Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~もさることながら |
| Cấu trúc | N + もさることながら |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~ももちろんだが→ 後ろを強調 ... là đương nhiên (nhấn mạnh vế sau) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 結果もさることながら、原因が問題だ。 Không chỉ kết quả mà nguyên nhân cũng là vấn đề. 結果(けっか) 原因(げんいん) 問題(もんだい) |
| 2. | 進学先の決定については、親の希望もさることながら、本人の希望が第一だろう。 Về quyết định nơi học tiếp lên, không chỉ kì vọng của cha mẹ, nguyện vọng của bản thân mới là nhất. 進学先(しんがくさき) 決定(けってい) 親(おや) 希望(きぼう) 本人(ほんにん) 第一(だいいち)
|
| 3. | A社は製品の性能の良さもさることながら、アフターケアの良さで客の信頼を得ている。 Ngoài việc sản phẩm có tính năng tốt, do chăm sóc hậu mãi tốt nên công ty A có sự tin cậy của khách hàng. 製品(せいひん) 性能(せいのう) 良さ(よさ) 客(きゃく) 信頼(しんらい) 得る(える)
|
| 4. | 初めて住んだ外国では、言葉もさることながら、生活習慣の違いにとまどうことが多かった。 Ở nước ngoài lần đầu sinh sống thì ngoài từ vựng, nhiều lúc gặp phải sự khác biệt tập quán sống nữa.
初めて(はじめて) 外国(がいこく) 言葉(ことば) 生活(せいかつ) 習慣(しゅうかん) 違い(ちがい) |