Tra cứu

Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Tư, 04/02/2026) – Miễn phí]

統合理解


次のAとBの両方を読んで、後の問いに対する答えとして、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。

text

1
2
3
4

1
2
3
4

1
2
3
4

 

Bài Dịch

A

Trong môi trường giáo dục, việc dạy "Tuyệt đối không được đánh nhau" và nên đối xử một cách nghiêm khắc là điều không cần phải nói. Đồng thời người ta tìm ở người lớn việc thấy được dấu hiệu trẻ sắp bộc phát và nỗ lực phòng tránh bạo lực trước khi xảy ra.

Cô Ueyama Kisako, bác sĩ tâm lý học lâm sàng tư vấn tâm lý học đường trường trung học ở Tokyo nhận thấy nhiều trẻ mang gánh nặng nỗi khổ môi trường gia đình. Hai vợ chồng đều đi làm khiến thời gian cha mẹ tiếp xúc với con cái trở nên ít đi. Gia đình chỉ có cha hoặc mẹ cũng tăng lên. Thu nhập không ổn định trong nền kinh tế khó khăn cũng gây ảnh hưởng.

Có trẻ lớn lên trong tình trạng không nhận đủ tình thương từ cha mẹ, đến trường với sự căng thẳng trong gia đình.

B

Gần đây có nhiều trẻ chỉ vì những chuyện nhỏ nhặt dẫn đến đánh nhau và trở nên hung hăng. Một nguyên nhân phải chăng là do việc ăn uống gần đây?

Do hoàn cảnh gia đình, có trẻ phải ăn cơm một mình mỗi ngày với thức ăn nhanh hay cơm hộp mua ở cửa hàng tiện lợi. "Việc ăn uống" vốn dĩ không chỉ là việc hấp thụ chất dinh dưỡng cần thiết làm no bụng. Gia đình nên tạo thời gian vui vẻ nói chuyện với nhau. Bằng việc quây quần bên bàn ăn trò chuyện cùng nhau, trẻ có thể dễ dàng bày tỏ tình cảm của mình cũng như những chuyện ở trường, cha mẹ cũng có thể cảm nhận được tình hình của con mình. Cha mẹ cho con những bữa ăn cân đối dinh dưỡng, không bỏ sót những dấu hiệu nhỏ nhặt của con và phải phòng tránh bạo lực trước khi xảy ra.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1ばくはつ
爆発
bộc phát
2はっする
発する
xảy ra
3みぜんに
未然に
trước khi xảy ra
4ふせぐ
防ぐ
tránh, ngừa
5つとめる
務める
làm việc
6りんしょうしんりし
臨床心理士
bác sĩ tâm lý lâm sàng
7つうかんする
痛感する
nhận thấy sâu sắc
8つらさ

khổ sở
9せおう
背負う
gánh vác
10ともばたらき
共働き
vợ chồng đều làm việc
11ふきょう
不況
kinh tế suy thoái
12えいきょう
影響
ảnh hưởng
13およぼす
及ぼす
gây ra
14びきずる
引きずる
kéo theo
15キレる

nổi giận
16こうげきてき攻撃的công kích
17じじょう事情sự tình
18くうふく空腹bụng đói
19みたす満たすthỏa mãn, làm đầy
20しょくたく食卓bàn ăn
21かこむ囲むvây quanh
22みのがす見逃すnhìn sót

Ngữ Pháp

None

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 720
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.