Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 25/10/2020) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_お金

文型

アルバイト生活なので、毎月の収入が違う。

ごくわずかだが、給料が上がった。

私の給料はせいぜい月20万円くらいだ。

あきらめずに、せいぜい頑張りなさい。

一人暮らしは出費が多くて、大変だ。

困った。今月もまた赤字だ。

レポートが返ってきたが、赤字が入っていた。

私にとって1万円は大金だ。

市役所から税金の支払い通知が来た。

私は税金を、きちんと納めている。

税込価格は消費税を含む

日本の公共料金は私の国よりずっと高い。

商品の代金をコンビニATMで払い込んだ

光熱費は銀行の引き落としにしている。

この時間にATMを利用すると、手数料がかかる。

銀行預金の出し入れは、コンビニでもできる。

一人暮らしの自炊は高くつくこともある。

ときどき銀行の残高をチェックする。

せっせとバイトして、少しでも貯金したい。

大まかに1か月の生活費を計算すると、10万円だ。

給料から生活費を差し引くと、貯金はできない。

いつも節約に努めている。

友達に飲み会の勘定を立て替えてもらった。

勘定(かんじょう)

生活を苦しくて、親に援助してもらった。

次のボーナスで親に借金を返済しよう。

やっと、日本での生活が安定してきた。

この機械は安定したところに置いてください

Bài Dịch

文型Nghĩa

アルバイト生活なので、毎月の収入が違う。

Vì là cuộc sống làm thêm nên thu nhập mỗi tháng khác nhau.

ごくわずかだが、給料が上がった。

Tiền lương đã tăng lên dù cực kỳ ít ỏi.

私の給料はせいぜい月20万円くらいだ。

Tiền lương của tôi nhiều nhất khoảng 200.000 yên/ tháng.

あきらめずに、せいぜい頑張りなさい。

Đừng từ bỏ mà hãy cố gắng trong khả năng có thể.

一人暮らしは出費が多くて、大変だ。

Sống một mình thì chi tiêu nhiều, thật vất vả.

困った。今月もまた赤字だ。

Thôi rồi. Tháng này lại lỗ nữa rồi.

レポートが返ってきたが、赤字が入っていた。

Bài báo cáo đã được trả lại, có lời phê màu đỏ.

私にとって1万円は大金だ。

Với tôi, 10.000 yên là số tiền lớn.

市役所から税金の支払い通知が来た。

Có thông báo thanh toán tiền thuế từ ủy ban thành phố gửi tới.

私は税金を、きちんと納めている。

Tôi nộp tiền thuế đầy đủ.

税込価格は消費税を含む

Giá gồm thuế là bao gồm thuế tiêu thụ.

日本の公共料金は私の国よりずっと高い。

Phí tiêu dùng ở Nhật cao hơn hẳn so với nước tôi.

商品の代金をコンビニATMで払い込んだ

Tôi trả tiền hàng hóa tại ATM ở cửa hàng tiện lợi.

光熱費は銀行の引き落としにしている。

Tiền điện nước ga được trích nợ từ tài khoản ngân hàng.

この時間にATMを利用すると、手数料がかかる。

Nếu dùng ATM vào giờ này thì sẽ tốn phí dịch vụ.

銀行預金の出し入れは、コンビニでもできる。

Có thể rút và nạp tiền vào tiền gửi ngân hàng ở cửa hàng tiện lợi

一人暮らしの自炊は高くつくこともある。

Việc tự nấu ăn khi sống một mình cũng có khi tốn kém.

ときどき銀行の残高をチェックする。

Thỉnh thoảng, tôi kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng.

せっせとバイトして、少しでも貯金したい。

Tôi muốn dành dụm dù ít ỏi bằng việc chăm chỉ làm thêm.

大まかに1か月の生活費を計算すると、10万円だ。

Tính sơ sơ chi phí sinh hoạt 1 tháng cũng 100.000 yên.

給料から生活費を差し引くと、貯金はできない。

Nếu trừ phí sinh hoạt từ tiền lương thì không thể tiết kiệm.

いつも節約に努めている。

Tôi luôn cố gắng tiết kiệm.

友達に飲み会の勘定を立て替えてもらった。

勘定(かんじょう)

Tôi được bạn tạm ứng trước tiền thanh toán bữa nhậu

生活が苦しくて、親に援助してもらった。

Cuộc sống khó khăn nên tôi được bố mẹ viện trợ.

次のボーナスで親に借金を返済しよう。

Tôi định sẽ trả nợ cho bố mẹ bằng tiền thưởng lần tới.

やっと、日本での生活が安定してきた。

Cuối cùng thì cuộc sống ở Nhật cũng đã ổn định.

