Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 11/02/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~ことなしに
Cấu trúc

Vる  +    ことなしに

Ý nghĩa &

Cách dùng

~しないで~する

Làm… mà không…



1.

バレリーナの森さんはこの2年間、1日も休むことなしにレッスンをしているそうだ。

Nghe nói nghệ sĩ múa ba lê Mori 2 năm nay học tập không nghỉ ngày nào.

森さん(もりさん) 年間(ねんかん) 一日(いちにち) 休む(やすむ)

 

2.

彼はだれにも相談することなしに、一人で退職を決めてしまった。

Anh ấy tự quyết định nghỉ làm mà chẳng bàn bạc với một ai.

 

彼(かれ) 相談(そうだん) 退職(たいしょく) 決める(きめる)

3.

作者のプライドを傷つけることなしに作品を批評するのは難しい。

Khó mà phê phán tác phẩm mà không làm tổn thương niềm kiêu hãnh của tác giả.

 

作者(さくしゃ) 傷(きず) 作品(さくひん) 批評(ひひょう) 難しい(むずかしい)

4.

住んでみることなしには、雪国の不便さは実感できないだろう。

Nếu không thử sống thì chắc không cảm giác được sự bất tiện ở đất nước tuyết phủ.

 

住む(すむ)雪国(ゆきこく) 不便(ふべん) 実感(じっかん)

復習 ~ところ

1.

「お忙しいところをわざわざ来ていただき、ありがとうございました」

“Cảm ơn anh đã quá bộ đến đây trong lúc bận rộn thế này.”

忙しい(いそがしい)

 

2.

本当のことを言ったところで、だれも信じてくれないだろう。

Nói ra sự thật chắc chẳng có ai tin.

本当(ほんとう) 言う(いう) 信じる(しんじる)

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.