Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 17/01/2022) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_引っ越し

文型

壊れたコピー機を処分した

学校の規則を破ったので、処分を受けた。

不用品はリサイクルショップに売ろう。

ポスターを壁からきれいにはがす

本はにして、ひもでしばる。

荷物のひもを、きちんとしばって運ぶ。

本を段ボールに入れて、トラックに積む。

段ボールのふたをガムテープで留める。

段ボールに洋服を押し込んだ

引っ越しのときに、することをリストに書く。

机の脚が引っ掛かって、部屋に入らない。

あんな話に引っ掛かってしまうなんて。

ベッドを持ち上げて、掃除機をかける。

隣のアパートに引っ越したので、荷物は担いで運んだ。

くたびれたので、少し休もう。

このコートは10年着たので、くたびれている。

家具のすき間にたまったほこりを掃く。

段ボールから中身を出して、引き出しに入れる。

さっさと荷物を片付けて、のんびりしたい。

クローゼットに服をつるす

この部屋は駅が近いし家賃も安い。まさに理想的だ。

まさに家を出ようとしていたとき、地震が起きた。

今度の部屋は、とても居心地がいい。

日本で暮らし始めた日から、生活が一変した

テレビのアンテナが古かったので、取り替えた。

彼女は好奇心旺盛で、いつもアンテナを張っている。

また海に行ったの?いっそ沖縄で暮らしたら?

Bài Dịch

文型Nghĩa

壊れたコピー機を処分した

Tôi đã vứt bỏ cái máy photo bị hư.

学校の規則を破ったので、処分を受けた。

Vì vi phạm nội quy nhà trường nên tôi bị xử phạt.

不用品はリサイクルショップに売ろう。

Hãy bán các đồ dùng không cần thiết cho cửa hàng tái chế (tiệm ve chai).

ポスターを壁からきれいにはがす

Gỡ sạch sẽ tấm áp phích ra khỏi tường.

本はにして、ひもでしばる。

Sách thì bó lại và cột bằng dây.

荷物のひもを、きちんとしばって運ぶ。

Buộc chặt dây hành lý lại rồi khiêng đi.

本を段ボールに入れて、トラックに積む。

Cho sách vào thùng các-tông và chất lên xe tải.

段ボールのふたをガムテープで留める。

Đóng nắp thùng các-tông bằng băng keo dán thùng.

段ボールに洋服を押し込んだ

Tôi nhét áo quần vào thùng các-tông.

引っ越しのときに、することをリストに書く。

Khi chuyển nhà, viết danh sách những việc cần làm.

机の脚が引っ掛かって、部屋に入らない。

Chân bàn bị vướng nên không vào phòng được.

あんな話に引っ掛かってしまうなんて。

Bị vướng phải chuyện như thế thì thật là...

ベッドを持ち上げて、掃除機をかける。

Tôi nâng giường lên để hút bụi.

隣のアパートに引っ越したので、荷物は担いで運んだ。

Vì dọn nhà sang căn hộ bên cạnh nên tôi vác hành lý mang qua.

くたびれたので、少し休もう。

Mệt rồi, nghỉ ngơi chút đi.

このコートは10年着たので、くたびれている。

Cái áo khoác này tôi mặc 10 năm nên bị sờn rồi.

家具のすき間にたまったほこりを掃く。

Tôi quét bụi tích tụ ở khoảng trống giữa đồ gia dụng.

段ボールから中身を出して、引き出しに入れる。

Tôi lấy đồ bên trong thùng các-tông ra cho vào ngăn kéo.

さっさと荷物を片付けて、のんびりしたい。

Tôi muốn mau chóng dọn dẹp hành lý rồi thong thả nghỉ ngơi.

クローゼットに服をつるす

Tôi treo quần áo vào tủ đồ.

この部屋は駅が近いし家賃も安い。まさに理想的だ。

Phòng này gần nhà ga mà tiền thuê lại rẻ. Đúng là lý tưởng.

まさに家を出ようとしていたとき、地震が起きた。

Đúng lúc định ra khỏi nhà thì động đất xảy ra.

今度の部屋は、とても居心地がいい。

Căn phòng lần này cảm giác ở rất dễ chịu.

日本で暮らし始めた日から、生活が一変した

Kể từ ngày bắt đầu sống ở Nhật, cuộc sống đã hoàn toàn thay đổi.

テレビのアンテナが古かったので、取り替えた。

Ăng-ten tivi đã cũ nên tôi thay mới.

彼女は好奇心旺盛で、いつもアンテナを張っている。

Cô ấy cực kỳ hiếu kỳ nên lúc nào cũng nghe ngóng.

また海に行ったの?いっそ沖縄で暮らしたら?

Lại đi biển nữa à? Vậy thà sống ở Okinawa cho rồi?

