Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 29/03/2020) – Miễn phí]

問題: [   ]の中から適当な言葉を選び、適当な形に変えて入れなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai






Bài Dịch

Trong bức tranh này có cảm giác như là thu hút ánh nhìn của người ta nhỉ.

Có sức lôi cuốn.

Việc mua mà không sử dụng chỉ có thể cho là sự lãng phí tiền bạc.
Mặc dù được bảo là hãy gặp nhau lúc 3 giờ nhưng dù tôi đi lúc 3 giờ cũng không gặp được.
Người mẹ có đứa con bị bệnh nặng đã than khóc rằng muốn bệnh thay cho con nếu có thể thay thế được.
Phải chăng là công ty lương càng cao thì càng tốt. Công việc như thế nào cũng rất quan trọng.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1迫力
Sức quyến rũ
2訴える
Kiện cáo, tố tụng, khiếu nại
3無駄遣い
Sự lãng phí tiền,sự phí công vô ích
4重病
Bệnh nặng

Ngữ Pháp

 

C7_B4 ~たものだ

Mẫu câu
Cấu trúc

Vた       ものだ

Aかった

Aだった

Ý nghĩa &

Cách dùng

đã thường ~

「昔はよく~した」「昔は~だった」という意味。

昔のことをなつかしく話す時に使う。

1.

学生の頃、よく友達と朝まで飲み明かしたものだ。

Thời học sinh tôi đã thường nhậu thâu đêm suốt sáng với bạn bè.

 

学生(がくせい)   頃(ころ)   友達(ともだち)   飲み明かす(のみあかす)

2.

この辺は、昔はもっと安全だったものだが、最近は女性の一人歩きは危ない。

Vùng này ngày xưa an toàn hơn nhiều nhưng dạo gần đây phụ nữ đi bộ một mình sẽ rất nguy hiểm.

 

この辺(このへん)   昔(むかし)   安全(あんぜん)  最近(さいきん)   女性(じょせい)   一人歩き(ひとりあるき)   危ない(あぶない)

3.

子供のころ、寝る前に母に本をよく読んでもらったものだ。

Hồi còn nhỏ, trước khi ngủ tôi thường được mẹ đọc sách cho nghe.

 

子供(こども)   寝る(ねる)   前(まえ)   母(はは)   本(ほん)   読む(よむ)

4.

昔は女性のスカートはもっと長かったものだ。今はあんなに短くなって…。

Ngày xưa váy của phụ nữ dài hơn. Bây giờ nó lại ngắn đến thế...

 

昔(むかし)   女性(じょせい)   長い(ながい)   今(いま)  短い(みじかい)

C7_B4 ~ものだ/~ものではない

Mẫu câu

~ものだ

~ものではない

Cấu trúcVる  ものだ

Ý nghĩa &

Cách dùng

đương nhiên, nên/không nên

「~するのが普通だ」「~するのが当然だ」という意味。

一般的な考え、常識を示したり、助言する時にも使える。

1.

電車の中でお年寄りが立っていたら、席をゆずるものだ。(=だからゆずりなさい!)

Hãy nên nhường ghế nếu trên xe điện có người lớn tuổi đứng. (=Vì vậy hãy nhường ghế!)

 

電車(でんしゃ)   中(なか)   お年寄り(おとしより)   立つ(たつ)   席(せき)

2.

人と約束した時は、約束した時間の10分前に行くものです。(=だから遅れるな!)

Khi hẹn với người khác thì nên đến trước giờ hẹn 10 phút. (=Vì vậy không được trễ!)

 

人(ひと)   約束(やくそく)   時間(じかん)   10分前(じゅっぷんまえ)   行く(いく)   遅れる(おくれる)

3.

年をとれば、記憶力が悪くなるものだ。(=だからしょうがない)

Đương nhiên trí nhớ sẽ trở nên không tốt nếu có tuổi. (Vì vậy không có cách nào khác)

 

年(とし)   記憶力(きおくりょく)   悪い(わるい)

4.

人の悪口は言うものではない。だれが聞いているかわからないよ。

Không nên nói xấu người khác. Vì sẽ không biết được là ai đang nghe đâu nhé.

