Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 07/04/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~はめになる
Cấu trúc

Vる  +    はめになる

Ý nghĩa &

Cách dùng

~という困った状況になる

rơi vào tình huống khó khăn...



1.

島にキャンプに行ったら台風が来て、1週間も足止めされるはめになった

Tôi đi cắm trại ngoài đảo thì cơn bão tới, nên rơi vào cảnh bị trói chân cả 1 tuần.

 

島(しま) 台風(たいふう) 習慣(しゅうかん) 足止めする(あしどめする)

2.

海外旅行の3日間に骨折してしまい、旅行はキャンセル、その上違約金まで払うはめになった

Ba ngày du lịch nước ngoài, tôi bị gãy xương, nên phải hủy chuyến đi, hơn nữa còn phải trả tiền phạt.

海外(かいがい) 旅行(りょこう)骨折(こっせつ) 違約金(いやくきん) 払う(はらう)

 

3.

会議で私の提案が通り、リーダーをやるはめになってしまった。

Trong cuộc họp, đề án của tôi được thông qua, khiến tôi phải làm nhóm trưởng nữa.

会議(かいぎ) 提案(ていあん)

 

4.

「練習をさぼると、試合に負けて泣くはめになるぞ」

“Nếu lười tập luyện thì sẽ đấu thua phải khóc đấy.”

練習(れんしゅう) 試合(しあい) 負ける(まける)

 

5.

* 友人が私の車で事故を起こしたために、私が警察に行かなければならないはめに陥った

* Vì bạn tôi gây ra tai nạn bằng xe hơi của tôi, nên tôi rơi vào cảnh phải đến đồn cảnh sát.”

友人(ゆうじん) 事故(じこ) 起こす(おこす) 警察(けいさつ) 陥る(おちいる)

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.