tiêu thụ năng lượng cũng rất lớn.
飛行機(ひこうき) 移動(いどう) 便利(べんり) 消費量(しょうひりょう) |
| Mẫu câu | ~によって |
| Cấu trúc | N によって |
Ý nghĩa & Cách dùng | tùy vào ~(thì sẽ khác) 「~に対応して…がそれぞれ違ったり、変わったりする」という意味。 動詞「依る」から出た形。 |
| 1. | 家賃は、広さや駅からの距離によってずいぶん変わりますね。 Tiền thuê nhà thì tùy theo độ rộng và khoảng cách từ nhà ga sẽ khác nhau rất nhiều nhỉ.
家賃(やちん) 広さ(ひろさ) 駅(えき) 距離(きょり) 変わる(かわる) |
| 2. | お客を増やすために、スーパーでは時間により、値下げを行っている。 Đang tiến hành giảm giá ở siêu thị tùy giờ để tăng khách hàng.
お客(おきゃく) 増やす(ふやす) 時間(じかん) 値下げ(ねさげ) 行う(おこなう) |
| Mẫu câu | ~によって |
| Cấu trúc | N によって |
Ý nghĩa & Cách dùng | vì, do bởi ~ 「~のために」「~が原因で」という意味。 |
| 1. | 天候不順によって、今年は米のできが悪い。 Năm nay lúa thất thu do thời tiết thất thường.
天候不順(天候不順) 今年(ことし) 米(こめ) 悪い(わるい) |
| 2. | 信号トラブルによる、電車の遅れでご迷惑をおかけしました。 Thật xin lỗi, vì tàu điện trễ do đèn tín hiệu bị hỏng.
信号(しんごう) 電車(でんしゃ) 遅れる(おくれる) 迷惑(めいわく) |
| Tham Khảo Thêm |
| None |