Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~まぎれに |
| Cấu trúc | Aい / N + まぎれに |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~のあまり→ 何かをする Quá... (làm gì đó) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 首を絞められた彼女は、苦しまぎれに彼の髪をつかんだ。 Bị bóp cổ, nghẹt thở quá nên cô ấy đã túm tóc anh ta.
|
| 2. | 親に叱られ、悔し紛れにドアを蹴飛ばした。 Bị cha mẹ la, xấu hổ quá nên tôi đạp tung cánh cửa.
|
| 3. | 電車内でマナーの悪さを注意された男が、腹立ちまぎれに相手をなぐって逮捕されたそうだ。 Bị nhắc nhở về ứng xử kém trên xe điện, tức quá nên anh ấy đánh đối phương và đã bị bắt.
|
紛れる
| 1. | 人込みに紛れて逃走する。 Lẫn vào đám đông để tẩu thoát.
|
| 2. | 火事などがあると、どさくさに紛れて(=どさくさ紛れに)物を盗む悪い人間がいる。 Khi có hỏa hoạn, có người xấu trà trộn vào đám đông hỗn độn để lấy đồ.
|
| 3. | 寂しいとき、テレビでお笑い番組を見ると気が紛れる。 Lúc buồn, tôi xem chương trình tấu hài trên tivi thì sẽ quên.
|