Tra cứu

Free-Mỗi ngày 30 phút học Từ Mới (N4-N3-N2)


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 19/04/2019) – Miễn phí]

言葉

(笑う)cười


●くすくす

かくれて、小さい声で笑う。Cười thầm, cười một mình


 


●げらげら

大声で笑う cười sặc sụa, cười nắc nẻ



●にこにこ(する)

ほほえむ cười mỉm

 



●にやにや(する)

声を出さないで、いやらしく笑う。Cười mỉa


●アハハ、ハハハ

大きな笑い声  cười lớn tiếng


(眠る) ngủ


●うろうろ(する)

寝る時間でない時、浅き眠る。Ngủ gật, thiếp đi


●ぐうぐう

(いびきをかいて)よく眠る。Ngủ ngáy


●ぐっすり

深く眠るngủ say


●すやすや

赤ん坊が気持ちやさそうに眠る。Ngủ ngon lành với tâm trạng thoải mái

(泣く)khóc


●えーんえーん

子どもの大きな泣き声  tiếng khóc lớn tiếng của một đứa bé


●おいおい

おもに男性が大声で泣く tiếng khóc nức nở của người đàn ông


●おぎゃあおぎゃあ

赤ん坊の泣き声 tiếng khóc của trẻ sơ sinh


●しくしく

女性や子どもが静かに泣くtiếng khóc thút thít của phụ nữ hoặc trẻ con


●めそめそ(する)

泣き虫が静かに泣く tiếng khóc rên rỉ của trẻ con mít ướt

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.