Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 29/03/2020) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_学校

文型

この学校で日本語だけでなく文化や習慣も教わった

大学の願書を締め切りまでに提出する。

高校から大学に推薦してもらえることになった。

彼は有名な私立大学を狙っている。

弟は強い意志で留学を決めた。

この学校は9時に授業を開始する

学校は通常、土日と祝日が休みだ。

私のクラスの担任は小林先生だ。

田中先生は上級クラスを受け持っている。

今年はクラス委員になった。

学校生活に、やっとなじんできた。

日本に留学して以来、毎日が充実している。

日本で高等な技術を学びたい。

進学は夢へのステップだ。

バスのステップが低いと、高齢者が乗りやすい。

仕事の過程を上司に報告する。

授業で日本の若者文化を取り上げた

子どもからゲームを取り上げた

彼が欠けたら、大会に出られない。

固いものを食べたら、歯が欠けた

無断で休むなんて、常識に欠ける

このクラスには優秀な学生が多い。

3月で日本語学校を終了する

卒業式にふさわしい服装で出席する。

学校では規則を守るように生徒に認識させる

東京の語学学校で勉強している。

Bài Dịch

文型Nghĩa

この学校で日本語だけでなく文化や習慣も教わった

Ở trường này, không chỉ tiếng Nhật mà cả văn hóa và tập quán cũng được dạy.

大学の願書を締め切りまでに提出する。

Tôi sẽ nộp đơn vào đại học trước khi hết hạn.

高校から大学に推薦してもらえることになった。

Tôi được trường cấp 3 tiến cử vào đại học.

彼は有名な私立大学を狙っている。

Anh ấy nhắm đến trường đại học tư danh tiếng.

弟は強い意志で留学を決めた。

Em trai tôi quyết định du học với ý chí mạnh mẽ.

この学校は9時に授業を開始する

Trường này bắt đầu tiết học lúc 9 giờ.

学校は通常、土日と祝日が休みだ。

Thông thường, trường sẽ nghỉ vào thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ.

私のクラスの担任は小林先生だ。

Chủ nhiệm lớp tôi là thầy Kobayashi.

田中先生は上級クラスを受け持っている。

Thầy Tanaka đảm nhận lớp bậc cao.

今年はクラス委員になった。

Năm nay tôi trở thành cán sự lớp.

学校生活に、やっとなじんできた。

Cuối cùng tôi đã quen với đời sống học đường.

日本に留学して以来、毎日が充実している。

Kể từ sau khi du học Nhật, mỗi ngày đều thật ý nghĩa.

日本で高等な技術を学びたい。

Tôi muốn học kỹ thuật cao ở Nhật.

進学は夢へのステップだ。

Việc học lên là một bước tiến đến ước mơ.

バスのステップが低いと、高齢者が乗りやすい。

Bậc bước lên xe buýt thấp thì người cao tuổi dễ leo lên.

仕事の過程を上司に報告する。

Tôi sẽ báo cáo quá trình công việc lên cấp trên.

授業で日本の若者文化を取り上げた

Văn hóa giới trẻ Nhật Bản được đưa vào giờ học.

子どもからゲームを取り上げた

Tôi đã tịch thu game của con.

彼が欠けたら、大会に出られない。

Nếu thiếu anh ấy thì không thể tham gia đại hội.

固いものを食べたら、歯が欠けた

Sau khi ăn đồ cứng, cái răng mất tiêu.

無断で休むなんて、常識に欠ける

Nghỉ không phép thì thật thiếu ý thức.

このクラスには優秀な学生が多い。

Ở lớp này có nhiều sinh viên ưu tú.

3月で日本語学校を終了する

Tháng 3 tôi sẽ hoàn thành (chương trình học) ở trường tiếng Nhật.

卒業式にふさわしい服装で出席する。

Tôi dự lễ tốt nghiệp với trang phục phù hợp.

学校では規則を守るように生徒に認識させる

Làm cho học sinh có ý thức tuân thủ nội quy nhà trường.

