Tra cứu

Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2


[Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 15/09/2019) – Miễn phí]

   Quay lại danh mục bài học

文型_社会

文型

国民の意見を反映した社会であってほしい。

ボランティアとして社会に貢献したい。

恵まれない子ども達のために、毎年寄付している。

世界の人が平等な社会を望んでいる。

社会が災害からの復興をサポートする。

税金を払うのは国民の義務の一つだ。

年金制度の見直しが求められている。

景気が徐々に回復している。

私の国ではインフレが続いている。

新しい政策が景気回復を加速させることを願う。

国民の収入が昨年を上回った

経済の専門家が将来の日本経済を予測する

首相が日本経済の現状について見解を述べた。

需要が増せば、物の値段は下がる。

国民の生活水準は徐々に下がっている。

少子化は深刻な問題だ。

政府は国民に節電を呼びかけた

ある事件が世間の注目を集めている。

青色LEDの発明は世間を驚かした

企業は若者のニーズに応えて、商品を作る。

国は住民の了承を得ないまま、開発を進めた。

個人情報は確実に守られるべきだ。

これはプライバシーに関わることだ。

SNSは若者の間で、すっかり定着した

日本では、仕事と育児の両立は、なかなか難しい。

日本の宅配便のシステムは世界から注目されている。

たばこのは周りの人に迷惑だ。

大統領がの場で世界平和について発言する。

マスコミが首相の会見に集まり、取材している。

メディアを通して世界の状況を知る。

テレビ局が消費者の傾向を取材する

マスコミがこの事件を、いっせいに報道した

オリンピックが現地から世界に中継された

ニュース番組でアナウンサーが間違いを訂正した

そのニュースはただちに世界中に広まった。

人気のある番組にはコマーシャルが多い。

Bài Dịch

文型Nghĩa

国民の意見を反映した社会であってほしい。

Tôi mong đây là xã hội phản ánh ý kiến người dân.

ボランティアとして社会に貢献したい。

Tôi muốn cống hiến xã hội với tư cách tình nguyện viên.

恵まれない子ども達のために、毎年寄付している。

Tôi quyên góp mỗi năm cho những trẻ em kém may mắn.

世界の人が平等な社会を望んでいる。

Mọi người trên thế giới đều mong muốn xã hội bình đẳng.

社会が災害からの復興をサポートする。

Xã hội hỗ trợ cho việc khôi phục từ thảm họa.

税金を払うのは国民の義務の一つだ。

Đóng thuế là một nghĩa vụ của người dân.

年金制度の見直しが求められている。

Người ta đang yêu cầu xem xét lại chế độ lương hưu.

景気が徐々に回復している。

Tình hình kinh tế đang dần hồi phục.

私の国ではインフレが続いている。

Lạm phát đang tiếp diễn ở đất nước tôi.

新しい政策が景気回復を加速させることを願う。

Tôi mong chính sách mới sẽ đẩy nhanh hồi phục kinh tế.

国民の収入が昨年を上回った

Thu nhập của người dân vượt hơn năm ngoái.

経済の専門家が将来の日本経済を予測する

Chuyên gia kinh tế dự đoán kinh tế Nhật Bản trong tương lai.

首相が日本経済の現状について見解を述べた。

Thủ tướng trình bày quan điểm về hiện trạng kinh tế Nhật Bản.

需要が増せば、物の値段は下がる。

Nếu nhu cầu tăng thì giá sẽ hạ.

国民の生活水準は徐々に下がっている。

Tiêu chuẩn sinh hoạt của người dân dần hạ xuống.

少子化は深刻な問題だ。

Giảm tỉ lệ sinh là vấn đề nghiêm trọng.

政府は国民に節電を呼びかけた

Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.

ある事件が世間の注目を集めている。

Vụ án nọ thu hút sự chú ý của xã hội.

青色LEDの発明は世間を驚かした

Phát minh đèn LED màu xanh khiến xã hội ngạc nhiên.

企業は若者のニーズに応えて、商品を作る。

Xí nghiệp làm ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của giới trẻ.

国は住民の了承を得ないまま、開発を進めた。

Nhà nước đã tiến hành khai thác mà không có sự chấp nhận của người dân.

