Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 07/11/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~にひきかえ
Cấu trúc

N + にひきかえ

Ý nghĩa &

Cách dùng

~に比べて、~と対照的に

So với…, đối chiếu với…



1.

猛暑だった昨年にひきかえ今年は冷夏だ。

So với năm ngoái nắng gay gắt thì mùa hè năm nay lạnh.

 

猛暑(もうしょ)    昨年(さくねん)     今年(ことし)    冷夏(れいか)

2.

兄が社交的なのにひきかえ弟はもの静かだ。

Trái với người anh hòa đồng, thì người em lại trầm tính.

 

社交的(しゃこうてき) 静か(しずか)

3.

A社は新製品が好評で売り上げが伸びている。それにひきかえ、我が社は新製品の開発が遅れて、経営が悪化している。

Sản phẩm công ty A được đánh giá cao nên doanh thu tăng. Trong khi đó, công ty tôi chậm phát triển sản phẩm mới nên việc kinh doanh xấu đi.

 

新製品(しんせいひん)  好評(こうひょう)  売(う)り 上(あ)げ  伸びる(のびる) 我が社((わがしゃ)

新製品(しんせいひん)  開発(かいはつ)  遅れる(おくれる)  経営(けいえい)  悪化(あっかする)

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.