Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~つつ(も) |
| Cấu trúc | Vます + つつ(も) |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~しながら同時に~する(書き言葉) Vừa… vừa… cùng lúc (văn viết) |
| 1. | 父は娘の花嫁姿を眺めつつ、彼女が生まれた日のことを思い出していた。 Người cha vừa ngắm nhìn con gái mình trong dáng cô dâu, vừa nhớ lại ngày nó chào đời.
父(ちち) 娘(むすめ) 花嫁(はなよめ) 姿(すがた) 眺める(ながめる) 彼女(かのじょ) 生まれる(うまれる) 日(ひ) 思い出す(おもいだす) |
| 2. | 彼は公務員として働きつつ小説を書きつづけ、ついに有名な賞を受賞した。 Ông ấy vừa làm viên chức vừa tiếp tục viết tiểu thuyết, cuối cùng đã nhận giải thưởng danh tiếng.
彼(かれ) 公務員(こうむいん) 働く(はたらく) 小説(しょうせつ) 書く(かく) 有名(ゆうめい) 賞(しょう) 受賞(じゅしょう) |
| 3. | 私は利益を追求しつつ社会貢献もする、そういう会社を作りたいと思います。 Tôi muốn mở công ty để vừa kiếm lời mà cũng vừa cống hiến cho xã hội. 私(わたし) 利益(りえき) 追求(ついきゅう) 社会(しゃかい) 貢献(こうけん) 作る(つくる) 思う(おもう)
|
| 4. | 彼女の話を嘘と知りつつ、お金を貸してあげた。 Dù biết cô ấy nói dối nhưng tôi vẫn cho mượn tiền. 彼女(かのじょ) 話(はなし) 嘘(うそ) 知る(しる) お金(おかね) 貸す(かす)
|
| 5. | 頭では「行かなければ」と考えつつも、体が動かなかった。 Dù trong đầu nghĩ rằng “Phải đi” nhưng cơ thể không cử động. 頭(あたま) 行く(いく) 考える(かんがえる) 体(からだ) 働く(はtらく)
|
| 6. | 父は禁煙すると言いつつたばこを吸い続けている。 Cha tôi bảo rằng bỏ thuốc là mà vẫn tiếp tụ hút. 父(ちち) 禁煙(きんえん) 言う(いう) 吸い続ける(すいつづける)
|