Free-Mỗi ngày 30 phút học Từ Mới (N4-N3-N2)
| 言葉 |
どきどき(~する)- 運動や緊張のために、心臓の動きがはやくなるようす。 Diễn tả trạng thái tim đập mạnh vì luyện tập hay bị căng thẳng thần kinh, hồi hộp. | |
| 1. どきどきしながら、ホラー映画を見た。 Vừa xem phim kinh dị vừa hồi hộp. 2. みんなの前での話をした時、とてもどきどきした。 Khi nói chuyện trước đám đông thì rất hồi hộp. |
わくわく(~する)- 楽しい期待で心が落ちたつかないようす。 Diễn tả tâm trạng háo hức vì sắp chờ đón một số điều bất ngờ thú vị. | |
| 1. わくわくしながらプレゼントの箱を開けた。 Vừa háo hức vừa mở hộp quà ra. 2. 明日から旅行なので、胸がわくわくする。 Bởi vì từ ngày mai sẽ đi du lịch nên trong lòng rất háo hức. |
はらはら(~する)- 他の人やもののようすが危なく見えて、とても心配に思うようす。 Diễn tả tâm trạng lo lắng khi nhìn thấy người khác gặp nguy hiểm. | |
| 1. 観客ははらはらしながらサーカスの芸を見ていた。 Khán giả vừa hồi hộp vừa xem biểu diễn xiếc. 2. 道路で遊んでいる子どもを見ると、はらはらする。 Khi nhìn thấy bọn trẻ chơi đùa trên đường, tôi lo sợ toát mồ hôi. |
ぞくぞく(~する)- おそろしさや寒さで体がふるえるように感じる様子。また、体がふるえるくらい、感動や興奮しているときにも使う。 Diễn tả cơ thể run rẩy vì cảm thấy lạnh hay sợ. và, từ này cũng được sử dụng để diễn tả cơ thể run lên vì cảm động hay bị kích động. | |
| 1. へびが嫌いで、へびを見るとぞくぞくする。 Vì ghét rắn nên cứ hễ thấy nó, tôi lại sợ run lên. 2. 冷たい風が吹くとぞくぞくする。 Tôi run cầm cập khi những cơn gió lạnh thổi qua. |
| 練習問題 |
| 問題1. 適当なほうを選びなさい。 |
| 問題2. ( )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事) |
[A.ぞくぞく B.どきどき C.はらはら D.わくわく]



