Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 19/01/2026) – Miễn phí]
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
1. キャップをよく洗って出すキャップをきちんと締めて出すキャップは別に出すラベルもキャップもよく洗って出す
Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin.
| 615 | ||
| 男: | 15.522.5 | |
| 女: | 22.826 | |
| 男: | 26.331.6 | |
| 女: | 3236.2 | |
| 男: | 36.541.2 | |
| 女: | 41.543.3 | |
| 男: | 43.650.2 | |
| 女: | 50.554.4 | |
| 男: | 54.762 | |
| ? | 6675 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女の人はリサイクルでペットボトルを出したいときに、何をしたければなりませんか。 | Người nữ khi muốn bỏ chai nhựa để tái chế thì phải làm điều gì? |
| 1 キャップをよく洗って出す | Rửa sạch nắp rồi vứt. |
| 2 キャップをきちんと締めて出す | Vặn chặt nắp rồi vứt. |
| 3 キャップは別に出す | Nắp để riêng rồi vứt. |
| 4 ラベルもキャップもよく洗って出す | Rửa sạch nhãn và nắp rồi vứt. |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | リサイクル | tái chế | |
| 2 | ペットボトル | chai nhựa | |
| 3 | ラベル | nhãn dán | |
| 4 | キャップ | nắp (chai) | |
| 5 | 外す | tháo ra | |
| 6 | プラスチック | nhựa | |
| 7 | ようき | 容器 | đồ đựng |
| 8 | みずあらい | 水洗い | rửa nước |
| 9 | めんどう | 面倒 | phiền phức |
| 10 | ちょうないかい | 町内会 | họp dân phố |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ 引っ越して来られた =「引っ越して来た」のていねいな表現 ○ ちょっとごみの仕分け方を…。 文を終わりまで言わない。やわらかい表現。 Không nói hết câu. Mẫu câu mềm mỏng. =ちょっとごみの仕分け方を説明したいんです。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
Người nữ khi muốn bỏ chai nhựa để tái chế thì phải làm điều gì? | ||
| 男: | Xin chào. Chị mới dọn đến đây hồi tuần trước, tôi có thể giải thích cách phân loại rác một chút có được không? | |
| 女: | À, được. Gì vậy ạ? | |
| 男: | Ừ...m, chai nhựa thì chị hãy tháo nhãn ra nhé rồi mới vứt nhé. | |
| 女: | Vâng, giống chỗ tôi ở trước đây. | |
| 男: | Sau đó chị tháo nắp ra, rồi vứt riêng. | |
| 女: | Vậy à? | |
| 男: | Đúng thế. Ngoài ra, các đồ đựng bằng nhựa thì chị hãy rửa sơ qua. | |
| 女: | Rửa nước à? Phiền vậy. | |
| 男: | Trong cuộc họp dân phố, tôi yêu cầu mọi người làm như vậy. Chị vui lòng giúp cho. | |
| ? | Người nữ khi muốn bỏ chai nhựa để tái chế thì phải làm điều gì? |