個人情報は確実に守られるべきだ。

Thông tin cá nhân phải được bảo vệ một cách chắc chắn.

これはプライバシーに関わることだ。

Đây là việc liên quan đến sự riêng tư.

SNSは若者の間で、すっかり定着した

SNS đã định hình chắc chắn trong giới trẻ.

日本では、仕事と育児の両立は、なかなか難しい。

Ở Nhật khó mà làm tốt cả công việc và nuôi con.

日本の宅配便のシステムは世界から注目されている。

Hệ thống giao tận nhà của Nhật được thế giới quan tâm.

たばこのは周りの人に迷惑だ。

Khói thuốc lá làm phiền người chung quanh.

大統領がの場で世界平和について発言する。

Tổng thống nói về hòa bình thế giới ở nơi công cộng.

マスコミが首相の会見に集まり、取材している。

Giới truyền thông tập trung tại buổi họp báo của thủ tướng để lấy tin.

メディアを通して世界の状況を知る。

Biết tình hình thế giới qua phương tiện truyền thông.

テレビ局が消費者の傾向を取材する

Đài truyền hình lấy tin về khuynh hướng người tiêu dùng.

マスコミがこの事件を、いっせいに報道した

Truyền thông nhất loạt đưa tin về vụ việc này.

オリンピックが現地から世界に中継された

Olympic được phát sóng từ nơi thi đấu ra khắp thế giới.

ニュース番組でアナウンサーが間違いを訂正した

Phát thanh viên đính chính lỗi sai trong chương trình tin tức.

そのニュースはただちに世界中に広まった。

Tin đó ngay lập tức đã lan rộng khắp thế giới.

人気のある番組にはコマーシャルが多い。

Chương trình được yêu thích thì có nhiều quảng cáo.

Từ Vựng

TTMục từHán TựNghĩa

1

はんえい〈する〉

反映

Sự phản ánh

2

こうけん〈する〉

貢献

Sự cống hiến

3

きふ〈する〉

寄付

Sự quyên góp

4

ぼきん〈する〉

募金

Tiền quyên góp

5

びょうどう〈な〉

平等

Sự bình đẳng, bình đẳng

6

だんじょびょうどう

男女平等

Nam nữ bình đẳng

7

ふびょうどう〈な〉

不平等

Sự bất bình đẳng, bất bình đẳng

8

ふっこう〈する〉

復興

Sự phục hưng

9

ぎむ

義務

Nghĩa vụ

10

せいど

制度

Chế độ

11

けいき

景気

Tình hình kinh tế

12

ふきょう

不況

Sự xuống dốc, ảm đạm, khủng hoảng

13

ふけいき〈な〉

不景気

Sự ế ẩm, khó khăn

14

インフレ

 

Sự lạm phát

15

=インフレーション

 

 

16

⇔デフレ

 

 

17

かそく〈する〉

加速

Sự gia tốc, làm tăng

18

うわまわる

上回る

Vượt hơn

19

⇔したまわる

下回る

 

20

よそく〈する〉

予測

Sự dự đoán

21

けんかい

見解

Quan điểm

22

ます

増す

Làm tăng

23

すいじゅん

水準

Tiêu chuẩn

24

しんこく

深刻な

Trầm trọng, nghiêm trọng

25

よびかける

呼びかける

Kêu gọi

26

せけん

世間

Xã hội, thế gian

27

おどろかす

驚かす

Gây ngạc nhiên

28

ニーズ

 

Nhu cầu

29

りょうしょう〈する〉

了承

Sự chấp nhận, công nhận

30

りょうかい〈する〉

了解

Sự lý giải, hiểu rõ

31

こじんじょうほう

個人情報

Thông tin cá nhân

32

マイナンバー

 

Mã số cá nhân

33

プライバシー

 

Sự riêng tư

34

ていちゃく〈する〉

定着

Sự định hình

35

りょうりつ〈する〉

両立

Sự thực hiện cả hai vẹn toàn

36

システム

 

Hệ thống

37

けむり

Khói

38

おおやけ

Công, công cộng

39

こうてきな

公的

Mang tính công

40

マスコミ

 

