Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Ba, 17/07/2018) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_退職・転職

文型

来月で今の会社を退職する

もっとかせげる会社に転職したい。

先週、会社を首になってしまった。

会社の売り上げが下がり、リストラされた

いつか独立して、自分の会社を持ちたい。

独立する準備を着々と進めている。

今はフリーで仕事をしている。

この雑誌はフリーです。ご自由にどうぞ。

彼は会社への不平を並べた末、辞めた。

今の仕事に満足していないので、転職したい。

あと3年は、この会社で辛抱するつもりだ。

嫌なことがあっても、辞めずにぐっと我慢する。

彼は仕事のミスの責任を負って、転職した。

会社の雰囲気に溶け込めず、転職した。

やむを得ず、あと半年会社に残ることにした。

退職して、自分の会社を立ち上げた

パソコンを立ち上げる

来年、独立を試みるつもりだ。

しばらく会社を休んで、育児に専念しようと思う。

前の会社を辞めたことを悔やんでいる。

退職は、しばらく見送ることにした。

友達を見送りに空港まで行った。

この転職のチャンスを逃したくない。

仕事でミスが重なり、自信を失った。

退職したかったが、上司に引き止められた。

この仕事には特殊な能力が必要だ。

明日退職するので、身の回りの物を片付ける。

会社の状況を見て、退職届を出すつもりだ。

Bài Dịch

文型Nghĩa

来月で今の会社を退職する

Tháng tới, tôi nghỉ việc công ty bây giờ.

もっとかせげる会社に転職したい。

Tôi muốn chuyển việc sang công ty có thể kiếm nhiều tiền hơn.

先週、会社を首になってしまった。

Tuần trước, tôi bị công ty sa thải mất rồi.

会社の売り上げが下がり、リストラされた

Doanh thu công ty giảm, tôi bị sa thải do cơ cấu lại.

いつか独立して、自分の会社を持ちたい。

Tôi muốn ngày nào đó sẽ độc lập, có công ty của riêng mình.

独立する準備を着々と進めている。

Từng bước chuẩn bị độc lập.

今はフリーで仕事をしている。

Bây giờ tôi đang làm việc tự do.

この雑誌はフリーです。ご自由にどうぞ。

tạp chí này miễn phí. Xin mời tự nhiên.

彼は会社への不平を並べた末、辞めた。

Sau những bất bình với công ty, anh ấy nghỉ việc.

今の仕事に満足していないので、転職したい。

Vì không hài lòng với công việc bây giờ, nên tôi muốn chuyển việc.

あと3年は、この会社で辛抱するつもりだ。

Tôi định chịu đựng ở công ty này 3 năm nữa.

嫌なことがあっても、辞めずにぐっと我慢する。

Dù có chuyện khó chịu đi nữa, tôi cố gắng đè nén, không nghỉ việc.

彼は仕事のミスの責任を負って、転職した。

Anh ấy gánh chịu trách nhiệm phần lỗi trong công việc và nghỉ việc.

会社の雰囲気に溶け込めず、転職した。

Tôi không thể hòa nhập vào bầu không khí của công ty nên đã chuyển việc.

やむを得ず、あと半年会社に残ることにした。

Bất đắc dĩ, tôi quyết định ở lại công ty thêm nửa năm.

退職して、自分の会社を立ち上げた

Tôi nghỉ việc và đã thành lập công ty của mình.

パソコンを立ち上げる

Tôi mở máy tính.

来年、独立を試みるつもりだ。

Sang năm, tôi định thử làm riêng.

しばらく会社を休んで、育児に専念しようと思う。

Tôi muốn nghỉ công ty một thời gian để tập trung nuôi dạy con.

前の会社を辞めたことを悔やんでいる。

Tôi hối hận vì đã nghỉ việc công ty trước đây.

退職は、しばらく見送ることにした。

Tôi quyết định xem xét lại chuyện nghỉ việc.

友達を見送りに空港まで行った。

Tôi đi đến sân bay để tiễn bạn.

