Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 17/04/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 8 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
1
2
3
4
2.
1234
3.
1234
4.
1234

Bài Dịch

Tôi không thích lắm từ "cố lên" trong tiếng Nhật.
Không phải là tôi phủ định bản thân nghĩa cố gắng, mà là khi đi du học, cứ nhận được thư của đồng nghiệp là y như rằng đều viết "mình sẽ cố gắng, nên cậu cũng cố gắng nhé."
Trong chữ đó, chất chứa ý nghĩa chia sẻ cùng nhau 1 loại bước sóng nào đó.
Có thể là nghĩ nhiều quá, nhưng bên trong chữ "cố lên" mang nghĩa cùng nhau "cố gắng nào", đồng thời tôi cũng cảm thấy trong đó có ý "cố lên nhưng không được đi trước tôi đấy nhé".
Tiện đây cũng xin nói thêm là cũng có 1 loại chủ nghĩa tinh thần cho rằng chỉ cần cố gắng dẫu không có trí lực cũng như thể lực thì cái gì cũng có thể làm được.
Các kĩ thuật viên phóng tên lửa H2 cũng nói rằng ghét từ "cố lên".
Bởi vì chỉ nói "cố lên" không thôi thì tên lửa đâu có bay lên được.
Tôi thích mấy cái có vẻ khô khan, lạnh lùng kiểu như "Bạn có thể làm được."

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1がんばる頑張る
cố gắng
2ことば言葉
từ ngữ
3ひてい否定
phủ định
4てがみ手紙
lá thư
5あるたねある種
một loại nào đó
6はちょう波長
bước sóng
7どうじに同時に
đồng thời
8たいりょく体力
thể lực
9ちりょく知力
trí lực
10いっしゅ一種một loại
11せいしんしゅぎ精神主義
chủ nghĩa tinh thần
12ロケット

tên lửa
13うちあげる打ち上げる
phóng lên
14つきはなす突き放す
lạnh lùng, xa cách
15ドライ

khô khan

Ngữ Pháp

C8_B3 ~(という)わけではない

Mẫu câu~(という)わけではない
Cấu trúc

名詞修飾型  わけではない

Ý nghĩa &

Cách dùng

không hẳn là ~

100%~とは言えない」「特に~ということではない」という意味。

1.

塾に行く子供が多いというが、すべての子供が行っているわけではない。

Số trẻ em đi học thêm đông nhưng không hẳn là tất cả trẻ đều học thêm.

 

塾(じゅく)   行く(いく)   子供(こども)   多い(おおい)

2.

絵を習えば誰でも上手になるというわけではない。センスが必要だ。

Không hẳn hễ ai học vẽ tranh đều sẽ vẽ đẹp. Cần có khiếu thẩm mỹ.

 

絵(え)   習う(ならう)   上手(じょうず)   必要(ひつよう)

3.

必要なわけではないけど、新しいモデルが出るとすぐほしくなる。

Tuy không cần thiết lắm nhưng hễ có mẫu mới ra là tôi lại muốn có nó ngay.

 

必要(ひつよう)   新しい(あたらしい)   出る(でる)

C8_B1 ~ようだ/~みたいだ

Mẫu câu

~ようだ

~みたいだ

Cấu trúc

名詞修飾型  ようだ

普通形    みたいだ

*Aナ・N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Dường như ~

「~だと感じる」「~と思われる」という意味。

はっきりわからないが、たぶんそうだろうと断定を避ける時に使う表現。

1.

「山田さんに最近会わないけど、どうしたの」「仕事が忙しいようだよ」

"Gần đây không gặp Yamada, không biết cậu ấy có sao không?" "Dường như đang bận rộn công việc lắm đấy!"

 

山田(やまだ)   最近(さいきん)   会う(あう)   仕事(しごと)   忙しい(いそがしい)

2.

あの二人はここのところずっと口をきかない。どうもけんかしたみたいだ。

Hai người đó dạo gần đây không hề mở miệng nói chuyện với nhau. Dường như là đã cãi nhau.

 

二人(ふたり)  口(くち)

3.

部屋の電気が消えてるから、留守のようですね。

Vì đèn trong phòng tắt nên hình như là đang vắng nhà nhỉ.

 

部屋(へや)   電気(でんき)   消える(きえる)   留守(るす)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.