Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2
| Mondai |
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
東山市は4月から公共タクシーのサービスを始めた。いくつかの地域で、高齢者や運転免許を持たない人が多くいるにもかかわらず、利用できるバスがなく、以前から移動の不便が問題になっていたからだ。買い物や病院の受診などに出かけるとき、受付センターに電話すると、タクシーが自宅まで迎えに来て、希望する場所まで送ってくれる。登録さえしておけば、同市内のどこでも利用でき、どれだけ乗っても1回300円という便利さと安さが人気だ。今後は市のホームページからも予約できるようになり、さらに便利になる。
このタクシーを利用するのに関係のないものはどれか。 1 受付センターに電話をすること 2 インターネットで予約をすること 3 利用者登録をすること 4 タクシー会社に連絡すること |
1234
| Bài Dịch |
| 東山市は4月から公共タクシーのサービスを始めた。 | Thành phố Higashiyama đã bắt đầu dịch vụ taxi công cộng từ tháng 4. |
| いくつかの地域で、高齢者や運転免許を持たない人が多くいるにもかかわらず、利用できるバスがなく、以前から移動の不便が問題になっていたからだ。 | Vì ở một vài khu vực, dù có nhiều người không có bằng lái xe và người già, nhưng vẫn không có xe buýt để sử dụng, nên đã từ lâu, sự bất tiện trong di chuyển đã trở thành vấn đề. |
| 買い物や病院の受診などに出かけるとき、受付センターに電話すると、タクシーが自宅まで迎えに来て、希望する場所まで送ってくれる。 | Khi ra ngoài mua sắm hay đi khám bệnh ở bệnh viện, cứ điện thoại đến trung tâm tiếp nhận thì taxi sẽ đến tận nhà mình để đón và chở đến nơi mong muốn. |
| 登録さえしておけば、同市内のどこでも利用でき、どれだけ乗っても1回300円という便利さと安さが人気だ。 | Chỉ cần đăng kí, đều có thể đi bất cứ nơi đâu trong thành phố, sự tiện lợi và giá rẻ đi đâu cũng 300 yen/lần là điểm được yêu thích. |
| 今後は市のホームページからも予約できるようになり、さらに便利になる。 | Từ nay về sau có thể đặt trước từ trang chủ của thành phố, nên lại càng thuận tiện. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | こうきょう | 公共 | công cộng |
| 2 | サービス | dịch vụ | |
| 3 | はじめる | 始める | bắt đầu |
| 4 | ちいき | 地域 | khu vực |
| 5 | こうれいしゃ | 高齢者 | người cao tuổi |
| 6 | うんてんめんきょ | 運転免許 | bằng lái xe |
| 7 | りようする | 利用する | sử dụng |
| 8 | いぜん | 以前 | trước đây |
| 9 | いどう | 移動 | di động |
| 10 | ふべん | 不便 | bất tiện |
| 11 | びょういん | 病院 | bệnh viện |
| 12 | じゅしん | 受診 | khám bệnh |
| 13 | うけつけ | 受付 | tiếp nhận |
| 14 | じたく | 自宅 | nhà mình |
| 15 | むかえる | 迎える | đón |
| 16 | きぼうする | 希望する | kì vọng |
| 17 | とうろく | 登録 | đăng kí |
| 18 | ホームページ | trang chủ | |
| 19 | よやくする | 予約する | đặt trước |
| 20 | さらに | lại càng |
| Ngữ Pháp |
| Tham Khảo Thêm |
None