Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
授業の最終日に試験を行います。今年は3月9日です。はじめの20分が聴解試験です。聴解試験が終わったら、すぐ筆記試験をします。試験範囲は教科書の10課から25課までです。( 1 )、54ページの「辞書の引き方」は除きます。以上です。なにか質問がありますか。 ( 2 )この試験は、遅刻したら受けることができませんから、遅刻しないよう注意してください。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
ところがなぜならただしそれとも
そこでそれにそのためなお
| Bài Dịch |
| 授業の最終日に試験を行います。 | Vào ngày học cuối sẽ tổ chức thi. |
| 今年は3月9日です。はじめの20分が聴解試験です。 | Năm nay sẽ là ngày 9/3. Hai mươi phút đầu là thi nghe. |
| 聴解試験が終わったら、すぐ筆記試験をします。 | Thi nghe xong sẽ thi viết ngay sau đó. |
| 試験範囲は教科書の10課から25課までです。 | Phạm vi ra đề là từ bài 10 đến bài 25 trong sách giáo khoa. |
| ( ただし )、54ページの「辞書の引き方」は除きます。 | Tuy nhiên, trừ bài "Cách tra từ điển" ở trang 54. |
| 以上です。なにか質問がありますか。 | Vậy thôi. Có câu hỏi nào không? |
| ( なお )この試験は、遅刻したら受けることができませんから、遅刻しないよう注意してください。 | À, kì thi này nếu đến muộn thì sẽ không được dự thi, nên các em cố gắng đừng để đến trễ nha. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ひっきしけん | 筆記試験 | thi viết |
| 2 | はんい | 範囲 | phạm vi |
| 3 | ひきかた | 引き方 | cách tra (từ điển) |
| 4 | のぞく | 除く | ngoại trừ |
| 5 | ちこくする | 遅刻する | trễ, muộn |
| 6 | うける | 受ける | dự (thi) |
| 7 | じゅぎょう | 授業 | giờ học |
| 8 | さいしゅうび | 最終日 | Ngày cuối |
| 9 | おこなう | 行う | Tiến hành |
| 10 | ことし | 今年 | Năm nay |
| 11 | ちょうかいしけん | 聴解試験 | Thi nghe |
| 12 | おわる | 終わる | Kết thúc |
| 13 | きょうかしょ | 教科書 | Sách giáo khoa |
| 14 | 10か | 10課 | Bài 10 |
| 15 | じしょ | 辞書 | Từ điển |
| 16 | いじょうです | 以上です | Xin hết |
| 17 | しつもん | 質問 | Câu hỏi |
| 18 | ちゅうい | 注意 | Chú ý |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~としたら |
| Cấu trúc | 普通形 としたら |
Ý nghĩa & Cách dùng | Giả sử như, nếu như ~ 「もし~という状況になった場合」。 現実にない状況を仮定して話す。 文末は「~た」にならない。 |
| 1. | 試験当日、遅れたとしたら、どうすればいいでしょうか。 Giả sử như ngay ngày thi đi trễ thì nên làm thế nào?
試験当日(しけんとうじつ) 遅れる(おくれる) |
| 2. | その日が雪だったとしたら、南国育ちの彼は車で行かなかったはずです。 Nếu ngày đó có tuyết thì anh ấy, người trưởng thành ở đất nước phía Nam chắc chắn sẽ không đi bằng xe hơi.
日(ひ) 雪(ゆき) 南国育ち(なんごくそだち) 彼(かれ) 車(くるま) 行く(いく) |
| 3. | そんな大きなダイヤモンドが安いとしたら、それは本物ではないでしょう。 Nếu viên kim cương lớn như thế mà lại rẻ thì có lẽ đó không phải là hàng thật.
大きい(おおきい) 安い(やすい) 本物(ほんもの) |
| 4. | もっと簡単な方法で送れるとしたら、郵便で送るのをやめますか。 Nếu có thể gửi bằng phương pháp đơn giản hơn thì bạn sẽ không gửi bằng đường bưu điện nữa phải không?
簡単(かんたん) 方法(ほうほう) 送る(おくる) 郵便(ゆうびん) |
| 5. | 今、環境問題の国際会議を開かないとしたら、いつ開くんですか。 Bây giờ nếu không mở hội nghị quốc tế về vấn đề môi trường thì khi nào sẽ mở?
今(いま) 環境問題(かんきょうもんだい) 国際会議(こくさいかいぎ) 開く(ひらく) |
| Mẫu câu | ~以上(は) |
| Cấu trúc | 修飾型 以上 Nである |
Ý nghĩa & Cách dùng | Một khi ~ 「~から、当然、絶対に」という意味で、後文には「~べきだ」「~なければならない」「~たい」「~はずだ」「~だろう」など話し手の強い意思や判断、推量を表す文が来る。 |
| 1. | 学生である以上は、勉強を第一に考えたいと思う。 Một khi là học sinh thì tôi nghĩ chuyện học phải là số một.
学生(がくせい) 以上(いじょう) 勉強(べんきょう) 第一(だいいち) 考える(かんがえる) 思う(おもう) |
| 2. | 医者になった以上は、患者の命を助けるために努力しなければならない。 Một khi đã trở thành bác sĩ thì phải nỗ lực để cứu mạng sống của bệnh nhân.
医者(いしゃ) 以上(いじょう) 患者(かんじゃ) 命(いのち) 助ける(たすける) 努力(どりょく) |
| 3. | 契約書にサインした以上、契約どおりに実行するべきだ。 Một khi đã ký vào bản hợp đồng thì phải thực hiện theo hợp đồng. 契約書(けいやくしょ) 以上(いじょう) 契約(けいやく) 実行する(じっこうする) |
| 4. | 断る理由がない以上、引き受けるしかないだろう。 Một khi không có lý do từ chối thì có lẽ chỉ còn cách phải đảm nhận thôi.
断る(ことわる) 理由(りゆう) 以上(いじょう) 引き受ける(ひきうける) |
| Tham Khảo Thêm |
None