Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ だに…ない |
| Cấu trúc | N ... V phù định + だに…ない |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~さえしない、まったく~しない … cũng không, hoàn toàn không… |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 銀行が倒産するという、10年前には想像だにしなかったことが現実となった。 10 năm trước tôi không tưởng tượng là ngân hàng sẽ phá sản, nay đã thành hiện thực.
|
| 2. | 私がマラソン大会で1位になれるなんて、夢にだに思わなかった。 Có nằm mơ tôi cũng không nghĩ đến chuyện mình đứng hạng nhất thi đấu marathon.
|
| 3. | その僧侶は微動だにせず2時間以上座禅を続けた。 Vị tăng đó tọa thiền trên 2 tiếng mà không nhúc nhích.
|
| 4. | 私が出した案は、会議で一顧だにされなかった。 Đề án mà tôi đưa ra không được nhắc đến trong cuộc họp dù chỉ một lần.
|