Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
Thứ Hai  Thứ Ba  Thứ Tư  Thứ Năm  Thứ Sáu  Thứ Bảy  Chủ Nhật  
[Bài học hôm nay: Thứ Hai, 15/07/2019) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_家族

 

文型

兄が私たち一家を支えてくれている。

家族は本当にありがたい存在だ。

家族みんなで問題に向き合っている。

最近、家族のありがたさをつくづくと感じる。

父は一生懸命に働いて、家族を養っている。

子どもを育てることが親の役目だ。

妹は子どもの頃から、母に甘えている。

父に「おまえは世間知らずだ」と言われた。

子どものしつけは、親の義務だ。

兄は妹のいたずらを母に言いつけた

兄は自立して、一人暮らしをしている。

妹はアメリカに語学留学したいと言い出した

親に自分の意思を伝えるのは難しい。

両親はいつも、私の意見を尊重してくれる。

父は私の留学に反対だったが、母が説得してくれた。

父は私の留学を、やっと納得してくれた。

若いときは、よく親に逆らった

強い風に逆らって歩く。

昔親に逆らったことを、今は反省している。

父はいちいちうるさい。放っておいてほしい。

家族みんなで祖母を介護している。

週に3回、ホームヘルパーに来てもらう。

世代が違うと、話が合わないこともある。

来年、父の会社を継ぐことになった。

妹は妊娠3か月だ。

実家の近くの病院で出産してことにした。

姉は二十歳のときに長男を産んだ

Bài Dịch

文型Nghĩa

兄が私たち一家を支えてくれている。

Anh tôi cáng đáng cả gia đình chúng tôi.

家族は本当にありがたい存在だ。

存在(そんざい)

Gia đình thật sự là sự tồn tại đáng quý.

家族みんなで問題に向き合っている。

Cả gia đình đối diện với vấn đề.

最近、家族のありがたさをつくづくと感じる。

Gần đây, tôi cảm nhận sâu sắc sự quý giá của gia đình

父は一生懸命に働いて、家族を養っている。

一生懸命(いっしょうけんめい)

Cha tôi làm việc cật lực để nuôi gia đình.

子どもを育てることが親の役目だ。

育てる(そだてる) 親(おや)

Nuôi dạy con là trách nhiệm của cha mẹ.

妹は子どもの頃から、母に甘えている。

頃(ころ)

Em gái tôi từ nhỏ đã nhõng nhẽo với mẹ.

父に「おまえは世間知らずだ」と言われた。

Tôi bị cha nói “mày thật khờ khạo”.

子どものしつけは、親の義務だ。

義務(ぎむ)

Răn dạy con cái là nghĩa vụ của cha mẹ.

兄は妹のいたずらを母に言いつけた

Anh tôi méc mẹ về việc em gái nghịch ngợm.

兄は自立して、一人暮らしをしている。

一人暮らし(ひとりぐらし)

Anh tôi tự lập, sống một mình.

妹はアメリカに語学留学したいと言い出した

語学留学(ごがくりゅうがく)

Em gái tôi ngỏ ý muốn đi Mỹ du học để học tiếng (Anh).

親に自分の意思を伝えるのは難しい。

Thật khó để truyền đạt ý định của mình cho cha mẹ biết.

両親はいつも、私の意見を尊重してくれる。

Bố mẹ luôn tôn trọng ý kiến của tôi.

父は私の留学に反対だったが、母が説得してくれた。

反対(はんたい)

Bố phản đối việc du học của tôi nhưng mẹ đã thuyết phục giúp tôi.

父は私の留学を、やっと納得してくれた。

Cuối cùng bố cũng chấp thuận việc du học của tôi.

若いときは、よく親に逆らった

Khi còn trẻ, tôi hay làm nghịch ý bố mẹ.
強い風に逆らって歩く。Đi bộ ngược chiều gió mạnh

昔親に逆らったことを、今は反省している。

Giờ tôi đang ngẫm nghĩ lại việc ngày xưa đã làm trái ý bố mẹ.

父はいちいちうるさい。放っておいてほしい。

Bố tôi nhặng xị đủ chuyện. Mong (ông) phớt lờ tôi.

家族みんなで祖母を介護している。

Mọi người trong gia đình cùng chăm sóc bà.

週に3回、ホームヘルパーに来てもらう。

Người chăm sóc tại nhà đến 3 lần một tuần.

世代が違うと、話が合わないこともある。

Thế hệ khác nhau thì cũng có khi nói chuyện không hợp nhau.

来年、父の会社を継ぐことになった。

Sang năm, tôi sẽ thừa kế công ty bố tôi.

妹は妊娠3か月だ。

Em gái tôi mang thai 3 tháng.

実家の近くの病院で出産してことにした。

実家(じっか)

Tôi quyết định sinh ở bệnh viện gần nhà bố mẹ ruột.

