Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
| 文章を読んで、質問に答えなさい。答えは1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。 |
製品の世界標準規格は大変重要だ。規格外の製品は自分の国で売る分には何の問題もないが、輸出することができないからだ。紙さえ規格がある。日本では紙は「B版」がよく使われているが世界的に使われているのは「A版」で元々はドイツの規格だった。小さい部分にも正解標準があるので、日本の製品がほしくても買えないことがあるそうだ。優れていても値段が安くても規格外の製品は売ることができない。だからどこの国も自分の国の製品を標準にしたい。もし規格外になったら会社にとっても国にとっても大損害だからだ。 一昔前まではこんな制度がなかったので、いい製品を作りさえすればよかった。よく売れれば自然にその規格の製品が広まっていた。だから世界中でビデオやDVDなどの規格争いが起こった。 しかし世界標準規格ではいい製品あるいはよく売れる製品が世界標準になるとは限らない。世界標準は1国1票で決められる。一見平等のように見えるが、かなり政治の力が働く。元々世界標準はヨーロッパを中心に進められてきた。ヨーロッパは地理的に近いので製品の規格が違うと大変不便だ。その解消のために標準規格を導入した。それで現在でもヨーロッパ主導で世界標準規格が決まることが多い。 日本は高い技術力を持っているが、世界標準規格を取るという点では遅れている。特に中小企業はその存在する知らずに海外市場の多くを失った。国際標準規格の製品を作ることだけでは失った市場は取り戻せない。どう取り組むかが重要だ。ある中小企業のスイッチが国際標準規格に選ばれた。それは手で押すとスイッチが入り、離すと切れる、さらに強く握った場合にまた切れる。人間が危険を感じると反射的に強く握ってしまうという自然な行動から生まれたすぐれたものだ。この会社のように進んで規格を提案して採用されるように努力することが大切だ。 また世界標準を取るときに協力してもらえる国をたくさん作る必要もある。例えば中国だ。中国では製品によっては独自の規格の製品が作られ、大売れだそうだ。高い特許料を払いたくないので他の技術を使って製品を作る。こんなことができるのも13億もの人口を持っているからだ。中国市場は大変大きいのでこの国も無視できない。現在では標準規格採用時に中国の意向が影響することがある。次に力を持つのはインドかもしれない。では政治的な面で日本はどうしたらいいか。技術の優良さだけを主張しても駄目だ。世界標準を主張するとき、多くの国にとって得になるような提案をしていく必要があるのではないだろうか。 |
問1 ①世界標準規格というのは何か。 1 それに合っていない製品は作れない。 2 その規格外の品物は売ることができない。 3 それに合わない製品は海外に売れない。 4 それに合わない製品は使用できない。 |
1
234
問2 世界標準規格がないときはどうだったか。 1 世界標準は技術的に一番の製品が選ばれていた。 2 会議で決めなくても市場が自然に決めてくれていた。 3 全ての国でその国の規格を決めていた。 4 ヨーロッパの規格が世界標準のように採用されていた。 |
1
234
問3 著者は日本はどうすればいいと言っているか。 1 積極的に世界標準規格に採用されるように提案していくべきだ。 2 世界標準規格に選ばれた製品だけを製作していくべきだ。 3 世界標準規格でない製造は止めたほうがいい。 4 世界標準規格の改正を要求していくことが必要だ。 |
1
234
| Bài Dịch |
| 製品の世界標準規格は大変重要だ。 | Quy cách hợp chuẩn thế giới về sản phẩm rất quan trọng. |
| 規格外の製品は自分の国で売る分には何の問題もないが、輸出することができないからだ。 | Bởi vì những sản phẩm ngoài quy cách sẽ không gặp vấn đề gì khi bán tại đất nước mình, nhưng lại không xuất khẩu được. |
| 紙さえ規格がある。 | Ngay cả giấy cũng có quy cách. |
| 日本では紙は「B版」がよく使われているが世界的に使われているのは「A版」で元々はドイツの規格だった。 | Ở Nhật, giấy khổ B thường được sử dụng, nhưng loại được sử dụng trên thế giới là giấy khổ A vốn dĩ theo quy cách của Đức. |
| 小さい部分にも正解標準があるので、日本の製品がほしくても買えないことがあるそうだ。 | Do có tiêu chuẩn chính xác đến từng bộ phận nhỏ, nên dù có muốn sản phẩm của Nhật cũng không thể mua. |
| 優れていても値段が安くても規格外の製品は売ることができない。 | Sản phẩm dù có tốt, có rẻ nhưng nếu ngoài quy cách sẽ không bán được. |
| だからどこの国も自分の国の製品を標準にしたい。 | Vì vậy, quốc gia nào cũng muốn đưa sản phẩm của quốc gia mình vào chuẩn. |
| もし規格外になったら会社にとっても国にとっても大損害だからだ。 | Bởi vì nếu như ngoài quy cách thì sẽ tổn thất to lớn đối với cả công ty và nhà nước. |
| 一昔前まではこんな制度がなかったので、いい製品を作りさえすればよかった。 | Trước kia, do không có chế độ như thế này nên chỉ cần tạo ra sản phẩm tốt là được. |
| よく売れれば自然にその規格の製品が広まっていた。 | Nếu như bán đắt thì tự nhiên sản phẩm thuộc quy cách đó sẽ được lan rộng. |
| だから世界中でビデオやDVDなどの規格争いが起こった。 | Vì thế khắp thế giới đã xảy ra cuộc chiến về quy cách cho video và DVD. |
| しかし世界標準規格ではいい製品あるいはよく売れる製品が世界標準になるとは限らない。 | Thế nhưng theo quy cách chuẩn thế giới thì sản phẩm tốt hoặc sản phẩm bán đắt không có nghĩa là hợp chuẩn thế giới. |
| 世界標準は1国1票で決められる。 | Chuẩn thế giới được quyết định bởi 1 quốc gia 1 phiếu bầu. |
