Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 25/01/2021) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_気候と天気

文型

この辺りは一年中温暖な気候だ。

一番いいシーズンを選んで、旅行に行く。

日本には、春、夏、秋、冬の四季がある。

桜のつぼみがふくらみ始めた。

入学が決まり、期待に胸がふくらむ

春が終わり、もうすぐ梅雨が始まる。

真夏ではなく、初夏が好きだ。

温帯では4つの季節がある。

日本は温帯に属するが、亜熱帯化してきた。

明日の降水確率は100パーセントだ。

夕立が降る前に家に帰ろう。

空がにわかに暗くなってきた。

空が黒い雲に覆われている。

突然雨に降られて、びしょびしょになった。

今日はあいにくなお天気ですね。

明日は吹雪になりそうだ。

北国の冬は凍えそうな寒さだ。

今朝は、とても冷え込んでいた。

今日は陽気がいい。

彼は本当に陽気な人だ。

今日は洗濯日和になりそうだ。

今日は日差しが強いので、傘をさして出かける。

雨はいっそう強くなった。

暑さが一段と厳しくなってきた。

今日は明け方、急速に冷え込んだ。

朝からぐんぐん気温が上がっている。

雨はいくぶん弱くなった。

年末が近くなり、めっきり寒くなった。

今年の夏はあまりにも暑い。

今週は昼間と夜の気温にがある。

この地域は本来、雪は降らない。

Bài Dịch

文型Nghĩa

この辺りは一年中温暖な気候だ。

Vùng này khí hậu ấm áp quanh năm.

一番いいシーズンを選んで、旅行に行く。

Tôi chọn mùa đẹp nhất để đi du lịch.

日本には、春、夏、秋、冬の四季がある。

Nhật Bản có 4 mùa, xuân, hạ, thu, đông.

桜のつぼみがふくらみ始めた。

Nụ hoa sakura bắt đầu căng phồng lên.

入学が決まり、期待に胸がふくらむ

Được chấp nhận cho nhập học, lòng tôi căng phồng niềm hi vọng.

春が終わり、もうすぐ梅雨が始まる。

Mùa xuân kết thúc, mùa mưa sắp bắt đầu.

真夏ではなく、初夏が好きだ。

Tôi thích đầu hè, không phải giữa hè.

温帯では4つの季節がある。

Ở vùng ôn đới có 4 mùa.

日本は温帯に属するが、亜熱帯化してきた。

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới nhưng đã bị cận nhiệt đới hóa.

明日の降水確率は100パーセントだ。

Xác suất ngày mai trời mưa là 100%.

夕立が降る前に家に帰ろう。

Trước khi trời mưa giông, hãy về nhà thôi.

空がにわかに暗くなってきた。

Trời đột nhiên tối sầm lại.

空が黒い雲に覆われている。

Bầu trời bị bao phủ bởi những đám mây đen.

突然雨に降られて、びしょびしょになった。

Tôi bị mắc cơn mưa bất chợt nên người ướt nhẹp.

今日はあいにくなお天気ですね。

Hôm nay thời tiết không thuận lợi nhỉ.

明日は吹雪になりそうだ。

Có vẻ như ngày mai có bão tuyết.

北国の冬は凍えそうな寒さだ。

Mùa đông ở các nước phía bắc lạnh như băng.

今朝は、とても冷え込んでいた。

Sáng nay trời lạnh cóng.

今日は陽気がいい。

Hôm nay tiết trời tốt.

彼は本当に陽気な人だ。

Anh ấy đúng là người vui vẻ.

今日は洗濯日和になりそうだ。

Có vẻ hôm nay thời tiết lý tưởng để giặt đồ.

今日は日差しが強いので、傘をさして出かける。

Hôm nay nắng gắt nên tôi che dù ra ngoài.

雨はいっそう強くなった。

Mưa đã trở nên lớn hơn nhiều.

暑さが一段と厳しくなってきた。

Cái nóng trở nên khắc nghiệt hơn một bậc.

今日は明け方、急速に冷え込んだ。

Sáng sớm hôm nay bất ngờ trời lạnh cóng.

朝からぐんぐん気温が上がっている。

Nhiệt độ tăng lên đều đều từ ban sáng rồi.

雨はいくぶん弱くなった。

Mưa đã nhỏ hơn một chút.

