Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~という/いったところだ |
| Cấu trúc | N + という/いったところだ |
Ý nghĩa & Cách dùng | だいたい~くらいだ Cỡ chừng… |
| 1. | 「卒論、どこまで進んだ?」「3分の1といったところかな」 “Khóa luận cậu làm đến đâu rồi?” “Cỡ khoảng 1/3 à.” 論文(ろんぶん) 進む(すすむ)
|
| 2. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 「今度の仕事、給料はどう?」「まあまあといったところだね」 “Công việc lần này lương hướng thế nào?” “Cũng tàm tạm.” 今度(こんど) 仕事(しごと) 給料( きゅうりょう)
|
| 3. | 1カ月の生活費は部屋代も入れて、14、15万円というところです。 Sinh hoạt phí một tháng, bao gồm cả tiền phòng, cỡ khoảng 14-15 vạn yen.
生活費(せいかつひ) 部屋代(へやだい) |
| 4. | 欧米人が知っている日本料理といえば、すし、てんぷら、すきやきといったところでしょう。 Nói đến món Nhật mà người Âu Mỹ biết thì đó cùng lắm là Sushi, Tempura, Sukiyaki. 欧米人(おうべいじん) 知る(しる) 日本料理( にほんりょうり)
|
| 5. | 「リハビリはどのくらい進んでいますか」「やっと一人で歩けるようになったというところです」 “Cậu hồi phục đến đâu rồi?” “Cuối cùng mình cũng đã có thể tự đi lại được rồi.”
進む(すすむ) |
復習 ~べき
| 1. | 収入があるなら、国民として税金を納めるべきだ。 ・人を傷つけるようなことは言うべきではない。 ・学生時代、もっとよく勉強するべきだった。
Là công dân một nước, nếu có thu nhập thì nên nộp thuế. . Không nên nói những điều làm tổn thương người khác. . Lẽ ra hồi đi học mình nên học hành chăm chỉ hơn nữa. |
| 2 | テレビをつけたら、驚くべきニュースが目に飛び込んできた。 Mở ti vi ra, đập vào mắt mình là bản tin đáng kinh ngạc. 驚く( おどろく) 目(め) 飛び込む(とびこむ)
|