Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 29/07/2021) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

1.
1
2
3
4
2.
1234
3.
1234

Bài Dịch

Có khi nào ở trong thiên nhiên, lòng bạn cảm thấy bình thản nhẹ nhõm không?
Bạn hãy gửi cho chúng tôi 1 tấm ảnh thiên nhiên tươi đẹp nhìn từ trong cuộc sống thường ngày, hay như tấm ảnh phong cảnh không thể nào quên mà bạn đã chụp trong chuyến đi chơi.
Giới hạn chỉ những bức ảnh chụp thiên nhiên.
Màu hay trắng đen đều được, những bức ảnh có người bên trong sẽ không được chấp nhận.
Những bức ảnh được chọn sẽ được đóng khung và trưng bày tại sảnh chờ của trung tâm văn hóa.
Sau khi buổi triển lãm ảnh kết thúc, khung ảnh sẽ tặng cho người đã chụp.
Ngoài ra chúng tôi sẽ tập hợp toàn bộ các bức ảnh trong buổi triển lãm thành 1 album chia theo từng thể loại và bán cho người có nhu cầu với giá 700 yen/bức.
Ảnh dự thi tiếp nhận tối đa 3 tấm/người.
Điền tên và địa chỉ sau mối tấm ảnh kích thước L, cho vào bao thư, và gửi đến trung tâm văn hóa.
Chúng tôi đang trông chờ những bức ảnh ấm lòng của các bạn.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ほっと

cảm thấy bớt căng thẳng
2おちつく落ち着く
Bình tĩnh
3ふうけい風景
Phong cảnh
4うつる写る
chụp/quay
5しろくろ白黒
đen và trắng
6みとめる認める
Thừa nhận, thú nhận, đồng ý, cho phép
7パネル

bảng; tấm bảng; panô; panel
8ロビー

hành lang, đại sảnh
9てんじする展示する
Trưng bày
10しゃしんてん写真展
Trưng bày ảnh
11きぼうしゃ希望者Người có kỳ vọng, người có nhu cầu
12うらMặt sau, ở trong
13ふうとう封筒phong bì
14こころあたたまる心温まるấm lòng
15カラーmàu sắc
16さいようする採用するtuyển dụng
17しゅうりょう終了
Kết thúc
18さつえいする撮影する
Chụp, thu lại
19おうぼ応募
Đăng ký, ứng tuyển
20しめい氏名
Họ tên

Ngữ Pháp

C3_B1~にしては

Mẫu câu~にしては
Cấu trúc

普通形     にしては

A・N 

Ý nghĩa &

Cách dùng

(Là ~) vậy mà ~

「~という立場、状況から当然予想される程度と違って」という意味。

事実に対する感想なので、後文に未来の文は来ない。

1.

今回のテストは、彼にしてはよくできているなあ。

Là hắn ta vậy mà làm bài kiểm tra lần này tốt quá nhỉ.

 

彼(かれ)

2.

この部屋は、都心にしては、家賃が安い。

Phòng này, ở thành thị vậy mà giá thuê lại rẻ.

 

部屋(へや)   都心(としん)   家賃(やちん)   安い(やすい)

3.

デイスカウント店にしては、いいものも売っているなあ。

Là cửa hàng giảm giá vậy mà cũng có bán hàng tốt nữa.

 

店(みせ)   売る(うる)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.