Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ゆえ(に/の) |
| Cấu trúc | N Vる/た(が) Aい/かった(が) + ゆえ(に/の) Aな/だった N・Aな+であるが |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~ために(理由)(書き言葉) Vì (lý do) (văn viết) |
| 1. | 昔のことゆえ、よく覚えておりません。 Vì chuyện lâu rồi nên tôi không nhớ rõ. 昔(むかし) 覚える(おぼえる) |
| 2. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「あなたの国にも、外国人であるがゆえの差別はありませんか」 “Ở đất nước bạn, có sự phân biệt người nước ngoài không?” 国(くに) 外国(がいこく) 差別(さべつ)
|
| 3. | 春子さんは病気であったがゆえに、孤独な少女時代を過ごした。 Do bệnh tật nên cô Haruko trải qua thời thiếu nữ trong cô độc. 春子(はるこ) 病気(びょうき) 孤独(こどく) 少女(しょうじょ) 時代(じだい) 過ごす(すごす)
|
| 4. | 人間は直立歩行が可能になったゆえに、脳が発達したと言われている。 Do con người có khả năng đi đứng thẳng nên não phát triển.
人間(にんげん) 直立(ちょくりつ) 歩行(ほこう) 可能(かのう) 脳(のう) 発表(はっぴょう) |
| 5. | 日本は資源が乏しいゆえに、加工貿易が発達した。 Do tài nguyên nghèo nàn nên Nhật Bản có thương mại gia công phát triển.
日本(にほん) 資源(しげん) 加工(かこう) 貿易(ぼうえき) 発達(はったつ) |
| 6. | その絵は色、画法があまりに強烈なゆえに、発表当時は人々に受け入れられなかった。 Bức tranh đó có màu sắc cũng như cách vẽ táo bạo nên khi công bố không được mọi người tiếp nhận. 絵(え) 色(いろ) 画法(がほう) 強烈(きょうれつ) 発表(はっぴょう) 当時(とうじ) 人々(ひとびと) 受け入れる(うけいれる)
|