Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~なくして(は) |
| Cấu trúc | N + なくして(は) |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~がなければ→ 否定の表現 Nếu không có... (diễn đạt phủ định) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 努力なくして成功はあり得ない。 Nếu không nỗ lực sẽ không có được thành công. 努力(どりょく) 成功(せいこう) |
| 2. | 市民の協力なくしては、オリンピックは開催できない。 Nếu người dân thành phố không hợp tác, Olympic sẽ không thể tổ chức. 市民(しみん) 協力(きょうりょく) 開催(かいさい) |
| 3. | 「夫と子どもの理解なくしては、研究を続けることはできませんでした」 “Tôi không thể tiếp tục nghiên cứu nếu như chồng và con tôi không hiểu cho.” 理解(りかい) 研究(けんきゅう) 続ける(つづける) |
| 4. | アインシュタインの存在なくして現代物理学は語れない。 Sẽ không thể có vật lý hiện đại nếu như không có sự hiện diện của Einstein. 存在(そんざい) 現代(げんだい) 物理(ぶつり) 語る(かたる) |