Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ても~きれない |
| Cấu trúc | Vて~Vます + ても~きれない |
Ý nghĩa & Cách dùng | 動詞の意味の強調 Nhấn mạnh ý của động từ |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. あの時のミスは悔やんでも悔やみきれない。 Lỗi lầm khi đó có hối hận cũng không đủ. 悔やむ(くやむ)
|
| 2. | 子どもを殺した犯人は、どんなに憎んでも憎みきれない。 Tên tội phạm đã giết chết đứa bé có oán hận bao nhiêu cũng không đủ. 殺す(ころす) 犯人(はんにん) 憎む(にくむ)
|
| 3. | この汚名をすすぐまでは、死んでも死にきれない。 Dẫu có chết cũng không xóa sạch tiếng xấu ô nhục này. 汚名( おおめい) 死ぬ(しぬ)
|
| 4. | 私があなたを傷つけたことは、どんなに謝っても謝りきれることではない。 Việc tôi làm tổn thương cậu thì dù có xin lỗi bao nhiêu cũng không đủ. 傷(きず) 謝る(あやまる)
|
| 5. | 言葉と文化とは切っても切れない関係がある。 Từ ngữ và văn hóa có mối quan hệ khắn khít. 言葉(ことば) 文化(ぶんか) 切る(きる) 関係(かんけい)
|