Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~てからというもの |
| Cấu trúc | Vて + てからというもの |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~てから前とは違い…だ Sau khi… thì khác so với trước kia |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 日本へ来てからというもの、国にいる友達とは一度も連絡をとっていない。 Kể từ khi đến Nhật, tôi chưa lần nào nhận được liên lạc của đám bạn ở quê nhà. 日本(にほん) 来る(くる) 国(くに) 友達( ともだち) 一度(いちど) 連絡(れんらく)
|
| 2. | 母は70を過ぎてからというもの、すっかり物覚えが悪くなった。 Kể từ sau 70 tuổi, trí nhớ của mẹ tôi trở nên kém đi.
母(はは) 過ぎる(すぎる) 物覚え( ものおぼえ) 悪い(わるい) |
| 3. | 初めて彼に会ってからというもの、いつも彼のことばかり考えている。 Từ sau khi lần đầu gặp anh ấy, lúc nào tôi cũng nghĩ đến anh ấy. 初めて(はじめて) 彼( かれ) 会う(あう) 考える(かんがえる)
|
| 4. | ダイエットに成功してからというもの、おしゃれが楽しくてしかたがない。 Kể từ khi ăn kiêng thành công, việc chưng diện trở nên vui làm sao.
成功(せいこう) 楽しい(たのしい)
|