Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


[Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 15/11/2019) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_勉強

文型
日本で日本語と文化を学びたい。
一日の学習時間は8時間くらいだ。
大学に進学できる学力をつけたい。
人には教養が必要だ。
どの参考書がいいか、先生に教えていただいた。
教科書に授業のメモを書き込む
会話問題を聞いて書き取る
記号の「ø」は「こめじるし」と読む。
遠藤先生は絵とで、わかりやすく説明する。
教科書のキーワードに下線を引く。
インターネットで引力の法則について調べる。
学者を志して、努力を続ける。
昨日徹夜したので、今日はとても眠い。
半年で会話力が、かなり上達した
毎日こつこつと勉強を続けている。
靴の音がこつこつと響く。
毎日、地道に日本語を勉強している。
単語は根気よく覚えよう。
時間を上手に使って、効率的に勉強する。
好奇心旺盛に新しいことを学ぶ。
日本語の基礎を、しっかり学びたい。
文法の基本を学んでから、会話を勉強する。
漢字を除けば、日本語の勉強は特に難しくない。
先生に、現状では希望の大学は難しいと言われた。
学生は勉強をおろそかにしてはいけない。
努力すれば、不可能が可能になる。
頑張れば、何だって可能だ
夢を実現するためには努力が必要だ。
似ている副詞は混同しやすい。
日本語の名詞には単数形も複数形もない。
言葉を調べるときは、スマホを活用している。

Bài Dịch

文型Nghĩa
日本で日本語と文化を学びたい。Ở Nhật, tôi muốn học tiếng Nhật và văn hóa.
一日の学習時間は8時間くらいだ。Thời gian học tập một ngày là khoảng 8 tiếng.
大学に進学できる学力をつけたい。Tôi muốn có được học lực có thể học lên đại học.
人には教養が必要だ。Con người cần sự giáo dục.
どの参考書がいいか、先生に教えていただいた。Tôi được thầy chỉ cho sách tham khảo nào tốt.
教科書に授業のメモを書き込むTôi viết ghi chú bài giảng vào sách giáo khoa.
会話問題を聞いて書き取るTôi nghe câu hỏi hội thoại rồi viết.
記号の「※」は「こめじるし」と読む。Ký hiệu “※” đọc là “komejirushi”.
遠藤先生は絵とで、わかりやすく説明する。Thầy Endo giải thích thật dễ hiểu bằng tranh và hình ảnh.
教科書のキーワードに下線を引く。Gạch dưới những từ khóa trong sách giáo khoa.
インターネットで引力の法則について調べる。Tôi tìm hiểu về quy tắc của lực hút qua mạng internet.
学者を志して、努力を続ける。Tôi tiếp tục nỗ lực, mong muốn trở thành học giả.
昨日徹夜したので、今日はとても眠い。Hôm qua tôi thức trắng đêm nên hôm nay rất buồn ngủ.
半年で会話力が、かなり上達したVới nửa năm, khả năng hội thoại đã tiến bộ nhiều.
毎日こつこつと勉強を続けている。Tôi đang tiếp tục học từng chút từng chút mỗi ngày.
靴の音がこつこつと響く。Tiếng giày vang lộc cộc.
毎日、地道に日本語を勉強している。Tôi học tiếng Nhật đều đặn mỗi ngày.
単語は根気よく覚えよう。Hãy kiên trì học từ vựng.
時間を上手に使って、効率的に勉強する。Sử dụng tốt quỹ thời gian để học có hiệu quả.
好奇心旺盛に新しいことを学ぶ。Học điều mới với lòng hiếu kỳ mạnh mẽ.
日本語の基礎を、しっかり学びたい。Tôi muốn học thật chắc căn bản tiếng Nhật.
文法の基本を学んでから、会話を勉強する。Sau khi học căn bản văn phạm, sẽ học hội thoại.
漢字を除けば、日本語の勉強は特に難しくない。Trừ kanji ra, việc học tiếng Nhật không khó lắm.
先生に、現状では希望の大学は難しいと言われた。Thầy nói với tôi rằng với tình trạng hiện nay thì khó vào đại học đúng nguyện vọng.
学生は勉強をおろそかにしてはいけない。Sinh viên không được sao lãng việc học.
努力すれば、不可能が可能になる。Nếu nỗ lực, không thể trở thanh có thể.
頑張れば、何だって可能だNếu cố gắng thì cái gì cũng có thể.
夢を実現するためには努力が必要だ。Để thực hiện ước mơ, cần nỗ lực.
似ている副詞は混同しやすい。Các phó từ giống nhau thì dễ nhầm lẫn.
日本語の名詞には単数形も複数形もない。Danh từ trong tiếng Nhật không có số ít và số nhiều.
言葉を調べるときは、スマホを活用している。Khi tra từ, tôi tận dụng điện thoại thông minh.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa
1まなぶ
学ぶHọc
2がくしゅう学習Việc học tập
3がくしゅうほう学習法Phương pháp học
4がくりょく学力Học lực
5きょうよう教養Sự giáo dục, sự nuôi dưỡng
6さんこうしょ参考書Sách tham khảo
7もんだいしゅう問題集

