Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~あるまじき |
| Cấu trúc | N + に/として + あるまじき |
Ý nghĩa & Cách dùng | 決してあってはならない Tuyệt đối không thể có |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. カンニングするなど、学生にあるまじき行為だ。 Quay cóp là hành vi không thể có ở một học sinh.
|
| 2. | 子どもを虐待して殺すとは、まったく親にあるまじきことだ。 Ngược đãi giết chết con cái hoàn toàn là không thể có ở cha mẹ.
|
| 3. | 部下に全責任を負わせるなど、人の上に立つものとしてあるまじきふるまいだ。 Đổ hết trách nhiệm cho cấp dưới là hành vi không thể có với tư cách là cấp trên.
|