Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 24/01/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 3 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

1.

 

1234

Bài Dịch

Bạn biết DHA là gì không?
Là chất không thể thiếu cho sức khỏe, có nhiều trong cá, ví dụ như cá ngừ.
Có nhiều công dụng, nhưng công dụng lớn nhất là nhờ đó mà máu huyết lưu thông, phòng tránh bệnh do thói quen sinh hoạt.
DHA vốn ở trong cơ thể chúng ta, nhưng được cho rằng sẽ trở nên khó tạo ra khi ở trong cơ thể.
Ngoài ra, tuổi càng cao thì càng giảm.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1かく欠くthiếu
2マグロ

cá ngừ
3ふくむ含むbao gồm
4こうか効果
hiệu quả
5máu
6ながれ流れdòng chảy, lưu thông
7せいかつしゅうかんびょう生活習慣病
bệnh do thói quen sinh hoạt
8よぼうする予防するdự phòng
9たいない体内
trong cơ thể
10げんしょうする減少するgiảm

Ngữ Pháp

C7_B4 ~というものではない/~というものでもない

Mẫu câu ~というものではない/~というものでもない
Cấu trúc

普通形   というものではない

*AナN

Ý nghĩa &

Cách dùng

phải chăng là ~

「~と思われるけど、これだ!と一つに決められない」という意味

1.

運動したら、やせるというものではない。

Phải chăng là sẽ gầy đi nếu tập thể dục.

 

運動する(うんどうする)

2.

子供に防犯ベルを持たせたから、安全というものでもない。

Phải chăng là sẽ an toàn vì đã trang bị chuông báo động chống tội phạm cho trẻ em.

 

子供(こども)  防犯(ぼうはん)   持たせる(もたせる)   安全(あんぜん)

3.

この仕事は経験がないから、できないというものでもない。

Phải chăng là không thể vì chưa có kinh nghiệm trong công việc này.

 

仕事(しごと)   経験(けいけん)

4.

ありがとうと一回言ったから、お礼は済んだというものではない。

Không thể nói là đã xong việc cảm ơn vì đã một lần nói cảm ơn.

 

一回(いっかい)   言う(いう)   お礼(おれい)   済む(すむ)

C2_B3~によって

Mẫu câu~によって
Cấu trúcN  によって

Ý nghĩa &

Cách dùng

Do bởi ~

「~のために」「~が原因で」という意味。

1.

先輩は、30年勤めた会社の倒産によって、仕事を失った。

Đàn anh đã mất việc do bởi công ty anh đã làm việc 30 năm nay bị phá sản.

 

先輩(せんぱい)   勤める(つとめる)   会社(かいしゃ)   倒産(とうさん)   仕事(しごと)   失う(うしなう)

2.

二酸化炭素の増加によって、地球の温暖化が進むと言われている。

Người ta bảo rằng hiện tượng trái đất nóng lên tiến triển là do sự gia tăng của khí CO2.

 

二酸化炭素 (にさんかたんそ)   増加(ぞうか)   地球(ちきゅう)   おんだんか(おんだんか)  進む(すすむ)   言われる(いわれる)

3.

信号トラブルによって、今朝は電車が大幅に遅れた。

Do bởi trục trặc tín hiệu mà sáng nay xe điện đã bị trễ trên diện rộng.

 

信号(しんごう)   今朝(けさ)   電車(でんしゃ)   大幅(おおはば)  遅れる(おくれる)

4.

世界には、戦争によって、親や住む家を失った子供が大勢いる。

Trên thế giới có rất nhiều trẻ em đã bị mất nhà và ba mẹ do chiến tranh gây ra.

 

世界(せかい)  戦争(せんそう)  親(おや)   住む(すむ)   家(いえ)   失う(うしなう)   子供(こども)   大勢(おおぜい)

5.

引っ越したことによって、職場が遠くなってしまった。

Vì dọn nhà nên chỗ làm trở nên xa hơn.

 

引っ越す(ひっこす)   職場(しょくば)   遠い(とおい)

C7_B2 ~ということだ

Mẫu câu~ということだ
Cấu trúc

普通形  ということだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

nghe nói là ~, phải chăng là ~, nghĩa là ~

聞いたり、読んだりしたことを、他の人に伝える時に使う。

「~そうだ」とだいたい同じ意味(①②③)だが、「~ではないか」「~だろう」「~なさい」なども使える。

「そういう意味だ」でも使う(④)。



1.

天気予報によると、午後から大雪になるということだ。

Theo dự báo thời tiết thì nghe nói từ buổi chiều tuyết sẽ rơi nhiều.

 

天気予報(てんきよほう)   午後(ごご)   大雪(おおゆき)

2.

田中さんのふるさとは、瀬戸内海の小さな島だということだ。

Nghe nói quê hương của chị Tanaka nằm ở hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển nội địa Seto.

 

田中(たなか)   瀬戸内海(せとないかい)   小さな(ちいさな)   島(しま)

3.

今日中に山田さんに連絡を取るのは無理だろうということだ。

Việc trong vòng hôm nay phải liên lạc với anh Yamada phải chăng là không thể hay sao?

 

今日中(きょうじゅう)   山田(やまだ)   連絡(れんらく)   取る(とる)  無理(むり)

4.

高齢化が進むということは、労働人口が減るということだ。

Tình trạng dân số già tiến triển nghĩa là lực lượng lao động sẽ giảm đi.

 

高齢化(こうれいか)   進む(すすむ)   労働人口(ろうどうじんこう)   減る(へる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.