Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 28/01/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~てからというもの
Cấu trúc

Vて  + てからというもの

Ý nghĩa &

Cách dùng

~てから前とは違い…だ

Sau khi… thì khác so với trước kia



1.

日本へ来てからというもの、国にいる友達とは一度も連絡をとっていない。

Kể từ khi đến Nhật, tôi chưa lần nào nhận được liên lạc của đám bạn ở quê nhà.

日本(にほん) 来る(くる) 国(くに) 友達( ともだち) 一度(いちど) 連絡(れんらく)

 

2.

母は70を過ぎてからというもの、すっかり物覚えが悪くなった。

Kể từ sau 70 tuổi, trí nhớ của mẹ tôi trở nên kém đi.

 

母(はは) 過ぎる(すぎる) 物覚え( ものおぼえ) 悪い(わるい)

3.

初めて彼に会ってからというもの、いつも彼のことばかり考えている。

Từ sau khi lần đầu gặp anh ấy, lúc nào tôi cũng nghĩ đến anh ấy.

初めて(はじめて) 彼( かれ) 会う(あう) 考える(かんがえる)

 

 

4.

ダイエットに成功してからというもの、おしゃれが楽しくてしかたがない。

Kể từ khi ăn kiêng thành công, việc chưng diện trở nên vui làm sao.

 

成功(せいこう) 楽しい(たのしい)

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.