Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


[Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 23/06/2018) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai







Bài Dịch

Ngày mai tôi định ở nhà xem đĩa phim.
Tôi định sau khi đi làm sẽ dậy sớm hơn một chút.
Bắt đầu uống với ý định chỉ một chai thôi nhưng mà đã nhậu tới sáng.
Đã định liên lạc với mọi người nhưng dường như đã quên liên lạc với cô Mori.
Định tóm con mèo nhưng nó đã chạy mất tiêu.
Đứa bé không định nhúc nhích khỏi quầy bán đồ chơi.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1えいが
映画Phim
2しゅうしょく
就職Làm việc, đi làm
3にげる
逃げる
Chạy trốn
4うごく
動くdi chuyển, nhúc nhích

Ngữ Pháp

C4_B2~つもり

Mẫu câu~つもり
Cấu trúc名詞修飾型  つもり

Ý nghĩa &

Cách dùng

định ~

「~という予定だ」という意味。

話し手の意思を表す。

「~たつもり」は「自分では~したと思う」という気持ちを表す(⑤)。

また、「(本当はそうではないが)~したという気持で、他のことをする」という場合も使う(⑥)。



1.

午後には図書館へ行くつもりです。

Tôi định trưa nay sẽ đi thư viện.

 

午後(ごご)    図書館(としょかん)   行く(いく)

2.

ボーナスが出たら、最新のパソコンを買うつもりだった。

Tôi đã định mua chiếc máy tính mới nhất nếu có tiền thưởng.

 

出る(でる)   最新(さいしん)   買う(かう)

3.

1年のつもりで日本に来たが、もう3年もいる。

Tôi đã đến Nhật trong dự định 1 năm nhưng đã ở đến 3 năm rồi.

 

1年(いちねん)   日本(にほん)   来る(くる)   3年(さんねん)

4.

あげるつもりじゃなかったけど、みち子さんがほしがったので、あげた。

Tôi đã định không tặng nhưng vì Michiko thích nên tôi đã tặng rồi.

 

みち子さん(みちこさん)

5.

電気を消して寝たつもりだったのに、朝起きたらついていた。

Tôi đã định tắt đèn ngủ thế mà sáng khi thức dậy thấy nó vẫn còn mở.

 

電気(でんき)  消す(けす)   寝る(ねる)  朝(あさ)   起きる(おきる)

6.

毎日コーヒーを飲んだつもりで、そのお金を貯金している。

Tôi đang để dành số tiền đó trong ý nghĩ rằng mình đã uống cà phê mỗi ngày.

 

毎日(まいにち)   読む(よむ)   お金(おかね)   貯金する(ちょきんする)

C4_B2~うと思う

Mẫu câu~V意向形 と思う
Cấu trúc

V意向形  と思う

Ý nghĩa &

Cách dùng

tôi định ~

「~するぞ!」という話し手の意思や決意を表す。

1.

毎週、両親に電話しようと思っていたが、忙しくてなかなかできない。

Tôi đã định mỗi tuần gọi điện thoại cho ba mẹ nhưng vì bận rộn nên mãi mà không gọi được.

 

毎週(まいしゅう)   両親(りょうしん)   電話する(でんわする)   思う(おもう)  忙しい(いそがしい)

2.

大学に入ったら、初めは大学の寮に入ろうと思う。

Tôi định trước tiên sẽ vào ở ký túc xá trường đại học sau khi vào đại học.

 

大学(だいがく)   入る(はいる)   初め(はじめ)   寮(りょう)   思う(おもう)

3.

歯医者に注意されたので、これから毎食後、歯を磨こうと思う。

Vì bị nha sĩ nhắc nhở nên từ bây giờ tôi định sẽ đánh răng sau mỗi bữa ăn.

 

歯医者(はいしゃ)   注意する(ちゅういする)   毎食後(まいしょくご)   歯(は)   磨く(みがく)   思う(おもう)

4.

学生の時、みんなバイトをしていたが、私はしようと思わなかった。

Thời học sinh mọi người đều đi làm thêm nhưng tôi đã không có ý định đi làm.

 

学生(がくせい)   時(とき)   私(わたし)   思う(おもう)

C4_B2~うとしたら



Mẫu câuV意向形 としたら
Cấu trúcV意向形  としたら

Ý nghĩa &

Cách dùng

đã định ~ nhưng ~

「~しようと思ったが、その直前で何かが起こり、~ができなくなった」ということを表す。

話し手の「できなくて、残念だ」という気持ちを表す。

1.

洗濯しようとしたら、雨が降り出した。また、できない。

Đã định giặt đồ thế nhưng trời đổ mưa. Lại không giặt được nữa rồi.

 

洗濯する(せんたくする)   雨(あめ)   降り出す(ふりだす)

2.

帰ろうとしたら、上司に「今日中にこの仕事を終わらせてくれ」と言われた。

Tôi định về nhưng bị cấp trên bảo là "Hãy làm cho xong việc này trong hôm nay."

 

帰る(かえる)   上司(じょうし)   今日中(きょうじゅう)   仕事(しごと)   終わらせる(おわらせる)   言う(いう)

3.

勉強しようとしたら、友達が大勢遊びに来た。明日試験なのに。

Tôi đã định học thế nhưng bạn bè lại kéo đến chơi rất đông. Ngày mai thi rồi mà...

 

勉強する(べんきょうする)   友達(ともだち)   大勢(おおぜい)   遊ぶ(あそぶ)   来た(きた)  明日(あした)   試験(しけん)

C4_B2~うとしない

Mẫu câu V意向形 としない
Cấu trúcV意向形 としない

Ý nghĩa &

Cách dùng

~ không định ~

「全然~しない」。

「私」以外の第三者が、全くその意思がないことを表す。

1.

息子は大学を卒業したのに、全然働こうとしない。家でぶらぶらしている。

Con trai tôi đã tốt nghiệp đại học thế mà hoàn toàn chẳng có ý định đi làm gì cả. Cứ ngồi không ở nhà.

2.

わざわざ私が料理したのに、彼女はどうしても食べようとしなかった。

Tôi đã cất công nấu ăn thế mà cô ấy không hề có ý định ăn gì hết.

3.

メールを使えば簡単に連絡できるのに、田中はまったく使おうとしない。

Nếu sử dụng mail thì có thể liên lạc một cách dễ dàng thế mà Tanaka lại hoàn toàn không có định sử dụng nó.

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.