姉は二十歳のときに長男を産んだ

長男(ちょうなん)

Chị tôi đã sanh con trai trưởng khi 20 tuổi.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

いっか

=ファミリー

一家

một nhà, cả nhà, cả gia đình

2

いっかだんらん

一家団らん

cả nhà quây quần

3

ありがたい

 

biết ơn

4

そんざい

存在

sự tồn tại

5

ありがとう

 

cám ơn

6

むきあう

向き合う

đối mặt, đối diện

7

つくづく[と]

 

suy nghĩ kĩ, cảm nhận sâu sắc

8

しみじみ[と]

 

sâu sắc, thấm thía

9

やしなう

養う

nuôi dưỡng

10

やくめ

役目

trách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ

11

あまえる

甘える

làm nũng, nhõng nhẽo

12

あまえ

甘え

người nhõng nhẽo, tính nhõng nhẽo

13

あまやかす

甘やかす

nuông chiều, chiều chuộng

14

せけんしらず

世間知らず

khờ khạo, ngây thơ

15

しつけ

 

sự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

16

ぎむ

義務

nghĩa vụ

17

しつける

 

dạy dỗ, giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

18

いいつける

言いつける

méc, mách

19

じりつ〈する〉

自立〈する〉

tự lập

20

ひとりぐらし

一人暮らし

sống một mình

21

いいだす

言い出す

nói ra

22

ごがくりゅうがく

語学留学

du học ngôn ngữ

23

いし

意思

ý chí, ý muốn

24

そんちょう〈する〉

尊重〈する〉

sự tôn trọng

25

せっとく〈する〉

説得〈する〉

sự thuyết phục

26

はんたい

反対

phản đối

27

なっとく〈する〉

納得〈する〉

sự đồng ý, chấp thuận

28

さからう

逆らう

chống đối, ngược lại

29

ていこう〈する〉

抵抗〈する〉

kháng cự, chống cự

30

はんせい〈する〉

反省〈する〉

sự phản tỉnh, suy nghĩ lại

31

はんせいかい

反省会

buổi nhìn lại mình

32

ほうっておく

放っておく

bỏ mặc, phớt lờ

33

かいご〈する〉

介護〈する〉

sự chăm sóc, điều dưỡng

34

かいごし

介護士

điều dưỡng viên

35

ホームへるパー

=ヘルパー

 

Người chăm sóc tại nhà

36

せだい

=ジェネレーション

世代

thế hệ

37

せだいこうたい

世代交代

chuyển giao thế hệ

38

つぐ

継ぐ

tiếp nối, kế thừa

39

うけつぐ

受け継ぐ

kế thừa, thừa hưởng

40

にんしん〈する〉

妊娠〈する〉

sự mang thai

41

さんふじんか

産婦人科

sản phụ khoa

42

にんぷ

妊婦

phụ nữ có thai

43

しゅっさん〈する〉

出産〈する〉

sự sinh, đẻ (con)

44

じっか

実家

nhà bố mẹ ruột

45

しゅっさんいわい

出産祝い

mừng sinh nở

46

うむ

産む

sanh, đẻ

47

ちょうなん

長男

con trai trưởng

48

うまれる

生まれる

sinh ra

Test

TTHán TựHiragana
1一家団らん Đáp án: いっかだんらん
2出産祝い Đáp án: しゅっさんいわい
3説得する Đáp án: せっとくする
4甘やかす Đáp án: あまやかす
5語学留学 Đáp án: ごがくりゅうがく
6受け継ぐ Đáp án: うけつぐ
7尊重する Đáp án: そんちょうする
8妊婦 Đáp án: にんぷ
9言い出す Đáp án: いいだす
10納得する Đáp án: なっとくする
11自立する Đáp án: じりつする
12一家 Đáp án: いっか
13義務 Đáp án: ぎむ
14一人暮らし Đáp án: ひとりぐらし
15存在 Đáp án: そんざい
16長男 Đáp án: ちょうなん
17反省会 Đáp án: はんせいかい
18継ぐ Đáp án: つぐ
19世間知らず Đáp án: せけんしらず
20産婦人科 Đáp án: さんふじんか
21反省する Đáp án: はんせいする
22養う Đáp án: やしなう
23世代交代 Đáp án: せだいこうたい
24向き合う Đáp án: むきあう
25放っておく Đáp án: ほうっておく
26実家 Đáp án: じっか
27役目 Đáp án: やくめ
28妊娠する Đáp án: にんしんする
29反対 Đáp án: はんたい
30産む Đáp án: うむ
31言いつける Đáp án: いいつける
32出産する Đáp án: しゅっさんする
33甘える Đáp án: あまえる
34世代 Đáp án: せだい
35逆らう Đáp án: さからう
36意思 Đáp án: いし
37介護士 Đáp án: かいごし
38介護する Đáp án: かいごする
39生まれる Đáp án: うまれる
40甘え Đáp án: あまえ
41抵抗する Đáp án: ていこうする

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.