Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ なり…なり |
| Cấu trúc | N Vる + なり…なり |
Ý nghĩa & Cách dùng | 例えば~とか…とか(どちらかを選ぶ) Ví dụ … này … này (chọn cái nào) |
| 1. | 「困ったことがあるなら、先生なり友達なりに相談してみたら?」 “Nếu gặp khó khăn thì hãy thử bàn với thầy cô hay là bạn bè.” 困る(こまる) 先生(せんせい) 友達(ともだち) 相談(そうだん)
|
| 2. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「風邪をひいているみたいですね。薬を飲むなり、医者に行くなりしたほうがいいですよ」 “Hình như cậu bị cảm rồi đó. Uống thuốc hay đi bác sĩ khám đi.” 風邪(かぜ) 薬(くすり) 飲む(のむ) 医者(いしゃ) 行く(いく)
|
| 3. | 「お茶なりコーヒーなり、お好きなものをどうぞ」 “Trà hay là cà phê, thích cái nào thì cứ chọn.” お茶(おちゃ) 好き(すき)
|
| 4. | 「欠席の場合は電話なり何なりで連絡してください」 “Trường hợp vắng mặt thì hãy liên lạc bằng điện thoại hay cách nào cũng được.” 欠席(けっせき) 場合(ばあい) 電話(でんわ) 何(なに) 連絡(れんらく)
|
| 5. | 人には大なり小なり欠点がある。 Con người mà ít nhiều cũng có khuyết điểm.
人(ひと) 大なり(だいなり) 小なり(しょうなり) 欠点(けってん) |
| 6. | 「私なり相談してくれればよかったのに」 Bàn bạc với tôi thì đã tốt rồi…” 私(わたし) 相談(そうだん)
|