Truyền thông đại chúng

41

=マスコミュニケーション

 

 

42

口コミ

 

Truyền miệng, lời đồn

43

メディア

 

Phương tiện truyền thông

44

しゅざい〈する〉

取材

Sự phỏng vấn, điều tra

45

ほうどう〈する〉

報道

Sự đưa tin, truyền thông

46

ほうどうばんぐみ

報道番組

Chương trình thời sự

47

ちゅうけい〈する〉

中継

Sự phát sóng (truyền hình, truyền thanh)

48

なまちゅうけい〈する〉

生中継

Sự phát sóng (truyền hình, truyền thanh

49

えいせいちゅうけい〈する〉

衛星中継

Sự phát sóng vệ tinh

50

ていせい〈する〉

訂正

Đính chính, sửa chữa

51

ただちに

 

Ngay lập tức

52

コマーシャル

 

Quảng cáo

 

Test

TTHán TựHiragana
1寄付 Đáp án: きふ
2衛星中継 Đáp án: えいせいちゅうけい
3貢献 Đáp án: こうけん
4平等 Đáp án: びょうどう
5了承 Đáp án: りょうしょう
6取材 Đáp án: しゅざい
7不況 Đáp án: ふきょう
8予測 Đáp án: よそく
9呼びかける Đáp án: よびかける
10世間 Đáp án: せけん
11 Đáp án: けむり
12募金 Đáp án: ぼきん
13義務 Đáp án: ぎむ
14男女平等 Đáp án: だんじょびょうどう
15制度 Đáp án: せいど
16生中継 Đáp án: なまちゅうけい
17個人情報 Đáp án: こじんじょうほう
18驚かす Đáp án: おどろかす
19定着 Đáp án: ていちゃく
20公的 Đáp án: こうてきな
21 Đáp án: おおやけ
22不景気 Đáp án: ふけいき
23深刻 Đáp án: しんこく
24訂正 Đáp án: ていせい
25報道 Đáp án: ほうどう
26景気 Đáp án: けいき
27了解 Đáp án: りょうかい
28水準 Đáp án: すいじゅん
29両立 Đáp án: りょうりつ
30不平等 Đáp án: ふびょうどう
31増す Đáp án: ます
32反映 Đáp án: はんえい
33加速 Đáp án: かそく
34見解 Đáp án: けんかい
35上回る Đáp án: うわまわる
36中継 Đáp án: ちゅうけい
37報道番組 Đáp án: ほうどうばんぐみ
38下回る Đáp án: したまわる
39復興 Đáp án: ふっこう

Đang xử lý

Hướng dẫn nâng cấp VIP - Liên hệ qua Facebook - Liên hệ

Click vào đây để đến phiên bản dành cho điện thoại.

Bản quyền thuộc về trường ngoại ngữ Việt Nhật
Đ/C: 8A - Cư xá Phan Đăng Lưu - P.3 - Q. Bình Thạnh - TP.HCM
ĐT: Hotline: 0933 666 750 - Line (ID): lophoctiengnhat.com
Email: admin@lophoctiengnhat.com - lophoctiengnhat.com@gmail.com

Liên hệ qua Facebook
Chat!
Vui lòng đăng nhập để tham gia phòng chat
    Đăng nhập
    Dùng tài khoản mạng xã hội:
    Dùng tài khoản lophoctiengnhat.com:
    Bạn cần trợ giúp?
    Kết quả kiểm tra
    Bạn đã chia sẻ kế quả kiểm tra trên Facebook
    Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
    Chia sẻ không thành công.
    Kết quà kiểm tra:
    Tổng số câu hỏi:
    Số câu sai:
    Điểm:
    Số câu đã làm:
    Số câu đúng:
    Kết quả:
    Chia sẻ kết quả trên Facebook:
    Thông báo:
    Vui lòng quay lại bài học trước và chờ 15 phút để làm lại.
    Thời gian còn lại: 15 : 00
    Đang xử lý...
    Kết quả tra cứu cho từ khóa:
    Click vào để xem thêm các kết quả tra cứu khác:
    Các từ đã tra gần đây: (Click vào để xem)
    Bạn cần đăng nhập để có thể xem được nội dung này.