Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~までだ/のことだ |
| Cấu trúc | Vた / Vる + までだ/のことだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | 他のことがだめでも~すればいいのだから大丈夫だ Dù cái khác không thể, nhưng nếu... thì cũng được 単にこれだけの理由からしただけだ、ほかに意味はない Làm chỉ vì lý do đơn thuần, không có ý khác. |
| |
Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 終バスが行ってしまったのならしかたがない。歩いて帰るまでだ。 Nếu chuyến xe buýt cuối cùng chạy rồi thì không còn cách nào khác. Đành phải đi bộ về.
終バス(しゅうバス) 行く(いく) 歩く(あるく) 帰る(かえる) | |
「たとえ会社のためでも、法律に違反するようなことはしたくないんだ。どうしてもって命令されたら、会社を辞めるまでのことだね」 “Dù là vì công ty đi nữa thì tôi cũng không muốn làm việc vi phạm pháp luật. Nếu như bị ra lệnh bằng mọi giá phải làm thì tôi chỉ còn cách nghỉ làm.” 会社(かいしゃ)法律(ほうりつ) 違反する(いはん) 命令(めいれい) 辞める(やめる)
| |
受けるだけ受けてみて、だめだったら、来年もう一度受けるまでだ。 Thi thì đã thi rồi, nếu không được thì đành phải thi lại năm sau. 受ける(うける) 来年(らいねん) 一度(いちど)
| |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 特に用事はない。元気かどうか気になって電話してみたまでだ。 Không có chuyện gì đặc biệt. Chỉ quan tâm nên điện thoại hỏi thử có khỏe không. 特に(とくに) 用事(ようじ) 元気(げんき) 気になる(きになる) 電話(でんわ)
|
| 2. | 聞かれたから答えたまでのことで、私から積極的に話したわけではない。 Tại bị hỏi nên tôi mới trả lời, chứ tôi đâu có chủ động nói chuyện đâu. 聞く(きく) 答える(こたえる) 積極的(せっきょくてき) 話す(はなす)
|
| 3. | 「今日は注文はありませんけど」「いえ、ちょっと近くまで来たもので、寄ってみたまでです。 “Hôm nay không có đơn hàng.” “À không, tại đi công chuyện gần đây nên ghé thử.” 今日(きょう) 注文(ちゅうもん) 近く(ちかく) 来る(くる) 寄る(よる)
|
| 4. | *「取り急ぎ、お知らせまで」(手紙文) * “Đang vội, chỉ để thông báo” (văn viết thư) 取り急ぐ(とりいそぐ) お知らせ(おしらせ) 手紙文(てがみぶん)
|