Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~に至る/至るまで/至って |
| Cấu trúc | N + に至る/至るまで/至って Vる |
Ý nghĩa & Cách dùng | 最終的に~という段階になる、範囲が~まで達する Đến giai đoạn/phạm vi |
| 1. | 兄は3カ月間1日も休まず働き続け、過労死するに至った。 Anh tôi làm việc suốt 3 tháng không nghỉ ngày nào, đến mức chết vì lao lực. 兄(あに) 月間(げつかん) 休む(やすむ) 働き続ける(はたらきつづける) 過労死(かろうし)
|
| 2. | 加害者が犯行にに至った経緯は次のとおりです。 Lý do dẫn đến hành vi phạm tội của người gây hại là như sau. 加害者(かがいしゃ)犯行(はんこう) 至る(いたる) 経緯(けいい) 次(つぎ)
|
| 3. | 泥棒に入られ、現金やクレジットカードはもちろん、冷蔵庫の中身に至るまで全部取られた。 Bị trộm đột nhập, lấy đi tất cả không chỉ tiền mặt, thẻ tín dụng mà còn đồ trong tủ lạnh. 泥棒(どろぼう) 入る(はいる) 現金(げんきん) 冷蔵庫(れいぞうこ) 中身(なかみ) 至る(いたる) 全部(ぜんぶ) 取る(とる)
|
| 4. | 死亡事故が起こるに至って、やっとその交差点に信号が取り付けられた。 Đến khi xảy ra tai nạn chết người thì cuối cùng, ngã tư đó mới được gắn đèn tín hiệu.
死亡(しぼう) 事故(じこ) 交差点(こうさてん) 信号(しんごう0 取り付ける(とりつける) |
| 5. | 自殺者が出るに至っても、学校はなかなかいじめがあったことを認めなかった。 Đến khi có người tự tử thì trường đó cũng không thừa nhận chuyện bắt nạt. 自殺者(じさつしゃ) 出る(でる) 学校(がっこう) 確かめる(たしかめる)
|
| 6. | 部下の不正が次々に明るみに出るに至っては、所長も責任を取らざるを得なかった。 Đến khi hành vi bất chính của cấp dưới lần lượt được sáng tỏ thì sở trưởng mới chịu nhận trách nhiệm.
部下(ぶか) 不正(ふせい) 次々(つぎつぎ)明るみ(あかるみ)所長(しょちょう) 責任(せきにん) 取る(とる) 得る(える) |
| 7. | 山頂に至る道はいくつかあるが、南側のルートが一番登りやすい。 Có nhiều đường đi đến đỉnh núi, nhưng lộ trình phía nam là dễ đi nhất. 山頂(さんちょう) 道(みち) 南側(みなみがわ) 一番(いちばん) 登る(のぼる) |
| 8. | 「佐倉を経て成田に至る」(道案内) “Qua Sakura đến Narita” (chỉ đường)
佐倉(さくら) 経つ(たつ) 成田(なりた) 道案内(みちあんない) |
| 9. | A氏は大学院卒業後、常勤講師、准教授を経て現在に至る。(経歴) Ông A sau khi tốt nghiệp cao học, đã làm qua giảng viên thường trực, rồi phó giáo sư mới đến chức hiện nay. 氏(し) 大学院(だいがくいん) 卒業後(そつぎょうご) 常勤(じょうきん) 講師(こうし) 准教授(じゅんきょうじゅ) 経る(へる) 現在(げんざい) 至る(いたる) 経歴(けいれき)
|