Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 25/10/2020) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai









Bài Dịch

Tôi đã quyết định là sẽ làm thêm ở công ty của bố, kết hợp với việc nghiên cứu xã hội vào kỳ nghỉ hè.
Bia tưởng niệm này được xây với tất cả lời nguyện cầu cho hòa bình.
Có thể ngắm đủ các loại hoa suốt 4 mùa ở công viên này.
Bộ phim này có nội dung xung đột giữa hai người đàn ông xoay quanh một phụ nữ.
Thủ tướng đã nói lên ý kiến của mình với người dân thông qua truyền hình.
Tôi quyết định đi đến nhà hàng bên cạnh công viên để ăn trưa, kết hợp với đi tản bộ.
Ông Tanaka đã nói với tất cả sự giận dữ, rằng: "Không được tha thứ những chuyện như thế này!"
Xin hãy điều chỉnh lịch với ngài giám đốc thông qua thư ký.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1


2


3


4


5


6


Ngữ Pháp

 

C9_B3 ~をかねて/~もかねて

Mẫu câu

~をかねて

~もかねて

Cấu trúcN をかねて

Ý nghĩa &

Cách dùng

kiêm, kết hợp với ~

「AをかねてB」という形で、「Aも一緒に」という意味。

Bが本来の目的だが、あわせてAも一緒にする。

動詞「兼ねる」から出た形。



1.

二人は新婚旅行をかねて、ハワイで結婚式を行うことにした。

Hai người đã kết hợp tuần trăng mật và tiến hành hôn lễ ở Hawaii.

 

二人(ふたり)   新婚旅行(しんこんりょこう)   結婚式(けっこんしき)   行う(おこなう)

2.

クリスマスパーティーもかねて、田中先生の出版記念パーティーを開きましょう。

Chúng ta hãy mở tiệc kỷ niệm ra mắt cuốn sách của thầy Tanaka kết hợp với tiệc Giáng sinh!

 

田中先生(たなかせんせい)    出版記念(しゅっぱんきねん)   開く(ひらく)

3.

最近、運動不足なので、トレーニングをかねて、山登りに行くことにした。

Gần đây vì thiếu vận động nên tôi đã quyết định kết hợp đi leo núi với luyện tập.

 

最近(さいきん)   運動不足(うんどうぶそく)    山登り(やまのぼり)   行く(いく)

C9_B3 ~をこめて

Mẫu câu

~をこめて

Cấu trúcN をこめて

Ý nghĩa &

Cách dùng

gói ghém, với tất cả, dốc hết ~

「その気持ちを入れて」という意味。動詞「込める」から出た形。



1.

母の日には、感謝の気持ちをこめて、プレゼントを贈りましょう。

Vào ngày của mẹ chúng ta hãy gửi tặng những món quà với tất cả lòng biết ơn!

 

母(はは)   日(ひ)   感謝(かんしゃ)   気持ち(きもち)   贈る(おくる)

2.

両親は子供に優しい子になってほしいという願いをこめて、「優子」とい名前をつけた。

Ba mẹ đã đặt tên cho con là "Yuko" với tất cả lòng mong mỏi con mình sẽ trở một đứa trẻ hiền lành tốt bụng.

 

両親(りょうしん)   子供(こども)   優しい(やさしい)   子(こ)   願い(ねがい)   優子(ゆうこ)   名前(なまえ)

3.

今日は、皆さんのために心をこめて歌います。

Hôm nay tôi sẽ hát hết lòng vì mọi người.

 

今日(きょう)   皆さん(みなさん)   心(こころ)   歌う(うたう)

4.

その店の職人は愛情をこめて、一つ一つ丁寧に手作りを続けている。

Nghệ nhân của cửa tiệm đó dốc hết tâm tình, cứ tiếp tục làm thủ công, cẩn thận từng cái từng cái một .

 

店(みせ)   職人(しょくにん)   愛情(あいじょう)   一つ(ひとつ)   丁寧(ていねい)   手作り(てづくり)   続ける(つづける)

C9_B3 ~を通じて/~を通して

Mẫu câu

~を通じて

~を通して

Cấu trúcN を通じて

Ý nghĩa &

Cách dùng

thông qua ~; suốt ~

「~を媒介にして」(①②)、「その期間ずっと」(③④)という意味。動詞「通じる」「通す」から出た形。

1.

最近はインターネットを通じて知り合って、結婚するという人もいるようだ。

Nghe nói gần đây cũng có những người quen biết thông qua internet rồi đi đến kết hôn.

 

最近(さいきん)   通じて(つうじて)   知り合う(しりあう)   結婚する(けんこんする)   人(ひと)

2.

当社はさまざまな環境活動を通して、社会に貢献したいと思っています。

Công ty chúng tôi muốn cống hiến cho xã hội thông qua nhiều hoạt động môi trường đa dạng.

 

当社(とうしゃ)   環境活動(かんきょうかつどう)   通して(とおして)   社会(しゃかい)   貢献する(こうけんする)   思う(おもう)

3.

この地域は一年を通じて、雨の量が非常に少ない。

Khu vực này lượng mưa suốt cả năm vô cùng ít.

 

地域(ちいき)   一年(いちねん)   通じて(つうじて)   雨(あめ)   量(りょう)   非常(ひじょう)   少ない(すくない)

4.

彼は一生結婚しなかった。独身を通したのだ。

Anh ấy cả đời không kết hôn. Sống độc thân suốt.

 

彼(かれ)   一生(いっしょう)   結婚する(けっこんする)   独身(どくしん)   通した(とおした)

C9_B3 ~をめぐって

Mẫu câu

~をめぐって

Cấu trúcN をめぐって

Ý nghĩa &

Cách dùng

xoay quanh ~

「~について(争う)」、「~を争いや議論の対象として」という意味。

後ろには「議論する」「争う」などの意味のことばが来る。

動詞「巡る」から出た形。

1.

子供たちは、残ったケーキをめぐって、大げんかしている。

Bọn trẻ cãi nhau dữ dội quanh miếng bánh còn sót lại.

 

子供たち(こどもたち)   残る(のこる)   大げんかする(おおげんかする)

2.

少年の起こした事件をめぐって、様々な意見が出ている。

Có nhiều ý kiến khác nhau xoay quanh vụ án do một thiếu niên gây ra.

 

少年(しょうねん)   起こす(おこす)   事件(じけん)   様々(さまざま)   意見(いけん)   出る(でる)

3.

二人は先日新聞に出たある記事をめぐり、対立している。

Hai người mâu thuẫn với nhau xoay quanh bài báo được đăng trên tờ báo hôm trước.

 

二人(ふたり)   先日(せんじつ)   新聞(しんぶん)   出る(でる)   記事(きじ)   対立する(たいりつする)

4.

父親の死後、兄弟は土地をめぐる争いで仲が悪くなった。

Sau cái chết của người cha, tình anh em đã trở nên xấu đi vì tranh chấp xoay quanh chuyện đất đai.

 

父親(ちちおや)   死後(しご)   兄弟(きょうだい)   土地(とち)   争う(あらそう)   仲が悪い(なかがわるい)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.