Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 26/01/2026) – Miễn phí]
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
1. そば屋に12時に集まる神社の前に1時40分に集まるバス乗り場に1時30分に集まるバスを降りたところに1時半に集まる
Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin.
| 616 | ||
| 男: | 16.526 | |
| 26.533.5 | ||
| 33.841 | ||
| 41.551 | ||
| 51.362 | ||
| 女: | 62.569.2 | |
| 男: | 69.578 | |
| 78.386 | ||
| ? | 9096 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 昼食後、どこに何時に集まりますか。 | Sau bữa trưa, sẽ tập trung ở đâu, lúc mấy giờ? |
| 1 そば屋に12時に集まる | Tập trung ở tiệm soba lúc 12 giờ. |
| 2 神社の前に1時40分に集まる | Tập trung trước cổng đền thần lúc 1 giờ 40 phút. |
| 3 バス乗り場に1時30分に集まる | Tập trung ở chỗ đậu lên xe lúc 1 giờ 30 phút. |
| 4 バスを降りたところに1時半に集まる | Tập trung ở chỗ xuống xe lúc 1 giờ rưỡi. |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | かんこう | 観光 | tham quan |
| 2 | ガイド | hướng dẫn viên | |
| 3 | あつまる | 集まる | tập trung |
| 4 | いよいよ | cuối cùng thì... | |
| 5 | とうちゃく | 到着 | đến |
| 6 | とちゅう | 途中 | dọc đường |
| 7 | じゅうたい | 渋滞 | kẹt xe, ách tắc |
| 8 | つく | 着く | đến |
| 9 | あるく | 歩く | đi bộ |
| 10 | そばや | そば屋 | quán mì soba |
| 11 | じゆう | 自由 | tự do |
| 12 | おみやげや | おみやげ物屋 | cửa hàng đồ lưu niệm |
| 13 | ゆっくり | thong thả | |
| 14 | じんじゃ | 神社 | đền thần đạo |
| 15 | むける | 向ける | hướng đến |
| 16 | しゅっぱつする | 出発する | xuất phát |
| 17 | ごらん | ご覧 | xem |
| 18 | すばらしい | tuyệt vời | |
| 19 | たっぷり | đầy đủ | |
| 20 | おくれる | 遅れる | trễ |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ いよいよ到着です =さあ、着きます。 ○ 10分ほど歩きまして…。 =10分ぐらい歩いて行きます。 ○ お昼にいたします。 =お昼ご飯を食べます。 ○ ご覧ください。 =「見てください」の丁寧な表現。 ○ 一緒に回んなきゃいけないのかしら? 「~かしら」は、女性が使う表現。 "kashira" là mẫu câu sử dụng của nữ. =一緒に回らなければいけないのですか。 ○ 送れずに12時にはお願いします。 =遅れないで12時には集まってください。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| Người hướng dẫn viên đang nói chuyện trên chuyến xe buýt tham quan. Sau bữa trưa, sẽ tập trung ở đâu, lúc mấy giờ? | |
| 男: | Ừ...m, sắp đến nơi rồi. Vì không bị kẹt xe giữa chừng nên thời gian đến tương đối đúng như dự tính. |
| Khi xe buýt đến nơi, sẽ đi bộ khoảng 10 phút nữa. Đi đến ngôi chùa. | |
| Sau khi viếng chùa xong, 12 giờ sẽ ăn cơm trưa ở quán soba bên cạnh. | |
| Sau bữa trưa là thời gian sinh hoạt tự do, gần đó cũng có nhiều cửa hàng bán đồ lưu niệm, nên môi người hãy cứ xem thong thả. | |
| Kế đến chúng ta sẽ đến đền thần, xe buýt sẽ khởi hành lúc 1 giờ 40 phút, nên mọi người hãy tập trung ở chỗ xuống xe trước 10 phút nhé. | |
| 女: | À, trong ngôi chùa, mọi người phải đi tham quan cùng nhau sao? |
| 男: | Không, mọi người cứ tự do xem. Vì khu vườn rất tuyệt nên... Có đủ thời gian mà. |
| À, bữa trưa sẽ đông nên mọi người vui lòng đến lúc 12 giờ, đừng trễ nhé. | |
| ? | Sau bữa trưa, sẽ tập trung ở đâu, lúc mấy giờ? |