Mỗi ngày một mẫu Kaiwa
| CHỌN BÀI HỌC |
| Bài 61 Bài 62 Bài 63 Bài 64 |
| Bài 65 Bài 66 Bài 67 Bài 68 |
| Bài 69 Bài 70 Bài 71 Bài 72 |
| Bài 73 Bài 74 Bài 75 Bài 76 |
| Bài 77 Bài 78 Bài 79 Bài 80 |
| <<< Bài Trước Bài Tiếp >>> |
| Bài 75 |
Nghe và điền vào ô trống: Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 1 (姉の不平) A: お父さんはいっつも真理子の Đáp án: 肩を持つんだから。 B: そんなことないよ。お父さんは公平なよ。
2 A: 君はどっちの側? B: どっちでもないよ。どっちかの Đáp án: 肩を持つのは嫌だな。 |
| 肩を持つ | かたをもつ | ủng hộ, đứng về phía, thiên vị |
A: お父さんはいっつも真理子の肩を持つんだから。 B: そんなことないよ。お父さんは公平なよ。 | A: Cha luôn đứng về phía Mariko. B: Không phải vậy đâu. Cha là công bằng đấy nhé! |
A: 君はどっちの側? B: どっちでもないよ。どっちかの肩を持つのは嫌だな。 | A: Bạn ủng hộ bên nào? B: Không bên nào hết. Tôi không thích thiên vị bất kỳ bên nào. |