Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~にもほどがある |
| Cấu trúc | N Vる + にもほどがある Aい Aな→だ |
Ý nghĩa & Cách dùng | 許される限度を超えている Vượt quá mức độ cho phép |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. こんな落書きをするなんて、いたずらにもほどがある。 Vẽ bậy như vậy thì thật là nghịch ngợm quá đáng. 落書き(らくがき)
|
| 2. | こんなに仕事をためるなんて、怠けるにもほどがある。 Dồn công việc như vầy thì thật là lười nhác. 仕事(しごと) 怠ける(なまける)
|
| 3. | ずうずうしいにもほどがある。借りた金も返していないのに、また貸せとは。 Thật là mặt dày, tiền mượn còn chưa trả còn còn kêu cho mượn nữa đi. 借りる(かりる) 金(かね) 返す(かえす)
|
| 4. | 甘える/ばかにする/冗談/自分勝手/わがまま +にもほどがある Cưng chiều/coi thường/pha trò/ích kỉ quá đáng
甘える(あまえる) 冗談(じょうだん) 自分勝手(じぶんかって) |