Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 26/01/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~ながらに/の
Cấu trúc

+ ながらに/の

Vます      + ながらに/の

Ý nghĩa &

Cách dùng

その状態のままで(慣用的表現)

Trong tình trạng đó (cụm thành ngữ)



1.

その女性は涙ながらに生活の苦しさを訴えた。

Người phụ nữ đó kể nỗi khổ cuộc đời trong nước mắt.

 

女性(じょせい)  涙(なみだ)  生活(せいかつ)  苦しい(くるしい)  訴える(うった)える

2.

このあたりはまだ昔ながらの田園風景があちこちに見られる。

Vùng này đâu đó vẫn còn thấy những cảnh sắc điền viên của ngày xưa.

 

田園風景(でんえんふうけい)

3.

少年は生まれながらに(して)豊かな音楽の才能に恵まれていた。

Cậu bé ấyđược trời phú có một tài năng âm nhạc thiên bẩm.

 

3 少年(しょうねん)   豊(ゆたか)  音楽(おんがく)  才能(さいのう)  恵(めぐ)まれる

4.

インターネットを利用すると、居ながらにして米国の大学の授業も受けられる。

Bằng việc sử dụng internet, ngồi một chỗ vẫn có thể học các trường đại học bên Mỹ.

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.