Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 06/02/2023) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_食事

文型

子どもの頃から好き嫌いが多かった。

私の好物は肉料理と甘い物だ。

味の濃い料理は、すぐ飽きる

この料理は、まずくはないが、物足りない気がする。

この店の料理は、とてもボリュームがある。

すみませんが、少しボリュームを下げてください。

彼は寿司を一口で食べた。

彼女は納豆を一口食べて、二度と食べなかった。

りんごを一口かじってみたが、固くて食べられなかった。

この肉は、ひとたび食べたら、また食べたくなる味だ。

こんなにうまいラーメンは食べたことがない。

スピーチがうまい人が、うらやましい。

彼女はお酒が、かなりいける

彼はスポーツなら、何でもいける

お茶は渋い方が好きだ。

まだ30代なのに、彼の趣味はとても渋い

この料理はおいしいが、ちょっとくどい味だ。

また同じ話をしている。本当にくどい人だ。

昼ご飯はファミレスで食べた。

彼にフランス料理のフルコースを、ごちそうしてもらった。

オーダーをうかがって、よろしいでしょうか。

料理がなかなか来ないので、催促した

カードで会計を済ませた。

お昼はバイキングで、食べ過ぎてしまった。

ビュッフェでトレイの上に食べたいものを載せた。

美しいで食べる料理は本当においしい。

回転寿司では、重ねた皿を数えて代金を払う。

わがままだった弟が、年を重ねて立派な人になった。

パーティーの会場にずらりとごちそうが並んだ。

日本人の主食は米だ。

この魚は新鮮なので、で食べられる。

夏はなま物が腐りやすいので、注意する。

私の特製ケーキで彼の誕生日を祝う。

最近、粗末な食生活が続いている。

親を粗末にしてはいけない。

Bài Dịch

文型Nghĩa

子どもの頃から好き嫌いが多かった。

Từ lúc nhỏ tôi đã kén cá chọn canh.

私の好物は肉料理と甘い物だ。

Món yêu thích của tôi là món thịt và đồ ngọt.

味の濃い料理は、すぐ飽きる

Món ăn đậm đà thì mau ngán.

この料理は、まずくはないが、物足りない気がする。

Món ăn này không dở nhưng cảm thấy không đủ.

この店の料理は、とてもボリュームがある。

Món ăn ở tiệm này lượng rất nhiều.

すみませんが、少しボリュームを下げてください。

Xin lỗi, vui lòng giảm âm lượng xuống một chút.

彼は寿司を一口で食べた。

Anh ấy ăn một lần là hết miếng sushi

彼女は納豆を一口食べて、二度と食べなかった。

Cô ấy ăn một miếng natto rồi không ăn thêm miếng nào nữa.

りんごを一口かじってみたが、固くて食べられなかった。

Tôi thử cắn một miếng táo nhưng cứng quá không thể ăn được.

この肉は、ひとたび食べたら、また食べたくなる味だ。

Thịt này ăn một lần rồi là lại muốn ăn nữa.

こんなにうまいラーメンは食べたことがない。

Tôi chưa từng ăn món mì ramen nào ngon như thế này.

スピーチがうまい人が、うらやましい。

Tôi ghen tị với những người giỏi hùng biện.

彼女はお酒が、かなりいける

Cô ấy có thể uống rượu kha khá.

彼はスポーツなら、何でもいける

Thể thao thì môn nào anh ấy cũng chơi được.

お茶は渋い方が好きだ。

Trà thì tôi thích loại chát hơn.

まだ30代なのに、彼の趣味はとても渋い

Còn ở độ tuổi 30 mà sở thích của anh ấy rất già dặn.

この料理はおいしいが、ちょっとくどい味だ。

Món ăn này ngon nhưng vị hơi đậm.

また同じ話をしている。本当にくどい人だ。

Lại nói cùng một chuyện. Người gì mà dai quá.

昼ご飯はファミレスで食べた。

Tôi đã ăn trưa ở nhà hàng gia đình

彼にフランス料理のフルコースを、ごちそうしてもらった。

Tôi được anh ấy đãi đồ ăn Pháp đầy đủ 3 món.

オーダーをうかがって、よろしいでしょうか。

Xin phép hỏi anh/chị dùng gì?

料理がなかなか来ないので、催促した

Mãi không thấy thức ăn đem lên nên tôi đã hối thúc.

カードで会計を済ませた。

Tôi tính tiền bằng thẻ.

お昼はバイキングで、食べ過ぎてしまった。

Buổi trưa ăn tự chọn nên tôi đã ăn quá nhiều.

ビュッフェでトレイの上に食べたいものを載せた。

Ăn buffet nên tôi để những món muốn ăn lên khay.

