Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 616 | ||
| 女: | 16.525.5 | |
| 男: | 25.831.2 | |
| 女: | 31.538.8 | |
| 男: | 39.144.2 | |
| 女: | 44.547.4 | |
| 男: | 47.749.7 | |
| 5064.2 | ||
| 女: | 64.569.6 | |
| 男: | 69.872 | |
| 女: | 72.377 | |
| ? | 8285 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女子学生はどうしますか。 | Học sinh nữ sẽ làm như thế nào? |
| 1 壁に漢字を貼って見る | Dán kanji lên tường rồi xem |
| 2 声を出しながら漢字を書く | Vừa viết kanji vừa đọc thành tiếng |
| 3 漢字カードを作って読む | Làm những tấm thẻ kanji rồi đọc |
| 4 漢字を聞きながら読む | Vừa nghe đọc kanji vừa đọc |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | おぼえかた | 覚え方 | cách nhớ |
| 2 | ほうほう | 方法 | phương pháp |
| 3 | しる | 知る | biết |
| 4 | ふつう | 普通 | thông thường |
| 5 | いまいち | (không) hơn chút nào | |
| 6 | こえ | 声 | tiếng nói |
| 7 | かみ | 紙 | giấy |
| 8 | へや | 部屋 | căn phòng |
| 9 | かべ | 壁 | bức tường |
| 10 | はる | 貼る | dán |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần ghi nhớ ○ でっかい声で読むんだ。 =大きい声で読むんだ。 例:「いつかでっかい家を建てるんだ」 Ví dụ: "Lúc nào đó tôi sẽ xây căn nhà thiệt to". ○ その方法が一番良かったってわけ。 =その方法が一番良かったというわけですか。 ○ やってみろよ。 「~てみろ」は、相手に何かを勧める時の表現。男性の言葉。 "~temiro" là mẫu câu khi khích tướng đối phương làm gì đó. Từ của nam giới. =やってみたらどうですか。 例:「これ、おいしいよ。ちょっと食べてみろよ」 Ví dụ: "Cái này ngon nè. Ăn thử chút coi." |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
Học sinh nữ và học sinh nam đang nói chuyện về cách nhớ kanji. Học sinh nữ sẽ làm như thế nào? | |
| 女: | Kanji thiệt là mãi vẫn không thể nhớ nổi. Nè, cậu biết cách nào hay không? |
| 男: | Tớ hả? Tớ thì viết kanji vào trong tập nhiều lần đến chừng nào thuộc thì thôi. |
| 女: | Đó chẳng phải là cách làm thông thường sao? Vậy thì chẳng nhớ nhiều hơn bao nhiêu đâu. |
| 男: | Đúng vậy. Bởi vậy vừa viết tớ vừa đọc to thành tiếng. |
| 女: | Hả? Đọc lớn tiếng hả? |
| 男: | Tớ đã làm thử nhiều cách rồi. |
| Làm mấy tấm thẻ kanji nho nhỏ rồi đọc nè, dán giấy viết kanji lên trên tường hay trong toilet để những lúc có thời gian thì xem nữa nè. Nhưng mà không ... lắm. | |
| 女: | Ừ...m, nhưng mà cách đó là tốt nhất phải không? |
| 男: | Đúng vậy đó. Cậu làm thử đi. |
| 女: | Vậy à? Thế thì tớ cũng làm thử coi sao. |
| ? | Học sinh nữ sẽ làm như thế nào? |