Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 07/02/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu

~       をおいて…ない

Cấu trúcN            +            をおいて…ない

Ý nghĩa &

Cách dùng

~以外には…ない

Ngoài ... ra thì không...



1.

結婚相手は彼女をおいては考えられない

Ngoài cô ấy ra, tôi không thể nghĩ ai có thể làm đối tượng kết hôn của tôi.

 

結婚相手(けっこんあいて) 彼女(かのじょ) 考える(かんがえる)

2.

をおいてこの仕事を任せられる人物はいない

Ngoài anh ấy ra, không có ai có thể giao phó công việc này.

 

彼(かれ) 仕事(しごと) 任せる(まかせる) 人物(じんぶつ)

3.

世界を旅して歩くのは、学生時代の今をおいてないと思う。

Tôi nghĩ việc đi bộ du lịch thế giới chỉ có ở thời học sinh.

世界(せかい) 旅する(たびする) 時代(じだい)

 

4.

彼は自分の才能を生かせる場はアメリカをおいてほかにないと旅立った。

Anh ấy lên đường với suy nghĩ nước Mỹ mới chính là nơi để anh ấy phát huy tài năng của mình.

彼(かれ) 自分(じぶん) 才能(さいのう) 生かす(いかす) 場(じょう) 力(ちから)

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.