Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| Mẫu câu | ~は…と/~と…が相まって |
| Cấu trúc | N + は…と/~と…が相まって |
Ý nghĩa & Cách dùng | ~と……の両方がいっしょになって→ 結果(書き言葉) …và… cả hai cộng lại (kết quả) (văn viết) |
| 1. | 彼女の持って生まれた素質は、人一倍の努力と相まって、見事に花を開いた。 Tố chất bẩm sinh, cộng với nỗ lực hơn người của cô ấy đã nở hoa một cách tuyệt vời.
|
| 2. | ここ数年の干ばつは内戦の激化と相まって、多くの難民を生んだ。 Hạn hán nhiều năm nay, cộng với sự khốc liệt của cuộc nội chiến đã sản sinh ra nhiều người dân khổ sở.
|
| 3. | Yêu cầu cập nhậtĐể nghe được file âm thanh bạn cần phải nâng cấp Flash plugin. 休日と好天が相まって、行楽地はどこも大変なにぎわいだった。 Là ngày nghỉ với lại thời tiết tốt, nên các khu vui chơi đâu đâu cũng rất náo nhiệt.
|
| 4. | 自然環境と歴史とが相まって国民性を形作るのだろうか。 Môi trường thiên nhiên cộng với lịch sử đạ tạo ra tính dân tộc.
|