Tra cứu

Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 24/01/2026) – Miễn phí]

Mẫu câu~とばかりに
Cấu trúc

Vる/た

Aい/かった                 +       とばかりに

Aだ/だった

V thể mệnh lệnh

Ý nghĩa &

Cách dùng

実際には言わないが、そのような様子、態度で

Thật sự không nói ra nhưng với thái độ, dáng vẻ đó



1.

彼は私の話が退屈だとばかりにあくびをした。

Anh ấy ngáp như thể muốn nói bài nói chuyện của tôi chán ngắt.

 

彼(かれ) 話(はなし) 退屈(たいくつ)

2.

大学に入学すると、目的は達成したとばかりに遊び始める学生がいる。

Đậu đại học xong, có sinh viên bắt đầu chơi bời như thể muốn nói mục đích của mình đã đạt được.

大学(だいがく) 入学(にゅうがく) 目的(もくてき) 達成(たっせい) 遊び始める(あそびはじめる) 学生(がくせい)

 

3.

話し合いの最中なのに、A子は自分には関係ないとばかりに出て行ってしまった。

Đang nói chuyện với nhau, bé A bỏ đi như thể muốn nói không liên quan tới mình.

 

話し合い(はなしあい) 最中(さいちゅう) 子(こ) 自分(じぶん) 関係(かんけい) 出て行く(でていく)

4.

冷たい風が泣けとばかりに私の胸をゆさぶった。

Cơn gió lạnh làm rung động lòng tôi như thể muốn nói hãy khóc đi.

冷たい(つめたい) 風(かぜ) 胸(むね)

 

5.

新薬開発のニュースが流れると、今がチャンスとばかりにその会社の株に買い手が殺到した。

Tin về việc phát triển loại thuốc mới được lan ra thì người ta đổ xô mua cổ phiếu của công ty đó như thể muốn nói đây chính là cơ hội.

新薬(しんやく) 開発(かいはつ) 流れる(ながれる) 今 会社(かいしゃ) 株(かぶ) 買い手(かいて) 殺到(さっとう)

 

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.