Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 23/09/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~は…と/~と…が相まって
Cấu trúc

N  + は…と/~と…が相まって

Ý nghĩa &

Cách dùng

~と……の両方がいっしょになって→ 結果(書き言葉)

…và… cả hai cộng lại (kết quả) (văn viết)



1.

彼女の持って生まれた素質、人一倍の努力と相まって、見事に花を開いた。

Tố chất bẩm sinh, cộng với nỗ lực hơn người của cô ấy đã nở hoa một cách tuyệt vời.

 

 

2.

ここ数年の干ばつ内戦の激化と相まって、多くの難民を生んだ。

Hạn hán nhiều năm nay, cộng với sự khốc liệt của cuộc nội chiến đã sản sinh ra nhiều người dân khổ sở.

 

 

3.

休日好天が相まって、行楽地はどこも大変なにぎわいだった。

Là ngày nghỉ với lại thời tiết tốt, nên các khu vui chơi đâu đâu cũng rất náo nhiệt.

 

 

4.

自然環境歴史とが相まって国民性を形作るのだろうか。

Môi trường thiên nhiên cộng với lịch sử đạ tạo ra tính dân tộc.

 

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.