Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 28/01/2026) – Miễn phí]
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
1. 熱を測っておくトイレに行く紙に記入する診察室に入る
Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin.
| 617 | ||
| 男: | 17.521 | |
| 女: | 21.322.9 | |
| 男: | 23.227.9 | |
| 女: | 28.235 | |
| 男: | 35.337.1 | |
| 女: | 37.542.3 | |
| 42.646 | ||
| 46.351.4 | ||
| 51.754.6 | ||
| 男: | 54.955.4 | |
| 女: | 55.761.6 | |
| 男: | 61.963 | |
| 63.368.6 | ||
| 女: | 68.974 | |
| 74.376.6 | ||
| 男: | 76.981 | |
| ? | 8690 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 男の人は、まず何をしますか。 | Người nam trước tiên sẽ làm gì? |
| 1 熱を測っておく | Đo nhiệt độ |
| 2 トイレに行く | Đi toilet |
| 3 紙に記入する | Điền vào tờ giấy |
| 4 診察室に入る | Vào phòng khám bệnh |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | びょういん | 病院 | bệnh viện |
| 2 | かかり | 係り | phụ trách |
| 3 | はじめて | 初めて | lần đầu tiên |
| 4 | いたい | 痛い | đau |
| 5 | ねつ | 熱 | sốt |
| 6 | かみ | 紙 | giấy |
| 7 | きにゅう | 記入 | điền vào |
| 8 | まちあいしつ | 待合室 | phòng chờ |
| 9 | おかけになる | ngồi (tôn kính) | |
| 10 | たいおんけい | 体温計 | đo thân nhiệt, cặp nhiệt |
| 11 | はかる | 測る | đo |
| 12 | かんごし | 看護師 | y tá |
| 13 | とる | 取る | lấy |
| 14 | しんさつしつ | 診察室 | phòng khám |
| 15 | ろうか | 廊下 | hành lang |
| 16 | つきあたり | 突き当たり | cuối con đường |
| 17 | ひだりがわ | 左側 | phía bên trái |
| 18 | レントゲンしつ | レントゲン室 | phòng chụp X-quang |
| 19 | おく | 奥 | tận bên trong |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ 初めてなんですが。 =初めてなんですが。(どうすればいいでしょうか。) ○ どうなさいましたか。 「どうしましたか」の丁寧な表現。 ○ じゃ、まずはこれを。 =じゃ、はじめにこれをしよう。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
Người nam đang nói chuyện với người phụ trách tại quầy tiếp tân của bệnh viện. Người nam trước tiên sẽ làm gì? | |
| 男: | Xin lỗi, lần đầu tiên tôi đến... |
| 女: | Anh bị sao ạ? |
| 男: | Từ hôm qua đến giờ tôi bị nhức đầu, cũng có sốt nhẹ. |
| 女: | Vậy à. Thế thì anh vui lòng điền thông tin cần thiết vào tờ giấy này ạ? |
| 男: | Điền ở đây hả chị? |
| 女: | Dạ không, anh vui lòng ngồi vào ghế trong phòng chờ ở đằng kia rồi viết ạ. |
| Chừng nào viết xong, anh nộp lại ở đây nhé. | |
| Xong rồi anh vui lòng đo thân nhiệt bằng nhiệt kế này ạ. | |
| Sau đó y tá sẽ đến lấy. | |
| 男: | Vâng. |
| 女: | Sau đó, khi chúng tôi gọi đến tên, anh vui lòng vào phòng khám bệnh ạ. |
| 男: | Vâng, tôi biết rồi. |
| À, cho tôi hỏi toilet ở đâu vậy ạ? | |
| 女: | Toilet nằm bên tay trái phía cuối dãy hành lang kia ạ. |
| Phía trong cùng của phòng chụp X-quang. | |
| 男: | Ừm, vậy trước tiên tôi sẽ làm cái này. |
| ? | Người nam trước tiên sẽ làm gì? |