Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 06/08/2020) – Miễn phí]

問題: [   ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai







Bài Dịch

Cùng với sự gia tăng của số nữ giới làm việc trên thế giới thì tỷ lệ không kết hôn cũng tăng cao.
Đại hội thể thao ngày mai dù có mưa cũng sẽ tiến hành theo dự định.
Vì cùng làm việc nên thay cho việc chồng nấu ăn thì vợ sẽ đưa đón con.
Cứ nghĩ là đã làm theo công thức thế nhưng đã không ngon.
Sản phẩm mới cách sử dụng đơn giản mà giá cũng rẻ nữa nên các cửa hàng bán chạy cũng rất nhiều.
Dù vui hay buồn tôi đều nhớ đến cô ấy, người đã qua đời.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1


2


3


4


5


6


Ngữ Pháp

C10_B1 ~うえ/~うえに

Mẫu câu~うえ/~うえに
Cấu trúc

名詞修飾型  うえ

* Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

ngoài ra, hơn nữa ~

「~し、さらに…」「~に加えて…」という意味。



1.

彼は頭がいいうえ、性格もよく、スポーツマンで人気者だ。

Anh ấy ngoài thông minh thì tính cách cũng tốt nữa, là người được yêu thích trong các vận động viên thể thao.

 

彼(かれ)   頭(あたま)   性格(せいかく)   人気者(にんきしゃ)

2.

今朝は寝坊したうえ、電車に乗り遅れて、授業にも遅刻してしまった。

Sáng nay dậy muộn mà còn lên xe điện trễ nữa nên bị trễ cả giờ học.

 

今朝(けさ)   寝坊する(ねぼうする)   電車(でんしゃ)   乗り遅れる(のりおくれる)   授業(じゅぎょう)   遅刻する(ちこくする)

3.

この路線は、いつもこんでいるうえに、事故も多くて遅れるから困る。

Tuyến đường này luôn đông đúc, ngoài ra bị trễ vì tai nạn nhiều nên rất khổ.

 

路線(ろせん)   事故(じこ)   多く(おおく)   遅れる(おくれる)   困る(こまる)

C10_B1 ~かわりに

Mẫu câu~かわりに
Cấu trúc名詞修飾型 かわりに

Ý nghĩa &

Cách dùng

「Aをしないで、Bをする」(①)、「Aの代理、代用として」(②)という意味。

また、AとBを交換する時も使う(③)。

1.

忙しいので、昼ご飯はレストランに行くかわりに、コンビニのおにぎりで済ませた。

Vì bận rộn nên bữa trưa thay vì đi nhà hàng thì tôi đã ăn cho xong với cơm nắm của cửa hàng tiện lợi.

 

忙しい(いそがしい)   昼ご飯(ひるごはん)   行く(いく)   済ませる(すませる)

2.

最近は、手紙やFAXのかわりに、電子メールで連絡することが多い。

Gần đây, thường hay liên lạc qua thư điện tử thay cho thư viết tay hoặc fax,...

 

最近(さいきん)   手紙(てがみ)   電子(でんし)   連絡する(れんらくする)   多い(おおい)

3.

スミスさんは友達に英語を教えたかわりに、日本語を教えてもらった。

Smith đã dạy cho bạn bè tiếng Anh, thay vào đó được họ dạy cho tiếng Nhật.

 

友達(ともだち)   英語(えいご)   教える(おしえる)   日本語(にほんご)

C10_B1 ~とおり(に)/~どおり(に)

Mẫu câu

~とおり(に)

~どおり(に)

Cấu trúc

Vる  とおり

Vた

Nの

Nどおり

Ý nghĩa &

Cách dùng

giống như, theo như ~

「~と同じように」という意味。

1.

これはゴミの捨て方です。書いてあるとおりに、ごみを分けて捨ててください。

Đây là cách vứt rác. Hãy phân loại rác rồi vứt theo như có viết.

 

捨て方(すてかた)   書く(かく)   分ける(わける)   捨てる(すてる)

2.

初めて運転した時、先生の説明を聞いて、指示どおりにするのは難かった。

Lúc lái xe lần đầu thì vừa nghe lời giải thích vừa làm theo hướng dẫn thật khó.

 

初めて(はじめて)   運転する(うんてんする)   時(とき)   先生(せんせい)   説明(せつめい)   聞く(きく)   指示(しじ)   難しい(むずかしい)

3.

ご心配おかけしましたが、お医者さんのおかげで、ご覧のとおり元気になりました。

Xin lỗi đã làm anh lo lắng nhưng nhờ bác sĩ tôi đã khỏe lại, như anh thấy đấy.

 

心配(しんぱい)   お医者さん(おいしゃさん)   ご覧(ごらん)   元気(げんき)

C10_B1 ~とともに

Mẫu câu~とともに
Cấu trúc

Vる   とともに

Aい

Aナ・ Nである

Ý nghĩa &

Cách dùng

「~と一緒に」(①)。

また、「AとともにB」の形で「Aと同時にBも」(②③)、「Aが変化するとBになる」という意味(④)。

1.子供のころ、夏はいつも家族とともに、山や海を旅行したものだ。
2.機械化は便利であるとともに、働く人が減らされるおそれもあると考えられている。
3.ずっとなりたかった教師になれて、うれしいとともに、うまくできるか不安も感じる。
4.車の台数が増加するとともに、大気汚染もひどくなった。

C10_B1 ~につけ

Mẫu câu~につけ
Cấu trúc

Vる  につけ

Aい

N

Ý nghĩa &

Cách dùng

Cứ mỗi lần ~; Dù trong trường hợp nào ~

「するするときはいつも」(①)。

また、「AにつけBにつけ」の形で、「Aの場合でも、Bの場合でも」の意味になる(②)。

「何事(なにごと)につけても」「何かにつけても」「何かにつけて」「それにつけても」は慣用的に使われる(③④)

1.

ビルの壁に書かれた落書きを見るにつけ、悲しい気持ちになる。

Cứ mỗi lần nhìn hình vẽ trên tường của tòa nhà thì tôi lại cảm thấy buồn.

 

壁(かべ)   書かれる(かかれる)   落書き(らくがき)   見る(みる)   悲しい(かなしい)   気持ち(きもち)

2.

結果がいいにつけ、悪いにつけ、社長に報告しなければならない。

Dù cho kết quả có tốt hay xấu thì cũng phải báo cáo với giám đốc.

 

結果(けっか)   悪い(わるい)   社長(しゃちょう)

3.

彼女は何事につけても、間違いのない、完璧な人ですね。(どんな事でも)

Cô ấy dẫu là chuyện gì đi nữa cũng không sai, là người toàn diện quá nhỉ. (Dù là chuyện gì)

 

彼女(かのじょ)   何事(なにごと)   間違い(まちがい)   完璧(かんぺき)   人(ひと)   事(こと)

4.

彼は何かにつけて文句を言って、仕事をさぼろうとしている。

Anh ta bất cứ chuyện gì cũng phàn nàn, có ý muốn trốn việc.

 

彼(かれ)  何か(なにか)   文句(もんく)   言う(いう)   仕事(しごと)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.