Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~からある/~からの |
| Cấu trúc | từ chỉ số lượng+からある/~からの |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~以上もある Có tới... |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 高橋選手は150キロからあるバーベルを軽々と持ち上げた。 Vận động viên Takahashi nhấc thanh tạ những 150 kg một cách nhẹ nhàng.
高橋(たかはし) 選手(せんしゅ) 軽々(かるがる) 持ち上げる(もちあげる) |
| 2. | この小さなディスク1枚に、5万からの語彙が収められている。 Với 1 chiếc đĩa bé thế này có thể chứa tới 50 ngàn từ vựng. 語彙(ごい) 収める(おさめる)
|
| 3. | 阪神大震災で6,000人からの死傷者が出たそうだ。 Trận động đất lớn ở Hanshin có tới 6000 người chết và bị thương. 阪神(はんしん) 大地震(おおじしん) 死傷者(ししょうしゃ)
|
| 4. | (注)値段の場合は「からする」を用いる。 (Chú ý) Trường hợp giá cả thì dùng “kara suru”
値段(ねだん) 場合(ばあい) 用いる(もちいる) 東京23区では、庭付き一戸建ては5,000万円からする。 Ở quận 23 Tokyo, nhà riêng có sân vườn có giá tới 50 triệu yen.
東京(ときょう) 区(く) 庭付き(にわつき) 一戸建て(いっこだて) |