Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~べく |
| Cấu trúc | Vる + べく |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~するために(目的)(書き言葉) Để… (mục đích) (văn viết) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 首相はパリでの首脳会議に出席するべく、午後6時に成田を発った。 Thủ tướng xuất phát tại Narita vào lúc 6 giờ chiều để tham dự Hội nghị thượng đỉnh ở Paris. 首相(しゅしょう) 首脳会議(しゅのうかいぎ) 出席(しゅっせき) 午後(ごご) 成田(なりた) 発つ(たつ)
|
| 2. | 会社の赤字を減らすべく、社員たちは必死に働いた。 Để giảm thâm hụt cho công ty, nhân viên đã làm việc trối chết. 赤字(あかじ) 減る(へる) 社員(しゃいん) 必死(ひっし)
|
| 3. | A君はB子さんとの結婚を許してもらうべく、何度も彼女の両親の元を訪れた。 Để được cho cưới con bé B, thằng A nhiều lần đến nhà cha mẹ của con bé.
結婚(けっこん) 許す(ゆるす) 何度(なんど) 彼女(かのじょ) 両親(りょうしん) 元(もと) 訪れる(おとずれる) |
| 4. | 入学を許可してくださるべく、よろしくお願い申し上げます。 Để được chấp nhận nhập học, kính mong giúp đỡ.
入学(にゅうがく) 許可(きょか) お願い(おねがい) |