Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 20/11/2018) – Miễn phí]

Mẫu câu~もさることながら
Cấu trúc

N   + もさることながら

Ý nghĩa &

Cách dùng

~ももちろんだが→ 後ろを強調

... là đương nhiên (nhấn mạnh vế sau)



1.

結果もさることながら、原因が問題だ。

Không chỉ kết quả mà nguyên nhân cũng là vấn đề.

結果(けっか) 原因(げんいん) 問題(もんだい)

2.

進学先の決定については、親の希望もさることながら、本人の希望が第一だろう。

Về quyết định nơi học tiếp lên, không chỉ kì vọng của cha mẹ, nguyện vọng của bản thân mới là nhất.

進学先(しんがくさき) 決定(けってい) 親(おや) 希望(きぼう) 本人(ほんにん) 第一(だいいち)

 

3.

A社は製品の性能の良さもさることながら、アフターケアの良さで客の信頼を得ている。

Ngoài việc sản phẩm có tính năng tốt, do chăm sóc hậu mãi tốt nên công ty A có sự tin cậy của khách hàng.

製品(せいひん) 性能(せいのう) 良さ(よさ) 客(きゃく) 信頼(しんらい) 得る(える)

 

4.

初めて住んだ外国では、言葉もさることながら、生活習慣の違いにとまどうことが多かった。

Ở nước ngoài lần đầu sinh sống thì ngoài từ vựng, nhiều lúc gặp phải sự khác biệt tập quán sống nữa.

 

初めて(はじめて) 外国(がいこく) 言葉(ことば) 生活(せいかつ) 習慣(しゅうかん) 違い(ちがい)

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.