Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
ファーストフードの店が日本に登場したのは、約40年前だ。多くの人々は、おしゃれで都会的な西洋の食文化にあこがれたそうだ。楽しく食事ができることと、注文してから手渡されるまでの時間が短いことなどの理由で人気が高まり、次々と店がオープンした。 最近ではファーストフード店を利用している人が多い一方で、「子どもには絶対に食べさせない」という家庭もある。ファーストフードは、油を使っているものが多くてカロリーが高いし、使われている食品の数も少なく、栄養が十分に取れない。その上、野菜も不足しがちになるという親の心配からなのだろう。 もちろん、いつもファーストフードだけで食事をすませてしまうのはよくないが、ファーストフードを食べたらそのあと油の多いものをやめて野菜をたっぷり取るようにして、バランスのよい食生活をすれば、それほど問題はないのではないだろうか。 つまり、冷静に食生活を考えることが大切なのだ。
問1 「ファーストフード」に人気があるのはなぜか。 1 日本的でおしゃれだから。 2 カロリーが高いし、安いから。 3 待たずに食べられて、便利だから。 4 バランスがとれた食事だから。 問2 「ファーストフード」を子どもに食べさせない家庭があるのはなぜか。 1 子どもが油っこい西洋の食事になれて、日本の食事をしなくなるから。 2 カロリーが高く、食品の数が少ないので栄養が十分に取れないから。 3 多くの人がファーストフード店を利用して、楽しいから。 4 できるまでの時間が短くて、ゆっくりできないから。 問3 筆者は「ファーストフード」について、どのように考えているか。 1 ファーストフードの食事は絶対にするべきではない。 2 日本のファーストフードならいいが、西洋のものはやめた方がいい。 3 油も野菜もたっぷり取れるから、ときどき食べた方がいい。 4 バランスを考えていれば、ファーストフードの食事をしてもいい。 |
| 問題( )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。 |
| Bài Dịch |
| ファーストフードの店が日本に登場したのは、約40年前だ。 | Cửa hàng thức ăn nhanh ra mắt tại Nhật khoảng 40 năm trước. |
| 多くの人々は、おしゃれで都会的な西洋の食文化にあこがれたそうだ。 | Nhiều người ước ao nền văn hóa ẩm thức của phương Tây mang tính thành thị và đẹp mắt. |
| 楽しく食事ができることと、注文してから手渡されるまでの時間が短いことなどの理由で人気が高まり、次々と店がオープンした。 | Với lý do có thể ăn một cách vui vẻ, tốn ít thời gian từ lúc gọi món đến lúc được giao, sự yêu thích được nâng lên, các cửa hàng liên tiếp mở ra. |
| 最近ではファーストフード店を利用している人が多い一方で、「子どもには絶対に食べさせない」という家庭もある。 | Gần đây có nhiều người sử dụng cửa hàng thức ăn nhanh, nhưng mặt khác cũng có gia đình "tôi tuyệt đối không cho tụi nhỏ ăn." |
| ファーストフードは、油を使っているものが多くてカロリーが高いし、使われている食品の数も少なく、栄養が十分に取れない。 | Thức ăn nhanh sử dụng nhiều dầu, có calori cao, số thực phẩm được sử dụng ít, nên không đầy đủ dinh dưỡng. |
| その上、野菜も不足しがちになるという親の心配からなのだろう。 | Ngoài ra còn là lo lắng của các bậc phụ huynh rằng lượng rau cũng đang thiếu. |
| もちろん、いつもファーストフードだけで食事をすませてしまうのはよくないが、ファーストフードを食べたらそのあと油の多いものをやめて野菜をたっぷり取るようにして、バランスのよい食生活をすれば、それほど問題はないのではないだろうか。 | Dĩ nhiên là lúc nào cũng ăn thức ăn nhanh thì không tốt, nhưng nếu có lối sống ăn uống cân bằng là sau khi ăn thức ăn nhanh xong, cố gắng không ăn món có nhiều dầu mà hãy nạp đủ lượng rau thì vấn đề sẽ không đến mức độ đó. |
| つまり、冷静に食生活を考えることが大切なのだ。 | Tức là điều quan trọng là hãy thật điềm tĩnh suy nghĩ về lối sống ăn uống. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ファーストフード | thức ăn nhanh | |
| 2 | とうじょうする | 登場する | ra mắt (thị trường) |
| 3 | おしゃれ | đẹp đẽ | |
| 4 | とかいてき | 都会的 | mang tính thành thị |
| 5 | せいよう | 西洋 | phương Tây |
| 6 | しょくぶんか | 食文化 | văn hóa ẩm thực |
| 7 | あこがれる | ước ao | |
| 8 | ちゅうもんする | 注文する | gọi món, đặt hàng |
| 9 | てわたす | 手渡す | trao tay |
| 10 | つぎつぎと | 次々と | liên tiếp |
| 11 | りようする | 利用する | sử dụng |
| 12 | ぜったい | 絶対 | tuyệt đối |
| 13 | あぶら | 油 | dầu |
| 14 | カロリー | calori | |
| 15 | かず | 数 | số |
