Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N3)
| 問題: まず質問を聞いてください。そのあと、問題を見てください。読む時間があります。それから話を聞いて、問題用紙の1から4の中から正しい答えを一つ選んでください。 |
| 620 | ||
| 女: | 3846.2 | |
| 店員: | 46.553.5 | |
| 女: | 53.854.6 | |
| 店員: | 54.959.8 | |
| 女: | 60.172 | |
| 店員: | 72.380.4 | |
| 女: | 80.786.9 | |
| 店員: | 87.291 | |
| ? | 96102 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女の人がDVD・CDレンタルショップで店員と話しています。女の人が借りたいDVDを借りることができないのはどうしてですか。 | Người phụ nữ đang nói chuyện với nhân viên cửa hàng ở tiệm cho thuê băng đĩa. Tại sao người phụ nữ không thể mướn cuốn DVD mà mình muốn? |
| 1 発売されたばかりなので | Vì vừa mới được phát hành |
| 2 まだ入荷していないので | Vì vẫn chưa nhập hàng |
| 3 もう見てしまったものなので | Vì là cuốn đã xem rồi |
| 4 全部借りられてしまったので | Vì tất cả đả được mướn rồi |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | レンタルショップ | cửa hàng cho thuê | |
| 2 | しんきょく | 新曲 | ca khúc mới |
| 3 | たな | 棚 | cái kệ |
| 4 | はつばいする | 発売する | bán ra |
| 5 | にゅうかする | 入荷する | nhập hàng |
| 6 | ぜんぶ | 全部 | toàn bộ |
| 7 | かしだしちゅう | 貸出中 | đang cho thuê |
| 8 | ふだ | 札 | thẻ |
| 9 | ほか | 他 | khác |
| 10 | ならべる | 並べる | trưng bày |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ○ あれはまだ入荷していないんですよ。 この場合、「~んです」は「すみません」という気持ちを表す表現。 Trường hợp này, "~n desu" diễn tả cảm xúc "xin lỗi". ○ もうしばらくお待ちいただかないと…。 「~ないと」は「~なければならない」の省略形。 "~ nai to" là thể rút gọn của "nakereba naranai". =もうしばらくお待ちいただかなければなりません。 例:「もっと、勉強しないと。」 Ví dụ: "Phải học nhiều hơn nữa." ○ あそこにあるやつ =あそこにある物 ○ 全部 「貸出中」の札が付いているんだけど、 「貸出中」のCDやDVDのケースには、それを示す「貸出中」札が付けてある店が多い。 Trường hợp CD DVD "đang được thuê" thì nhiều cửa hàng dán thẻ "đang cho thuê" để thể hiện điều đó. ○ あそこに並べてあるだけなんですよ。 =あそこに並べてあるものだけで、他にはないんです。すみません。 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| Người phụ nữ đang nói chuyện với nhân viên cửa hàng ở tiệm cho thuê băng đĩa. Tại sao người phụ nữ không thể mướn cuốn DVD mà mình muốn? | |
| 女: | Xin lỗi, tôi muốn thuê cuốn CD bài hát mới của Miss Child, nhưng trên kệ không có. |
| 店員: | À, có phải cuốn vừa mới được phát hành hồi tuần rồi không? Cuốn đó chúng tôi chưa nhập hàng. |
| 女: | À, vậy à... |
| 店員: | Vâng, chị vui lòng chờ một thời gian nữa ạ... |
| 女: | Vậy thì cuốn DVD "Zoku yonchoume no asahi", cuốn ở đằng kia có dán tờ giấy ghi là "Đang cho thuê", anh còn cuốn khác không? |
| 店員: | Ừ...m, chỉ có cuốn bày ở đằng kia thôi ạ. Cuốn "Yonchoume no asahi" được không ạ? |
| 女: | À, cuốn đó tôi xem rồi...Vậy tôi ghé lại sau. |
| 店員: | Dạ, xin lỗi quý khách. |
| ? | Tại sao người phụ nữ không thể mướn cuốn DVD mà mình muốn? |