Free-Mỗi ngày 30 phút học Từ Mới (N4-N3-N2)
| 言葉 |
ねばねば(~する) ねばりけがあって、ものにつきやすいようす。 Miêu tả trạng thái bị vật gì dính chặt. | |
| 1. 封筒についているのりがねばねばする。 Lớp keo ở ngoài bì thư thì dính chặt. 2. ここの土はねばねばして歩きにくい。 Vì mặt đất ở đây dinh dính nên khó đi. |
ぬるぬる(~する) 表面にあぶらや液体などがついていて、なめらかで、すべりやすいようす。 Diễn tả trạng thái những chất lỏng hay dầu mỡ bám trên bề mặt làm cho trơn láng, mịn màng. | |
| 1. サンオイルをぬったので、はだがぬるぬるしている。 Vì đã bôi kem chống nắng nên da trơn bóng. 2. 川の石はぬるぬるしている。 Những hòn đá dưới sông rất mịn. |
べたべた(~する) とけたり、しめったりして、ものにつきやすくなったようす。また、あちこちにはったり、ぬったりするようす。人が人にくっついて、離れないようすにも使う。 Miêu tả trạng thái dễ dính do bị ướt hoặc do tan ra ; hoặc diễn tả trạng thái khắp nơi bị dán. Và cũng sử dụng để diễn tả sự dính kết không rời xa giữa người với người. | |
| 1. 汗でシャツがべたべたする。 Vì mồ hôi nên áo sơ mi bị dính như hồ dán. 2. かべにポスターがべたべたはってある。 Nhừng tờ áp phích được dán khắp nơi trên tường. |
じめじめ(~する) 湿気が多く、不快なようす。 Diễn tả trạng thái do độ ẩm cao, tâm trạng không thoải mái. | |
| 1. 毎日雨で、家の中がじめじめする。 Vì mưa mỗi ngày nên trong nhà ẩm ướt. 2. この土地は一年中じめじめしている。 Vùng đất này ẩm ướt quanh năm. |
むんむん 熱気やにおいなどが、不快なくらいこもっていぬようす。 Diễn tả tâm trạng không thoải mái do có mùi nào đó hay do không khí nóng nực. | |
| 1. 会場は、人いきれでむんむんしていた。 ở hội trường đầy ắp người nên oi bức. 2. 部屋の中は、むし暑くてむんむんする。 Vì trời oi bức nên trong phòng nóng nực. |
| 練習問題 |
| 問題1. 適当なほうを選びなさい。 |
--
| 問題2. ( )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事) |
[A.じめじめ B.ぬるぬる C.ねばねば D.べたべた E.むんむん]




