Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Năm, 23/01/2020) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_恋人

文型

彼らは似合いのカップルだ。

を込めて、彼女にメッセージを送る。

恋人同士が見つめ合う。

二人はお互いの性格が気に入った。(名)

私達は会ったときから、お互いに好きだった。

僕が彼女とつり合っているかどうか心配だ。

完ぺきな人より、むしろ欠点のある人の方が好きだ。

彼女は僕にとって、いわば太陽のような人だ。

二人は、しばらく視線を合わせなかった。

彼は彼女をじっと見つめていた。

彼女に気づかれて、目をそらした

好きな人が隣の席に座ったので、ちらっと見た。

もしかすると、彼は私のことが好きかもしれない。

友達に頼んで、彼女の気持ちを探ってもらった。

ポケットを探ったら、500円玉が出てきた。

彼は彼女に自分の気持ちを示せない。

例を示して、文法を説明する。

試験勉強を口実にして、彼女と図書館で会った。

彼女は恥ずかしそうにうつむいた

親に内緒にして、こそこそ付き合うのは嫌だ。

彼は、やさしい声で「愛してる」とささやいた

私達の間で、うそは禁物だ。

彼にうそをついたことを謝って、許してもらった。

二人は合コンで知り合ったそうだ。

先にアプローチしたのは彼だった。

彼女こそ、僕の運命の人だ。

ついに彼女との結婚を決意した

指輪を贈って、彼女にプロポーズした

みんなの前で愛を誓った

彼女の花嫁姿は、きっと美しいだろう。

Bài Dịch

文型Nghĩa

彼らは似合いのカップルだ。

Họ là một cặp đôi hợp nhau.

を込めて、彼女にメッセージを送る。

Tôi gửi tin nhắn cho bạn gái với tất cả tình yêu thương.

恋人同士が見つめ合う。

Những người đang yêu nhìn nhau say đắm.

二人はお互いの性格が気に入った。(名)

Hai người đều thích tính cách của nhau.

私達は会ったときから、お互いに好きだった。

Chúng tôi thích nhau từ khi gặp mặt.

僕が彼女とつり合っているかどうか心配だ。

Tôi lo không biết có hợp với cô ấy không.

完ぺきな人より、むしろ欠点のある人の方が好きだ。

Tôi thà thích người có khuyết điểm hơn là người hoàn hảo.

彼女は僕にとって、いわば太陽のような人だ。

Với tôi, có thể nói cô ấy như vầng thái dương.

二人は、しばらく視線を合わせなかった。

Hai người không nhìn vào mắt nhau một lúc lâu.

彼は彼女をじっと見つめていた。

Anh ấy nhìn chằm chằm vào cô ấy.

彼女に気づかれて、目をそらした

Bị cô ấy nhận ra, nên tôi nhìn sang hướng khác.

好きな人が隣の席に座ったので、ちらっと見た。

Vì người tôi thích ngồi kế bên nên tôi liếc nhìn.

もしかすると、彼は私のことが好きかもしれない。

Biết đâu chừng, có lẽ anh ấy thích tôi.

友達に頼んで、彼女の気持ちを探ってもらった。

Tôi nhờ bạn thăm dò tình cảm của cô ấy.

ポケットを探ったら、500円玉が出てきた。

Tôi lục túi thì phát hiện ra đồng 500 yên.

彼は彼女に自分の気持ちを示せない。

Tôi không thể biểu lộ tình cảm của mình cho cô ấy.

例を示して、文法を説明する。

Tôi giải thích ngữ pháp bằng cách đưa ra ví dụ.

試験勉強を口実にして、彼女と図書館で会った。

Viện lý do học thi, tôi đã gặp cô ấy tại thư viện.

彼女は恥ずかしそうにうつむいた

Cô ấy cúi đầu e thẹn.

親に内緒にして、こそこそ付き合うのは嫌だ。

Tôi ghét việc giấu bố mẹ, lén lút quen nhau.

彼は、やさしい声で「愛してる」とささやいた

Anh ấy thì thầm bằng giọng nói dịu dàng “anh yêu em”.

