Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~をもって |
| Cấu trúc | N + をもって |
Ý nghĩa & Cách dùng | 終了、区切りを示す =~で Diễn tả sự kết thúc, cột mốc 手段、方法 =~を用いて、~で Biện pháp, phương pháp (bằng...) |
| 0. | 「これをもちまして卒業式を終了いたします」 “Tôi khép buổi lễ tốt nghiệp bằng cái này.” 卒業式(そつぎょうしき) 終了(しゅうりょう)
|
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 西村氏は本日をもって退職されます。 Ông Nishimura hết hôm nay sẽ về hưu. 西村氏( にしむらし) 退職(たいしょく)
|
| 2. | 当店は今月いっぱいをもって閉店させていただきます。 Hết tháng này, cửa hàng chúng tôi xin phép được đóng cửa.
当店(とうてん) 今月(こんげつ) 閉店(へいてん) |
| 3. | 結果は書面をもって連絡いたします。 Tôi sẽ thông báo kết quả bằng văn bản.
結果(けっか) 書面(しょめん) 連絡(れんらく) |
| 4. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. この1年間、一人暮らしの大変さを身をもって味わった。 Một năm nay, tôi đã nếm trải sự khó khăn của cuộc sống một mình.
年間(ねんかん) 一人暮らし(ひとりくらし) 大変(たいへん) 身(み) 味わう( あじわう) |
| 5. | 「ご迷惑をおかけした皆様方には、誠意をもって対処させていただきます」 “Tôi xin phép đối đãi bằng cả thành ý với những ai mà tôi đã làm phiền.”
迷惑(めいわく) 皆様(みなさま) 誠意(せいい) 対処(たいしょ) |
| 6. | 彼の実力をもってすれば優勝は間違いなしだ。 * . Chỉ với thực lực của mình, anh ấy chắc chắc vô địch.
実力(じつりょく) 優勝(ゆうしょう) 間違い(まちがい) ・彼の実力をもってしても優勝は難しいだろう。 . Dù với thực lực của mình, anh ấy cũng khó vô địch. 難しい(むずかしい)
|