| 一見平等のように見えるが、かなり政治の力が働く。 | Mới nhìn thì có thể thấy là bình đẳng, nhưng sức mạnh chính trị cũng đóng góp khá nhiều. |
| 元々世界標準はヨーロッパを中心に進められてきた。 | Vốn dĩ tiêu chuẩn thế giới được tiến hành chủ yếu là ở châu Âu. |
| ヨーロッパは地理的に近いので製品の規格が違うと大変不便だ。 | Châu Âu thì gần về mặt địa lý nên nếu quy cách sản phẩm bị khác thì sẽ rất bất tiện. |
| その解消のために標準規格を導入した。 | Để giải quyết vấn đề đó, người ta đưa vào quy cách hợp chuẩn. |
| それで現在でもヨーロッパ主導で世界標準規格が決まることが多い。 | Vì thế hiện tại cũng có nhiều quy cách hợp chuẩn thế giới chủ yếu là châu Âu được chọn. |
| 日本は高い技術力を持っているが、世界標準規格を取るという点では遅れている。 | Nhật Bản có năng lực kĩ thuật cao, nhưng xét về mặt nắm quy cách hợp chuẩn thế giới thì còn đang chậm. |
| 特に中小企業はその存在する知らずに海外市場の多くを失った。 | Đặc biệt là các xí nghiệp vừa và nhỏ mất nhiều thị trường nước ngoài vì không biết sự tồn tại đó. |
| 国際標準規格の製品を作ることだけでは失った市場は取り戻せない。 | Chỉ với việc làm ra sản phẩm quy cách hợp chuẩn quốc tế thì không thể lấy lại thị trường đã mất. |
| どう取り組むかが重要だ。 | Việc tổ chức ra sao cũng quan trọng. |
| ある中小企業のスイッチが国際標準規格に選ばれた。 | Công tắc điện của một xí nghiệp vừa và nhỏ nọ đã được chọn vào quy cách hợp chuẩn quốc tế. |
| それは手で押すとスイッチが入り、離すと切れる、さらに強く握った場合にまた切れる。 | Đó là loại công tắc nếu ấn bằng tay thì bật, buông ra thì tắt, ngoài ra nếu ghì mạnh thì sẽ lại tắt. |
| 人間が危険を感じると反射的に強く握ってしまうという自然な行動から生まれたすぐれたものだ。 | Đó là sản phẩm ưu việt hình thành từ hành động tự nhiên là khi cảm thấy nguy hiểm thì theo phản xạ, con người sẽ ghì mạnh. |
| この会社のように進んで規格を提案して採用されるように努力することが大切だ。 | Cần phải nỗ lực tiến lên, đưa ra đề án quy cách để được sử dụng. |
| また世界標準を取るときに協力してもらえる国をたくさん作る必要もある。 | Ngoài ra cũng cần xây dựng cho mình nhiều quốc gia hỗ trợ khi có được tiêu chuẩn thế giới. |
| 例えば中国だ。中国では製品によっては独自の規格の製品が作られ、大売れだそうだ。 | Trung Quốc chẳng hạn. Ở Trung Quốc, tùy vào sản phẩm, những sản phẩm quy cách độc đáo được tạo ra và bán rất chạy. |
| 高い特許料を払いたくないので他の技術を使って製品を作る。 | Vì không muốn trả phí quyền sáng chế nên họ sẽ dùng kĩ thuật khác để làm ra sản phẩm. |
| こんなことができるのも13億もの人口を持っているからだ。 | Làm được điều này vì họ có dân số tới 1,300,000,000 người. |
| 中国市場は大変大きいのでこの国も無視できない。 | Thị trường Trung Quốc rất rộng lớn nên không thể coi thường quốc gia này. |
| 現在では標準規格採用時に中国の意向が影響することがある。 | Hiện tại thì khi thông qua quy cách hợp chuẩn thì ý hướng của Trung Quốc có khi sẽ ảnh hưởng. |
| 次に力を持つのはインドかもしれない。 | Quốc gia có thế mạnh tiếp theo có lẽ là Ấn Độ. |
| では政治的な面で日本はどうしたらいいか。 | Vậy thì về mặt chính trị, Nhật Bản nên làm thế nào? |
| 技術の優良さだけを主張しても駄目だ。 | Chỉ khăng khăng ý kiến cho rằng kĩ thuật tốt không thôi cũng không được. |
| 世界標準を主張するとき、多くの国にとって得になるような提案をしていく必要があるのではないだろうか。 | Khi khẳng định tiêu chuẩn thế giới thì phải chăng cần phải đưa ra đề án sao cho có lợi đến nhiều quốc gia. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ひょうじゅん | 標準 | tiêu chuẩn |
| 2 | きかく | 規格 | quy cách |
| 3 | すぐれる | 優れる | ưu tú, xuất chúng |
| 4 | そんがい | 損害 | tổn hại |
| 5 | びょうどう | 平等 | bình đẳng |
| 6 | しゅどう | 主導 | chủ đạo |
| 7 | にぎる | 握る | nắm giữ |
| 8 | どくじ | 独自 | độc đáo, có một không hai |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None