Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 26/04/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~まぎれに
Cấu trúc

Aい / N  +   まぎれに

Ý nghĩa &

Cách dùng

~のあまり→ 何かをする

Quá... (làm gì đó)



1.

首を絞められた彼女は、苦しまぎれに彼の髪をつかんだ。

Bị bóp cổ, nghẹt thở quá nên cô ấy đã túm tóc anh ta.

 

 

2.

親に叱られ、悔し紛れにドアを蹴飛ばした。

Bị cha mẹ la, xấu hổ quá nên tôi đạp tung cánh cửa.

 

 

3.

電車内でマナーの悪さを注意された男が、腹立ちまぎれに相手をなぐって逮捕されたそうだ。

Bị nhắc nhở về ứng xử kém trên xe điện, tức quá nên anh ấy đánh đối phương và đã bị bắt.

 

 

紛れる

1.

人込みに紛れて逃走する。

Lẫn vào đám đông để tẩu thoát.

 

 

2.

火事などがあると、どさくさに紛れて(=どさくさ紛れに)物を盗む悪い人間がいる。

Khi có hỏa hoạn, có người xấu trà trộn vào đám đông hỗn độn để lấy đồ.

 

 

3.

寂しいとき、テレビでお笑い番組を見ると気が紛れる

Lúc buồn, tôi xem chương trình tấu hài trên tivi thì sẽ quên.

 

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.