Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
知っておきたいビジネスマナー ・お客様と自分の上司が会ったことがない場合は、まず自分の上司をお客様に紹介してから、お客様を上司に紹介しましょう。 ・外の会社の人に自分の会社の人を紹介する場合は、上司でも「さん」などはつけずに紹介します。 ・事前に、お客様を案内する部屋の準備をし、資料などを用意しておきましょう。 ・お客様を会議室などの席に案内する場合は、「上座」といわれる奥の席に案内しましょう。
ビジネスマナーとして、正しいのはどれか。 1 客を会議室に案内してから、書類などを持っていく。 2 客に上司を紹介する場合、初めに客の名前を上司に伝える。 3 客を会議室に案内する場合、入り口に近い席をすすめる。 4 客に田中部長を紹介するときは、「部長の田中です」と言う。 |
1234
| Bài Dịch |
| 知っておきたいビジネスマナー | Tác phong kinh doanh cần phải biết |
| ・お客様と自分の上司が会ったことがない場合は、まず自分の上司をお客様に紹介してから、お客様を上司に紹介しましょう。 | + Trường hợp sếp của mình chưa từng gặp khách hàng, thì trước tiên hãy giới thiệu sếp của mình với khách hàng, sau đó mới giới thiệu khách hàng với sếp. |
| ・外の会社の人に自分の会社の人を紹介する場合は、上司でも「さん」などはつけずに紹介します。 | + Trường hợp giới thiệu người công ty mình với người công ty khác thì dù là sếp của mình đi nữa cũng giới thiệu mà không thêm "san" vào. |
| ・事前に、お客様を案内する部屋の準備をし、資料などを用意しておきましょう。 | + Chuẩn bị sẵn phòng hướng dẫn cho khách và soạn tài liệu trước. |
| ・お客様を会議室などの席に案内する場合は、「上座」といわれる奥の席に案内しましょう。 | + Trường hợp hướng dẫn chỗ ngồi phòng họp cho khách thì dẫn đến chỗ ngồi "thượng tọa" ở trong cùng. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ビジネス | thương mại, kinh doanh | |
| 2 | マナー | tác phong, cung cách | |
| 3 | おきゃくさま | お客様 | khách hàng |
| 4 | じょうし | 上司 | cấp trên, sếp |
| 5 | じぜんに | 事前に | ... trước, ... sẵn |
| 6 | あんないする | 案内する | hướng dẫn |
| 7 | じゅんび | 準備 | chuẩn bị |
| 8 | せき | 席 | chỗ ngồi |
| 9 | おく | 奥 | bên trong cùng |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~てからでないと ~てからでなければ |
| Cấu trúc | Vて からでないと |
Ý nghĩa & Cách dùng | Nếu không ~ 「AてからでないとB」の形で、「Aが終わった後でなければ、Bができない」「Aを先にすることが必要だ」という意味を表す。 |
| 1. | 子供が小さい時、寝かせてからでないと、ゆっくりテレビも見られなかった。 Khi con còn nhỏ, nếu không dỗ nó ngủ thì ngay cả tivi cũng không thể thong thả xem được.
子供(こども) 小さい(ちいさい) 時(とき) 寝かせる(ねかせる) 見られる(みられる) |
| 2. | 母は、新幹線、ホテルなどすべての予約をしてからでないと、安心して出発できない。 Mẹ tôi nếu không phải sau khi đã đặt trước toàn bộ những thứ như tàu cao tốc, khách sạn... thì sẽ không an tâm xuất phát được.
母(はは) 新幹線(しんかんせん) 予約(よやく) 安心する(あんしんする) 出発(しゅっぱつ) |
| 3. | 一度見て、使ってからでないと、買うかどうか決められません。 Nếu không nhìn thấy và sử dụng một lần thì không thể quyết định mua hay không.
一度(いちど) 見る(みる) 使う(つかう) 買う(かう) 決められる(きめられる) |
| 4. | 冬は暖房をつけて、暖かくなってからでないと、起きられません。 Vào mùa đông nếu không mở máy sưởi cho nhiệt độ ấm lên thì không thể dậy nổi.
冬(ふゆ) 暖房(だんぼう) 暖かい(あたたかい) 起きられる(おきられる) |
| Mẫu câu | ~ないではいられない ~ずにはいられない |
| Cấu trúc | Vない ではいられない Vない ずにはいられない *する→せずに |
Ý nghĩa & Cách dùng | không thể không ~ 「どうしても~してしまう」という意味。 |
| 1. | 彼の話はいつ聞いてもおもしろく、笑わずにはいられない。 Những câu chuyện của anh ấy lúc nào nghe cũng thấy rất buồn cười, không thể không cười được.
彼(かれ) 話(はなし) 聞く(きく) 笑う(わらう) |
| 2. | 近くに似たような店ができれば、店長として意識しないではいられない。 Nếu có thể mở cửa hàng giống như chỗ gần đây thì với tư cách là một cửa hàng trưởng tôi không thể không ý thức được.
近く(ちかく) 似る(にる) 店(みせ) 店長(てんちょう) 意識する(いしきする) |
| 3. | 彼は、道路にごみを捨てている人をみると、一言言わないではいられないらしい。 Dường như anh ta hễ nhìn thấy người nào vứt rác trên đường thì không thể không nói một lời.
彼(かれ) 道路(どうろ) 捨てる(すてる) 人(ひと) 一言(ひとこと) 言う(いう) |
| Tham Khảo Thêm |
None