Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 18/01/2026) – Miễn phí]
文章の文法
はやく読む練習1・2
問題 ( )に入るものを1・2・3から選びなさい。
(8) 今朝、曇っていたけど、面倒だったから、傘を持たずに家を出た。 夕方駅から歩いて帰る途中で、急に雨が降ってきた。アパートまではまだかなり歩かなければならない。( 1 )、私はパン屋の店先で雨が止むのを待つことにした。( 2 )、雨はもっとはげしく降ってきた。( 3 )、雷までなりはじめた。私は心細くなり、泣き出しそうになった。 |
1. そこでしかしすると
2. ところにところでところが
3. あるいはそのままその上
| Bài Dịch |
今朝、曇っていたけど、面倒だったから、傘を持たずに家を出た。 | Sáng nay trời âm u, nhưng vì thấy phiền nên tôi ra khỏi nhà mà không đem theo dù. |
| 夕方駅から歩いて帰る途中で、急に雨が降ってきた。 | Buổi chiều, trên đường tôi đi bộ từ ga về nhà, bất chợt trời đổ mưa. |
| アパートまではまだかなり歩かなければならない。 | Tôi còn phải đi bộ một khoảng khá xa mới về đến nhà. |
| ( そこで )、私はパン屋の店先で雨が止むのを待つことにした。 | Vì vậy tôi quyết định chờ mưa tạnh ở trước cửa hàng bán bánh mì. |
| ( ところが )、雨はもっとはげしく降ってきた。 | Thế nhưng trời mưa to dữ dội hơn nữa. |
| ( その上 )、雷までなりはじめた。 | Hơn nữa, sấm chớp cũng bắt đầu rền vang. |
| 私は心細くなり、泣き出しそうになった。 | Tôi thấy cô đơn trơ trọi, suýt chút nữa là bật khóc. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | くもる | 曇る | nhiều mây |
| 2 | めんどう | 面倒 | phiền phức |
| 3 | みせさき | 店先 | trước cửa tiệm |
| 4 | はげしい | khốc liệt, dữ dội | |
| 5 | こころぼそい | 心細い | cô đơn, lẻ loi |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None