Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~をよそに |
| Cấu trúc | N + をよそに |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~を無視して ... không đếm xỉa |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 親の心配(/期待)をよそに、息子は遊んでばかりいる。 Thằng con không màng lo lắng/kì vọng của cha mẹ, cứ chơi bời suốt.
|
| 2. | 住民の反対をよそに、高層マンションの建設は着々と進められた。 Bất chấp người dân phản đối, việc xây dựng khu căn hộ cao tầng được tiến hành theo tiến độ.
主民(しゅみん) 反対(はんたい) 高層(こうそう) 建設(けんせつ) 着々(ちゃくちゃく) 進める(すすめる) |
| 3. | 今度の新入社員ときたら、先輩たちが残業しているのをよそに、さっさと帰ってしまう。 Nhân viên mới đợt này thật là..., thản nhiên ra về trong khi đàn anh đang tăng ca. 今度(こんど) 新入社員(しんにゅうしゃいん) 先輩(せんぱい) 残業(ざんぎょう) 帰る(かえる)
|
4. | 家族の冷たい視線をよそに、父はゆうべも酔ってご機嫌で帰ってきた。 Không màng ánh mắt lạnh lùng của gia đình, cha tôi tối qua về nhà trong tình trạng say xỉn. 家族(かぞく) 冷たい(つめたい) 視線(しせん) 酔う(よう) 機械(きかい) 帰る(かえる)
|