Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 31/03/2026) – Miễn phí]

Mondai

Hướng dẫn & Mục tiêu

+ B1: Hoàn thành trong 5 phút.

+ B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

+ B3: Đọc dịch trôi chảy.

+ B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

問題(  )に入る正しい接続詞を1、2、3、4から選びなさい。

1.
2.
3.
4.
5.

Bài Dịch

Lần này thật sự rất cảm ơn cậu vì đã gửi nhiều táo ngon đến cho mình.
Rất ngọt, lại vừa thơm, quả đúng là táo của vùng Aomori.
Là loại táo ngon nhất trong số những loại mình đã từng ăn trước giờ.
Vì cho nhiều nên con gái mình nói là muốn thử làm bánh táo.
Bà xã mình thì lại muốn thử làm mứt.
Một đứa cực thích táo như mình thì đang mong đợi ở tài nghệ của vợ và con gái.
Nghe nói gia đình cậu đã đi du lịch ở Aomori, chắc đã tận hưởng trọn vẹn mùa thu của vùng đông bắc chứ nhỉ.
Khoảng năm tới, tụi mình cũng muốn đi thử.
Khi đó cậu chỉ cho mình những nơi cảnh đẹp, và các món ăn ngon thì hay biết mấy.
Bắt đầu công việc mới chắc cậu cũng bận rộn nhỉ.
Bữa nào cậu đến nhà mình chơi một lần nhé.
Thật ra là mình đã sửa lại khu vườn đôi chút.
Mình mở rộng vườn hoa và trồng hoa.
Mình cũng làm cái ao nhỏ, trông đẹp hơn trước.
Trước nay, hiếm khi mình đụng tay đến vườn tược, nhưng từ giờ trở đi mình sẽ làm từng chút một.
Cậu nhất định đến xem nhé.
Trước là cảm ơn, sau là mời.

Từ Vựng

TTMục từHán TựHán ViệtNghĩa
1かおり香り
HƯƠNGmùi hương
2アップルパイ

bánh táo
3かない家内
GIA NỘIvợ (mình)
4ジャム

mứt
5うで
OẢNcánh tay, tài nghệ (nghĩa bóng)
6つくりだす作り直す
TÁC TRỰClàm lại
7かだん
花壇
HOA ĐÀNvườn hoa
8うえる植える
THỰCtrồng (cây)
9いけ
TRÌcái ao
10おれいお礼LỄcảm ơn
11このたび lần này
12おくる送るTỐNGgởi
13ほんとう本当BẢN ĐƯƠNGThật sự
14あまい甘いCAMngọt
15あおもり青森THANH SÂM
Aomori (địa danh)
16なかTRUNGGiữa, chính giữa
17いちばん一番NHẤT PHIÊN
Hàng đầu, nhất
18むすめNƯƠNGCon gái, nàng
19アップルパイbánh táo
20つくる作るTÁCLàm, dựng lên
21だいすき 大好きĐẠI HẢO
Yêu thích
22わたしTôi
23きたい期待KỲ ĐÃI
Hy vọng
24かぞく家族GIA TỘC
Gia đình
25りょこう旅行LỮ HÀNH
Du lịch
26とうほく東北ĐÔNG BẮC
Đông bắc (vùng)
27あきTHUMùa thu
28じゅうぶん十分THẬP PHÂN
Đầy đủ
29たのしい楽しいLẠCvui
30らいねん来年LAI NIÊN
Sang năm
31けしき景色CẢNH SẮC
Phong cảnh
32はじめ始めTHỦYban đầu, đầu tiên
33いそがしい忙しいMANG
bận
34あたらしい新しいTÂNMới
35しごと仕事SĨ SỰ
Việc, công việc
36ちかい近いCẬNgần; cạnh; kề sát
37いちど一度NHẤT ĐỘ
một lần
38わが~我が~NGÃ~ của tôi
39あそぶ遊ぶDUchơi; vui chơi
40にわĐÌNHVườn
41ひろい広いQUẢNGRộng
42はなHOAHoa
43まえTIỀNTrước, phía trước
44ていれ手入れTHỦ NHẬP
Chăm sóc
45すこし少しTHIỂUMột chút, một ít
46さそい誘いDỤSự mời rủ, sự dụ dỗ, cám dỗ

Ngữ Pháp

C2_B5~ものの

Mẫu câu~ものの
Cấu trúc

名詞修飾形  ものの

Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

Tuy là ~

「~けれども」「~ということは本当だけれども、でも・・・」という意味。

1.

使い方の説明書を読んでみたものの、難しすぎて、理解できなかった。

Tuy là đã thử đọc sách hướng dẫn sử dụng nhưng vì nó quá khó nên đã không hiểu được.

 

使い方(つかいかた)   説明書(せつめいしょ)  読む(よむ)   難しい(むずかしい)   理解(りかい)

2.

翻訳の仕事を頼まれ、引き受けたものの、ちゃんとできるか心配だ。

Tuy là đã được nhờ và đã đảm nhận công việc phiên dịch nhưng tôi đang lo là không biết có làm được đàng hoàng hay không?

 

翻訳(ほんやく)   仕事(しごと)   頼む(たのむ)   引き受ける(ひきうける)   心配(しんぱい)

3.

円高で輸出製品は厳しい状況であるものの、国内向け製品は少しずつ伸びてきた。

Tuy các sản phẩm xuất khẩu đang trong tình trạng khó khăn do giá yên cao nhưng các sản phẩm trong nước cũng đã dãn ra được chút ít.

 

円高(えんだか)   輸出製品(ゆしゅつせいひん)   厳しい(きびしい)   状況(じょうきょう)   国内向け(こくないむけ)   伸びる(のびる)

4.

娘は転校して初めは苦労したものの、慣れるにつれて、友達もできたようだ。

Con gái tôi khi chuyển trường thoạt đầu rất khó khăn nhưng dường như càng quen thì cũng có cả bạn bè rồi.

 

娘(むすめ)   転校(てんこう)   初め(はじめ)   苦労する(くろうする)   慣れる(なれる)   友達(ともだち)

 

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.