Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 12/02/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~にたえない
Cấu trúc

N

Vる +          にたえない

Ý nghĩa &

Cách dùng

あまりにひどくて~するのは我慢できない

... rất kinh khủng, không thể chịu nổi



1.

彼女の弾くバイオリンの音は聞くにたえないほどだった。

Tiếng đàn violon của cô ấy ghê đến mức không dám nghe.

 

彼女(かのじょ) 弾く(ひく) 音(おと) 聞く(きく)

2.

「黒山監督の今度の映画、ひどいね」

“Bộ phim lần này của đạo diễn Kuroyama kinh khủng thiệt.”

黒山監督 (くろやまかんとく) 今度(こんど) 映画(えいが)

 

「うん、見るにたえないね

“Ừm, không dám xem luôn.”

 

見る(みる)

3.

インターネットの掲示板には、読むにたえないようなひどい書き込みが時々ある。

Bản tin trên internet thỉnh thoảng có mấy câu ghê tởm không dám đọc luôn.

掲示板(けいじばん) 読む(よむ) 書き込む(かきこむ)

 

4.

今までの家族の苦労を思うと、感謝にたえません

Mỗi khi nghĩ đến sự khó nhọc của gia đình từ trước đến giờ, tôi thấy biết ơn.

 

家族(かぞく) 苦労(くろう) 感謝(かんしゃ)

5.

突然の悲報で、悲しみの念にたえません

Thật là buồn với tin buồn đột ngột.

突然(とつぜん) 悲報(ひほう) 悲しみ(かなしみ) 念(ねん)

 

6.

同情/後悔/喜び/遺憾 +にたえない

Rất đồng cảm/hối hận/vui/đáng tiếc

同情(どうじょう) 後悔

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.