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

しょぶん

処分〈する〉

Sự bỏ đi, xử lý, giải quyết, xử phạt

2

ふようひん

不用品

Đồ dùng không cần thiết

3

はがす

 

Gỡ ra

4

たば

5

はなたば

花束

Bó hoa

6

さつたば

札束

Xấp tiền

7

しばる

 

Trói, bó, buộc

8

⇔ほどく

 

 

9

むすぶ

結ぶ

Buộc, cột

10

だんポール

段ポール

Thùng các-tông, thùng giấy

11

ガムテープ

 

Băng keo vải

12

おしこむ

押し込む

Nhấn vào, ấn vào, nhét vào

13

リスト

 

Danh sách

14

リストアップ〈する〉

 

Sự lên danh sách

15

ひっかかる

引っ掛かる

Mắc phải, vướng

16

ひっかける

(~を)引っ掛ける

Treo, móc

17

もちあげる

持ち上げる

Cầm lên, nâng lên

18

かつぐ

担ぐ

Vác, nâng

19

くたびれる

 

Mệt nhoài, kiệt sức, tả tơi

20

すきま

すき間

Khoảng trống

21

なかみ

中身

Bên trong

22

さっさと〈する〉

 

Mau chóng

23

つるす

 

Treo

24

つる

 

Treo

25

まさに

 

Đúng là, chính xác, đúng lúc

26

いごこち

居心地

ở cảm thấy thoải mái, dễ chịu

27

すわりごこち

座り心地

Ngồi thấy thoải mái, dễ chịu

28

のりごこち

乗り心地

Đi (xe, tàu) thoải mái, dễ chịu

29

きごこち

着心地

Mặc thấy thoải mái, dễ chịu

30

いっぺん〈する〉

一変

Hoàn toàn thay đổi

31

アンテナ

 

Ăng-ten

32

いっそ

 

Thà vậy, thà rằng

 

~向き(~に適している)

 

 

33

こどもむき

子供向き

Phù hợp với trẻ em

34

こうれいしゃむき

高齢者向き

Phù hợp với người lớn tuổi

35

ろうじんむき

老人向き

Phù hợp với người già

36

どくしんむき

独身向き

Phù hợp với người độc thân

37

たんしんしゃむき

単身者向き

Phù hợp với người một mình

 

~向け(~を対象にした)(たいしょう)

 

 

38

こどもむけ

子供向け

Dành cho (hướng đến) trẻ em

39

わかものむけ

若者向け

Dành cho (hướng đến) giới trẻ

40

がくせいむけ

学生向け

Dành cho (hướng đến) sinh viên, học sinh

41

じょせいむけ

女性向け

Dành cho (hướng đến) nữ giới

42

だんせいむけ

男性向け

Dành cho (hướng đến) nam giới

43

しゅふむけ

主婦向け

Dành cho (hướng đến) các bà nội trợ

44

OLむけ

OL向け

Dành cho (hướng đến) các nữ nhân viên văn phòng

45

こくないむけ

国内向け

Dành cho (hướng đến) trong nước

46

がいこくむけ

外国向け

Dành cho (hướng đến) người nước ngoài

47

かいがいむけ

海外向け

Dành cho (hướng đến) hải ngoại

 

Test

TTHán TựHiragana
1すき間 Đáp án: すきま
2持ち上げる Đáp án: もちあげる
3 Đáp án: たば
4座り心地 Đáp án: すわりごこち
5老人向き Đáp án: ろうじんむき
6子供向き Đáp án: こどもむき
7学生向け Đáp án: がくせいむけ
8引っ掛かる Đáp án: ひっかかる
9国内向け Đáp án: こくないむけ
10男性向け Đáp án: だんせいむけ
11花束 Đáp án: はなたば
12子供向け Đáp án: こどもむけ
13乗り心地 Đáp án: のりごこち
14中身 Đáp án: なかみ
15外国向け Đáp án: がいこくむけ
16結ぶ Đáp án: むすぶ
17主婦向け Đáp án: しゅふむけ
18着心地 Đáp án: きごこち
19押し込む Đáp án: おしこむ
20単身者向き Đáp án: たんしんしゃむき
21海外向け Đáp án: かいがいむけ
22札束 Đáp án: さつたば
23若者向け Đáp án: わかものむけ
24担ぐ Đáp án: かつぐ
25処分 Đáp án: しょぶん
26独身向き Đáp án: どくしんむき
27居心地 Đáp án: いごこち
28不用品 Đáp án: ふようひん
29高齢者向き Đáp án: こうれいしゃむき
30女性向け Đáp án: じょせいむけ

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Điều khoản sử dụng - Chính sách quyền riêng tư

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Đăng nhập
Dùng tài khoản mạng xã hội:
Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
Bạn cần trợ giúp?
Kết quả kiểm tra
Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Chia sẻ không thành công.
Kết quà kiểm tra:
Tổng số câu hỏi:
Số câu sai:
Điểm:
Số câu đã làm:
Số câu đúng:
Kết quả:
Chia sẻ kết quả trên Facebook:
Thông báo:
Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
Thời gian còn lại: 15 : 00
Đang xử lý...
Kết quả tra cứu cho từ khóa:
Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.