東京の語学学校で勉強している。

Tôi đang học tại trường ngôn ngữ ở Tokyo.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

おそわる

教わる

Được dạy, học

2

がんしょ

願書

Đơn, đơn xin

3

にゅうがくがんしょ

入学願書

Đơn nhập học

4

すいせん〈する〉

推薦

Sự tiến cử, giới thiệu

5

すいせんにゅうし

推薦入試

Kỳ thi tiến cử

6

すいせんじょう

推薦状

Thư tiến cử, thư giới thiệu

7

がっこうすいせん

学校推薦

Trường tiến cử, trường giới thiệu

8

ねらう

狙う

Nhắm đến, hướng đến

9

いし

意志

Ý chí

10

かいし〈する〉

開始

Sự bắt đầu

11

つうじょう

通常

Sự thông thường

12

たんにん〈する〉

担任

Giáo viên chủ nhiệm

13

うけもつ

受け持つ

Đảm nhiệm, tiếp nhận

14

うけもち

受け持ち

Sự đảm nhiệm

15

いいん

委員

ủy viên, cán sự

16

いいんかい

委員会

ủy ban, hội đồng.

17

なじむ

 

Quen, quen thuộc

18

じゅうじつ〈する〉

充実

Sự đầy đủ, ý nghĩa, trọn vẹn

19

じゅうじつかん

充実感

Cảm giác đầy đủ, ý nghĩa, trọn vẹn

20

こうとう〈な〉

高等

Cấp cao, trình độ cao

21

ステップ

 

Bước tiến, bậc bước lên

22

かてい

過程

Quá trình

23

=プロセス

 

 

24

とりあげる

取り上げる

Đưa vào, lấy đi, tịch thu

25

かける

欠ける

Thiếu, mất, khuyết, rụng

26

ゆうしゅうな

優秀な

Ưu tú, xuất sắc

27

しゅうりょう〈する〉

終了

Sự kết thúc, hoàn thành (việc học nói chung)

28

しゅうりょうしょうしょ

修了証書

Giấy chứng nhận kết thúc

29

ふさわしい

 

Phù hợp

30

にんしき〈する〉

認識

Nhận thức, ý thức

31

にんしきぶそく

認識不足

Thiếu nhận thức

32

ごがくがっこう

語学学校

Trường học tiếng (ngoại ngữ)

 

~感(自然に感じる思い、気持ち)

 

 

33

せきにんかん

責任感

Tinh thần trách nhiệm

34

いったいかん

一体感

Cảm giác đồng nhất, tính thống nhất

35

しんきんかん

親近感

Cảm giác gần gũi

36

まんぞくかん

満足感

Cảm giác thỏa mãn, hài lòng

37

いわかん

違和感

Cảm giác khác biệt

38

けんおかん

嫌悪感

Cảm giác ghê sợ, đáng ghét

39

あんしんかん

安心感

Cảm giác yên tâm

40

ふあんかん

不安感

Cảm giác bất an

41

こうふくかん

幸福感

Cảm giác hạnh phúc

 

Test

TTHán TựHiragana
1高等 Đáp án: こうとう
2認識 Đáp án: にんしき
3終了 Đáp án: しゅうりょう
4推薦状 Đáp án: すいせんじょう
5願書 Đáp án: がんしょ
6満足感 Đáp án: まんぞくかん
7受け持ち Đáp án: うけもち
8過程 Đáp án: かてい
9一体感 Đáp án: いったいかん
10親近感 Đáp án: しんきんかん
11開始 Đáp án: かいし
12幸福感 Đáp án: こうふくかん
13担任 Đáp án: たんにん
14嫌悪感 Đáp án: けんおかん
15教わる Đáp án: おそわる
16入学願書 Đáp án: にゅうがくがんしょ
17学校推薦 Đáp án: がっこうすいせん
18意志 Đáp án: いし
19優秀な Đáp án: ゆうしゅうな
20推薦入試 Đáp án: すいせんにゅうし
21修了証書 Đáp án: しゅうりょうしょうしょ
22安心感 Đáp án: あんしんかん
23推薦 Đáp án: すいせん
24充実 Đáp án: じゅうじつ
25欠ける Đáp án: かける
26通常 Đáp án: つうじょう
27責任感 Đáp án: せきにんかん
28受け持つ Đáp án: うけもつ
29狙う Đáp án: ねらう
30語学学校 Đáp án: ごがくがっこう
31充実感 Đáp án: じゅうじつかん
32不安感 Đáp án: ふあんかん
33違和感 Đáp án: いわかん
34取り上げる Đáp án: とりあげる
35委員 Đáp án: いいん
36認識不足 Đáp án: にんしきぶそく
37委員会 Đáp án: いいんかい

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.