Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~なりに/の |
| Cấu trúc | Vる/た + なりに/の Aい / Aな / N |
Ý nghĩa & Cách dùng | (相手に対して)必ず~する、しないままでは終わらない Hợp với..., tương xứng với... |
| 1. | 値段の高いものはそれなりに品質がいい。 Món đồ đắt tiền thì chất lượng tốt cũng đi kèm với đó. 値段(ねだん) 高い(たかい) 品質(ひんしつ)
|
| 2. | 子どもには子どもなりの世界があるのだから、大人が干渉しすぎるのはよくない。 Trẻ em có thế giới riêng của chúng, người lớn không nên can thiệp quá nhiều. 世界(せかい) 大人(おとな) 干渉(かんしょう)
|
| 3. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「私なりに考えてみましたが、あまりいい案は浮かびませんでした」 Tôi đã thử suy nghĩ theo ý mình, nhưng không nảy ra ý tưởng nào hay.” 案(あん)浮かぶ(うかぶ) |
| 4. | 「収入が減ったのなら減ったなりに、節約するべきでしょう」 “Thu nhập giảm thì mình nên xài tiết kiệm theo cái giảm đó.” 収入(しゅうにゅう) 減る(へる) 節約(せつやく)
|
| 5. | お金はあればあるなりに、なければなりに、苦労の種だ。 Tiền là hạt giống của khổ, có tiền thì khổ theo có tiền, không tiền thì khổ theo không tiền.
苦労(くろう) 種(たね) |
| 6. | 忙しければ忙しいなりに、やり方を考えるべきだ。 Bận thì suy nghĩ cách làm theo cách bận. 忙しい(いそがしい)
|
復習 ~ばかり
| 1. | この野菜はビタミンが豊富なばかりか、がんを予防する働きもする。 Rau này không chỉ giàu vitamin mà còn có tác dụng phòng ngừa ung thư.
野菜(やさい) 豊富(ほうふ) 予防(よぼう) |
| 2. | 年をとると、記憶力が衰えるばかりだ。 Càng lớn tuổi, trí nhớ càng suy giảm. 記憶力(きおくりょく) 衰える(おとろえる)
|
| 3. | 私が遅刻をしたばかりに、皆に迷惑をかけてしまった。 Chỉ vì tôi trễ giờ mà đã làm phiền đến mọi người.
遅刻(ちこく) 迷惑(めいわく) |
| 4. | 彼女に一目会いたいばかりに、駅で何時間も彼女を待った。 Chỉ vì muốn gặp cô ấy một chút mà tôi đã chờ ở ga mấy tiếng đồng hồ. 一目(いちめ) 駅(えき) 何時間(なんじかん)
|