Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~に~ない |
| Cấu trúc | Vる~V thể khả năng phủ định + に~ない |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~たくても~できない Có muốn… cũng không thể |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 買ったばかりのケータイをなくすなんて、泣くに泣けない。 Làm mất chiếc điện thoại mới mua, có muốn khóc cũng không khóc nổi.
買う(かう) 泣く(なく) |
| 2. | わからないことがあったのだが、そんなことも知らないのかと笑われそうで、聞くに聞けなかった。 Có điều tôi không biết, nhưng sợ bị cười là chuyện như vậy cũng không biết sao, nên tôi không dám hỏi.
知る(しる) |
| 3. | 「私が離婚したのには、言うに言えない事情があるんです」 “Chuyện tôi ly hôn, trong đó có sự tình không thể nói được.” 離婚(りこん) 事情(じじょう)
|
| 4. | 「岡田、バナナの皮で滑って転んだんだって。漫画みたいだろ。でも、それで骨折して入試を受けられなかったっていうんだから、笑うに笑えないよな」 “Nghe nói Okada trượt vỏ chuối té ngã. Giống như trong truyện tranh vậy. Nhưng do vậy bị gãy xương không thể đi thi được, nên có muốn cười cũng không cười nổi.” 岡田(おかだ) 皮(かわ) 滑る(すべる) 転ぶ(ころぶ) 漫画(まんが) 骨折(こっせつ) 入試(にゅうし) 笑う(わらう)
|
| 5. | 言うに言われぬ事情 sự tình có muốn nói cũng không được nói. 事情(じじょう)
|