年末が近くなり、めっきり寒くなった。

Gần cuối năm, trời lạnh thấy rõ.

今年の夏はあまりにも暑い。

Mùa hè năm nay nóng quá chừng.

今週は昼間と夜の気温にがある。

Tuần này nhiệt độ ban ngày và ban đêm có sự khác biệt.

この地域は本来、雪は降らない。

Vùng này vốn dĩ không có tuyết rơi.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

きこう

気候

Khí hậu, thời tiết

2

てんこう

天候

Thời tiết

3

シーズン

 

Mùa

4

シーズンオフ

 

Hết mùa, qua mùa

5

しき

四季

Bốn mùa

6

しゅんかしゅうとう

春夏秋冬

Xuân, hạ, thu, đông

7

ふくらむ

 

Nở phồng, to lớn

8

(~を)ふくらます

 

Làm cho (~) phồng lên

9

つゆ

梅雨

Mùa mưa

10

つゆいり

梅雨入り

Sự vào mùa mưa

11

つゆあけ

梅雨明け

Sự hết mùa mùa mưa

12

ばいうぜんせん

梅雨前線

Đường (khoảng cách giữa 2 khối phí) mùa mưa

13

しょか

初夏

Đầu hè

14

おんたい

温帯

Vùng ôn đới

15

ねったい

熱帯

Nhiệt đới

16

あねったい

亜熱帯

Cận nhiệt đới

17

ぞくする

属する

Thuộc

18

かくりつ

確率

Xác suất

19

ゆうがた

夕方

Mưa giông

20

にわかな

 

Đột ngột

21

にわかあめ

にわか雨

Mưa rào

22

おおう

覆う

Bao phủ

23

びしょびしょな

 

Ướt sũng, sũng nước

24

びしょぬれ

 

Ướt sũng

25

あいにく〈な〉

 

Đáng tiếc, không may

26

ふぶき

吹雪

Bão tuyết

27

こごえる

凍える

Đóng băng, đông cứng

28

ひえこむ

冷え込む

Lạnh cóng

29

ひえこみ

冷え込み

Sự lạnh

30

ようき〈な〉

陽気

Tiết trời, vô tư, thoải mái

31

ひより

日和

Tiết trời (thời tiết) đẹp, lý tưởng

32

さんぽびより

散歩日和

Thời tiết lý tưởng để đi dạo

33

こうらくびより

行楽日和

Thời tiết lý tưởng để đi chơi, đi picnic

34

ひざし

日差し

Ánh nắng

35

いっそう

 

Hơn hẳn

36

いちだんと

一段と

Hơn hẳn một bậc

37

きゅうそくな

急速な

Nhanh chóng, cấp tốc

38

ぐんぐん[と]

 

Dần dần (một cách vững vàng)

39

いくぶん

 

Hơi, một chút

40

いくらか

 

 

41

めっきり

 

Rõ ràng, trông thấy

42

あまりに[も]

 

Quá

43

Khoảng cách, sự khác biệt

44

ほんらい

本来

Vốn dĩ, về cơ bản, từ trước đến nay

 

Test

TTHán TựHiragana
1覆う Đáp án: おおう
2属する Đáp án: ぞくする
3本来 Đáp án: ほんらい
4冷え込み Đáp án: ひえこみ
5急速な Đáp án: きゅうそくな
6梅雨前線 Đáp án: ばいうぜんせん
7凍える Đáp án: こごえる
8春夏秋冬 Đáp án: しゅんかしゅうとう
9天候 Đáp án: てんこう
10温帯 Đáp án: おんたい
11梅雨明け Đáp án: つゆあけ
12陽気 Đáp án: ようき
13梅雨 Đáp án: つゆ
14気候 Đáp án: きこう
15 Đáp án:
16散歩日和 Đáp án: さんぽびより
17冷え込む Đáp án: ひえこむ
18にわか雨 Đáp án: にわかあめ
19確率 Đáp án: かくりつ
20四季 Đáp án: しき
21日和 Đáp án: ひより
22行楽日和 Đáp án: こうらくびより
23初夏 Đáp án: しょか
24日差し Đáp án: ひざし
25一段と Đáp án: いちだんと
26梅雨入り Đáp án: つゆいり
27夕方 Đáp án: ゆうがた
28吹雪 Đáp án: ふぶき
29亜熱帯 Đáp án: あねったい
30熱帯 Đáp án: ねったい

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.