Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~にして |
| Cấu trúc | N + にして |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~だからこそ、~でも(~は程度の高いもの) Chính vì..., dù là... (... ở mức độ cao) ~の時点で(驚き、意外) Ở thời điểm... (ngạc nhiên, ngoài tưởng tượng) ~であると同時に~である Vừa là... vừa là... |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. こんな細かい仕事はベテランの職人にして初めてできることだ。 Công việc tỉ mỉthế này thì nghệ nhân lão luyện mới làm nổi. 細かい(こまかい) 仕事(しごと) 職人(しょくにん) 初めて(はじめて)
|
| 2. | この問題を解くのに、優秀な高橋君にして3時間もかかった。 Đến cả ưu tú như bạn Takahashi cũng phải mất 3 tiếng mới giải được bài này. 問題(もんだい) 解く(とく) 優勝(ゆうしょう) 高橋君(たかはしくん) 時間(じかん)
|
| 3. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. この年にして初めて親の苦労がわかった。 Đến từng tuổi này tôi mới hiểu được nỗi khổ của cha mẹ. 親(おや) 苦労(くろう)
|
| 4. | 村山氏は25歳にして、年商1億の会社の社長となった。 Đến năm 25 tuổi, ông Murayama mới trở thành giám đốc công ty có doanh thu mỗi năm đạt 100 triệu. 村山氏(むらやまし) 年商(ねんしょう) 億(おく) 会社(かいしゃ) 社長(しゃちょう)
|
| . | 結婚10年後にして授かった子どもなので、かわいくてかわいくてたまらない。 Vì là đứa con trời ban cho tôi sau 10 năm kết hôn, nên tôi cưng ơi là cưng.
結婚(けっこん) 授かる(さずかる) |
| 6. | 零下40度の世界では、水は一瞬にして凍り付いてしまう。 Trong thế giới -40 độ, chỉ trong nháy mắt, nước sẽ đóng thành băng. 零下 世界(せかい) 一瞬〔いっしゅん) 凍り付く(こおりつく)
|
| 7. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 彼女は有名な女優にして詩人でもある。 Cô ấy vừa là diễn viên nổi tiếng, cũng vừa là nhà thơ. 有名(ゆうめい) 女優(じょゆう) 詩人(しじん)
|