Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 19/03/2019) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_買い物

文型

重たい物はインターネットで購入する

スーパーのお買い得商品を毎日チェックしている。

あの店には、学生に手頃な値段の物がたくさんある。

デパートの食品売り場は夜8時になると、値引きする

近くの八百屋で100円おまけしてくれた。

りんごを買ったら、みかんをおまけしてくれた。

ネットの写真と違う商品が届いたので、返品した

商品の代金は返金してもらえたが、手数料を取られた。

二つのスーパーが価格の競争をしている。

競争(きょうそう)

ネットでは高価な物は買わないことにしている。

この店では買った金額によって、くじ引きができる。

この絵は20年後には価値が上がるだろう。

品質のいい物を買うようにしている。

この価格には消費税が入っていますか。

ネットオークションでバッグを買ってみた。

最近は、地方の名物がネットで買える。

一年の数回、北海道のお菓子を取り寄せている。

あの店では食品は扱っていない。

子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。

そろそろ車を買い換えようと考えている。

A社から新しい車が売り出された

デパートのチラシでバーゲンを知った。

支払いのときに、この券を切り取って出すと安くなる。

いちごを2パック買った。

お風呂の後、パックしてから寝る。

家で使う物は包装を簡単にしてもらう。

デパートで試食してから、お菓子を買った。

スカートは試着して買わないと心配だ。

いい物がわりあい安く買えた。

同じ本をダブって買ってしまった。

無駄づかいはよしなさい。

あの店は広くないが、わりと商品が充実している。

届いた商品の実物が写真と全く違う。

が大きい真珠は値段が高い。

ここは障がい者が駐車するスペースです。

Bài Dịch

文型 Nghĩa

重たい物はインターネットで購入する

Những đồ nặng, tôi mua qua mạng internet.

スーパーのお買い得商品を毎日チェックしている。

Mỗi ngày tôi theo dõi hàng giá rẻ của siêu thị.

あの店には、学生に手頃な値段の物がたくさんある。

Cửa tiệm đó có nhiều đồ giá phải chăng với sinh viên.

デパートの食品売り場は夜8時になると、値引きする

Quầy bán thực phẩm của trung tâm thương mại, cứ đến 8 giờ tối là giảm giá.

近くの八百屋で100円おまけしてくれた。

Tôi được giảm 100 yên ở cửa hàng rau gần nhà.

りんごを買ったら、みかんをおまけしてくれた。

Tôi mua táo thì được khuyến mãi quýt.

ネットの写真と違う商品が届いたので、返品した

Sản phẩm đem tới khác với hình trên mạng nên tôi trả lại.

商品の代金は返金してもらえたが、手数料を取られた。

Tiền hàng thì được hoàn lại, nhưng bị thu phí dịch vụ.

二つのスーパーが価格の競争をしている。

競争(きょうそう)

Hai siêu thị đang cạnh tranh giá cả.

ネットでは高価な物は買わないことにしている。

Tôi quyết định không mua hàng đắt tiền qua mạng.

この店では買った金額によって、くじ引きができる。

Cửa hàng này có rút thăm tùy theo số tiền đã mua.

この絵は20年後には価値が上がるだろう。

Bức tranh này chắc sẽ tăng giá trị sau 20 năm.

品質のいい物を買うようにしている。

Tôi cố gắng mua đồ chất lượng tốt.

この価格には消費税が入っていますか。

Giá này đã bao gồm thuế tiêu thụ chưa?

ネットオークションでバッグを買ってみた。

Tôi đã thử mua túi xách qua đấu giá trên mạng.

最近は、地方の名物がネットで買える。

Gần đây, đặc sản địa phương có thể mua qua mạng.

一年の数回、北海道のお菓子を取り寄せている。

Một năm vài lần, tôi đặt mua bánh kẹo Hokkaido gửi đến.

あの店では食品は扱っていない。

Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.

子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。

Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một con người.

そろそろ車を買い換えようと考えている。

Tôi đang tính chuyện đã đến lúc mua mới ô tô.

A社から新しい車が売り出された

Xe hơi mới đã được công ty A bán ra.

デパートのチラシでバーゲンを知った。

Tôi biết chương trình giảm giá nhờ tờ bướm quảng cáo của trung tâm thương mại.

