Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 23/07/2018) – Miễn phí]

Mẫu câu~にもまして
Cấu trúc

N

nghi vấn từ  + にもまして

Ý nghĩa &

Cách dùng

~以上に

Hơn…



1.

猛暑の今年は昨年にもまして食中毒が多い。

Năm nay nắng gay gắt nhiều vụ ngộ độc hơn năm ngoái.

猛暑(もうしょ) 今年(ことし) 昨年(さくねん) 食中毒(しょくちゅうどく) 多い(おおい)

2.

ここ5年ほどの技術革新のスピードは、以前にもまして速くなっている。

Tốcđộ cải tiến kĩ thuật khoảng 5 năm trở lại đây nhanh hơn trước kia.

技術革新〔ぎじゅつかくしん) 以前(いぜん)速く{はやく)

3.

花嫁姿の彼女はいつにもましてきれいだった。

Trong dáng cô dâu, cô ấy đẹp hơn bao giờ hết.

花嫁姿(はなよめすがた) 彼女(かのじょ)

4.

会社を選ぶときは現在の業績も大事だが、それにもまして将来性が重要ではないだろうか。

Khi lựa chọn công ty thì thành tích hiện tại cũng quan trọng, nhưng tính tương lai phải chăng quan trọng hơn.

会社(かいしゃ) 選ぶ(えらぶ) 現在(げんざい)業績(ぎょうせき) 大事(だいじ) 将来性(しょうらいせい) 重要(じゅうよう)

5.

母親にとって、何にもましてうれしいのは、子どもたちが幸せになってくれることだ。

Niềm vui sướng nhất đối với người mẹ là con cái mình được hạnh phúc.

母親(ははおや) 幸せ(しあわせ)

増す

1 (自)・川の水量が増す。 ・不安が増す。 ・食欲が増す

2 (他)・川が水量を増す。 ・勢いを増す。 ・激しさを増す

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.