Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、文章全体の内容を考えて、[1]から[5]の中に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 |
変わるサービス 2、3年前、ある店で洋服を買った。支払いが済むと、店員は紙の袋に入れた品物を持って私のところに[ 1 ]。私は手を伸ばして品物を受け取ろうとした。[ 2 ]、店員は「そこまでお持ち致します」と言って、紙の袋を持って私と一緒に店の入り口まで来た。そして、入り口で私に袋を渡して「ありがとうございました」と言った。 私は、[ 3 ]は初めてだったので、ずいぶん丁寧な店だと感じだ。しかし、その後、いろいろな店で同じような応対を受けるようになった。 日本の店のサービスの良さについては外国の人たちからよく言われることだが、客の気持ちをさらに[ 4 ]と、サービスの仕方はいつも工夫され、変化していることを実感した。 最初は、こんなにまで丁寧にしなくてもいいのではないかとも思ったが、このサービスに慣れてくると、そうしてもらうことが今では普通になってしまって、特別のサービスとは[ 5 ]。これからどのようなサービスが考えられるのか、楽しみでもある。 |
| Bài Dịch |
| 変わるサービス | Dịch vụ thay đổi |
| 2、3年前、ある店で洋服を買った。 | 2-3 năm trước, tôi đã mua Âu phục tại một cửa hàng nọ. |
| 支払いが済むと、店員は紙の袋に入れた品物を持って私のところに[ 戻ってきた ]。 | Khi thanh toán xong, người nhân viên xách đồ được đựng trong túi giấy đến chỗ tôi. |
| 私は手を伸ばして品物を受け取ろうとした。 | Tôi đưa tay định nhận lấy đồ. |
| [ すると ]、店員は「そこまでお持ち致します」と言って、紙の袋を持って私と一緒に店の入り口まで来た。 | Thế là người nhân viên đó nói "Em sẽ mang ra đó ạ" và cầm túi đồ theo tôi đến tận cửa. |
| そして、入り口で私に袋を渡して「ありがとうございました」と言った。 | Tại cửa ra vào, người ấy đưa cho tôi và nói "Cảm ơn quý khách". |
| 私は、[ このような応対 ]は初めてだったので、ずいぶん丁寧な店だと感じだ。 | Vì là lần đầu tiên được đối đãi như vậy nên tôi nghĩ cửa hàng này khá lịch sự. |
| しかし、その後、いろいろな店で同じような応対を受けるようになった。 | Thế nhưng, sau đó, ở nhiều cửa hàng, tôi cũng nhận được sự đối đãi tương tự. |
| 日本の店のサービスの良さについては外国の人たちからよく言われることだが、客の気持ちをさらに[ 満足させよう ]と、サービスの仕方はいつも工夫され、変化していることを実感した。 | Về chất lượng phục vụ tốt của các cửa hàng ở Nhật thì tôi thường được người nước ngoài nói nhiều rồi, nhưng khi làm thỏa lỏng của khách hàng hơn nữa, thì tôi mới thực sự cảm nhận rằng có sự thay đổi trong cung cách phục vụ lúc nào cũng được trau chuốt. |
| 最初は、こんなにまで丁寧にしなくてもいいのではないかとも思ったが、このサービスに慣れてくると、そうしてもらうことが今では普通になってしまって、特別のサービスとは[ 感じなくなってきている ]。 | Ban đầu, tôi nghĩ đâu cần phải lịch sự đến mức vậy đâu, nhưng khi đã quen với dịch vụ này rồi thì giờ đây tôi thấy việc họ làm cho mình là bình thường, nên tôi không cảm thấy là cách phục vụ đặc biệt. |
| これからどのようなサービスが考えられるのか、楽しみでもある。 | Tôi cũng mong chờ xem từ nay về sau, người ta sẽ nghĩ ra cách phục vụ như thế nào nữa. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | かわる | 変わる | thay đổi |
| 2 | サービス | dịch vụ | |
| 3 | しはらい | 支払い | thanh toán |
| 4 | すむ | 済む | hoàn thành, xong |
| 5 | かみのふくろ | 紙の袋 | túi giấy |
| 6 | もどる | 戻る | quay trở lại |
| 7 | のばす | 伸ばす | duỗi ra, kéo dài |
| 8 | わたす | 渡す | chuyền, trao |
| 9 | ていねい | 丁寧 | lịch sự, trang trọng |
| 10 | おうたい | 応対 | đối đãi |
| 11 | まんぞくする | 満足する | làm thỏa mãn, hài lòng |
| 12 | くふうする | 工夫する | gắng công, trau chuốt |
| 13 | へんかする | 変化する | thay đổi |
| 14 | じっかんする | 実感する | cảm nhận |
| 15 | なれる | 慣れる | quen với |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None