Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~にひきかえ |
| Cấu trúc | N + にひきかえ |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~に比べて、~と対照的に So với…, đối chiếu với… |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 猛暑だった昨年にひきかえ今年は冷夏だ。 So với năm ngoái nắng gay gắt thì mùa hè năm nay lạnh.
猛暑(もうしょ) 昨年(さくねん) 今年(ことし) 冷夏(れいか) |
| 2. | 兄が社交的なのにひきかえ弟はもの静かだ。 Trái với người anh hòa đồng, thì người em lại trầm tính.
社交的(しゃこうてき) 静か(しずか) |
| 3. | A社は新製品が好評で売り上げが伸びている。それにひきかえ、我が社は新製品の開発が遅れて、経営が悪化している。 Sản phẩm công ty A được đánh giá cao nên doanh thu tăng. Trong khi đó, công ty tôi chậm phát triển sản phẩm mới nên việc kinh doanh xấu đi.
新製品(しんせいひん) 好評(こうひょう) 売(う)り 上(あ)げ 伸びる(のびる) 我が社((わがしゃ) 新製品(しんせいひん) 開発(かいはつ) 遅れる(おくれる) 経営(けいえい) 悪化(あっかする) |