Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
内容理解
(短文)
次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。
(1) 「映画を見ての感想」 リム メイ この映画を見て、弱気で気が小さい主人公の少年が、一人の老人との出会いによって、大きく成長していく姿に私も勇気をもらった気がします。老人役の俳優もすばらしかったですが、何よりも少年を演じた子役の演技が印象に残りました。少年から青年へと少しずつ近づいていく様子を、とても自然に、そして魅力的に演じています。この映画は、見る人に忘れていた子どものころの思い出や気持ちを思い出させてくれることでしょう。見終わって、とても優しい気持ちになりました。 |
少年が成長していく話少年と老人の交流の話少年と青年が成長する話子どものころを思い出させる話
| Bài Dịch |
(1) 「映画を見ての感想」 リム メイ この映画を見て、弱気で気が小さい主人公の少年が、一人の老人との出会いによって、大きく成長していく姿に私も勇気をもらった気がします。老人役の俳優もすばらしかったですが、何よりも少年を演じた子役の演技が印象に残りました。少年から青年へと少しずつ近づいていく様子を、とても自然に、そして魅力的に演じています。この映画は、見る人に忘れていた子どものころの思い出や気持ちを思い出させてくれることでしょう。見終わって、とても優しい気持ちになりました。 | "Cảm tưởng sau khi xem phim" Rim Mei Xem xong bộ phim này, tôi cảm thấy mình cũng có được dũng khí từ dáng vẻ đang trưởng thành của nhân vật chính - một thiếu niên rụt rè nhút nhát, nhờ vào cuộc gặp gỡ một người lớn tuổi. Diễn viên trong vai người lớn tuổi diễn cũng rất tuyệt vời, nhưng khả năng biểu diễn của đứa bé diễn trong vai thiếu niên để lại ấn tượng sâu sắc hơn cả. Bộ phim này chắc sẽ khiến người xem nhớ lại những cảm xúc, kỉ niệm hồi bé mà mình đã lãng quên. Xem xong, tâm trạng tôi thật là dễ chịu. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | かんそう | 感想 | cảm tưởng |
| 2 | よわき | 弱気 | nhút nhát |
| 3 | しゅじんこう | 主人公 | nhân vật chính |
| 4 | しょうねん | 少年 | thiếu niên |
| 5 | ろうじん | 老人 | người già |
| 6 | ゆうき | 勇気 | dũng khí |
| 7 | きがする | 気がする | cảm thấy |
| 8 | 〜やく | ~役 | đóng vai... |
| 9 | はいゆう | 俳優 | diễn viên |
| 10 | えんじる | 演じる | biểu diễn |
| 11 | えんぎ | 演技 | nghệ thuật trình diễn |
| 12 | いんしょう | 印象 | ấn tượng |
| 13 | せいねん | 青年 | thanh niên |
| 14 | ちかづく | 近づく | đến gần |
| 15 | みりょくてき | 魅力的 | có sức hút |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None