Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~までもない/なく |
| Cấu trúc | Vる + までもない/なく |
Ý nghĩa & Cách dùng | (簡単な/当然のことだから)そこまでする必要はない (Vì đơn giản, đương nhiên) , không cần phải... |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「これは前に何度も勉強しましたから、説明するまでもないでしょう」 “Cái này trước đây đã học mấy lần rồi, nên chắc không cần giải thích. 前(まえ) 何度(なんど) 勉強(べんきょう) 説明(せつめい)
|
| 2. | これくらいの故障なら、専門家に頼むまでもない。私でも直せる。 Nếu trục trặc cỡ như này thì không cần nhờ đến chuyên gia. Tôi cũng có thể sửa được. 故障(こしょう) 専門家(せんもんか) 頼む(たのむ) 私(わたし) 直す(なおす) |
| 3. | 「あまり重要な会議ではありませんから、部長がいらっしゃるまでもございません」 “Vì không phải cuộc họp quan trọng lắm, nên trưởng phòng không cần phải có mặt.” 重要(じゅうよう) 会議(かいぎ) 部長(ぶちょう)
|
| 4. | 「申し上げるまでもないことですが、パスポートは絶対なくさぬよう、ご注意ください」 “Không cần phải nói, hãy tuyệt đối cẩn thận đừng làm mất hộ chiếu.” 申し上げる(もうしあげる) 絶対(ぜったい) 注意(ちゅうい)
|
| 5. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「言うまでもなく、出席率があまりに悪い学生はビザの更新ができません」 “Không cần phải nói, sinh viên nào có tỉ lệ đến lớp thấp quá sẽ không thể gia hạn visa.” 言う(いう) 出席(しゅっせき) 悪い(わるい) 学生(がくせい) 更新(こうしん)
|
| 6. | * 田中さんは英語は言うまでもなく(=もちろん)、ドイツ語やロシア語まで話せるそうだ。 * Nghe nói anh Tanaka tiếng Anh thì miễn bàn, cả đến tiếng Đức, tiếng Nga cũng nói được.
田中(たなか) 英語(えいご) 言う(いう) 語(ご) 話す(はなす) |