Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~を皮切りに/にして/として |
| Cấu trúc | N + を皮切りに/にして/として |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~を始まりとして→ 同じようなことが起こる Bắt đầu bằng… (chuyện tương tự xảy ra) |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. この美術展は東京を皮切りに全国各地で行われる。 Triển lãm mỹ thuật này mở đầu ở Tokyo, sau đó lan rộng sang các vùng khác cả nước. 美術展(びじゅつてん) 全国(ぜんこく) 各地(かくち)
|
| 2. | このドラマ出演を皮切りにして、次々と仕事の依頼が来るようになった。 Bắt đầu bằng việc diễn phim này, sau đó yêu cầu công việc lần lượt đến. 出演(しゅつえん) 次々(つぎつぎ) 仕事(しごと) 依頼(いらい)
|
| 3. | 北川選手は100メートル自由形で金メダルを取ったのを皮切りとして、3個ものメダルを獲得した。 Mở màn bằng việc giành huy chương vàng nội dung 100 m tự do, sau đó vận động viên Kitagawa đã giành tới 3 huy chương. 北川(きたがわ) 選手(せんしゅ) 自由形(じゆうけい) 個(こ) 獲得(かくとく)
|