Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~ことなしに |
| Cấu trúc | Vる + ことなしに |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~しないで~する Làm… mà không… |
| 1. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. バレリーナの森さんはこの2年間、1日も休むことなしにレッスンをしているそうだ。 Nghe nói nghệ sĩ múa ba lê Mori 2 năm nay học tập không nghỉ ngày nào. 森さん(もりさん) 年間(ねんかん) 一日(いちにち) 休む(やすむ)
|
| 2. | 彼はだれにも相談することなしに、一人で退職を決めてしまった。 Anh ấy tự quyết định nghỉ làm mà chẳng bàn bạc với một ai.
彼(かれ) 相談(そうだん) 退職(たいしょく) 決める(きめる) |
| 3. | 作者のプライドを傷つけることなしに作品を批評するのは難しい。 Khó mà phê phán tác phẩm mà không làm tổn thương niềm kiêu hãnh của tác giả.
作者(さくしゃ) 傷(きず) 作品(さくひん) 批評(ひひょう) 難しい(むずかしい) |
| 4. | 住んでみることなしには、雪国の不便さは実感できないだろう。 Nếu không thử sống thì chắc không cảm giác được sự bất tiện ở đất nước tuyết phủ.
住む(すむ)雪国(ゆきこく) 不便(ふべん) 実感(じっかん) |
復習 ~ところ
| 1. | 「お忙しいところをわざわざ来ていただき、ありがとうございました」 “Cảm ơn anh đã quá bộ đến đây trong lúc bận rộn thế này.” 忙しい(いそがしい)
|
| 2. | 本当のことを言ったところで、だれも信じてくれないだろう。 Nói ra sự thật chắc chẳng có ai tin. 本当(ほんとう) 言う(いう) 信じる(しんじる)
|