Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ずには/ないではおかない |
| Cấu trúc | Vない(する→せず)+ ずには/ないではおかない |
Ý nghĩa & Cách dùng | (相手に対して)必ず~する、しないままでは終わらない (với đối phương) nhất định sẽ..., không làm không được |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「こんなひどいことをされたのだ。仕返ししないではおかないぞ」 “Bị làm điều kinh khủng như thế này. Nhất định tôi sẽ trả thù.”
|
| 2. | 厳しい山口先生のことだ。生徒にそんないたずらをされたら、捕まえて謝らせないではおかないだろう。 Chuyện về thầy Yamaguchi khiêm khắc. Nếu bị học trò tinh nghịch làm vậy, thầy sẽ tóm cổ và bắt xin lỗi. 厳しい(きびしい) 山口(やまぐち) 生徒(せいと) 捕まえる(つかまえる) 謝る(あやまる)
|
| 3. | その写真は見る者を感動させずにはおかなかった。 Tấm ảnh ấy chắc chắn sẽ khiến người xem cảm động. 写真(しゃしん) 見る(みる) 感動(かんどう)
|
| 4. | このたびのA国の独立は、ほかの植民地にも影響を与えずにはおかないだろう。 Việc đất nước A độc lập lần này chắc hẳn sẽ gây ảnh hưởng đến các vùng thuộc địa khác. 独立(どくりつ) 植民地(しょくみんち) 影響(えいきょう) 与える(あたえる)
|
5. | * 母がガンであることは、本人には言わないで(/言わずに)おくつもりだ。 * Tôi định sẽ không nói cho mẹ biết việc mẹ bị ung thư. 母(はは) 本人)ほんにん)
|