Mỗi ngày một mẫu Kaiwa
| CHỌN BÀI HỌC |
| Bài 61 Bài 62 Bài 63 Bài 64 |
| Bài 65 Bài 66 Bài 67 Bài 68 |
| Bài 69 Bài 70 Bài 71 Bài 72 |
| Bài 73 Bài 74 Bài 75 Bài 76 |
| Bài 77 Bài 78 Bài 79 Bài 80 |
| <<< Bài Trước Bài Tiếp >>> |
| Bài 66 |
Nghe và điền vào ô trống: Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 1 A: 結婚式なのに、喧嘩を始めて…。見ていて Đáp án: 気が気じゃなかったよ。 B: ごめん、ごめん、心配かけて。喧嘩っていうわけじゃないんだよ。
2 A: 明日のイベント、雨降ったら、どうします? B: そんなことを言うなよ。それでなくても客が少ないんじゃないかって Đáp án: 気が気じゃないんだから。 |
| 気が気でない | きがきでない | bứt rứt, khó chịu, rất lo lắng |
A: 結婚式なのに、喧嘩を始めて…。見ていて気が気じゃなかったよ。 B: ごめん、ごめん、心配かけて。喧嘩っていうわけじゃないんだよ。 | A: Trong đám cưới vậy mà lại cãi nhau... Nhìn thấy khó chịu lắm đó. B: Xin lỗi, xin lỗi, đã làm anh lo lắng. Không phải là cãi nhau gì đâu. |
A: 明日のイベント、雨降ったら、どうします? B: そんなことを言うなよ。それでなくても客が少ないんじゃないかって気が気じゃないんだから。 | A: Sự kiện ngày mai, nếu trời mưa thì làm sao đây? B: Đừng nói vậy chứ. Bởi tôi cảm thấy lo lắm vì dù không có chuyện đó thì đã ít khách hàng rồi đúng không? |