美しいで食べる料理は本当においしい。

Ăn đồ ăn trong chén bát đẹp thì thật ngon.

回転寿司では、重ねた皿を数えて代金を払う。

Ăn sushi băng chuyền thì đếm chồng dĩa mà trả tiền.

わがままだった弟が、年を重ねて立派な人になった。

Em trai tôi vốn bướng bỉnh, nay tuổi đời chồng chất (lớn lên) đã trở thành người tuyệt vời.

パーティーの会場にずらりとごちそうが並んだ。

Ở hội trường bữa tiệc, thức ăn được bày biện trải dài.

日本人の主食は米だ。

Thức ăn chính của người Nhật là cơm.

この魚は新鮮なので、で食べられる。

Con cá này còn tươi nên có thể ăn sống.

夏はなま物が腐りやすいので、注意する。

Mùa hè thì đồ tươi sống dễ bị hư thối, nên sẽ lưu ý.

私の特製ケーキで彼の誕生日を祝う。

Tôi chúc mừng sinh nhật anh ấy bằng chiếc bánh kem tôi đặc biệt chế biến.

最近、粗末な食生活が続いている。

Gần đây, tôi cứ ăn uống sơ sài hoài.

親を粗末にしてはいけない。

Không được thờ ơ với bố mẹ.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

すきぎらい

好き嫌い

Ý thích yêu ghét, kén cá chọn canh.

2

こうぶつ

好物

Món yêu thích

3

だいこうぶつ

大好物

Món cực kỳ yêu thích

4

あきる

飽きる

Chán, ngán

5

ものたりない

物足りない

Thiếu thiếu, không thỏa mãn

6

ボリューム

 

Phân lượng, âm lượng

7

ひとくち

一口

Một miếng

8

かじる

 

Cắn

9

ひとたび

 

Một lần

10

うまい

 

Ngon, giỏi

11

いける

 

Có thể (làm gì đó)

12

しぶい

渋い

Đắng, chát, già dặn

13

くどい

 

Nặng mùi, dai dẳng

14

ファミレス

 

Nhà hàng, nhà hàng gia đình.

 

=ファミリーレストラン

 

 

15

フルコース

 

Bữa ăn nhiều món (từ khai vị đến tráng miệng)

16

オーダー〈する〉

 

Sự gọi, đặt món

17

さいそく〈する〉

催促

Sự hối thúc, thúc giục

18

かいけい〈する〉

会計

Sự tính tiền

19

かんじょう〈する〉

勘定

Sự tính tiền

20

バイキング

 

Ăn tự chọn

21

ビュッフェ

 

Ăn buffet

22

トレイ

 

Khay, mâm

23

うつわ

Đồ đựng, chán, bát nói chung

24

かさねる

重ねる

Chồng, chất lên

25

ずらり[と]


Hàng dài, trải dài

26

ずらっと


Hàng dài

27

しゅしょく

主食

Thức ăn chính

28

なま

Sống, tươi sống

29

なまやさい

生野菜

Rau sống

30

なまビール

生ビール

Bia tươi

31

なまもの

なま物

Đồ sống

32

とくせい

特製

Sự đặc chế, món đồ làm đặc biệt

33

そまつな

粗末な

Sơ sài, đạm bạc, thờ ơ

34

~だい

~代

 

35

でんわだい

電話代

Tiền điện thoại

36

へやだい

部屋代

Tiền phòng

37

でんきだい

電気代

Tiền điện

38

ガスだい

ガス代

Tiền ga

39

バイトだい

バイト代

Tiền làm thêm

40

バスだい

バス代

Tiền xe buýt

41

でんしゃだい

電車代

Tiền xe điện

42

しょくじだい

食事代

Tiền ăn

43

しなだい

品代

Tiền hàng

 

Test

TTHán TựHiragana
1生野菜 Đáp án: なまやさい
2品代 Đáp án: しなだい
3 Đáp án: うつわ
4好き嫌い Đáp án: すきぎらい
5物足りない Đáp án: ものたりない
6電気代 Đáp án: でんきだい
7飽きる Đáp án: あきる
8電車代 Đáp án: でんしゃだい
9主食 Đáp án: しゅしょく
10催促 Đáp án: さいそく
11一口 Đáp án: ひとくち
12大好物 Đáp án: だいこうぶつ
13会計 Đáp án: かいけい
14 Đáp án: なま
15粗末な Đáp án: そまつな
16好物 Đáp án: こうぶつ
17渋い Đáp án: しぶい
18特製 Đáp án: とくせい
19部屋代 Đáp án: へやだい
20食事代 Đáp án: しょくじだい
21勘定 Đáp án: かんじょう
22重ねる Đáp án: かさねる
23電話代 Đáp án: でんわだい
24なま物 Đáp án: なまもの

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.