Free-Mỗi ngày 30 phút học Từ Mới (N4-N3-N2)
| 言葉 |
ぽきぽき 細長いものをたくさん折る音やようす。(~折る、~鳴らす) Miêu tả âm thanh hoặc trạng thái của nhiều vật nhỏ và dài bị bẻ gãy ( thường đi kèm với động từ ~折る、~鳴らす) | |
| 1. そのレスラーは指をぽきぽき鳴らしながら、「来い!」と言って。 Vận động viên đô vật đó vừa bẻ ngón tay rắc rắc vừa nói:”đến đây!”. 2. 小枝をぽきぽき折って、火に入れた。 Tôi bẻ những nhánh cây nhỏ kêu răng rắc rồi đốt lửa. |
ざあざあ 雨がはげしく降ったり、水がはげしく流れたいする音やようす。(~降る、~流れる) Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của những cơn mưa lớn, hay của những dòng nước chảy mạnh( thường đi kèm với ~降る、~流れる) | |
| 1. 朝から雨がざあざあ降っている。 Trời đổ mưa ào ào từ buổi sáng. 2. 選択したあと、水をざあざあ流した。 Sau khi giặt đồ xong thì đổ nước ào ào. |
びりびり(~する) 紙や布などをやぶる音やようす。(~やぶる)電気などにしびれるようす。(~くる、~感じる、~する) Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của giấy hay của vải… khi bị xé ( thường thì đi kèm với động từ ~やぶる. Và diễn tả trạng thái bị điện giật ( thường đi kèm với động từ ~くる、~感じる、~する) | |
| 1. 彼は手紙をびりびり破った。 Anh ấy xé toạc những lá thư. 2. 機械にさわったら、びりびりきた。 Sờ vào máy móc tôi cảm thấy tê người. |
ごろごろ(~する) 重いものがころがる音やようす。(~ころがる、~ころがす、~する)。かみなりの音(~鳴る)。 Miêu tả âm thanh hoặc trạng thái của một vật nặng bị lăn ( thường đi với động từ ~ころがる、~ころがす、~する) Và diễn tả âm thanh của sấm sét( thường đi với động từ~鳴る) | |
| 1. 山の上から岩ををごろごろがした。 Đá trên núi lăn long lóc. 2. かみなりがごろごろ鳴っている。 Sấm sét nổ ầm ầm. |
ぶくぶく(~に) あわの出る音やようす。(~出る)かっこう悪く太ってようす。(~太る) Miêu tả trạng thái hoặc âm thanh phát ra từ bọt tăm ( thường đi kèm với động từ (~出る)) Hoặc diễn tả vẻ ngoài mập lên , không đẹp ( thường đi kèm với động từ (~太る)) | |
| 1. おふろからあわがぶくぶく出るいる。 Bọt trong bồn tắm nổi lăn tăn. 2. 最近、あの人はぶくぶくとった。 Dạo này, người đó mập lên một cách khủng khiếp. |
| 練習問題 |
| 問題1. 適当なほうを選びなさい。 |
| 問題2. ( )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事) |
[A.ごろごろ B.ざあざあ C.びりびり D.ぶくぶく E.ぽきぽき]




