Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~はめになる |
| Cấu trúc | Vる + はめになる |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~という困った状況になる rơi vào tình huống khó khăn... |
| 1. | 島にキャンプに行ったら台風が来て、1週間も足止めされるはめになった。 Tôi đi cắm trại ngoài đảo thì cơn bão tới, nên rơi vào cảnh bị trói chân cả 1 tuần.
島(しま) 台風(たいふう) 習慣(しゅうかん) 足止めする(あしどめする) |
| 2. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 海外旅行の3日間に骨折してしまい、旅行はキャンセル、その上違約金まで払うはめになった。 Ba ngày du lịch nước ngoài, tôi bị gãy xương, nên phải hủy chuyến đi, hơn nữa còn phải trả tiền phạt. 海外(かいがい) 旅行(りょこう)骨折(こっせつ) 違約金(いやくきん) 払う(はらう)
|
| 3. | 会議で私の提案が通り、リーダーをやるはめになってしまった。 Trong cuộc họp, đề án của tôi được thông qua, khiến tôi phải làm nhóm trưởng nữa. 会議(かいぎ) 提案(ていあん)
|
| 4. | 「練習をさぼると、試合に負けて泣くはめになるぞ」 “Nếu lười tập luyện thì sẽ đấu thua phải khóc đấy.” 練習(れんしゅう) 試合(しあい) 負ける(まける)
|
| 5. | * 友人が私の車で事故を起こしたために、私が警察に行かなければならないはめに陥った。 * Vì bạn tôi gây ra tai nạn bằng xe hơi của tôi, nên tôi rơi vào cảnh phải đến đồn cảnh sát.” 友人(ゆうじん) 事故(じこ) 起こす(おこす) 警察(けいさつ) 陥る(おちいる)
|