私達の間で、うそは禁物だ。

Giữa chúng tôi, nói dối là điều cấm kỵ.

彼にうそをついたことを謝って、許してもらった。

Tôi xin lỗi anh ấy về việc nói dối và đã được tha thứ.

二人は合コンで知り合ったそうだ。

Nghe nói hai người quen nhau tại tiệc gặp mặt làm quen.

先にアプローチしたのは彼だった。

Người tiếp cận trước là anh ấy

彼女こそ、僕の運命の人だ。

Cô ấy chính là người định mệnh của tôi.

ついに彼女との結婚を決意した

Cuối cùng tôi đã quyết định kết hôn cùng cô ấy.

指輪を贈って、彼女にプロポーズした

Tôi gửi tặng chiếc nhẫn và cầu hôn cô ấy.

みんなの前で愛を誓った

Chúng tôi thề nguyện yêu nhau trước mặt mọi người.

彼女の花嫁姿は、きっと美しいだろう。

Trong dáng cô dâu, cô ấy chắc chắn là đẹp lắm.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

カップル

 

Cặp, cặp đôi

2

あい

Tình yêu

3

あいする

愛する

Yêu

4

あいじょう

愛情

Tình yêu, tình thương

5

どうし

同士

Cùng là~

6

ともだちどうし

友達同士

Cùng là bạn bè

7

たにんどうし

他人同士

Cùng là người dưng

8

たがい

「お」互い[に]

Cùng nhau

9

つりあう

つり合う

Hợp

10

むしろ

 

Người lại, thà ~ hơn là

11

いわば

 

Có thể nói, như là

12

しせん

視線

Ánh mắt

13

みつめる

見つめる

Nhìn chằm chằm

14

みつめあう

見つめ合う

Nhìn nhau chằm chằm

15

そらす

 

Lảng tránh

16

ちらっと

 

Nhìn, nhìn thoáng qua

17

もしかすると

 

Biết đâu chừng, có lẽ

18

もしかしたら

=もしかして

ひょっとすると

 

Biết đâu chừng, có lẽ

19

さぐる

探る

Thăm dò, lục lọi

20

しめす

示す

Thể hiện, đưa ra

21

こうじつ

口実

Viện lý do

22

うつむく

 

Nhìn xuống, cúi xuống

23

こそこそ〈する〉

 

Lén lút, vụng trộm, thì thào

24

こっそり[と]

 

Lén lút, lén

25

ささやく

 

Thì thầm, nói khẽ

26

つぶやく

 

Thì thầm, nói khẽ

27

きんもつ

禁物

Điều cấm kỵ

28

ゆるす

許す

Tha thứ, cho phép

29

ごうこん

合コン

Tiệc gặp mặt làm quen

30

コンパ

 

Buổi tiệc

31

アプローチ〈する〉

 

Sự tiếp cận

32

うんめい

運命

Định mệnh, số phận

33

けつい〈する〉

決意

Sự quyết ý, quyết định

34

けっしん〈する〉

決心

Sự quyết tâm

35

プロポーズ〈する〉

 

Lời cầu hôn, sự cầu hôn

36

ちかう

誓う

Thề

37

はなよめ

花嫁

Cô dâu

38

はなむこ

花むこ

Chú rể

 

Test

TTHán TựHiragana
1禁物 Đáp án: きんもつ
2見つめ合う Đáp án: みつめあう
3運命 Đáp án: うんめい
4愛情 Đáp án: あいじょう
5 Đáp án: あい
6視線 Đáp án: しせん
7示す Đáp án: しめす
8愛する Đáp án: あいする
9同士 Đáp án: どうし
10花嫁 Đáp án: はなよめ
11他人同士 Đáp án: たにんどうし
12探る Đáp án: さぐる
13決意 Đáp án: けつい
14決心 Đáp án: けっしん
15許す Đáp án: ゆるす
16口実 Đáp án: こうじつ
17つり合う Đáp án: つりあう
18見つめる Đáp án: みつめる
19誓う Đáp án: ちかう
20花むこ Đáp án: はなむこ
21友達同士 Đáp án: ともだちどうし

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.