Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N2)
| まず質問を聞いてください。それから、話を聞いてください。問題の1から4の中から、もっともよいものを一つ選んでください。 |

| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | おんせん | 温泉 | suối nước nóng |
| 2 | りんかん | 林間 | ngoài trời |
| 3 | ねとまり | 寝泊まり | ngủ trọ lại |
| 4 | しゅうちゅうこうぎ | 集中講義 | khóa học cấp tốc |
| 5 | なかば | 半ば | ở giữa, một nửa |
| 6 | みずうみ | 湖 | hồ nước |
| 7 | ぬける | 抜ける | ra khỏi, thoát |
| 8 | てはい | 手配 | chuẩn bị |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ● 温泉でも一緒にどう? 「どう」 は人を誘うときの会話表現。 "dou" là văn nói khi mời người khác. =温泉でもどうですか、一緒に行きませんか。 例 「今度の日曜、暇?山に行くんだけど、一緒にどう?」 Ví dụ: "Chủ nhật này, rảnh không? Mình đi leo núi, đi chung nha, thấy sao?" ● なんか楽しそうだね。 「なんか」 は 「なんとなく、なぜかわからないけど」 の意味で、会話を柔らかくする表現。 "nanka" nghĩa là "không hiểu sao, nhưng dù gì thì cũng...", là cách nói làm mềm câu hội thoại. =楽しそうですね。 ● だからそこさえ外してもらえればいつでもOKだよ。 =だからそこだけ外してもらったら、いつでもOK です。 例 「時間さえあれば、お手伝いするんですが」 Ví dụ: "Chỉ cầần có thời gian là tôi sẽ giúp,..." ● だからそこさえ外してもらえればいつでもOKだよ。 =だからそこさえ入れないでもらえればいつでもOKだよ。 例 A:今度の旅行のプランですが、これでよろしいでしょうか。 B:あの、ここは行ったことがあるので、ここだけ外してもらえますか。 Ví dụ: A: Kế hoạch du lịch lần này, thế này đã ổn chưa ạ. B: Ừ...m, nơi này tôi đã đi rồi, nên bỏ chỗ này ra giúp tôi được không? ● 8月の半ば以降なら何とかなるかな。 「何とかなる」 は 「簡単ではないが、解決できる」 という意味。 "nantoka naru" nghĩa là "không đơn giản, nhưng có thể giải quyết". =8月の半ば以降なら都合をつけることはできるかな。 例 A:あのプロジェクト大丈夫かな、まだ何にも決まってないみたいだけど。 B:そうですね。田中さんがリーダーなら何とかなるんでしょうけど、鈴木さんじゃねえ、本当に心配ですよね。 Ví dụ: A: Dự án đó dường như vẫn chưa quyết định điều gì nên không biết có ổn không. B: Ừm, nếu Tanaka làm nhóm trưởng thì rồi cũng xong thôi mà, chứ nếu là Suzuki thì thật sự rất lo lắng. ● そこだったら、ちょっと抜けて行けそうだから。 「ちょっと」は短い時間。 "chotto" là thời gian ngắn. 例 「もう2時間も議論が続いていますので、この辺でちょっとお茶にしたいと思いますが」 Ví dụ: "Nghị luận đã kéo dài những 2 tiếng rồi, nên tôi muốn tạm dừng ở đây uống trà xíu." ● そこだったら、ちょっと抜けて行けそうだから。 =そこだったら、ちょっと仕事場を離れられそうだから。 例 A:もしもし、あの、近くまで来てるんだけど、ちょっと出てこない。 B:今は忙しくて、職場を抜けられないから、また今度電話するね。 Ví dụ: A: A lô, à... mình đang ở gần chỗ cậu, cậu ra xíu được không? B: Hiện giờ mình đang bận, không thể rời chỗ làm được, mình sẽ gọi lại sau. ● この日で切符手配しとくね。 「~とく」 は 「~ておく」 の会話表現。 "~toku" là văn nói của "~te oku". |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| * | Ba học sinh nữ đang nói chuyện. Học sinh nữ sẽ mua vé lúc nào? |
| F1: | Này, tớ đã lên lịch cho kì nghỉ hè rồi, cùng đi tắm suối nước nóng được không? |
| F2: | Được đó. Nhưng mà nghỉ một cái là ngay lập tức tớ sẽ làm "Người chị cắm trại". |
| F1: | "Người chị cắm trại" là sao? |
| F2: | À, ừ...m, khi nghỉ hè đến thì các em học sinh tiểu học, trung học sẽ đi cắm trại ở các trường cắm trại ngoài trời. Và sẽ cùng với các em ngủ trọ lại trong các túp lều, chăm sóc các em. Rất là vui. |
| F3: | Hồi học trung học, tớ đi cắm trại trên núi, à nhắc mới nhớ cũng có các anh các chị đi cắm trại nữa. Có vẻ vui nhỉ. |
| Tớ đã đăng kí khóa học chuyên sâu, nhưng từ ngày 7 tháng 8 được nghỉ 2 tuần, nên nếu thời gian đó thì được. | |
| F1: | Tớ thì thứ ba đi làm thêm rồi, bởi vậy chỉ cần rời chỗ làm xong thì lúc nào cũng ok hết. 3 ngày 2 đêm được không? |
| F2: | Vấn đề chắc là do tớ, từ giữa tháng 8 trở đi thì chắc có lẽ không sao. Cuối tuần thì bận, không được đâu. |
| À, gần nơi cắm trại có suối nước nóng, đến đó đi. Là một nơi mát mẻ, lại có hồ nước đẹp nữa. Nếu là chỗ đó thì mình có thể trốn ra một chút. | |
| F1: | Được đó. Vậy thì từ ngày này được không nhỉ, vậy quyết định ở đây nhé, tớ sẽ chuẩn bị vé vào ngày này. |
| ? | Học sinh nữ sẽ mua vé lúc nào? |