Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 25/01/2026) – Miễn phí]
文章の文法
はやく読む練習1・2
問題 ( )に入るものを1・2・3から選びなさい。
(9) この薬は、熱を下げる解熱剤です。( 1 )、痛みにも効きます。1日2回朝晩、食後に飲んでください。飲んでも熱が下がらない場合や痛みがなくならない場合は、1日4回までなら飲んでも構いません。( 2 )、6時間以上時間をあけて飲んでください。強い薬なので、胃が痛くなったり、吐き気がしたりすることがありますから、気をつけてください。 |
1. それでもなぜならまた
2. ところでただしそれが
| Bài Dịch |
| この薬は、熱を下げる解熱剤です。 | Thuốc này là thuốc hạ sốt. |
| ( また )、痛みにも効きます。 | Ngoài ra cũng có tác dụng đối với những cơn đau. |
| 1日2回朝晩、食後に飲んでください。 | Hãy uống sau khi ăn, 2 lần / ngày, sáng tối. |
| 飲んでも熱が下がらない場合や痛みがなくならない場合は、1日4回までなら飲んでも構いません。 | Nếu uống rồi mà vẫn không hạ sốt hay cơn đau chưa dứt thì uống 4 lần / ngày cũng không sao cả. |
| ( ただし )、6時間以上時間をあけて飲んでください。 | Tuy nhiên, cứ cách trên 6 tiếng uống 1 lần nha. |
| 強い薬なので、胃が痛くなったり、吐き気がしたりすることがありますから、気をつけてください。 | Vì là loại thuốc mạnh nên cũng có trường hợp bị đau dạ dày hoặc là buồn nôn, nên hãy chú ý. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | げねつざい | 解熱剤 | thuốc hạ sốt |
| 2 | きく | 効く | công dụng |
| 3 | い | 胃 | dạ dày |
| 4 | はきけ | 吐き気 | buồn nôn |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None