Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Từ Mới (N4-N3-N2)


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 21/02/2019) – Miễn phí]

言葉

「ごろごろ」と「ふらふら」

「ごろごろ」には、たくさん意味がある。

 

「ごろごろころがる」の「ごろごろ」は、「重いものがころがる音やようす」。

「ごろごろ鳴る」の「ごろごろ」は、「かみなりやおなかが鳴る音」。

「家でごろごろしている」の「ごろごろ」は、「何もしないですごすようす」。

Trạng từ 「ごろごろ」có rất nhiều ý nghĩa:

「ごろごろ」trong cụm từ 「ごろごろころがる」diễn tả âm thanh hoặc trạng thái của một vật nặng nào đó.

「ごろごろ」trong cụm từ 「ごろごろ鳴る」diễn tả tiếng sấm sét hoặc âm thanh phát ra từ bụng.

「ごろごろ」trong cụm từ 「家でごろごろしている」có nghĩa là”không có việc gì làm nên nằm dài ở nhà”.


「ぶらぶら」にも、たくさん意味がある。

 

「ぶらぶら動く」の「ぶらぶら」は、「ぶらさがったものがゆれるようす」。

「ぶらぶら歩く」の「ぶらぶら」は、「目的もなく歩くようす」。

「家でぶらぶらしている」の「ぶらぶら」は、「なまけてくらすようす」。

「ぶらぶら」cũng có nhiều ý nghĩa:

「ぶらぶら」trong cụm từ 「ぶらぶら動く」diễn tả trạng thái dao động của một vật nào đó.

「ぶらぶら」trong cụm từ 「ぶらぶら歩く」diễn tả trạng thái bước đi nhưng không có mục đích.

「ぶらぶら」trong cụm từ  「家でぶらぶらしている」diễn tả một kiểu sống lười biếng.

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.