Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~といい…といい |
| Cấu trúc | N + といい…といい |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~も…も→評価、批判の内容 Cũng… cũng (đánh giá, phê phán) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. このかばんは大きさといいデザインといい、通勤にぴったりだ。 Chiếc cặp này về kích cỡ cũng như kiểu dáng rất thích hợp để đi làm. 大きい(おおきい) 通勤(つうきん) |
| 2. | 山下さんは人柄といい職業といい、娘の結婚相手として申し分ない。 Cậu Yamashita về nhân cách cũng như nghề nghiệp, làm chồng tương lai của con gái tôi thì không có gì chê. 山下(やました) 柄( がら) 職業( しょくぎょう) 結婚(けっこん) 相手(あいて) 申し分(もうしぶん) |
| 3. | この大学は授業のレベルの高さといい最新の設備といい、勉強するのに最高の環境だ。 Trường đại học này về chất lượng cao của tiết học cũng như trang thiết bị tối tân, là môi trường tốt nhất cho việc học. 大学(だいがく) 授業(じゅぎょう) 高い(たかい) 最新(さいしん) 設備(せつび) 勉強(べんきょう) 最高(さいこう) 環境(かんきょう)
|
| 4. | この歌はメロディーといい歌詞といい、一度聞いたら忘れられない。 Bản nhạc này về giai điệu cũng như ca từ, nghe một lần thì không thể quên. 歌(うた) 歌詞(かし) 一度(いちど) 聞く(きく)
|
| 5. | このレポートは内容といい構成といい、大学生レベルのものとはいえない。 Bài báo cáo này về nội dung cũng như bố cục thì không thể nói là ở trình độ sinh viên đại học. 内容(ないよう) 構成(こうせい) 大学生(だいがくせい)
|