Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ながらに/の |
| Cấu trúc | N + ながらに/の Vます + ながらに/の |
Ý nghĩa & Cách dùng | その状態のままで(慣用的表現) Trong tình trạng đó (cụm thành ngữ) |
| 1. | その女性は涙ながらに生活の苦しさを訴えた。 Người phụ nữ đó kể nỗi khổ cuộc đời trong nước mắt.
女性(じょせい) 涙(なみだ) 生活(せいかつ) 苦しい(くるしい) 訴える(うった)える |
| 2. | このあたりはまだ昔ながらの田園風景があちこちに見られる。 Vùng này đâu đó vẫn còn thấy những cảnh sắc điền viên của ngày xưa.
田園風景(でんえんふうけい) |
| 3. | 少年は生まれながらに(して)豊かな音楽の才能に恵まれていた。 Cậu bé ấyđược trời phú có một tài năng âm nhạc thiên bẩm.
3 少年(しょうねん) 豊(ゆたか) 音楽(おんがく) 才能(さいのう) 恵(めぐ)まれる |
| 4. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. インターネットを利用すると、居ながらにして米国の大学の授業も受けられる。 Bằng việc sử dụng internet, ngồi một chỗ vẫn có thể học các trường đại học bên Mỹ.
|