この機械は安定したところに置いてください

Hãy để cái máy này ở chỗ chắc chắn.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

しゅうにゅう

収入

Thu nhập, khoản thu (chưa trừ các phí tổn)

2

⇔ししゅつ

支出

 

3

しょとく

所得

Thu nhập

4

ねんしゅう

年収

Thu nhập cả năm

5

ごく

 

Cực kỳ, vô cùng

6

せいぜい

 

Nhiều nhất là, tối đa, trong mức có thể

7

しゅっぴ〈する〉

出費

Chi tiêu

8

けいひ

経費

Kinh phí

9

あかじ

赤字

Lỗ (âm), chữ đỏ

10

たいきん

大金

Số tiền lớn

11

ぜいきん

税金

Tiền thuế

12

ぜいこみ

税込

Bao gồm thuế

13

おさめる

納める

Nộp, đóng

14

ふくむ

含む

Bao gồm

15

こうきょうりょうきん

公共料金

Tiền công cộng, tiền điện nước ga (nói chung)

16

はらいこむ

払い込む

Thanh toán

17

ふりこむ

振り込む

Chuyển khoản

18

ひきおとし

引き落とし

Sự rút (tiền từ tài khoản)

19

ひきおとす

引き落とす

Rút (tiền từ tài khoản)

20

てすうりょう

手数料

Lệ phí, phí dịch vụ

21

だしいれ〈する〉

出し入れ

Việc rút và gửi (tiền)

22

たかくつく

高くつく

Đắt tiền, đắt đỏ

23

やすくすむ

⇔安く済む

 

24

ざんだか

残高

Số dư

25

せっせと

 

Chăm chỉ, siêng năng

26

おおまかな

大まかな

Đại khái, ước chừng

27

さしひく

差し引く

Trừ đi

28

つとめる

努める

Nỗ lực, cố gắng

29

たてかえる

立て替える

Tạm ứng, ứng trước

30

えんじょ〈する〉

援助

Sự viện trợ

31

へんさい〈する〉

返済

Sự trả, hoàn trả

32

あんてい〈する〉

安定

ổn định

33

あんていかん

安定感

Cảm giác ổn định

34

ふあんてい

不安定な

Không ổn định

 

~ひ

~費

 

35

きょういくひ

教育費

Chi phí giáo dục

36

がくひ

学費

Học phí

37

かいひ

会費

Hội phí

38

しょくひ

食費

Tiền ăn

39

こうさいひ

交際費

Tiền lễ tiết, giao tiếp

40

じゅうきょひ

住居費

Tiền nhà, phí cư ngụ

41

こうねつひ

光熱費

Tiền điện, nước, ga

42

せいかつひ

生活費

Chi phí sinh hoạt

43

じんけんひ

人件費

Tiền thuê nhân công, phí nhân công

44

いりょうひ

医療費

Chi phí y tế

 

Test

TTHán TựHiragana
1人件費 Đáp án: じんけんひ
2大金 Đáp án: たいきん
3安く済む Đáp án: やすくすむ
4税金 Đáp án: ぜいきん
5振り込む Đáp án: ふりこむ
6出費 Đáp án: しゅっぴ
7支出 Đáp án: ししゅつ
8安定 Đáp án: あんてい
9会費 Đáp án: かいひ
10食費 Đáp án: しょくひ
11学費 Đáp án: がくひ
12高くつく Đáp án: たかくつく
13納める Đáp án: おさめる
14立て替える Đáp án: たてかえる
15光熱費 Đáp án: こうねつひ
16不安定 Đáp án: ふあんてい
17引き落とし Đáp án: ひきおとし
18出し入れ Đáp án: だしいれ
19差し引く Đáp án: さしひく
20交際費 Đáp án: こうさいひ
21努める Đáp án: つとめる
22大まかな Đáp án: おおまかな
23返済 Đáp án: へんさい
24税込 Đáp án: ぜいこみ
25払い込む Đáp án: はらいこむ
26住居費 Đáp án: じゅうきょひ
27援助 Đáp án: えんじょ
28経費 Đáp án: けいひ
29医療費 Đáp án: いりょうひ
30公共料金 Đáp án: こうきょうりょうきん
31引き落とす Đáp án: ひきおとす
32残高 Đáp án: ざんだか
33所得 Đáp án: しょとく
34含む Đáp án: ふくむ
35安定感 Đáp án: あんていかん
36教育費 Đáp án: きょういくひ
37年収 Đáp án: ねんしゅう
38生活費 Đáp án: せいかつひ
39収入 Đáp án: しゅうにゅう
40赤字 Đáp án: あかじ
41手数料 Đáp án: てすうりょう

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.