Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
情報検索
次のページは、東京の宿泊施設情報一覧である。下の問いに対する答えとして、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。
問1 ヘビースモーカーの富士夫さんは大学4年生である。8000円以下で宿泊できるところはいくつあるか。
問2 2000円の割引クーポンを持っている会社員のさくらさんは、最も安い宿泊料金で朝食付きのホテルに宿泊したいと思っている。どうすればいいか。
1 ルッツホテルへインターネット予約する。
2 ルッツホテルへ電話予約する。
3 桜ホテルへインターネット予約する。
4 あさひ旅館へインターネット予約する。
2
3
4

| Bài Dịch |
Tổng quan thông tin cơ sở nhà trọ khuyến nghị
※Giảm giá sinh viên giới hạn chỉ sinh viên. Phiếu đăng kí chỉ dành cho sinh viên (đại học, cao đẳng, trường nghề). Vui lòng xuất trình bản sao thẻ sinh viên hoặc giấy chứng nhận đang học khi check-in. ※Phiếu giảm giá thì quý vị vui lòng sử dụng chỉ trong trường hợp đặt trước bằng inter-net. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | わりびき | 割引 | giảm giá |
| 2 | クーポン | phiếu mua hàng | |
| 3 | おすすめ | お勧め | gợi ý |
| 4 | いちらん | 一覧 | danh sách |
| 5 | びこう | 備考 | ghi chú |
| 6 | そうげいバス | 送迎バス | xe buýt đi đón |
| 7 | きんえん | 禁煙 | cấm hút thuốc |
| 8 | がくわり | 学割 | giảm giá dành cho sinh viên |
| 9 | げんてい | 限定 | giới hạn |
| 10 | かって | 勝手 | tùy ý |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None