Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N1)
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 04/11/2026) – Miễn phí]
| 問題 まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4のなか最もよいものを一つ選んでください。 |
1. サービス券を使って防水加工と折り目加工をするサービス券を使ってシミ抜きと折り目加工をするサービス券なしでシミ抜きと折り目加工をするサービス券なしでシミ抜きと防水加工をする
Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin.
| * | 615 | |
| F: | 1617.8 | |
| M: | 18.225.5 | |
| F: | 25.836.1 | |
| M: | 36.445.1 | |
| F: | 45.458.5 | |
| M: | 5962.9 | |
| F: | 63.268 | |
| ? | 7377 |
| Câu hỏi | Dịch |
店の人はこの後何をしますか。 | Nhân viên cửa tiệm sẽ làm gì sau đó? |
| 1.サービス券を使って防水加工と折り目加工をする | Sử dụng thẻ dịch vụ gia công xếp ly quần áo và gia công chống thấm nước |
| 2.サービス券を使ってシミ抜きと折り目加工をする | Sử dụng thẻ dịch vụ, gia công làm sạch vết bẩn và gia công xếp ly quần áo |
| 3.サービス券なしでシミ抜きと折り目加工をする | Gia công xếp ly quần áo và làm sạch vết bẩn mà không sử dụng thẻ dịch vụ |
| 4.サービス券なしでシミ抜きと防水加工をする | Gia công chống thấm nước và làm sạch vết bẩn mà không sử dụng thẻ dịch vụ. |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ジャケット | áo khoác, áo jac-ket, áo vét tông | |
| 2 | わりびき | 割引 | giảm giá |
| 3 | きかん | 期間 | thời gian |
| 4 | シミ | vết bẩn, lốm đốm | |
| 5 | しょうゆ | 醤油 | xì dầu, nước tương |
| 6 | ぼうすいかこう | 防水加工 | gia công chống thấm nước |
| 7 | おりめかこう | 折り目加工 | gia công xếp ly quần áo |
| 9 | つゆ | 梅雨 | mùa mưa |
| 10 | サービスしゅうかん | サービス週間 | tuần lễ dịch vụ |
| 11 | べつりょうきん | 別料金 | phí phụ thêm |
| 解説 | None |