Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ すら |
| Cấu trúc | N + すら
|
Ý nghĩa & Cách dùng | ~も(もちろん~も)=さえ(N3) ... cũng (không chỉ ... mà còn ...) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 忙しくて食事をとる時間すらない。 Bận quá, chẳng có thời gian để ăn nữa.
忙(いそがしい) 食事(しょくじ) 時間(じかん) |
| 2. | そんな簡単なこと、子どもですらできる。 Mấy cái đơn giản như vậy, con nít nó còn biết làm.
2簡単(かんたん) 子ども(こども) |
| 3. | 試験前には10分の休憩時間すら惜しんで勉強したものだ。 Trước lúc thi, tôi từng học luôn ngay cả 10 phút giải lao.
試験前(しけんまえ) 休憩時間(きゅうけいじかん) 惜(お)しん 勉強(べんきょうする) |
| 4. | 腹が痛くて、起き上がることすら難しかった。 Đau lưng quá, đứng dậy thôi cũng khó nữa.
腹(はら) 痛い(いたい) 起き(おき) 上がる(あがる) 難しい(むずかしい) |
| 5. | 彼女は親にすら一言も言わずに家を出たそうだ。 Nghe đâu là cô ấy ra khỏi nhà mà chẳng thèm nói với bố mẹ một lời nào.
彼女(かのじょ) 親(おや) 一言(ひとこと) 言う(いう) 家(いえ) 出る(でる) |