8

かきこむ

書き込む

Viết vào

9

かきこみ

書き込み

Sự viết vào

10

かきとる

書き取る

Viết chính tả (nghe rồi viết)

11

かきとり

書き取り

Sự viết chính tả

12

ききとる

聞き取る

Nghe hiểu

13

きごう

記号

Ký hiệu

14

Hình minh họa

15

ずけい

図形

Hình, hình minh họa

16

かせん

下線

Đường gạch dưới

17

=アンダーライン

 

 

18

ほうそく

法則

Quy tắc, luật

19

こころざす

志す

Mong mỏi, khao khát, thiết tha

20

こころざし

Ý chí, mong muốn

21

てつや〈する〉

徹夜

Sự thức suốt đêm, thức trắng đêm

22

じょうたつ〈する〉

上達

Sự tiến bộ, tiến triển

23

こつこつ[と]

 

Từng chút, lọc cọc

24

じみちな

地道な

Đều đặn, vững chắc

25

こんき

根気

Sự kiên nhẫn

26

こんきづよい

根気強い

Nhẫn nại

27

こうりつてきな

効率的な

Một cách hiệu quả

28

ごうりてきな

合理的な

Một cách hợp lý

29

おうせいな

旺盛な

Mạnh mẽ, nồng nhiệt

30

しょくよくおうせいな

食欲旺盛な

Ăn khỏe

31

きそ

基礎

Căn bản, nền tảng

32

きそてきな

基礎的な

Một cách cơ bản

33

きほん

基本

Cơ bản, căn bản

34

きほんてきな

基本的な

Một cách cơ bản

35

のぞく

除く

Trừ ra, loại ra

36

げんじょう

現状

Hiện trạng

37

おろそかな

 

Thờ ơ, sao lãng

38

かのう〈な〉

可能

Khả năng, có thể

39

⇔ふかのう〈な〉

不可能

 

40

かのうせい

可能性

Tính khả năng, khả thi

41

じつげん〈する〉

実現

Sự thực hiện

42

こんどう〈する〉

混同

Sự lẫn lộn, nhầm lẫn

43

こうしこんどう〈する〉

公私混同

Lẫn lộn công tư

44

ふくすう

複数

Số nhiều

45

かつよう〈する〉

活用

Sự sử dụng hiệu quả, sự tận dụng

 

Test

TTHán TựHiragana
1問題集 Đáp án: もんだいしゅう
2基本的な Đáp án: きほんてきな
3志す Đáp án: こころざす
4参考書 Đáp án: さんこうしょ
5聞き取る Đáp án: ききとる
6 Đáp án: こころざし
7学力 Đáp án: がくりょく
8除く Đáp án: のぞく
9学ぶ Đáp án: まなぶ
10公私混同 Đáp án: こうしこんどう
11不可能 Đáp án: ふかのう〈な〉
12旺盛な Đáp án: おうせいな
13 Đáp án:
14合理的な Đáp án: ごうりてきな
15基礎 Đáp án: きそ
16効率的な Đáp án: こうりつてきな
17可能性 Đáp án: かのうせい
18根気強い Đáp án: こんきづよい
19基本 Đáp án: きほん
20書き取り Đáp án: かきとり
21複数 Đáp án: ふくすう
22混同 Đáp án: こんどう
23活用 Đáp án: かつよう
24地道な Đáp án: じみちな
25書き込む Đáp án: かきこむ
26食欲旺盛な Đáp án: しょくよくおうせいな
27書き込み Đáp án: かきこみ
28教養 Đáp án: きょうよう
29学習 Đáp án: がくしゅう
30下線 Đáp án: かせん
31現状 Đáp án: げんじょう
32書き取る Đáp án: かきとる
33上達 Đáp án: じょうたつ
34徹夜 Đáp án: てつや
35学習法 Đáp án: がくしゅうほう
36基礎的な Đáp án: きそてきな
37実現 Đáp án: じつげん
38記号 Đáp án: きごう
39根気 Đáp án: こんき
40図形 Đáp án: ずけい
41可能 Đáp án: かのう〈な〉
42法則 Đáp án: ほうそく

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.