Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~に即して Dựa trên… |
| Cấu trúc | N + に即して |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~に従って、~に当てはめて Dựa trên… |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「具体例に即してご説明いたします」 "Tôi sẽ giải thích dựa theo ví dụ cụ thể. "
「具体例(ぐたいれい) 即(そく)して |
| 2. | 教育問題に関しては、実態に即した現場の対応が望まれる。 Liên quan đến vấn đề giáo dục, người ta kì vọng giải pháp hiện trường dựa trên thực trạng.
教育問題(きょういくもんだい) 関(かん)する 実態(じったい) 現場(げんば) 対応(たいおう) 望(のぞ)まれる。 |
| 3. | 現在の福祉問題について、自分の体験に即して述べよ。 Về vấn đề phúc lợi hiện tại, hãy trình bày dựa trên kinh nghiệm của bản thân.
現在(げんざい) 福祉問題(ふくしもんだい) 体験(たいけん) 即(そく)する 述(の)べ |
| 4. | * 今回の事件は、法律に即していえば、明らかに名誉毀損に当たる。 * Vụ việc lần này, dựa trên pháp luật mà nói thì rõ ràng là tổn hại danh dự.
今回(こんかい) 事件(じけん) 法律(ほうりつ) 明(あき)らか 名誉毀損(めいよきそん) 当(あ)たる。 |