Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 04/01/2026) – Miễn phí]
| 問題 ( )に入るものを1・2・3から選びなさい。 |
私は今進路のことで悩んでいる高校2年生です。私は大学で心理学を勉強して、将来カウンセラーになりたいと思っています。( 1 )、母はそれに反対しています。( 2 )、中学の時、登校拒否になって家に引きこもったクラスメートを心配して励ましているうちに、私自身がストレスで髪が抜けたり食欲がなくなったりした経験があるからです。( 3 )母は、私がほかの人の悩みを聞いて、一緒に悩んでしまうのが、心配でたまらないというのです。 |
1. それならだったらでも
2. というのはそれからだから
3. それからそれでそこで
| Bài Dịch |
| 私は今進路のことで悩んでいる高校2年生です。 | Tôi là học sinh lớp 11 đang lo lắng về con đường tiến bước. |
| 私は大学で心理学を勉強して、将来カウンセラーになりたいと思っています。 | Tôi học ngành tâm lý ở đại học và muốn trở thành nhà tư vấn tâm lý trong tương lai. |
| ( でも )、母はそれに反対しています。 | Thế nhưng, mẹ tôi phản đối chuyện đó. |
| ( というのは )、中学の時、登校拒否になって家に引きこもったクラスメートを心配して励ましているうちに、私自身がストレスで髪が抜けたり食欲がなくなったりした経験があるからです。 | Lý do là vì hồi học trung học, tôi lo lắng cho người bạn cùng lớp không muốn đi học, ở miết trong nhà, trong lúc động viên bạn ấy, bản thân tôi cũng đã từng bị rụng tóc, chán ăn vì stress. |
| ( それで )母は、私がほかの人の悩みを聞いて、一緒に悩んでしまうのが、心配でたまらないというのです。 | Vì thế mẹ tôi lo lắng tôi nghe nỗi khổ của người khác rồi khổ lây chung. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | しんろ | 進路 | con đường tiến bước |
| 2 | なやむ | 悩む | lo lắng |
| 3 | しんりがく | 心理学 | ngành tâm lý |
| 4 | カウンセラー | tư vấn viên | |
| 5 | はんたいする | 反対する | phản đối |
| 6 | というのは | lý do là | |
| 7 | とうこう | 登校 | đi học, đến trường |
| 8 | きょひ | 拒否 | cự tuyệt, từ chối |
| 9 | ひきこもる | 引きこもる | ru rú, lủi thủi |
| 10 | はげます | 励ます | động viên, khích lệ |
| 11 | じしん | 自身 | tự thân |
| 12 | かみ | 髪 | tóc |
| 13 | ぬける | 抜ける | nhổ, rút ra |
| 14 | しょくよく | 食欲 | thèm ăn |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None