Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~べからず/べからざる |
| Cấu trúc | Vる + べからず/べからざる |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~してはいけない(書き言葉) Không được… (văn viết) |
| 1. | ここにごみを捨てるべからず。 Không được vứt rác ở đây. 捨てる(すてる)
|
| 2. | 関係者以外、ここに駐車するべからず。 Người không liên quan không được đậu xe ở đây.
関係者(かんけいしゃ) 以外( いがい) 駐車( ちゅうしゃ) |
| 3. | 植物の成長にとって、日光は欠くべからざるものだ。 Ánh sáng mặt trời là không thể thiếu đối với sự tăng trưởng của thực vật. 植物(しょくぶつ) 成長(せいちょう) 日光(にっこう) 欠く( かく)
|
| 4. | 政治家がその地位を利用して私服を肥やすのは、許すべからざる犯罪だ。 Chính trị gia dùng địa vị của mình để ăn hối lộ là hành vi phạm tội không thể tha thứ.
政治家(せいじか) 地位(ちい) 利用(りよう) 服(ふく) 肥やす(こやす) 許す(ゆるす) 犯罪(はんざい) |