支払いのときに、この券を切り取って出すと安くなる。

Cắt phiếu này đưa ra khi trả tiền sẽ rẻ.

いちごを2パック買った。

Tôi đã mua 2 gói dâu.

お風呂の後、パックしてから寝る。

Sau khi tắm bồn, tôi đắp mặt nạ rồi ngủ.

家で使う物は包装を簡単にしてもらう。

Đồ dùng ở nhà thì tôi nhờ gói đơn giản.

デパートで試食してから、お菓子を買った。

Tôi đã mua bánh ở trung tâm thương mại sau khi ăn thử.

スカートは試着して買わないと心配だ。

Tôi thấy lo lắng nếu mua váy đầm mà không mặc thử.

いい物がわりあい安く買えた。

Tôi mua được món hàng tốt mà tương đối rẻ.

同じ本をダブって買ってしまった。

Tôi lỡ mua trùng cuốn sách giống nhau.

無駄づかいはよしなさい。

Hãy bỏ thói tiêu xài hoang phí đi.

あの店は広くないが、わりと商品が充実している。

Cửa tiệm đó không rộng nhưng hàng hóa khá đầy đủ.

届いた商品の実物が写真と全く違う。

Sản phẩm thật được gửi đến hoàn toàn khác với trong hình.

が大きい真珠は値段が高い。

Trân châu hạt to thì giá cao.

ここは障がい者が駐車するスペースです。

Đây là khoảng trống để người khuyết tật đậu xe.

Từ Vựng

TT Mục từ Hán Tự Nghĩa

1

こうにゅう〈する〉

購入

Sự mua

2

はんばい〈する〉

販売

Bán

3

かいどく

[お]買い得

Sự mua với giá hời, mua rẻ

4

てごろな

手頃な

Vừa phải, phải chăng

5

ねびき〈する〉

値引き

Sự giảm giá

6

=まける

 

 

7

おまけ〈する〉

 

Sự giảm giá, khuyến mãi

8

へんぴん〈する〉

返品

Sự trả lại hàng

9

へんきん〈する〉

返金

Sự hoàn tiền

10

かかく

価格

Giá

11

こうかな

高価な

Cao giá, đắt tiền

12

あんかな

安価な

 

13

きんがく

金額

Số tiền

14

かち

価値

Giá trị

15

かちかん

価値観

Giá trị quan

16

ひんしつ

品質

Chất lượng

17

しょうひぜい

消費税

Thuế tiêu thụ

18

オークション

 

Đấu giá

19

めいぶつ

名物

Đặc sản, sản vật nổi tiếng

20

とくさん

特産

Đặc sản

21

めいさん

名産

Đặc sản

22

とりよせる

取り寄せる

Đặt hàng đem đến, gửi đến

23

[お]とりよせ「する>

 

Đặt hàng

24

あつかう

扱う

Thụ lý, đặt, bán, đối xử, xử lý

25

とりあつかう

取り扱う

Thụ lý, đặt, bán, đối xử, xử lý

26

かいかえる

買い換(替)える

Mua mới, mua đổi

27

かいかえ

買い換(替)え

Sự mua mới, mua đổi.

28

うりだす

売り出す

Bán, bán ra

29

はつばい

発売〈する〉

Sự bắt đầu bán

30

チラシ

 

Tờ bướm quảng cáo

31

きりとる

切り取る

Cắt lấy

32

パック〈する〉

 

Gói, hộp, đắp (mặt)

33

ほうそう〈する〉

包装

Sự gói

34

ししょく〈する〉

試食

Sự ăn thử

35

しいん〈する〉

試飲

Sự uống thử

36

しちゃく〈する〉

試着

Sự mặc thử

37

しちゃくしつ

試着室

Phòng thử đồ

38

わりあい[に]

 

Tương đối, tỉ lệ (so với)

39

ダブる

 

Trùng, trùng lắp

40

よす

 

Ngưng, bỏ

41

わりと

 

Khá là, tương đối

42

じつぶつ

実物

Hàng thật, đồ thật

43

つぶ

Viên, hạt

44

スペース

 

Khoảng trống, không gian

 

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.