Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N2)
| まず質問を聞いてください。それから、話を聞いてください。問題の1から4の中から、もっともよいものを一つ選んでください。 |

| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ポット | cái ấm | |
| 2 | ティーバッグ | trà túi lọc | |
| 3 | 用意する | chuẩn bị |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ コーヒーかなんかで 「~かなんか」 は 「たとえば、~など」 と一例をあげるときの表現。 "~ka nanka" là cách nói khi đưa ra 1 ví dụ "chẳng hạn...". =コーヒーなどで 例 A:のどがかわいたね。 B:そうだね。ジュースかなんか飲まない。 Ví dụ: A: Khát nước quá. B: Ừm, uống nước ép hay gì không? 食べやすいじゃん。 =「食べやすいじゃないですか」 の会話的なくだけた表現。 Cách nói thân mật của "tabe yasui janai desuka". ポットってのもどうかと思うよ。 「どうかと思う」 は 「~にあまり賛成しない」 場合に使う表現。 "douka to omou" là cách nói dùng trong trường hợp "không tán thành lắm". =ポットはあまりいいとは思わない。 例 A:授業中にガムをかんでいるものどうかと思うよ。 B:ガムをかんでいると眠くならないんだよ。 Ví dụ: A: Đang trong giờ học mà nhai kẹo sing gum thì thấy thế nào ấy. B: Nhai kẹo sing gum thì không buồn ngủ. |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| * | Người nam và người nữ đang nói chuyện về việc chuẩn bị cho cuộc họp. Người nữ sẽ nhờ làm cái nào? |
| F: | Cuộc họp ngày mai, anh có chuẩn bị gì không? |
| M: | Cuộc họp buổi trưa phải không? Vậy thì tôi gọi bánh sandwich nữa nhé. Thức uống thì sẽ cùng gọi chung, cà phê hay cái gì đó. |
| F: | Lần trước đã kêu bánh sandwich rồi, lần này kêu cơm hộp đi? Để cái ấm rồi chuẩn bị nhiều thứ như trà túi lọc chẳng hạn, ai thích uống gì thì uống. |
| M: | Vì cái đó dễ ăn mà. Với lại tôi thấy để cái ấm cũng sao sao ấy. |
| F: | Vậy hả. Ừm, tôi hiểu rồi. |
| M: | Và kế đó là chuẩn bị nước uống đóng chai. Việc đặt phòng họp ổn chứ? |
| F: | Nước uống thì sẽ được chuẩn bị. Thời gian là từ 11 giờ rưỡi. |
| ? | Người nữ sẽ nhờ làm cái nào? |