Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N2)
| 問題に何も印刷されていません。まず、文を聞いてください。それから、質問と せんたくしを 聞いて、1から4の中から、もっともよいものを一つ選んでください。 |
バラのライトアップと足湯コースバラのライトアップと座禅体験コース水族館のナイトウォッチングと足湯コース水族館のナイトウォッチングと座禅体験コース
| * | 617 | |
| 旅行会社社員: | 1829 | |
| 29.436.5 | ||
| 3742 | ||
| 42.553 | ||
| 53.561.5 | ||
| 62.576.5 | ||
| 7788.5 | ||
| M: | 89.594.4 | |
| F: | 94.7100.4 | |
| M: | 100.7105.4 | |
| F: | 105.7119.7 | |
| M: | 120127.4 | |
| F: | 127.7138 | |
| M: | 138.4140 | |
| ? | 146152 | |
| 1. | 146152 | |
| 2. | 146152 | |
| 3. | 146152 | |
| 4. | 146152 | |
| ? | 157164 | |
| 1. | 157164 | |
| 2. | 157164 | |
| 3. | 157164 | |
| 4. | 157164 |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | ようかん | 洋館 | tòa nhà kiểu phương Tây |
| 2 | まんかい | 満開 | hoa nở rộ |
| 3 | すいぞくかん | 水族館 | bể nuôi cá, thủy cung |
| 4 | リフレッシュ | thư giãn | |
| 5 | あしゆ | 足湯 | ngâm chân nước nóng |
| 6 | ざぜん | 座禅 | ngồi thiền |
| 7 | かいほうする | 解放する | giải tỏa |
| 8 | ようい | 用意 | chuẩn bị |
| 9 | みりょく | 魅力 | có sức hút |
| 10 | しょくぶつえん | 植物園 | vườn bách thảo |
| 解説 | 覚えておきたい会話表現 Mẫu hội thoại cần nhớ ● 夜ならではの =夜でなければできない 例 スキーのあと、雪景色を見ながら温泉に入るのは、冬ならではの楽しみです。 Ví dụ: Sau khi trượt tuyết, vừa tắm onsen vừa ngắm cảnh tuyết rơi là một thú vui chỉ có mùa đông mới có. ● 洋館をバックに =ヨーロッパ風の建物の前で 例 A:どこで写真撮る? B:富士山をバックに撮って。 Ví dụ: A: Chụp hình ở đâu thế? B: Chụp trước núi Phú Sĩ đi. ● お楽しみいただく =楽しんでもらう 例 まず、京都のおいしい懐石料理をお楽しみいただいてから、市内観光をお楽しみいただきます。 Ví dụ: Trước tiên là thưởng thức đồ ăn kaiseki ngon của Kyoto, sau đó sẽ tham quan nội thành. ● 一味もふた味も違う =まったく違う 例 彼の描く絵は、一味もふた味も違うと評判です。 Ví dụ: Bức tranh anh ấy vẽ được đánh giá là hoàn toàn khác hẳn. ● いちんち目 =1日目の会話的な言い方 |
| 会話練習 |
♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.
| * | Người nam và người nữ đang nghe nhân viên công ty lữ hành thuyết minh về chương trình du lịch tự chọn cho hai ngày đầu tiên. |
| 旅行会社社員: | Ngày thứ nhất và ngày thứ 2, chúng tôi đã chuẩn bị hai chương trình mỗi ngày để mọi người có thể tận hưởng sau bữa ăn tối. |
| | Để thuận tiện về số người, hãy đăng kí trước ngày xuất phát, vì không thể đăng kí vào ngày hôm đó. |
| | Trước hết, ngày đầu tiên là chương trình lighting-up (mở đèn) tuyệt đẹp chỉ ban đêm mới có. |
| | Chương trình ngắm hoa hồng nở rộ ban đêm ở phía trước các tòa nhà tây phương cùng với hương hoa tuyệt vời của chúng, chương trình tham quan bể nuôi cá vào ban đêm. |
| | Trong chương trình tham quan bể nuôi cá, mọi người có thể ngắm các chú cá vào ban đêm sẽ hoàn toàn khác với ban ngày. |
| Ngày thứ hai là chương trình ngâm chân với nước nóng và chương trình thể nghiệm thư giãn. Với chương trình thể nghiệm thư giãn, mọi người sẽ ngồi tọa thiền kiểu Nhật một cách tĩnh lặng tại chùa, và giải tỏa những căng thẳng trong thân và tâm. | |
| Một chương trình nữa là chương trình vừa ngâm chân với nước nóng vừa nghe tiếng sông chảy. Chúng tôi có chuẩn bị mát-xa chân cho những ai có yêu cầu. | |
| - | |
| M: | Làm sao ta, chọn cái nào nhỉ? Có vẻ hoang mang nhỉ. |
| F: | Ừ nhỉ. Ngày đầu tiên thì chắc anh thấy bể nuôi cá được hơn hoa nhỉ? |
| M: | Ừ, nhưng mà, em vẫn thích hoa hơn phải không? |
| F: | Dạ, hoa hồng nở rực trong ánh đèn thật là tuyệt. Nhưng sinh vật vào ban đêm cũng có sức thu hút nữa. Gần nhà mình cũng có vườn bách thảo, nên em chọn cái nào hiếm khi có thể xem được. |
| M: | Vậy quyết định vậy nhé. Ngày thứ hai thì đi riêng lẻ cũng được nhỉ. Anh rất muốn thử thể nghiệm tọa thiền một lần. |
| F: | Vậy hả, ngày thứ hai thì em đi bộ vòng quanh nên chân chắc cũng sẽ mỏi, nên... Nhưng nếu đi riêng lẻ thì không thể chụp hình được. |
| M: | Thì em nhờ người khác chụp dùm cũng được mà. |
| ? | Người nam sẽ đi chương trình tự chọn nào? |
| 1. | Chương trình hoa hồng trong ánh đèn và thể nghiệm tọa thiền |
| 2. | Chương trình ngắm bể cá vào ban đêm và thể nghiệm tọa thiền |
| 3. | Chương trình hoa hồng trong ánh đen và ngâm chân trong nước nóng |
| 4. | Chương trình ngắm bể cá vào ban đêm và ngâm chân trong nước nóng |
| ? | Người nữ sẽ đi chương trình tự chọn nào? |
| 1. | Chương trình hoa hồng trong ánh đèn và ngâm chân trong nước nóng |
| 2. | Chương trình hoa hồng trong ánh đèn và thể nghiệm tọa thiền |
| 3. | Chương trình ngắm bể cá vào ban đêm và ngâm chân trong nước nóng |
| 4. | Chương trình ngắm bể cá ban đêm và thể nghiệm tọa thiền |