Tra cứu

Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 10/12/2018) – Miễn phí]

問題 (   )の中の正しい方を選びなさい。

Hướng dẫn

+ B1: Tự hoàn thành Mondai

+ B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

+ B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

+ B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai

-
-
-
-

Bài Dịch

Nói là trước hạn nộp báo cáo vậy mà anh ta còn đi chơi suốt.
Trời đang mưa thế mà anh ấy vẫn đi ra ngoài mà không che dù.
Đang thất nghiệp thế nhưng gần đây tôi lỡ mua sắm đồ đắt tiền.
Nói là mới dọn dẹp thế mà căn phòng lại dơ.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1しめきり
締め切りhạn, hạn nộp
2しつぎょうちゅう
失業中đang thất nghiệp
3こうか
高価Giá đắt
4そうじ
掃除quét dọn

Ngữ Pháp

C2_B4~のに

Mẫu câu~のに
Cấu trúc

名詞修飾型  のに
N

Ý nghĩa &

Cách dùng

~ vậy mà ~

「AのにB」の形で、「Aの時にBであるのは変だ、意外だ、予想外だ」と言いたい時に使う。

話し手の驚きや不満を表す。

1.

好きな歌手のコンサートに行く金はあるのに、僕に借りた金は返そうとしない。

Có tiền đi xem hòa nhạc của ca sĩ mình thích thế mà không có ý định trả lại tiền đã mượn cho tôi.

 

好き(すき)   歌手(かしゅ)   行く(いく)   金(かね)   僕(ぼく)   借りる(かりる)  返す(かえす)

2.

6時に待ち合わせしたのに、だれも来ない。

Đã hẹn 6 giờ gặp nhau thế mà chẳng có ai tới.

 

6時(6じ)   待ち合わせ(まちあわせ)   来る(くる)

3.

彼は体が大きいのに、けっこう少食だね。

Anh ấy to con thế mà ăn ít quá nhỉ.

 

彼(かれ)   体(からだ)   大きい(おおきい)   少食(しょうしょく)

4.

彼女は親切に教えてあげたのに、お礼も言わない。

Cô ấy đã tử tế chỉ cho thế mà cả lời cảm ơn cũng không có.

 

彼女(かのじょ)   親切(しんせつ)   教える(おしえる)  言う(いう)

5.

まだ、ゲームを続けたかったのに、お母さんにやめさせられちゃった。

Tôi vẫn còn muốn chơi game tiếp thế mà lại bị mẹ bắt nghỉ chơi.

 

続ける(つづける)   お母さん(おかあさん)

C2_B4~というのに

Mẫu câu~というのに
Cấu trúc普通形  というのに

Ý nghĩa &

Cách dùng

~vậy mà ~

「のに」と同じだが、「のに」より驚きや意外な気持ち、不満が強い。



1.

時間がないというのに、母はのんびり朝ごはんを食べている。

Không có thời gian vậy mà mẹ lại đang ăn sáng rất thong thả.

 

時間(じかん)   母(はは)   朝ごはん(あさごはん)   食べる(たべる)

2.

彼女は家が遠いというのに、いつも朝早く来るね。

Nhà cô ấy xa vậy mà lúc nào cũng đến sớm nhỉ.

 

彼女(かのじょ)   家(いえ)   遠い(とおい)  朝早く(あさはやく)   来る(くる)

3.

国民は反対しているというのに、政府は戦争を始めた。

Người dân phản đối vậy mà chính phủ cũng đã bắt đầu cuộc chiến.

 

国民(こくみん)   反対する(はんたいする)   政府(せいふ)   戦争(せんそう)   始める(はじめる)

4.

今日は休日だというのに、父は朝から部屋で仕事をしている。

Hôm nay là ngày nghỉ vậy mà ba tôi làm việc trong phòng từ sáng giờ.

 

今日(きょう)   休日(きゅうじつ)   父(ちち)   朝(あさ)   部屋(へや)   仕事(しごと)

5.

地球は温暖化傾向にあるというのに、ガソリン車が売れ続けている

Trái đất có khuynh hướng nóng lên vậy mà những chiếc xe hơi chạy xăng vẫn đang tiếp tục được bán.

 

地球(ちきゅう)   温暖化傾向(おんだんかけいこう)   車(くるま)   売れ続ける(うれつづける)

C2_B4~にもかかわらず

Mẫu câu~にもかかわらず
Cấu trúc

普通形  にもかかわらず
N/Aナ →  である

Ý nghĩa &

Cách dùng

~ thế mà ~

「~のに」という意味。

少し硬い表現。

1.

雨にもかかわらず、祭りには多くの人が集まった。

Trời mưa thế mà có đông người tụ tập ở lễ hội.

 

雨(あめ)   祭り(まつり)   多く(おおく)   人(ひと)   集まる(あつまる)

2.

校則で禁止されているにもかかわらず、アルバイトをしている学生がいる。

Theo quy tắc của nhà trường thì bị cấm thế mà cũng có những học sinh đang đi làm thêm.

 

校則(こうそく)   禁止(きんし)   学生(がくせい)

3.

先日はお忙しいにもかかわらず、お越しくださり、ありがとうございました。

Hôm trước bận rộn thế mà anh đã ghé qua chỗ tôi, rất cảm ơn ạ.

 

先日(せんじつ)   お忙しい(おいそがしい)  お越し(おこし)

4.

祖母は足が不自由にもかかわらず、家事は全部自分でやっている。

Bà tôi bị tật ở chân thế mà vẫn đang tự mình làm hết việc nhà.

 

祖母(そぼ)   足(あし)   不自由(ふじゆう)   家事(かじ)   全部(ぜんぶ)   自分(じぶん)

5.

同僚がお客さんとの面会の約束を取ってくれたにもかかわらず、多忙で行けなかった。

Đã được đồng nghiệp lấy cuộc hẹn với khách hàng thế mà vì bận rộn tôi không thể đi được.

 

同僚(どうりょう)   お客さん(おきゃくさん)   面会(めんかい)   約束(やくそく)   取る(とる)  多忙(たぼう)

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.