この転職のチャンスを逃したくない。

Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội chuyển việc này.

仕事でミスが重なり、自信を失った。

Tôi đánh mất tự tin khi lỗi chồng chất trong công việc.

退職したかったが、上司に引き止められた。

Tôi muốn nghỉ việc nhưng bị cấp trên ngăn lại.

この仕事には特殊な能力が必要だ。

Công việc này cần có năng lực đặc thù.

明日退職するので、身の回りの物を片付ける。

Ngày mai tôi sẽ nghỉ việc nên dọn dẹp những đồ đạc xung quanh mình.

会社の状況を見て、退職届を出すつもりだ。

Tôi định xem tình hình công ty rồi đưa đơn nghỉ việc.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
01

たいしょく

退職〈する〉

Sự nghỉ việc

02

やめる

=辞める

 

03

たいしょくとどけ

退職届

Đơn nghỉ việc

04

たいしょくきん

退職金

Tiền nghỉ việc

05

ていねんたいしょく

定年退職 〈する〉

Về hưu

06

てんしょく

転職〈する〉

Sự chuyển việc

07

くびになる

首になる

Bị đuổi việc, bị sa thải

08

リストラ〈する〉

 

Người bị sa thải, sự sa thải (do cơ cấu lại)

09

どくりつ

独立〈する〉

Độc lập

10

ちゃくちゃく

着々[と]

Từng bước, vững chắc

11

フリー〈な〉

 

Tự do, miễn phí

12

フリーダイヤル

 

Số gọi miễn phí

13

ふへい

不平

Sự bất bình

14

ふへいふまん

不平不満

Sự bất bình bất mãn

15

まんぞく

満足〈な/する〉

Sự hài lòng, thỏa mãn

16

じこまんぞく

自己満足

 

17

しんぼう

辛抱〈する〉

Sự nhẫn nhục, chịu đựng

18

しんぼうづよい

辛抱強い

Giỏi chịu đựng

19

ぐっと

 

Đè nén, chặt, nhiều

20

おう

負う

Gánh chịu

21

とけこむ

溶け込む

Hòa nhập

22

やむをえず

やむを得ず

Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác

23

たちあげる

立ち上げる

Thành lập, khởi động

24

こころみる

試みる

Thử

25

せんねん

専念〈する〉

Sự chuyên tâm, tập trung

26

くやむ

悔やむ

Hối hận, tiếc nuối

27

こうかいする

後悔する

 

28

みおくる

見送る

Theo dõi, xem xét lại, tiễn

29

のがす

逃す

Bỏ lỡ

30

かさなる

重なる

Chồng chất

31

ひきとめる

引き止める

Ngăn chặn, can ngăn

32

とくしゅ

特殊〈な〉

Đặc thù

33

みのまわり

身の回り

Xung quanh mình

34

じょうきょう

状況

Tình trạng, tình hình

35

じょうきょう

情況

Tình trạng, tình hình

36

 

 

 

37

接辞:職業等②

 

Nghề nghiệp

38

~師(学問などで特定の技能を持つ人)


 

39

いし

医師

Bác sỹ

40

きょうし

教師

Giáo viên

41

こうし

講師

Giáo viên, người đứng lớp

42

ぎし

技師

Kỹ sư

43

びようし

美容師

Thợ uốn tóc

44

かんごし

看護師

Y tá

45

ちょうりし

調理師

Đầu bếp

46

~士(一定の資格を持つ人)

 

 

47

べんごし

弁護士

Luật sư

48

ほいくし

保育士

Bảo mẫu, giáo viên nhà trẻ

49

かいごし

介護士

Điều dưỡng viên

50

がくし

学士

Cử nhân

51

しゅうし

修士

Thạc sỹ

52

はくし

博士

Tiến sỹ

53

うちゅうひこうし

宇宙飛行士

Phi hành gia

 

Tham Khảo Thêm

None

Đang xử lý

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: (08)35 100 555 - Hotline: 0933 666 750 - (+81)80 9501 7577 (Phone-Line-Facetime-Viber)
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.