| 16 | えいよう | 栄養 | dinh dưỡng |
| 17 | やさい | 野菜 | rau |
| 18 | ふそく | 不足 | thiếu |
| 19 | たっぷり | đầy đủ | |
| 20 | しょくせいかつ | 食生活 | lối sống ăn uống |
| 21 | つまり | tức là, nghĩa là | |
| 22 | れいせい | 冷静 | điềm tĩnh |
| 23 | やく40ねんまえ | 約40年前 | Khoảng 40 năm trước |
| 24 | おおい | 多い | nhiều |
| 25 | ひとびと | 人々 | người người |
| 26 | しょくじ | 食事 | bữa ăn |
| 27 | たのしい | 楽しい | vui vẻ |
| 28 | じかん | 時間 | thời gian |
| 29 | みじかい | 短い | ngắn |
| 30 | りゆう | 理由 | lý do |
| 31 | にんき | 人気 | hâm mộ |
| 32 | たかまる | 高まる | nâng cao |
| 33 | みせ | 店 | cửa hàng |
| 34 | オープン | mở cửa | |
| 35 | さいきん | 最近 | gần đây |
| 36 | いっぽう | 一方 | mặt khác |
| 37 | こども | 子ども | trẻ con |
| 38 | かてい | 家庭 | gia đình |
| 39 | つかう | 使う | sử dụng |
| 40 | たかい | 高い | cao |
| 41 | つかう | 使う | sử dụng |
| 42 | すくない | 少ない | ít ỏi |
| 43 | じゅうぶん | 十分 | đầy đủ, đủ |
| 44 | とれる | 取れる | Rơi, thu lại |
| 45 | おや | 親 | cha mẹ |
| 46 | しんぱい | 心配 | lo lắng |
| 47 | バランス | cân bằng | |
| 48 | もんだい | 問題 | vấn đề |
| 49 | かんがえる | 考える | suy nghĩ |
| 50 | たいせつ | 大切 | quan trọng |
| Ngữ Pháp |
| Mẫu câu | ~一方(で) |
| Cấu trúc | 名詞修飾形 一方 |
Ý nghĩa & Cách dùng | một mặt ~, ~ mặt khác ~, trong khi ~ 「A一方、B」の形で、AとBが対照的であることを表す。 また「~はA一方、B」の形で、「~」はAとBの2つの面があるということを表す(④)。 |
| 1. | 人手不足の産業がある一方、相変わらず就職できない人たちがいる。 Trong khi ngành sản xuất thiếu hụt lao động thì có số người vẫn không tìm được việc làm.
人手不足(ひとでぶそく) 産業(さんぎょう) 一方(いっぽう) 相変わらず(あいかわらず) 就職(しゅうしょく) 人たち(ひとたち) |
| 2. | 若者の間で、読書離れが進む一方で、インターネットの利用が増えている。 Trong số những người trẻ tuổi thì một mặt đang rời bỏ việc đọc sách, mặt khác đang gia tăng sử dụng internet.
若者(わかもの) 間(あいだ) 読書離れ(どくしょばなれ) 進む(すすむ) 一方(いっぽう) 利用(りよう) 増える(ふえる) |
| 3. | 私の結婚に、母親が熱心な一方で、父親はまだ早いと反対している。 Trong cuộc hôn nhân của tôi, ngược lại với sự nhiệt tình của mẹ tôi thì ba tôi đang phản đối rằng vẫn còn sớm.
私(わたし) 結婚(けっこん) 母親(ははおや) 熱心(ねっしん) 一方(いっぽう) 父親(ちちおや) 早い(はやい) 反対する(はんたいする) |
| 4. | 彼は俳優として映画やドラマに出演する一方、歌手としても活躍している。 Anh ấy trong khi diễn xuất trong các bộ phim hay vở kịch với tư cách là diễn viên thì cũng hoạt động như một ca sĩ.
彼(かれ) 俳優(はいゆう) 映画(えいが) 出演(しゅつえん) 一方(いっぽう) 歌手(かしゅ) 活動する(かつどうする) |
| Mẫu câu | ~上 |
| Cấu trúc | N 上 |
Ý nghĩa & Cách dùng | Về mặt ~ 「~について」「~の面で」「~的に」「~に関係することで」という意味。 前には漢語の名詞を使うことが多い。 |
| 1. | 父は、表面上は元気だが、本当は一人娘が結婚してさびしいらしい。 Cha tôi mặt ngoài thì vui vẻ nhưng thực sự dường như rất buồn vì đứa con gái duy nhất đã kết hôn.
父(ちち) 表面上(ひょうめんじょう) 元気(げんき) 本当(ほんとう) 一人娘(ひとりむすめ) 結婚する(けっこんする) |
| 2. | 進行上の都合により、休憩時間10分とします。 Vì sự thuận lợi về mặt tiến độ nên thời gian giải lao sẽ là 10 phút.
進行上(しんこうじょう) 都合(つごう) 休憩時間(きゅうけいじかん) 10分(じゅっぷん) |
| 3. | 健康上の理由により、退職させていただきたいんですが。 Tôi xin phép nghỉ hưu vì lý do sức khỏe.
健康上(けんこうじょう) 理由(りゆう) 退職(たいしょく) |
| 4. | 会社のシステム上、この問題は今すぐには解決できない。 Vấn đề này không thể giải quyết ngay lúc này trên hệ thống của công ty.
会社(かいしゃ) 上(じょう) 問題(もんだい) 今(いま) 解決(かいけつ) |
| Tham Khảo Thêm |
None