Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 04/04/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

文章を読んで、文章全体の内容を考えて、[ 1 ]から[ 5 ]の中に入る最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。

 

1.
2.
3.
4.
5.

 

Bài Dịch

Bạn có biết nhạc cụ tên là Ukulele không?
Ukulele là nhạc cụ đại diện cho Hawaii với hình dáng như thu nhỏ của đàn guitar.
Với âm thanh rất dịu dàng dễ thương, rất thích hợp với âm nhạc chậm rãi của Hawaii.
Được du nhập từ Bồ Đào Nha từ hơn 100 năm trước, nhưng được cải thiện và trở thành hình dáng như ngày nay.
Với kích thước nhỏ hơn hẳn so với đàn guitar, không cần nhiều lực để giữ, nên phụ nữ cũng có thể gảy một cách dễ dàng.
Tên gọi Ukulele được hình thành từ chữ uku (bọ chét) trong tiếng Hawaii và lele (bay nhảy).
Ngoài ra, nếu như không chơi Ukulele từ nhỏ như với đàn piano thì không có nghĩa là không thể đàn được.
Đó là nhạc cụ mà người lớn bắt đầu học cũng đủ thấy thích thú.
Nếu là bản nhạc đơn giản như "Happy Birthday" thì với khoảng 1 tiếng tập luyện, ai cũng có thể đàn được ngay.
Ngoài ra, không chỉ có vậy, Ukulele còn là nhạc cụ có thể đàn các loại nhạc như nhạc giao hưởng, rock, jazz.
Người mới bắt đầu cũng như người chuyên nghiệp thảy đều có thể thoải mái tận hưởng nên số người đàn loại nhạc cụ này đang tăng lên.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1
Đàn ukulele
2がっき楽器nhạc cụ
3だいひょうする代表するđại diện
4のんびりする
thư thả
5ぴったり
vừa vặn
6ポルトガル

Bồ Đào Nha
7かいりょうする改良する
cải tiến
8おさえる押さえる
kiềm giữ , ấn và giữ xuống
9ひく弾く
gảy (đàn)
10âm thanh (Khi sử dụng nói về âm thanh trong âm nhạc, nhạc cụ đọc là ね)
11ひつよう必要tất yếu
12らくにひく楽に弾くđàn một cách vui vẻ
13とびはねる飛びはねるnhảy lên nhả xuống/nhảy lò cò
14おとな大人người lớn
15じゅうぶん十分đủ, đầy đủ

Ngữ Pháp

C7_B4 ~というものではない/~というものでもない

Mẫu câu ~というものではない/~というものでもない
Cấu trúc

普通形   というものではない

*AナN

Ý nghĩa &

Cách dùng

phải chăng là ~

「~と思われるけど、これだ!と一つに決められない」という意味

1.

運動したら、やせるというものではない。

Phải chăng là sẽ gầy đi nếu tập thể dục.

 

運動する(うんどうする)

2.

子供に防犯ベルを持たせたから、安全というものでもない。

Phải chăng là sẽ an toàn vì đã trang bị chuông báo động chống tội phạm cho trẻ em.

 

子供(こども)  防犯(ぼうはん)   持たせる(もたせる)   安全(あんぜん)

3.

この仕事は経験がないから、できないというものでもない。

Phải chăng là không thể vì chưa có kinh nghiệm trong công việc này.

 

仕事(しごと)   経験(けいけん)

4.

ありがとうと一回言ったから、お礼は済んだというものではない。

Không thể nói là đã xong việc cảm ơn vì đã một lần nói cảm ơn.

 

一回(いっかい)   言う(いう)   お礼(おれい)   済む(すむ)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.