Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N2)
| まず質問を聞いてください。そのあと、問題の選択しを読んでください。読む時間があります。それから、話を聞いて、1から4の中から、もっともよいものを一つ選んでください。 |
| * | 618 | |
| M: | 2834 | |
| F: | 34.545.8 | |
| M: | 46.265 | |
| F: | 65.577.3 | |
| M: | 77.679.2 | |
| F: | 79.691.7 | |
| M: | 92104.9 | |
| F: | 105.2107 | |
| ? | 112116 | |
| ? | 117121 |
| Câu hỏi | Dịch |
| 女の人が始めるものはどれですか。 | Đâu là cái người nữ bắt đầu? |
| 男の人が始めたいものはどれですか。 | Đâu là cái người nam muốn bắt đầu? |
| 1.再就職準備講座 | Khóa học chuẩn bị tìm việc mới |
| 2.初めてのパソコン基礎講座 | Khóa học căn bản về máy tính |
| 3.ネットで文化交流講座 | Khóa học giao lưu quốc tế trên mạng |
| 4.お金が貯まる投資講座 | Khóa học đầu tư tích lũy tiền |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | パンフレット | tập sách hướng dẫn | |
| 2 | こうざ | 講座 | khóa học |
| 3 | きがるに | 気軽に | thoải mái, dễ dàng |
| 4 | なんじゅう | 何十 | hàng chục cái |
| 5 | しゅるい | 種類 | chủng loại |
| 6 | リラックス | thư giãn | |
| 7 | たまる | 貯まる | tiết kiệm |
| 8 | とうし | 投資 | đầu tư |
| 9 | きょういくひ | 教育費 | học phí |
| 10 | ぎじゅつ | 技術 | kĩ thuật |
| 11 | じょうたつする | 上達する | tiến bộ |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ● インターネット塾みたいなものよ。 =インターネット塾のようなものですよ。 例 A:mixiってなんですか。 B:FacebookやTwitterみたいなものだよ。ソーシャル・ネットワーキング・サービスの1つ。 Ví dụ: A: mixi là gì vậy? B: Là cái giống như Facebook với Twitter ấy. Là một dịch vụ mạng xã hội. ● 始めようかなって思ってるんだ。 =始めようと思っています。 例 A:実は、仕事を辞めようかなって思ってるんだ。 B:えぇ?どうして?先月入社したばかりじゃない。 Ví dụ: A: Thật ra là tôi định nghỉ làm. B: Hả? Sao vậy? Chẳng phải cậu vừa mới vào công ty làm hồi tháng rồi sao. ● で、どれをやりたいの? 「で」 は 「それで」 の省略した形。 "de" là dạng rút gọn của "sorede". 例 A:ねぇ、映画でも見ない? B:いいよ。で、何見たいの? Ví dụ: A: Này, đi xem phim hay gì không? B: Được đó. Thế cậu muốn xem gì? ● 子どもの教育費だって、ずいぶんかかるから。 ある1つの例を挙げて、ほかにもいろいろあることを表す。 Đưa ra 1 ví dụ nào đó để chỉ ra là ngoài ra cũng còn có nhiều cái khác nữa. 例 「最近は下着だって、コンビニで買えるんだよ」 Ví dụ: Dạo này, ở cửa hàng tiện lợi còn có thể mua đồ lót nữa đấy." ● これだとね、 =これだったらね、 例 「この電子辞書すごいんだよ。これだとね、電子辞書の機能のほかにテレビまで見られちゃうんだから」 Ví dụ: "Kim từ điển này tuyệt lắm đấy. Với cái này thì ngoài chức năng của kim từ điển, còn có thể xem ti vi được nữa." ● なんたって、 ほかと比べて、「特に~だ」 ということを強調する表現。 Cách nói nhấn mạnh là so với cái khác thì "đặc biệt..." =なんといっても、 例 「あのレストラン、すごくいいよ。味もいいし、店の雰囲気もいいし、なんたって、ミシュランガイドに5年続けて載ってんだから」 Ví dụ: Nhà hàng đó được lắm đó. Đồ ăn ngon nè, không khí quán cũng được, đặc biệt là 5 năm liền được đăng trên Michelin Guide (tạp chí thông tin về các nhà hàng, khách sạn) nữa". |