Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ときたら … thì (thiệt là) |
| Cấu trúc | N + ときたら |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~は→(-)評価(話し言葉) … thì (đánh giá tiêu cực) (văn nói) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「吉田さんときたら、遅刻はするし欠席は多いし、困ったものだ」 “Bạn Yoshida thì thiệt là…, đi trễ đã chớ lại còn hay nghỉ nữa, thật rõ khổ.”
「吉田(よしだ) 遅刻(ちこく) 欠席(けっせき) 困(こま)った |
| 2. | 「今度のボーナスときたら、あまりにも少なくて話にもならない」 “Tiền thưởng lần này thì quá ít không đáng để nói.”
「今度(こんど) 少(すく)ない 話(はなし) |
| 3. | 「課長のあいさつときたら長い上につまらないんだから(嫌になる)」 “Lời chào của nhóm trưởng thì thiệt là…, đã dài còn chớ lại còn chán òm, (không thích)”
「課長(かちょう) 長(なが)い (嫌(いや) |
| 4. | 「お父さんったら仕事ばっかり。もっとぼくと遊んでよ」 “Bố thì lúc nào cũng công việc. Chơi với con thêm nữa đi mà.”
仕事(しごと) 遊(あそ)ぶ |