Tra cứu

Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N1


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 17/08/2018) – Miễn phí]

次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして、1・2・3・4から一つ選びなさい。

 

1.
1
2
3
4

 

2.
1
2
3
4

 

3.
1
2
3
4

 

Bài Dịch

Hồi còn là sinh viên, tôi đã thấy rất không thoải mái với việc tờ tạp chí giới thiệu thông tin "các môn dễ kiếm điểm" và "tiết học khó nhằn" trong việc chọn môn học, giờ học do câu lạc bộ sinh viên phát hành, bán nhanh như bay ở trong khuôn viên trường sau lễ khai giảng.

Tôi chẳng thà chọn "tiết học khó nhằn" được cho là khó lấy tín chỉ để bản thân được trưởng thành hơn.
Nghĩ là làm, trong khi chúng bạn tập trung chọn những giờ học "môn dễ kiếm điểm" thì tôi mạnh dạn chọn giờ học được đánh giá là "khiêm khắt điểm danh vì hội thảo tự tổ chức ít người", "giảng viên nói cực kì khó hiểu. Tốt hơn là đừng lại gần."
Sau khi thử tham dự thực tế buổi học, thì những gì viết trong tờ tạp chí thông tin khá là chính xác.
Quả đúng là giảng viên nói rất khó hiểu, là cuộc chiến với cơn mê ngủ.
Thảo nào được gọi là "môn học khó nhằn".
Thế nhưng, chẳng bao lâu thì bước ngoặt đã đến.
Do nội dung bài giảng quá khó hiểu, nên sau khi kết thúc giờ học, tôi đã đuổi theo thầy và thử đặt câu hỏi.
Và rồi câu trả lời của thầy lại dễ hiểu ngoài dự tính.
Thế là thấy hứng thú, càng hỏi đi hỏi lại tôi càng mong đợi điều đó.
Đôi lúc không đủ thời gian nên cũng có khi tôi đi nhậu cùng với thầy.
Ở quán rượu, chuyện tôi nghe từ bậc đàn anh trong đời trở nên hào hứng.
Bằng việc tự bản thân dồn hết tâm trí vào giờ học một cách tích cực thì tiết học sẽ trở nên thú vị.
Học được tính quan trọng của việc tự suy nghĩ và tự thân vận động đã là thu hoạch to lớn rồi.
Như vậy tôi đã có thể từng bước "xã hội hóa" từ cái thế giới nhỏ hẹp mang tên trong trường đại học.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1せんたく
選択
chọn lựa
2らくしょう
楽勝
dễ làm, ngon ăn
3ドハマリ

khó nhằn
4はっこう
発行
phát hành
5いわかん
違和感
không thoải mái
6たんいしゅとく
単位取得
lấy tín chỉ
7じしゅ
自主
tự tổ chức
8なんかい
難解
khó hiểu
9ぶなん
無難
bình yên vô sự
10すいま
睡魔
mê ngủ
11てんき
転機
bước ngoặt
12しゅうりょう
終了
kết thúc
13いざかや
居酒屋
quán rượu
14しげきてき
刺激的
hào hứng
15せっきょくてき
積極的
tích cực
16~にかんよする
~に関与する
dồn tâm trí (vào...)
17しゅうかく収穫thu hoạch

Ngữ Pháp

None

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.