 

人(ひと)   悪口(わるぐち)   言う(いう)   聞く(きく)

C7_B4 ~ものだ

Mẫu câu~ものだ
Cấu trúc

V名詞修飾型  ものだ

A名詞修飾型

Ý nghĩa &

Cách dùng

thật là ~

自分が実際に経験したり、見たりしたことに対して、「本当に~だなあ」と感じた時に使う。



1.

温泉って、何度来てもいいものですね。

Suối nước nóng đi bao nhiêu lần cũng tuyệt hết nhỉ.

 

温泉(おんせん)   何度(なんど)   来る(くる)

2.

それ、何杯目?本当によく食べるものだね。

Chén đó là chén thứ mấy vậy? Thiệt là ăn được quá hén.

 

何杯目(なんばいめ)   本当(ほんとう)   食べる(たべる)

3.

新入社員の田中君は遅刻してばかりいる。困ったものだ。

Cậu Tanaka là nhân viên mới vô làm mà đi trễ hoài. Thiệt là khổ mà.

 

新入社員(しんにゅうしゃいん)   田中君(たなかくん)   遅刻する(ちこくする)  困る(こまる)

4.

こうやって友達が集まって、みんなでおしゃべりするのは楽しいものだね。

Tất cả bạn bè tụ tập rồi trò chuyện thế này thật là vui quá nhỉ.

 

友達(ともだち)   集まる(あつまる)   楽しい(たのしい)

C7_B4 ~もの/~もん

Mẫu câu~もの/~もん
Cấu trúc普通形  もの

Ý nghĩa &

Cách dùng

là vì ~

「~から」。

文末に使って、個人的な理由を表す。

親しい人との会話で使う。女性や子供がよく使う表現。



1.

「遅い!」 「だって、目覚まし時計が鳴らなかったんだもの」

"Trễ vậy!" "Là vì đồng hồ báo thức không reo ạ."

 

遅い(おそい)   目覚まし時計(めざましどけい)   鳴る(なる)

2.

「まだゲームやってるの?」 「だって、面白いだもん」

"Vẫn còn chơi game hả?" "Vì nó thú vị mà."

 

面白い(おもしろい)

C7_B4 ~ものだから

Mẫu câu~ものだから
Cấu trúc

名詞修飾型  ものだから

*Nな

Ý nghĩa &

Cách dùng

thực ra là vì ~

「(実は)~から」。

話し手が「~」の内容を普通とは違う、特別なことだと思っている時に使う(①)。

言い訳で使うことも多い(②)。



1.

きのうは頭が痛かったものですから、何もしないで一日中寝ていたんです。

Thực ra là vì hôm qua tôi bị nhức đầu nên tôi đã không làm gì hết mà ngủ suốt ngày.

 

頭(あたま)   痛い(いたい)   何も(なにも)   一日中(いちにちじゅう)  寝る(ねる)

2.

大勢でお見舞いに行ったものだから、驚かれてしまった。

Tôi đã bị ngạc nhiên vì có rất đông người đi thăm bệnh.

 

大勢(おおぜい)   お見舞い(おみまい)   驚かれる(おどろかれる)

C7_B4 ~ものがある

Mẫu câu~ものがある
Cấu trúc

Vる    ものがある

Vない

Aい・Aな

Ý nghĩa &

Cách dùng

Cảm thấy như là ~

「~と感じる点がある」という意味。

話し手の感じたことを表す時に使う。



1.

新政府の政策には不安なものがある。本当に実現するのだろうか。

Tôi có cảm giác bất an với chính sách của chính phủ mới. Lẽ nào lại thực hiện nó thật sao?

 

新政府(しんせいふ)   政策(せいさく)   不安(ふあん)   本当(ほんとう)   実現する(じつげんする)

2.

たったこれだけの料理だとさびしいものがあるね。もう少し何か作ろうよ。

Chỉ nhiêu đây đồ ăn thôi thì thấy buồn nhỉ. Tôi sẽ làm thêm chút gì đó.

 

料理(りょうり)   もう少し(もうすこし)   何か(なにか)   作る(つくる)

3.

警察官の犯罪は普通の人より許せないものがあるね。

Thật không thể tha thứ cho tội phạm là nhân viên cảnh sát so với người bình thường nhỉ.

 

警察官(けいさつかん)   犯罪(はんざい)   普通(ふつう)   人(ひと)   許す(ゆるす)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.