Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~がてら |
| Cấu trúc | N + がてら |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~を兼ねて、~のついでに kiêm…, sẵn tiện… |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 散歩がてら、公園の花火大会に出かけた。 Nhân tiện đi tản bộ, tôi ra ngoài tham dự cuộc thi pháo hoa ở công viên.
散歩(さんぽ) 公園(こうえん) 花火大会(はなびたいかい) 出かける)でかける) |
| 2. | 買い物がてら、銀行へ行って用事を済ませた。 Sẵn tiện mua sắm, tôi đến ngân hàng giải quyết công chuyện. 買い物(かいもの) 銀行(ぎんこう)用事(ようじ) 済ます( すます)
|
| 3. | 運動がてら、空き缶などのごみ拾いを日課としている。 Tôi coi việc nhặt rác như lon không như là sẵn tiện vận động. 運動(うんどう) 空き缶(あきかん) 拾う(ひろう)日課(にっか)
|
| 4. | 「当地は桜で有名です。お遊びがてらぜひおいでください」(転居通知) “Vùng này nổi tiếng với hoa anh đào. Hãy tới sẵn tiện vui chơi luôn.” (thông báo chuyển chỗ ở)
当地(とうち) 桜(さくら) 遊ぶ(あそぶ) |
| 5. | * 友達を駅まで迎えに行きがてら、借りたビデオを返してきた。 友達(ともだち) 駅(えき) 迎える(むかえる) 借りる(かりる) 返す(かえす)
|