Tra cứu

Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 29/03/2020) – Miễn phí]

内容理解

(中文)


次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

 

1
2
3
4
1234
1234

Bài Dịch

Tôi nói điều này ra chắc có lẽ sẽ bị cười nhạo rằng phi khoa học, nhưng tôi thấy giữa con người và máy móc dường như có một sự tương thích. Vì đối phương là máy móc, nên dù ai sử dụng đi nữa thì lúc nó hoạt động thì hoạt động, lúc hư thì nó hư... Dù vậy đôi khi tôi nghi ngờ rằng phải chăng nó có ác ý với chỉ một vài người nào đó?

Chẳng hạn máy trả lời điện thoại không dây của một công ty nọ đang sử dụng tại chỗ làm trước đây. Phải nói rằng sự tương thích của nó và tôi thật sự không tốt. Ngay từ lúc mua thì tình trạng của nó đã xấu rồi, đôi khi đột nhiên chuông không đổ, nói chuyện thì bị lẫn tạp âm kinh khủng, nhưng không hiểu sao người khác sử dụng thì không xảy ra sự cố gì cả. Trong sách tính năng kĩ thuật có ghi "Vì kiểu dáng mảnh mai cho nên sử dụng máy thu phát cầm tay cách máy chủ trong phạm vi 6m" vậy mà hễ tôi sử dụng dù là cự ly cực gần 30 cm là nó phát âm thanh cảnh báo "bíp bíp bíp bíp".

Thế là tôi tới gần thiếu điều ịnh trán vào máy chủ để gọi nhưng như vậy thì còn gì là máy không dây nữa. Thế nhưng khách đến nhà sử dụng thì cho dù gọi từ phòng bên cạnh cũng không phát ra âm thanh cảnh báo nào cả.

Bạn tôi cũng nói "Người mày đang phát ra sóng lạ "bíp bíp" chứ gì?", nhưng tuyệt đối không có chuyện đó. Tôi đã thử đem đi sửa nhưng hoàn toàn không được, rốt cục tôi đã mua cái mới nhưng tôi cứ nghĩ đúng là do tính tương thích.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ひかがくてき
非科学的
phi khoa học
2あいしょう
相性
tương thích
3さどうする
作動する
tác động
4とくてい
特定
đặc định
5(あくい)をいだく
(悪意)を抱く
rắp tâm làm hại, có ý đồ xấu
6うたがう
疑う
nghi ngờ
7ぼうしゃ
某社
công ty nọ
8コードレス

không dây
9るすばんでんわ(き)
留守番電話(機)
máy trả lời tự động
10こいつ

nó (nhân xưng thứ 3)
11まことに

thật sự
12とうしょ
当初
ban đầu
13ざつおん
雑音
tạp âm
14まざる
混ざる
hỗn tạp
15どういうわけか

không biết lý do gì
16ししょう
支障
trở ngại
17しようしょ
仕様書
sách tính năng kĩ thuật
18びじゃくしき
微弱式
kiểu dáng mảnh mai
19こき
子機
máy phát cầm tay, máy con
20おやき
親機
máy chủ
21しきんきょり
至近距離
cự ly cực kì gần
22けいこく
警告
cảnh báo
23オデコ

cái trán
24せっきんする
接近する
tiếp cận
25だんじて〜ない
断じて~ない
hoàn toàn
26かいかえる
買い換える
mua mới, thay mới

Ngữ Pháp

None

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.